Gói thầu: Chi phí giám sát thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200625664-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/06/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc |
| Tên gói thầu | Chi phí giám sát thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200625593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-09 11:37:00 đến ngày 2020-06-19 13:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,606,779,795 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌC VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4575 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2491 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7423 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7102 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0528 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9054 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4286 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3624 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9787 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7622 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9607 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1919 | 100m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5098 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7741 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0109 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2522 | tấn |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9629 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6582 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6564 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2803 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3906 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0444 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1998 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6064 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7621 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7109 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1316 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2056 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1491 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2311 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3843 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1907 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0754 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0823 | tấn |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,525 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1006 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9876 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,27 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8843 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7928 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7928 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,6558 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9184 | 100m2 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,4093 | m2 |
| 52 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,072 | m2 |
| 53 | Trát trần, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,2338 | m2 |
| 54 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,8324 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,1954 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 59 | Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,21 | m |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 61 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5752 | m2 |
| 63 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5752 | m2 |
| 64 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,56 | m |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2895 | m3 |
| 66 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0879 | m3 |
| 68 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,488 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376,1512 | m2 |
| 70 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,831 | m3 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,0872 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0099 | m2 |
| 73 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,048 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (đơn giá đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,478 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (đơn giá đã bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,7895 | m2 |
| 76 | Vách kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m2 |
| 77 | Khóa cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,9905 | m2 |
| 79 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8015 | tấn |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4344 | 1m2 |
| 82 | Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9384 | m2 |
| 83 | Trụ gỗ lang can thang (gỗ nhóm II) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0968 | tấn |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4184 | 1m2 |
| 86 | Lan can inox304 hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,9496 | kg |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,4093 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.286,6456 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | 100m2 |
| 90 | Làm vách ngăn Composite tấm dầy 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 91 | Phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 92 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0374 | 1m3 |
| 93 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6003 | m3 |
| 94 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8068 | m3 |
| 95 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0644 | m3 |
| 96 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3815 | m2 |
| 97 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3815 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,07 | m |
| 99 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4232 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4232 | m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | 100m |
| 102 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Đai giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 104 | Nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 105 | Ống nước D20 thoát nước sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn |
| 106 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 110 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt ( 2 chiều ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 114 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Cần đèn sắt ống dài 1.2m + bóng đèn cao áp 250w-220v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 118 | Lắp đặt hộp chứa 2-4 aptomat | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480 | m |
| 125 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 127 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 129 | Con sơn + sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 130 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | m |
| 131 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi12mm (thiết kế fi20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 132 | Bù giá thép fi(20-12) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 133 | Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 134 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 135 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3628 | 100m3 |
| 136 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9766 | m3 |
| 137 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | tấn |
| 139 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,937 | m3 |
| 140 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3775 | m3 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,874 | m2 |
| 142 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,048 | m2 |
| 143 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1832 | 100m2 |
| 144 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0871 | tấn |
| 145 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5991 | m3 |
| 146 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0269 | 100m2 |
| 147 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0382 | tấn |
| 148 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | m3 |
| 149 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,367 | tấn |
| 150 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | 1m3 |
| 151 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,425 | m3 |
| 153 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 157 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 158 | Lắp đặt xí xổm + két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 159 | Lắp đặt vòi gạt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 160 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 163 | Chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 164 | Van phao D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 165 | Phụ tùng 7 thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 166 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 170 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 171 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 172 | Tê ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Nối ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Cút ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 175 | Côn PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Côn PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Măng xông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 179 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Nút bịt D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 181 | Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 183 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 184 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ PHÁ DỠ NHÀ CŨ | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 3 | Dải ni lông chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m3 |
| 5 | Chèn khe co giãn matit nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,63 | m |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,045 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0804 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2266 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9342 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9342 | m2 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2266 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0804 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,851 | m2 |
| 16 | Lắp đặt xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 17 | Hút bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,9342 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4206 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,84 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8073 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,1184 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,79 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,591 | m3 |
| 25 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4118 | m3 |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7875 | 100m3 |
| 27 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5911 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5911 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi