Gói thầu: Chi phí giám sát thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200625664-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2020 13:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cao Lộc
Tên gói thầu Chi phí giám sát thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200625593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-09 11:37:00 đến ngày 2020-06-19 13:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,606,779,795 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CÁC PHÒNG HÀNH CHÍNH, PHÒNG HỌC VÀ PHỤC VỤ HỌC TẬP
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4575 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2491 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7423 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7102 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0528 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1806 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9054 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4286 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3624 m3
10 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9787 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7622 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 tấn
13 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9607 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1919 100m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5098 m3
16 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7741 100m2
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0109 tấn
18 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2522 tấn
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1514 m3
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9629 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,6582 m3
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6564 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2803 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3906 tấn
25 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0444 100m2
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1998 m3
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6064 tấn
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7621 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7109 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1316 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4017 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m2
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2056 m3
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1491 tấn
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2311 100m2
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3843 m3
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1907 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0771 tấn
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2053 100m2
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0754 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 tấn
42 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,525 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1006 m3
44 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9876 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,27 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8843 m3
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7928 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7928 tấn
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,6558 1m2
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9184 100m2
51 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,4093 m2
52 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,072 m2
53 Trát trần, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356,2338 m2
54 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,24 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,8324 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,1954 m2
57 Trát gờ chỉ, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,6 m
58 Đắp phào đơn, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
59 Đắp phào kép, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,21 m
60 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
61 Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
62 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5752 m2
63 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,5752 m2
64 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,56 m
65 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2895 m3
66 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0879 m3
67 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0879 m3
68 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,488 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376,1512 m2
70 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,831 m3
71 Quét dung dịch chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,0872 m2
72 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,0099 m2
73 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,048 m2
74 Sản xuất cửa đi sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (đơn giá đã bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,478 m2
75 Sản xuất cửa sổ sắt sơn tĩnh điện, kính dày 5 ly (đơn giá đã bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,7895 m2
76 Vách kính khung sắt sơn tĩnh điện, kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 m2
77 Khóa cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,9905 m2
79 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8015 tấn
80 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4344 1m2
82 Thi công trần bằng tấm thạch cao thả 600x600 khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9384 m2
83 Trụ gỗ lang can thang (gỗ nhóm II) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0968 tấn
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4184 1m2
86 Lan can inox304 hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,9496 kg
87 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 440,4093 m2
88 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.286,6456 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,968 100m2
90 Làm vách ngăn Composite tấm dầy 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
91 Phụ kiện Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
92 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0374 1m3
93 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6003 m3
94 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8068 m3
95 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0644 m3
96 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3815 m2
97 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3815 m2
98 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,07 m
99 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4232 m2
100 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4232 m2
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,459 100m
102 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Đai giữ ống thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
104 Nối ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
105 Ống nước D20 thoát nước sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 đoạn
106 Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
108 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
109 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
110 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt ( 2 chiều ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
113 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
114 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
115 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Cần đèn sắt ống dài 1.2m + bóng đèn cao áp 250w-220v Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp đặt tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
118 Lắp đặt hộp chứa 2-4 aptomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
120 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
124 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 480 m
125 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
127 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
129 Con sơn + sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 m
131 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất fi12mm (thiết kế fi20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
132 Bù giá thép fi(20-12) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
133 Dây xuống hệ thống nối đất sắt dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
134 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
135 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3628 100m3
136 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9766 m3
137 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0567 100m2
138 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 tấn
139 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,937 m3
140 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3775 m3
141 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,874 m2
142 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,048 m2
143 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1832 100m2
144 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0871 tấn
145 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5991 m3
146 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0269 100m2
147 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0382 tấn
148 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5468 m3
149 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,367 tấn
150 Đào kênh mương, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,085 1m3
151 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
152 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,425 m3
153 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
154 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
155 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
156 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
157 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
158 Lắp đặt xí xổm + két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
159 Lắp đặt vòi gạt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
160 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
161 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
162 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
163 Chân chậu Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
164 Van phao D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
165 Phụ tùng 7 thứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
166 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
168 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,83 100m
169 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
170 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
172 Tê ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
173 Nối ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Cút ren trong PPR D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
175 Côn PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Côn PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Măng xông ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Rắc co D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Nút bịt D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
181 Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
183 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
184 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
185 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
186 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
B HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG, SỬA CHỮA KHU VỆ SINH VÀ PHÁ DỠ NHÀ CŨ
1 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 1m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m3
3 Dải ni lông chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
5 Chèn khe co giãn matit nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,63 m
6 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 820 m2
7 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,045 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0804 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2266 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9342 m2
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9342 m2
13 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2266 m2
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0804 m2
15 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,851 m2
16 Lắp đặt xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
17 Hút bể tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,9342 m2
19 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,4206 m2
20 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,84 m2
21 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8073 tấn
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,1184 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,79 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,591 m3
25 Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4118 m3
26 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7875 100m3
27 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5911 m3
28 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5911 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->