Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200632379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200581469 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn dự phòng xổ số kiến thiết trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:19:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,393,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 100 GIƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8651 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1375 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1873 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6114 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,505 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5171 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8484 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5622 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,096 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4267 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,27 | m3 |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,408 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,984 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4376 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,779 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0944 | 100m3 |
| 18 | Cát bồi nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,7082 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,782 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,437 | tấn |
| 21 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,876 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9572 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,746 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6912 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0356 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8523 | 100m2 |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,601 | tấn |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,083 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,504 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,0064 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2438 | 100m2 |
| 34 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 35 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7392 | m3 |
| 37 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 41 | PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4522 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4092 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,062 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,358 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4312 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2868 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 52 | PHẦN TRÁT, BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 915,135 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,48 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,38 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,4 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,32 | m2 |
| 58 | Trát sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,21 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,38 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,7 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.275,615 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,34 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.591,395 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,56 | m2 |
| 65 | PHẦN LẮP DỰNG CỬA Lắp dựng cửa khung Nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,76 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m2 |
| 69 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly kết hợp cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m2 |
| 70 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 71 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh lùa Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 72 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 73 | Cửa tủ Nhôm Pano mở lùa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 75 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1873 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m2 |
| 77 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7077 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7077 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,217 | 100m2 |
| 80 | PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,5 | m2 |
| 81 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,83 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,98 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | m2 |
| 85 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 20x20cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m2 |
| 86 | Ôp đá trang trí 10x20 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,14 | m2 |
| 89 | Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,79 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,058 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 100m2 |
| 92 | HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4043 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 94 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2096 | m3 |
| 97 | Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 98 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m3 |
| 99 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,98 | m2 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4736 | m3 |
| 102 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2304 | 100m2 |
| 103 | Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 105 | Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút PVC D27mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren Đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 120 | Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 125 | Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Cái |
| 126 | Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x6.7mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 100m |
| 132 | Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút PVC D140mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 150 | Lắp đặt tê giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 152 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 153 | Lắp đặt quạt điện. Quạt đảo ốp trần - D400x55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 155 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 165 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 166 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 169 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 170 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 171 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 172 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 173 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| C | KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 70 GIƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG <br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4786 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,847 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6625 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,631 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9151 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4527 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2884 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1358 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,66 | m3 |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,349 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9328 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,676 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8629 | 100m3 |
| 18 | Cát bồi nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4584 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,184 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN Phần cột Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | tấn |
| 21 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,495 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5696 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,604 | m3 |
| 24 | Phần dầm - sàn - sê nô Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9687 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1008 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6496 | 100m2 |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,564 | tấn |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6158 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,58 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,6144 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4128 | m3 |
| 33 | Phần ô văng - lanh tô - lam ngang Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8138 | 100m2 |
| 34 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,817 | tấn |
| 35 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6898 | m3 |
| 37 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 41 | PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6936 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2048 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,804 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,006 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5728 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4168 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1832 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 52 | PHẦN TRÁT, BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 716,09 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,318 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,92 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,58 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,2 | m2 |
| 58 | Trát sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,48 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,38 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,8 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.001,408 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609,64 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,35 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,698 | m2 |
| 65 | PHẦN LẮP DỰNG CỬA Lắp dựng cửa khung Nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,24 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,386 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m2 |
| 69 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly kết hợp cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,24 | m2 |
| 70 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 71 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh lùa Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m2 |
| 72 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 73 | Cửa tủ Nhôm Pano mở lùa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,678 | tấn |
| 75 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m2 |
| 77 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2338 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2338 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | 100m2 |
| 80 | PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,36 | m2 |
| 81 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,08 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,84 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 85 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 20x20cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,2 | m2 |
| 86 | Ôp đá trang trí 10x20 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 87 | Lợp mái ngói lên mặt đan loại ngói 9v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 89 | Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,2 | m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,518 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9584 | 100m2 |
| 92 | HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3384 | 100m3 |
| 93 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,629 | m3 |
| 94 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,053 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5712 | m3 |
| 97 | Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 98 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 99 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,46 | m2 |
| 100 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0679 | 100m3 |
| 101 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2864 | m3 |
| 102 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2092 | 100m2 |
| 103 | Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cấu kiện |
| 105 | Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren Đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 123 | Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 124 | Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 129 | Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 139 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 146 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện. Quạt đảo ốp trần - D400x55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 149 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 155 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 160 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 165 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cuộn |
| 166 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bình |
| 169 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| D | KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 30 GIƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8386 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,915 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9308 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2225 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0133 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2769 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0615 | m3 |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0206 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,174 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6138 | 100m3 |
| 18 | Cát bồi nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9704 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,395 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 21 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,78 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0365 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5504 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | 100m2 |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,201 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | tấn |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,132 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3072 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2147 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8952 | 100m2 |
| 34 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | tấn |
| 35 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8318 | m3 |
| 37 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 41 | PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5212 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,336 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,916 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,242 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3968 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,876 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6072 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 50 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9044 | m3 |
| 51 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | m3 |
| 52 | PHẦN TRÁT, BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,9 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,518 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,88 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,26 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,6 | m2 |
| 58 | Trát sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,52 | m2 |
| 59 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,52 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 568,418 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,42 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,5 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,338 | m2 |
| 65 | PHẦN LẮP DỰNG CỬA Lắp dựng cửa khung Nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,28 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa khung Nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,353 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7 | m2 |
| 69 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly kết hợp cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | m2 |
| 70 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 71 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh lùa Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 72 | Cửa Nhựa lõi thép, cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 73 | Cửa tủ Nhôm Pano mở lùa ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 74 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | tấn |
| 75 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 77 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6169 | tấn |
| 79 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,944 | 100m2 |
| 80 | PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,97 | m2 |
| 81 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,04 | m2 |
| 82 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 83 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,46 | m2 |
| 84 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | m2 |
| 85 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 20x20cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,8 | m2 |
| 86 | Ôp đá trang trí 10x20 vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 88 | Lợp mái ngói lên mặt đan loại ngói 9v/m2 cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m2 |
| 89 | Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,84 | m2 |
| 90 | Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,64 | m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,582 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9792 | 100m2 |
| 93 | HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 94 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 95 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | m3 |
| 98 | Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 99 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 100 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 101 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 102 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 103 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 104 | Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 106 | Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren Đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 123 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 124 | Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 125 | Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 130 | Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt cút giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 142 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt quạt điện. Quạt đảo ốp trần - D400x55W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 149 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 155 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 165 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 166 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 167 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 168 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 169 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 1 | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7215 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, B7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0215 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 7 | SXLD bu long neo M18x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0934 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0544 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2596 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0722 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
| 16 | Phần khung Gia công cột bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại (bằng KLGC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (bằng KLGC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép (bằng KLGC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | tấn |
| 22 | Phần mái Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4536 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4536 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,2 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,945 | 100m2 |
| 26 | Phần đan bệ ngồi Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1342 | 100m2 |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép tấm đan ..., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan..., đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1936 | m3 |
| 29 | Phần tường đở đan bệ ngồi Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8198 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3562 | m2 |
| 31 | Trát tấm đan, lam ngang....., vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m2 |
| 32 | PHẦN HOÀN THIỆN Lát bệ ngồi bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m2 |
| 33 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,54 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3562 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,428 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,7842 | m2 |
| 37 | PHẦN ĐIỆN THẮP SÁNG Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D205x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện Composite 200x300x16 + bảng lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 50 | Dây rút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 51 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 54 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| F | NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 2 | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1286 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4975 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, B7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3165 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 7 | SXLD bu long neo M18x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 8 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1062 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,039 | m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,56 | m3 |
| 16 | Phần khung Gia công cột bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại (bằng KLGC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5657 | tấn |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, bằng thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9869 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (bằng KLGC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9869 | tấn |
| 20 | Gia công giằng mái thép hình STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1237 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép (bằng KLGC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1237 | tấn |
| 22 | Phần mái Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6275 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6275 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 283,3 | m2 |
| 25 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1793 | 100m2 |
| 26 | Phần đan bệ ngồi Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1814 | 100m2 |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép tấm đan ..., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan..., đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6128 | m3 |
| 29 | Phần tường đở đan bệ ngồi Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8102 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3694 | m2 |
| 31 | Trát tấm đan, lam ngang....., vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| 32 | PHẦN HOÀN THIỆN Lát bệ ngồi bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 33 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,32 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3694 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,144 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,5134 | m2 |
| 37 | PHẦN ĐIỆN THẮP SÁNG Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D205x20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ điện Composite 200x300x16 + bảng lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 45 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 49 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 50 | Dây rút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 51 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 53 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 54 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| G | NHÀ BẾP KẾT HỢP NHÀ KHO | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7097 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,301 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7513 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7193 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,427 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2504 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2009 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4927 | 100m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,405 | m3 |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 15 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,898 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6568 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7312 | 100m3 |
| 19 | Cát bồi nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,9182 | m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,266 | m3 |
| 21 | PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | tấn |
| 22 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,766 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8372 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0669 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,683 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5081 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6408 | 100m2 |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | tấn |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,808 | tấn |
| 30 | Công tác GCLD cốt thép sê nô...., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0772 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5568 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5643 | 100m2 |
| 34 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 35 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7916 | m3 |
| 37 | PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,964 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,172 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1968 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7133 | m3 |
| 42 | PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,98 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,835 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1582 | m2 |
| 45 | Trát sênô, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,52 | m2 |
| 46 | Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,43 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,815 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,1082 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,8032 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,12 | m2 |
| 52 | PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi khung Nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, cánh mở xoay, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,32 | m2 |
| 53 | GC lắp dựng cửa đi khung Nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, cánh mở xoay, kính mờ dày 5ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 54 | SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact dày 3cm, khung đế Inox 304 (theo HSTK, bao gồm phụ kiện liên quan) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 55 | GC lắp dựng cửa sổ khung Nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, cánh lùa ngang, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m2 |
| 56 | GC lắp dựng cửa sổ khung Nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, cánh mở lật (lấy gió), kính mờ dày 5ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 57 | GC lắp dựng vách kính khung Nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 58 | Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5956 | tấn |
| 59 | Lắp dựng hoa cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,498 | m2 |
| 61 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4894 | tấn |
| 63 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6155 | 100m2 |
| 64 | GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,89 | m2 |
| 65 | GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm, tấm trần chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m2 |
| 66 | PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,218 | m2 |
| 67 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,51 | m2 |
| 68 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,685 | m2 |
| 69 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,34 | m2 |
| 70 | Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,56 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | m3 |
| 72 | Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 73 | Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m2 |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | 100m2 |
| 75 | HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2223 | 100m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 77 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,603 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5208 | m3 |
| 80 | Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 81 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 82 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,18 | m2 |
| 83 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0549 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7344 | m3 |
| 85 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1206 | 100m2 |
| 86 | Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 88 | Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PVC D27mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren Đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt van tay gạt STK D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van tay gạt STK D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm: nút ấn xã nước, xi phong, phụ kiện kèm theo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu rửa bằng Inox 304 (bao gồm: vòi nước Inox, phụ kiện kèm theo...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 109 | Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m |
| 114 | Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 120 | Lắp đặt nối giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê PVC D90x90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt tê giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 131 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn Led 0,6m loại 3x18W, chóa xương cá âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 132 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 133 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1200x100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 137 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 139 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 145 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 151 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cuộn |
| 152 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 153 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 154 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 155 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| H | NHÀ CÁCH LY - KỸ LUẬT | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4045 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,434 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1295 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1083 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,423 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9707 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8938 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1234 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5325 | m3 |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,452 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,002 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4169 | 100m3 |
| 18 | Cát bồi nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3512 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1395 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 21 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4088 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4686 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,748 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | 100m2 |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,696 | tấn |
| 29 | Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,026 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,236 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9337 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 34 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 35 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | m3 |
| 37 | PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,846 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,417 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,082 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 41 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,584 | m3 |
| 42 | PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,9725 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,13 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 47 | Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,108 | m2 |
| 48 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6 | m |
| 49 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,7725 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,38 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,48 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,6725 | m2 |
| 53 | PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi cánh mở, khung sắt STK, khung - cánh thép hình ốp pano thép tấm dày 2ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 55 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | tấn |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4623 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9144 | 100m2 |
| 58 | PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,72 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m2 |
| 60 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,16 | m2 |
| 61 | Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m2 |
| 62 | Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,908 | m2 |
| 63 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m2 |
| 64 | Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 66 | Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt cút PVC D34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren Đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 80 | Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê PVC D90x90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê giảm PVC D90x90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 (tạm tính cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 97 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 99 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 100 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 101 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 102 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 103 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| I | NHÀ THĂM NUÔI | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,389 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,956 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7225 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,448 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,305 | m3 |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3296 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | 100m3 |
| 18 | Cát bồi nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4835 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,292 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,752 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3084 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2768 | 100m2 |
| 26 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3885 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6503 | 100m2 |
| 32 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 33 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3592 | m3 |
| 35 | PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,056 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5584 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,136 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 40 | PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,8 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,52 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,706 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,8 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,37 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,25 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,92 | m2 |
| 50 | PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi cánh mở, khung sắt hộp STK, cánh thép hình ốp pano kính trong cường lực dày 8ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 51 | GC lắp dựng cửa sổ cánh mở, khung sắt hộp STK, cánh kính trong cường lực dày 8ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m2 |
| 52 | GC lắp dựng vách kính khung Nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 12ly có đục lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,28 | m2 |
| 54 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4182 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8284 | 100m2 |
| 57 | GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,16 | m2 |
| 58 | PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,648 | m2 |
| 59 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m2 |
| 61 | Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,356 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1952 | 100m2 |
| 63 | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 68 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1200x100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 (tạm tính cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 76 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 78 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cuộn |
| 79 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 80 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 81 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 82 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| J | 03 PHÒNG CẮT CƠN Y TẾ | |||
| 1 | PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3493 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,099 | m3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4898 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3974 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2423 | 100m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7039 | m3 |
| 13 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 14 | Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3916 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,132 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m3 |
| 18 | Cát bồi nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | m3 |
| 19 | Bê tông lót nền đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,711 | m3 |
| 20 | PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 21 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5009 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m2 |
| 26 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 27 | Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | tấn |
| 28 | Công tác GCLD cốt thép sê nô...., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9856 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,462 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3629 | 100m2 |
| 32 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 33 | Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5684 | m3 |
| 35 | PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,884 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,076 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,306 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 40 | PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,38 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,91 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,41 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,21 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,21 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,12 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,3 | m2 |
| 50 | PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi cánh mở, khung sắt STK, khung - cánh thép hình ốp pano thép tấm dày 2ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 51 | GC lắp dựng cửa đi khung Nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, cánh mở xoay, kính cường lực dày 8ly dán Decal mờ (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m2 |
| 52 | GC lắp dựng cửa mở cánh mở, khung sắt STK, cánh khung thép hộp - kính cường lực dày 8ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 54 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4458 | tấn |
| 56 | Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8208 | 100m2 |
| 57 | GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,2 | m2 |
| 58 | PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 59 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 25x25cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,05 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 61 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 25x40cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,74 | m2 |
| 62 | Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 63 | Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3824 | 100m2 |
| 65 | HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1839 | 100m3 |
| 66 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,925 | m3 |
| 67 | Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4248 | m3 |
| 70 | Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 71 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 72 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,98 | m2 |
| 73 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 74 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 75 | Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 76 | Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| 78 | Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt van ren Đồng D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 87 | Lắp đặt van tay gạt STK D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 91 | Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 96 | Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m |
| 101 | Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PVC D90x90mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 113 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 115 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1200x100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 131 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 132 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 133 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 134 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bình |
| 135 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| K | SỬA CHỮA NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | PHẦN THÁO DỠ<br/>Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,32 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,98 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,87 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | m2 |
| 7 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8 | m |
| 8 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5473 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9635 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,17 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,14 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,1 | m |
| 15 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,23 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,3 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2283 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9132 | 100m3 |
| 20 | PHẦN SỮA CHỮA Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,992 | m3 |
| 21 | Bê tông lót đá 4x6 B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | m3 |
| 22 | Công tác GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0129 | tấn |
| 23 | Công tác GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | tấn |
| 24 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0174 | tấn |
| 25 | Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0587 | tấn |
| 26 | Tưới phụ gia liên kết bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2645 | m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0144 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1676 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6645 | m3 |
| 35 | Bê tông sàn mái, đá 0.5x1 - B15, trộn phụ gia chống thấm tỉ lệ 4.3l/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0503 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,475 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | m3 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,65 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM B5, có trộn phụ gia chống thấm tỷ lệ 4.3l/1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,508 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,8775 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,4003 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205,87 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,11 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,3178 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 587,1903 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,2375 | m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3932 | 100m2 |
| 49 | SXLD các cấu kiện trên mái bằng gỗ (cả NC-VT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5973 | m3 |
| 50 | Trần thạch cao khung nhôm nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,98 | m2 |
| 51 | Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,23 | m2 |
| 52 | SX lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,105 | m2 |
| 53 | SX lắp dựng cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 8ly cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,85 | m2 |
| 54 | SX lắp dựng cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m2 |
| 55 | PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt đèn Led 0,6m loại 3x18W, chóa xương cá âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 57 | Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 58 | Lắp đặt quạt trần D=1200-100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt 500VA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 62 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | hộp |
| 64 | Lắp đặt tủ điện Composite 20x30x1.6 + bảng lắp thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 65 | Kéo rải dây dẫn, dây đơn CV1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370 | m |
| 66 | Kéo rải dây dẫn, dây đơn CV1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 67 | Kéo rải dây dẫn, dây đơn CV1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 68 | Kéo rải dây dẫn, dây đơn CVV1x10mm2 (TT cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt MCB loại 2 pha,10A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt MCB loại 2 pha,50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt MCB loại 2 pha,16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt MCB loại 2 pha,25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 76 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cuộn |
| 77 | PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 78 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 79 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 80 | Lắp đặt bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| L | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng để thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, B7.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1294 | 100m2 |
| 5 | Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | 100m |
| M | PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CỦ | |||
| 1 | I. PHÁ DỠ NHÀ ĂN, BẾP + KHO<br/>Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,77 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2005 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,76 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,55 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,3101 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,54 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,735 | m3 |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,47 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,166 | m3 |
| 12 | II. PHÁ DỠ NHÀ Ở HỌC VIÊN Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,52 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4891 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,72 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,37 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,494 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,064 | m3 |
| 18 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,372 | m3 |
| 19 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3 | m3 |
| 20 | III. PHÁ DỠ XƯỞNG NGHỀ Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,475 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,59 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,58 | m2 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,378 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,994 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,959 | m3 |
| 27 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,54 | m3 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,226 | m3 |
| 29 | IV. PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,643 | m3 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | m3 |
| 31 | V. VẬN CHUYỂN XÀ BẦN Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8485 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, xà bần các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,394 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi