Gói thầu: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200632379-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa
Tên gói thầu Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200581469
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng xổ số kiến thiết trong kế hoạch trung hạn giai đoạn 2016-2020 và chuyển tiếp sang kế hoạch trung hạn giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:19:00 đến ngày 2020-06-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,393,300,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 100 GIƯỜNG
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8651 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,1375 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1873 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6114 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,505 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5171 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8484 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5622 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,096 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4267 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,27 m3
13 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,408 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,984 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4376 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,779 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0944 100m3
18 Cát bồi nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,7082 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,782 m3
20 PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,437 tấn
21 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,876 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9572 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,746 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6912 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0356 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8523 100m2
27 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,533 tấn
28 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,601 tấn
29 Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,083 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,504 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,0064 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1658 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2438 100m2
34 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 tấn
35 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7392 m3
37 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
41 PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4522 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4092 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,062 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,358 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4312 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2868 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
52 PHẦN TRÁT, BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 915,135 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,48 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,38 m2
55 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,68 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,4 m2
57 Trát trần, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,32 m2
58 Trát sênô, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,21 m2
59 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,38 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,7 m
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.275,615 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 782,34 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.591,395 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 466,56 m2
65 PHẦN LẮP DỰNG CỬA Lắp dựng cửa khung Nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,4 m2
66 Lắp dựng cửa khung Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
67 Lắp dựng hoa cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,76 m2
68 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 m2
69 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly kết hợp cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,8 m2
70 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4 m2
71 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh lùa Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m2
72 Cửa Nhựa lõi thép, cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
73 Cửa tủ Nhôm Pano mở lùa ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 m2
74 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
75 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1873 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m2
77 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7077 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7077 tấn
79 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,217 100m2
80 PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,5 m2
81 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,6 m2
82 Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,83 m2
83 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,98 m2
84 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 m2
85 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 20x20cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 m2
86 Ôp đá trang trí 10x20 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,14 m2
89 Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,79 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,058 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 100m2
92 HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4043 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,952 m3
94 Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2096 m3
97 Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
98 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m3
99 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,98 m2
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 100m3
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4736 m3
102 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2304 100m2
103 Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cấu kiện
105 Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
107 Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
108 Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
109 Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
111 Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
113 Lắp đặt cút PVC D27mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
115 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
116 Lắp đặt van ren Đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
117 Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
118 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
119 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
120 Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
121 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
122 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
123 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
125 Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 Cái
126 Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D140x6.7mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m
132 Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
133 Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
134 Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
135 Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
136 Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt cút giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
139 Lắp đặt cút giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt cút PVC D140mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
143 Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
144 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
145 Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt tê PVC D34x34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt tê giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
150 Lắp đặt tê giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
152 Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
153 Lắp đặt quạt điện. Quạt đảo ốp trần - D400x55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
154 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
155 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
156 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
157 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
158 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
159 Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
160 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
161 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
162 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
163 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
164 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
165 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
166 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
167 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
169 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
170 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
171 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
172 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
173 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
C KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 70 GIƯỜNG
1 PHẦN MÓNG <br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4786 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,847 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6625 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,631 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4005 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,9151 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4527 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2884 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1358 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,66 m3
13 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,349 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9328 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,676 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8629 100m3
18 Cát bồi nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4584 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,184 m3
20 PHẦN THÂN Phần cột Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 tấn
21 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,495 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5696 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,604 m3
24 Phần dầm - sàn - sê nô Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9687 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1008 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6496 100m2
27 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,386 tấn
28 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,564 tấn
29 Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6158 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,58 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,6144 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4128 m3
33 Phần ô văng - lanh tô - lam ngang Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8138 100m2
34 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,817 tấn
35 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6898 m3
37 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,384 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
41 PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6936 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2048 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,804 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,006 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5728 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4168 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,264 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1832 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
52 PHẦN TRÁT, BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 716,09 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,318 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,92 m2
55 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,58 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m2
57 Trát trần, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 291,2 m2
58 Trát sênô, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,48 m2
59 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,38 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,8 m
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.001,408 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 609,64 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.239,35 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,698 m2
65 PHẦN LẮP DỰNG CỬA Lắp dựng cửa khung Nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,24 m2
66 Lắp dựng cửa khung Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m2
67 Lắp dựng hoa cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,386 m2
68 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,58 m2
69 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly kết hợp cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,24 m2
70 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
71 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh lùa Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m2
72 Cửa Nhựa lõi thép, cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
73 Cửa tủ Nhôm Pano mở lùa ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m2
74 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,678 tấn
75 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,147 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m2
77 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2338 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2338 tấn
79 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 100m2
80 PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,36 m2
81 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m2
82 Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
83 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,84 m2
84 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
85 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 20x20cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263,2 m2
86 Ôp đá trang trí 10x20 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
87 Lợp mái ngói lên mặt đan loại ngói 9v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
89 Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,2 m2
90 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,518 100m2
91 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9584 100m2
92 HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3384 100m3
93 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,629 m3
94 Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,053 m3
95 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,938 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 m3
97 Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
98 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
99 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,46 m2
100 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 100m3
101 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2864 m3
102 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2092 100m2
103 Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cấu kiện
105 Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,576 100m
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
107 Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
108 Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
110 Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
111 Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
112 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
113 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
114 Lắp đặt van ren Đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
115 Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
117 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
118 Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
119 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
121 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
123 Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Cái
124 Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m
125 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
129 Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
130 Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
132 Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt cút giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
138 Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
139 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
141 Lắp đặt tê PVC D34x34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
144 Lắp đặt tê giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
145 Lắp đặt tê giảm PVC D114x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
146 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
147 Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
148 Lắp đặt quạt điện. Quạt đảo ốp trần - D400x55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
149 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
151 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
152 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
153 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
154 Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
155 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
157 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
158 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
159 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
160 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
161 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
165 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cuộn
166 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
167 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
168 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Bình
169 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cái
D KHU NHÀ Ở HỌC VIÊN 30 GIƯỜNG
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8386 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,915 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9308 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2225 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0133 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3115 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2769 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,595 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0615 m3
13 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,275 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0206 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,174 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 100m3
18 Cát bồi nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,9704 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,395 m3
20 PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 tấn
21 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,872 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,78 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0365 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5504 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 100m2
27 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,201 tấn
28 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 tấn
29 Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,294 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,132 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3072 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2147 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8952 100m2
34 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,381 tấn
35 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8318 m3
37 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
39 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
41 PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5212 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,336 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,916 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,242 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3968 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,156 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6072 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,632 m3
50 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9044 m3
51 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,024 m3
52 PHẦN TRÁT, BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,9 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,518 m2
54 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,88 m2
55 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,26 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m2
57 Trát trần, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,6 m2
58 Trát sênô, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,52 m2
59 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,52 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m
61 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 568,418 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,42 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,5 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261,338 m2
65 PHẦN LẮP DỰNG CỬA Lắp dựng cửa khung Nhựa lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
66 Lắp dựng cửa khung Nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
67 Lắp dựng hoa cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,353 m2
68 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7 m2
69 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly kết hợp cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
70 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh mở Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
71 Cửa Nhựa lõi thép, cửa đi cánh lùa Pano-kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
72 Cửa Nhựa lõi thép, cửa sổ lùa ngang kính cường lực dày 8 ly dán Decal (có chia ô nẹp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
73 Cửa tủ Nhôm Pano mở lùa ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
74 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 tấn
75 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 tấn
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
77 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6169 tấn
78 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6169 tấn
79 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944 100m2
80 PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,97 m2
81 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,04 m2
82 Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
83 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,46 m2
84 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 m2
85 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 20x20cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,8 m2
86 Ôp đá trang trí 10x20 vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
88 Lợp mái ngói lên mặt đan loại ngói 9v/m2 cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0308 100m2
89 Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,84 m2
90 Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,64 m2
91 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,582 100m2
92 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9792 100m2
93 HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 100m3
94 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
95 Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
96 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 m3
97 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 m3
98 Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
99 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
100 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
101 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0412 100m3
102 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m3
103 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m2
104 Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
105 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
106 Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,29 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
108 Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
109 Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
112 Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
113 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
114 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
115 Lắp đặt van ren Đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
117 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
120 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
121 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
122 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
123 Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
124 Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
125 Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,135 100m
126 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m
127 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
128 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 100m
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
130 Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
131 Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
132 Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
133 Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
134 Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
136 Lắp đặt cút giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
137 Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
138 Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
139 Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
141 Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
142 Lắp đặt tê PVC D34x34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
143 Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Lắp đặt tê giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
147 Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
148 Lắp đặt quạt điện. Quạt đảo ốp trần - D400x55W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
149 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
150 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
151 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
153 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
154 Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
155 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
156 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
157 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
158 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
159 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
160 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
164 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
165 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
166 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
167 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
168 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
169 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
E NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 1
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1127 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7215 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, B7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0215 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 tấn
7 SXLD bu long neo M18x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
8 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0768 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0934 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6195 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0544 100m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2596 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0722 100m3
15 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,43 m3
16 Phần khung Gia công cột bằng thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại (bằng KLGC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, bằng thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (bằng KLGC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 tấn
20 Gia công giằng mái thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
21 Lắp dựng giằng thép (bằng KLGC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 tấn
22 Phần mái Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4536 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4536 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,2 m2
25 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,945 100m2
26 Phần đan bệ ngồi Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1342 100m2
27 Công tác GCLD cốt thép tấm đan ..., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan..., đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1936 m3
29 Phần tường đở đan bệ ngồi Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8198 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3562 m2
31 Trát tấm đan, lam ngang....., vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,428 m2
32 PHẦN HOÀN THIỆN Lát bệ ngồi bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 m2
33 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,54 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3562 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,428 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7842 m2
37 PHẦN ĐIỆN THẮP SÁNG Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D205x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
40 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Lắp đặt tủ điện Composite 200x300x16 + bảng lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
43 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
44 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
49 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
50 Dây rút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
51 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
52 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
53 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
54 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
F NHÀ XƯỞNG KẾT HỢP SINH HOẠT 2
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1286 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4975 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, B7,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3165 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,121 tấn
7 SXLD bu long neo M18x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
8 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1062 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,711 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0618 100m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,039 m3
14 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 100m3
15 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,56 m3
16 Phần khung Gia công cột bằng thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5657 tấn
17 Lắp dựng cột thép các loại (bằng KLGC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5657 tấn
18 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, bằng thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9869 tấn
19 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m (bằng KLGC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9869 tấn
20 Gia công giằng mái thép hình STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1237 tấn
21 Lắp dựng giằng thép (bằng KLGC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1237 tấn
22 Phần mái Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6275 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6275 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 283,3 m2
25 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1793 100m2
26 Phần đan bệ ngồi Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan... Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1814 100m2
27 Công tác GCLD cốt thép tấm đan ..., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan..., đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6128 m3
29 Phần tường đở đan bệ ngồi Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8102 m3
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3694 m2
31 Trát tấm đan, lam ngang....., vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m2
32 PHẦN HOÀN THIỆN Lát bệ ngồi bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
33 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,32 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3694 m2
35 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,144 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,5134 m2
37 PHẦN ĐIỆN THẮP SÁNG Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D205x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
38 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
39 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
41 Lắp đặt tủ điện Composite 200x300x16 + bảng lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
42 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
43 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
44 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
45 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
46 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
48 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
49 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
50 Dây rút nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
51 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
52 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
53 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
54 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
G NHÀ BẾP KẾT HỢP NHÀ KHO
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7097 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,301 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7513 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7193 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,354 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,427 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2504 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2009 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,912 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4927 100m3
13 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,405 m3
14 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
15 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,898 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6568 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,955 m3
18 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7312 100m3
19 Cát bồi nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9182 m3
20 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,266 m3
21 PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,129 tấn
22 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,766 tấn
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8372 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0669 100m2
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,683 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5081 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6408 100m2
28 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 tấn
29 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,808 tấn
30 Công tác GCLD cốt thép sê nô...., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0772 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5568 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5643 100m2
34 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
35 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7916 m3
37 PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,964 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,172 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9854 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1968 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7133 m3
42 PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,98 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,835 m2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,1582 m2
45 Trát sênô, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,52 m2
46 Trát lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,43 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,8 m
48 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 338,815 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,1082 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,8032 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,12 m2
52 PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi khung Nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, cánh mở xoay, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,32 m2
53 GC lắp dựng cửa đi khung Nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, cánh mở xoay, kính mờ dày 5ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
54 SXLD vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact dày 3cm, khung đế Inox 304 (theo HSTK, bao gồm phụ kiện liên quan) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 m2
55 GC lắp dựng cửa sổ khung Nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, cánh lùa ngang, kính trong cường lực dày 8ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
56 GC lắp dựng cửa sổ khung Nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, cánh mở lật (lấy gió), kính mờ dày 5ly (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
57 GC lắp dựng vách kính khung Nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 8ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
58 Gia công hoa sắt cửa bằng sắt STK đặt D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5956 tấn
59 Lắp dựng hoa cửa Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,498 m2
61 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4894 tấn
62 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4894 tấn
63 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6155 100m2
64 GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,89 m2
65 GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm, tấm trần chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,21 m2
66 PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,218 m2
67 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,51 m2
68 Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,685 m2
69 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,34 m2
70 Lát đá Granite tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,312 m3
72 Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
73 Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,24 m2
74 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,448 100m2
75 HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2223 100m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
77 Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,603 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5208 m3
80 Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
81 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
82 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,18 m2
83 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0549 100m3
84 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7344 m3
85 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
86 Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
88 Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m
89 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
90 Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
91 Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
93 Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
94 Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt cút PVC D27mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
97 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
98 Lắp đặt van ren Đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
99 Lắp đặt van tay gạt STK D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
100 Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
102 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
103 Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
104 Lắp đặt van tay gạt STK D21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
107 Lắp đặt chậu tiểu nam (bao gồm: nút ấn xã nước, xi phong, phụ kiện kèm theo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt chậu rửa bằng Inox 304 (bao gồm: vòi nước Inox, phụ kiện kèm theo...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
109 Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m
111 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m
112 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
113 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m
114 Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
115 Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
117 Lắp đặt cút PVC D60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
118 Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
120 Lắp đặt nối giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
121 Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
124 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
125 Lắp đặt tê PVC D60x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt tê PVC D90x90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
127 Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Lắp đặt tê giảm PVC D114x90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Lắp đặt tê giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
131 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt đèn Led 0,6m loại 3x18W, chóa xương cá âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
132 Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
133 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1200x100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
134 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
135 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
136 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
137 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
138 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
139 Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
142 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
143 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
144 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
145 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
151 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cuộn
152 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
153 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
154 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
155 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
H NHÀ CÁCH LY - KỸ LUẬT
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4045 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,434 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1295 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1083 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,423 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9707 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8938 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,5325 m3
13 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,646 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,452 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,002 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4169 100m3
18 Cát bồi nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3512 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1395 m3
20 PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
21 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4088 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,044 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4686 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,748 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1889 100m2
27 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
28 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,696 tấn
29 Công tác GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 tấn
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,026 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,236 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9337 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 100m2
34 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
35 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 m3
37 PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,846 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,417 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,082 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
41 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,584 m3
42 PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,9725 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,13 m2
44 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m2
45 Trát trần, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
47 Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,108 m2
48 Trát gờ chỉ, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 m
49 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 432,7725 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,38 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,48 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,6725 m2
53 PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi cánh mở, khung sắt STK, khung - cánh thép hình ốp pano thép tấm dày 2ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
55 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4623 tấn
56 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4623 tấn
57 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9144 100m2
58 PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,72 m2
59 Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m2
60 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 30x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,16 m2
61 Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
62 Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,908 m2
63 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100m2
64 Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 100m
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
66 Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 Lắp đặt nối PVC D27mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
71 Lắp đặt cút PVC D34x27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
73 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt van ren Đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
75 Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
77 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
78 Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
80 Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 100m
81 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m
82 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m
83 Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
85 Lắp đặt cút PVC D114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
86 Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê PVC D90x90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
89 Lắp đặt tê giảm PVC D90x90mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
91 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
92 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
95 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
96 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 (tạm tính cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
97 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
99 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
100 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
101 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
102 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
103 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
I NHÀ THĂM NUÔI
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,244 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,389 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,956 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7225 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,448 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,305 m3
13 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,051 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,434 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3296 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2078 100m3
18 Cát bồi nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,4835 m3
20 PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,292 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3504 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3084 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2768 100m2
26 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 tấn
27 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,382 tấn
28 Công tác GCLD cốt thép sê nô, đường kính cốt thép <=10mm, h<= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3885 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6503 100m2
32 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
33 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,114 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3592 m3
35 PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,056 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5584 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,136 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,215 m3
40 PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,8 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
42 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,52 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
44 Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,706 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 246,8 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,37 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,25 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,92 m2
50 PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi cánh mở, khung sắt hộp STK, cánh thép hình ốp pano kính trong cường lực dày 8ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
51 GC lắp dựng cửa sổ cánh mở, khung sắt hộp STK, cánh kính trong cường lực dày 8ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m2
52 GC lắp dựng vách kính khung Nhôm hệ 1000, kính trong cường lực dày 12ly có đục lỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,28 m2
54 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4182 tấn
56 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8284 100m2
57 GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,16 m2
58 PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,648 m2
59 Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1 m2
61 Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,356 m2
62 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1952 100m2
63 PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
64 Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
65 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m
66 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
67 Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
68 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
69 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1200x100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 m
75 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 (tạm tính cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
76 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
78 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Cuộn
79 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
80 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
81 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
82 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
J 03 PHÒNG CẮT CƠN Y TẾ
1 PHẦN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3493 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,804 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,099 m3
4 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4898 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1088 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3974 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, h <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2423 100m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7039 m3
13 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
14 Công tác GCLD cốt thép đà giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đà giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3916 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà giằng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,132 m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m3
18 Cát bồi nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 m3
19 Bê tông lót nền đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,711 m3
20 PHẦN THÂN Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
21 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột vuông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5009 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m2
26 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 tấn
27 Công tác GCLD cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 tấn
28 Công tác GCLD cốt thép sê nô...., đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9856 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sê nô, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,462 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3629 100m2
32 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép <= 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
33 Công tác GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép > 10mm, h <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, ô văng, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5684 m3
35 PHẦN XÂY TƯỜNG Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,884 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,076 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,306 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
39 Xây các bộ phận kết cấu khác bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
40 PHẦN TRÁT - BẢ, SƠN TƯỜNG Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 157,38 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,91 m2
42 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
43 Trát xà dầm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8 m2
44 Trát sê nô, lanh tô, mái hắt, lam ngang, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,41 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 327,21 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,21 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,12 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 181,3 m2
50 PHẦN LẮP DỰNG CỬA GC lắp dựng cửa đi cánh mở, khung sắt STK, khung - cánh thép hình ốp pano thép tấm dày 2ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
51 GC lắp dựng cửa đi khung Nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, cánh mở xoay, kính cường lực dày 8ly dán Decal mờ (bao gồm: khóa, chốt, phụ kiện liên quan....) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
52 GC lắp dựng cửa mở cánh mở, khung sắt STK, cánh khung thép hộp - kính cường lực dày 8ly, khung cố định sắt tròn D12mm (theo HSTK) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
54 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép STK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4458 tấn
56 Lợp mái tôn sóng vuông kẽm mạ màu dày 5 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8208 100m2
57 GC lắp dựng trần thạch cao khung Nhôm nổi 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,2 m2
58 PHẦN ỐP LÁT - HOÀN THIỆN Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
59 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic nhám, kích thước gạch 25x25cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,05 m2
60 Lát bậc tam cấp bằng gạch Ceramic kích thước gạch 30x30cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
61 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 25x40cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,74 m2
62 Láng sênô, mái hắt, máng nước có tạo dôc, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
63 Quét phụ gia chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3824 100m2
65 HẦM BTH - HẦM THẤM - HỐ GA Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1839 100m3
66 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,925 m3
67 Bê tông đá 4x6, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,554 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,969 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN (4x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, h <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4248 m3
70 Lát gạch thẻ, vữa XM B5, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,08 m2
71 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
72 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,98 m2
73 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đúc sẳn, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7056 m3
75 Công tác GCLD tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan đúc sẳn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1148 100m2
76 Công tác GCLĐ cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
78 Cấp nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x1.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
80 Lắp đặt cút PVC D27mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
81 Lắp đặt tê PVC D34x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt tê PVC D27x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
83 Lắp đặt tê giảm PVC D34x27mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
84 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren ngoài đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
85 Lắp đặt cút giảm PVC D27x21mm ren trong đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
86 Lắp đặt van ren Đồng D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
87 Lắp đặt van tay gạt STK D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp nút bịt nhựa PVC D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
90 Lắp đặt chậu xí bệt (bao gồm két nước, vòi xịt, phụ kiện..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
91 Lắp đặt lavabo (bao gồm: vòi Inox, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
92 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
93 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
94 Lắp đặt cầu chắn rát Inox D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Cùm ống D90 INOX (ống thoát mưa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
96 Thoát nước Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x4.9mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m
97 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100m
98 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2.8mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
99 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2.1mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m
100 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2.0mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m
101 Lắp đặt nối giảm PVC D60x34mm, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
102 Lắp đặt cút PVC D114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
103 Lắp đặt cút PVC D90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Lắp đặt cút PVC D42mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt cút PVC D34mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
106 Lắp đặt cút giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
107 Lắp đặt cút PVC D90mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
108 Lắp đặt cút PVC D34mm - 45o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt tê PVC D114x114mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
110 Lắp đặt tê PVC D90x90mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt tê PVC D42x42mm - 90o, nối dán keo (chụp thông hơi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt tê giảm PVC D90x60mm - 90o, nối dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
113 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
114 Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
115 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1200x100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
116 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
117 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
118 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
119 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
120 Lắp đặt hộp đơn âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
121 Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
122 Lắp đặt tủ điện âm tường loại 4 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
123 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
124 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
125 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CV1x4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
126 Lắp đặt dây dẫn điện đơn CVV1x6,0mm2 (dây cấp nguồn tạm tính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
127 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 6A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
129 Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
131 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
132 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
133 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
134 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bình
135 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
K SỬA CHỮA NÂNG CẤP HỘI TRƯỜNG
1 PHẦN THÁO DỠ<br/>Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,32 m2
2 Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,2 m
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5973 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,98 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,87 m2
6 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9 m2
7 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu <= 3 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,8 m
8 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông. Đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5473 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9635 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,475 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,17 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 139,14 m2
14 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,1 m
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,23 m2
16 Vệ sinh tường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,3 m2
17 Tháo dỡ hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hệ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, xà bần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2283 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, xà bần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9132 100m3
20 PHẦN SỮA CHỮA Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,992 m3
21 Bê tông lót đá 4x6 B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 m3
22 Công tác GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0129 tấn
23 Công tác GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 tấn
24 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0174 tấn
25 Công tác GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0587 tấn
26 Tưới phụ gia liên kết bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2645 m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0144 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1854 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, B20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1676 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, B20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 m3
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 100m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0665 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0218 100m2
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, đá 1x2, B20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6645 m3
35 Bê tông sàn mái, đá 0.5x1 - B15, trộn phụ gia chống thấm tỉ lệ 4.3l/1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0503 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,475 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN (8x8x18)cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
38 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,65 m2
40 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM B5, có trộn phụ gia chống thấm tỷ lệ 4.3l/1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,508 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8775 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,4003 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 205,87 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,11 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,3178 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 587,1903 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,2375 m2
48 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 5z Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3932 100m2
49 SXLD các cấu kiện trên mái bằng gỗ (cả NC-VT) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5973 m3
50 Trần thạch cao khung nhôm nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,98 m2
51 Lát nền nhà bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM B5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,23 m2
52 SX lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 8ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,105 m2
53 SX lắp dựng cửa sổ cánh mở khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 8ly cường lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,85 m2
54 SX lắp dựng cửa sổ cánh lật khung nhôm hệ 1000 sơn tĩnh điện, kính trong dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m2
55 PHẦN ĐIỆN Lắp đặt bộ đèn Led dài 1,2m, máng siêu mỏng loại 1x18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
56 Lắp đặt đèn Led 0,6m loại 3x18W, chóa xương cá âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
57 Lắp đặt bộ đèn áp trần Led D180x12W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
58 Lắp đặt quạt trần D=1200-100W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt 500VA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt ổ cắm đơn 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
61 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
62 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
63 Lắp đặt hộp đôi âm tường + mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 hộp
64 Lắp đặt tủ điện Composite 20x30x1.6 + bảng lắp thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
65 Kéo rải dây dẫn, dây đơn CV1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 370 m
66 Kéo rải dây dẫn, dây đơn CV1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
67 Kéo rải dây dẫn, dây đơn CV1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
68 Kéo rải dây dẫn, dây đơn CVV1x10mm2 (TT cấp nguồn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
69 Lắp đặt MCB loại 2 pha,10A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt MCB loại 2 pha,50A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
71 Lắp đặt MCB loại 2 pha,16A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt MCB loại 2 pha,25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
74 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
75 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
76 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cuộn
77 PHẦN PCCC Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
78 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
79 Lắp đặt bình chữa cháy bột MTZ4 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bình
80 Lắp đặt bảng nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
L SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Dọn dẹp mặt bằng để thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,06 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, đá 4x6, B7.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, B15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,48 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1294 100m2
5 Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,96 100m
M PHÁ DỠ CÁC HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH CỦ
1 I. PHÁ DỠ NHÀ ĂN, BẾP + KHO<br/>Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2 m2
2 Tháo dỡ mái fibrô ximăng cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,77 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2005 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,76 m2
5 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 tấn
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,55 m2
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,3101 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 m3
9 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,735 m3
10 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,47 m3
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,166 m3
12 II. PHÁ DỠ NHÀ Ở HỌC VIÊN Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,52 m2
13 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4891 m3
14 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,72 m2
15 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,37 m2
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,494 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,064 m3
18 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,372 m3
19 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3 m3
20 III. PHÁ DỠ XƯỞNG NGHỀ Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao <= 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,475 m2
21 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,025 m3
22 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,59 m2
23 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,58 m2
24 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,378 m3
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,994 m3
26 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,959 m3
27 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,54 m3
28 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,226 m3
29 IV. PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,643 m3
30 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,964 m3
31 V. VẬN CHUYỂN XÀ BẦN Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, xà bần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8485 100m3
32 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, xà bần các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,394 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->