Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng đường vào chợ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng đường vào chợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200563687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:55:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,299,865,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHẦN LÀM MỚI ĐƯỜNG VÀO DỰ ÁN XÂY DỰNG CHỢ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, phá dỡ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,94 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=15 cm, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 63,423 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,708 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,682 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,682 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,682 | 100m3 |
| 7 | Đầm nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,552 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,875 | 100m2 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,308 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,205 | 100m3 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,768 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,768 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,768 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10,768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 130,508 | tấn |
| 16 | Bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 175,088 | tấn |
| 17 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 71,58 | m3 |
| 18 | Bao tải đựng bùn (30 bao/1m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2.147,4 | bao |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,716 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,716 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 17km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,716 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 118 | cấu kiện |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 58,42 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 122,75 | m3 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 35,17 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,38 | 100m3 |
| 29 | Cắt mặt đường đoạn đấu nối ra cửa xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,82 | 10m |
| 30 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,41 | m3 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7,76 | m3 |
| 32 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 98,122 | m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,831 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô 7T tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,904 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,904 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,904 | 100m3 |
| 37 | Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,414 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép móng cống hộp, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,953 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng cống hộp, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60,6 | m3 |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, bốc lên xe, xuống xe móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ôtô tự đổ 1000m, ôtô <=27Tấn (5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển tiếp 1km trong phạm vi <= 5km bằng ôtô tự đổ 27 tấn, đá tảng, cục bê tông (0,4-1)m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt móng cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 101 | cấu kiện |
| 45 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 173,046 | m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 20,053 | 100m2 |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12,593 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cống hộp, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 151 | cái |
| 49 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1.759,33 | m2 |
| 50 | Vải tẩm nhựa trét khe nối, khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 82,5 | m2 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,854 | 100m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,837 | m3 |
| 53 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,525 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,584 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,584 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,584 | 100m3 |
| 57 | Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 59 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7 | m3 |
| 61 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36,12 | m2 |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà mũ hố ga, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,42 | m3 |
| 64 | Ván khuôn đúc sẵn tấm đan, tấm sàn - ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,278 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,124 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,281 | tấn |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,73 | m3 |
| 68 | Mua nắp ghi thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 69 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 70 | Lắp đặt nắp ghi thu, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt bộ nắp ga gang, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 72 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,276 | 100m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,268 | m3 |
| 74 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,284 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,427 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,427 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,427 | 100m3 |
| 78 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,285 | 100m2 |
| 81 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,99 | m3 |
| 82 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,622 | tấn |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,79 | m3 |
| 84 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 55,69 | m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | m3 |
| 86 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,4 | m2 |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,344 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,162 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,011 | tấn |
| 90 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 91 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng cấu kiện <=3 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 92 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 94 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,503 | 100m3 |
| 95 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,148 | 100m3 |
| 96 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,099 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 99 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 100 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,494 | 100m2 |
| 101 | Bê tông nhựa hạt mịn hàm lượng nhựa 5,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,987 | tấn |
| 102 | Bê tông nhựa hạt thô hàm lượng nhựa 4,5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,032 | tấn |
| 103 | Đào đất móng cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,04 | m3 |
| 104 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,184 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 106 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 107 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,061 | 100m3 |
| 109 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,52 | m3 |
| 110 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,072 | 100m2 |
| 111 | Mua đế cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 112 | Mua đốt cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 113 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cấu kiện |
| 115 | Đào đất móng cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6 | m3 |
| 116 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,944 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 118 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | 100m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,549 | 100m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,35 | m3 |
| 122 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,81 | 100m2 |
| 123 | Mua đế cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | cái |
| 124 | Mua đốt cống D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 270 | cái |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 540 | cấu kiện |
| 127 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,107 | m3 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,311 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,311 | 100m3 |
| 131 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,311 | 100m3 |
| 132 | Làm lớp lót móng trong khung vây, bằng đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 133 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m2 |
| 134 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,97 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,47 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 31,53 | m2 |
| 137 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,175 | 100m2 |
| 138 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,68 | m3 |
| 139 | Mua ghi gang thu nước ga tròn 900x900mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | 100m3 |
| 142 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,654 | m3 |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,149 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,165 | 100m3 |
| 147 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 2x4, chiều dày >45 cm, cao <=4 m, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,92 | m3 |
| 148 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,29 | m3 |
| 149 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 11,18 | m3 |
| 150 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 151 | Phá dỡ bó vỉa hè cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 14,076 | m3 |
| 152 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,141 | 100m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,541 | 100m2 |
| 156 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng bó vỉa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,328 | m3 |
| 157 | Lớp đệm bó vỉa, dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 69,742 | m2 |
| 158 | Bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | viên |
| 159 | Bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 262,7 | viên |
| 160 | Lắp dựng bó vỉa thẳng hè, đường đá tự nhiên, kích thước 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 262,7 | m |
| 161 | Lắp dựng bó vỉa hạ hè bằng đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | m |
| 162 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,433 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,058 | m3 |
| 164 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 541 | cái |
| 165 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 59,847 | m3 |
| 166 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,386 | 100m3 |
| 167 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 4,714 | 100m3 |
| 168 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,48 | 100m2 |
| 169 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,02 | 100m |
| 170 | ống nhựa xoắn chịu lực luồn cáp D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,92 | 100m |
| 171 | Ống thép qua đường D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,169 | 100m |
| 172 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 173 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,89 | m3 |
| 174 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,4 | m3 |
| 175 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 28,5 | m2 |
| 176 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 177 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,71 | m3 |
| 178 | Bộ nắp ga gang 945x872x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | bộ |
| 179 | Lắp đặt bộ nắp ga gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 180 | Bulong D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 181 | ống nhựa trơn HDPE luồn cáp D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 8,685 | 100m |
| 182 | Ống thép qua đường D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,735 | 100m |
| 183 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,06 | m3 |
| 184 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m3 |
| 185 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 33,675 | m2 |
| 186 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 187 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,485 | m3 |
| 188 | Nắp ga gang 630x570x65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | bộ |
| 189 | Lắp đặt bộ nắp ga gang trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cấu kiện |
| 190 | Bulong D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | cái |
| 191 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 5,491 | m3 |
| 192 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,029 | 100m3 |
| 193 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 194 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 195 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,384 | m3 |
| 197 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,16 | m3 |
| 198 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công loại cột thép chiều cao cột <=8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cột |
| 199 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x260 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 200 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cọc |
| 201 | Lắp đèn chao cao áp, đèn huỳnh quang, chao cao áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 202 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 164 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49,8 | m |
| 205 | Ống nhựa xoắn bảo hộ dây dẫn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,64 | 100m |
| 206 | Đầm nền công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,90 ( Tính chiều dày đầm lèn 20cm trên tổng diện tích mặt hè) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 1,225 | 100m3 |
| 207 | Rải lớp bạt nền chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 6,366 | 100m2 |
| 208 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng vỉa hè, đá 1x2, mác 150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 49,011 | m3 |
| 209 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 250 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 210 | Lớp vữa lát hè, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 636,641 | m2 |
| 211 | Lát vỉa hè bằng gạch bê tông vân đá KT 30x30x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 598,443 | m2 |
| 212 | Lớp vữa miết mạch dày 2cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,198 | m2 |
| 213 | Lớp vữa miết mạch dày 3cm, VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 38,198 | m2 |
| 214 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 215 | Đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 9,072 | m3 |
| 216 | Ván khuôn bê tông lót móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,374 | 100m2 |
| 217 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,744 | m3 |
| 218 | Lớp vữa lát bó bồn cây, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 18,72 | m2 |
| 219 | Bó bồn cây bằng đá10x15x70 cm (viên dài 70cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 267 | viên |
| 220 | Lắp dựng bó bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 267 | m |
| 221 | Trồng cây bàng lá nhỏ đường kính 20-25cm ở độ cao 1.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,36 | 100cây |
| 222 | Đóng cọc gỗ bằng máy trên mặt đất, cọc dài <=10 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 3,456 | 100m |
| 223 | Dây thừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 224 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô 7 tấn tự đổ trong phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 225 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 226 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 17km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | 100m3 |
| 227 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 70,065 | m2 |
| 228 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 230 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 231 | Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 232 | Đục đấu ống thoát nước thải nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Công |
| 233 | Lắp đặt cút nhựa đấu nối vào ống thoát nước nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 110mm thoát nước nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi