Gói thầu: Xây lắp Khu thể thao thuộc Khu dân cư Nhà máy cao su, phường Khuê Mỹ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200639270-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn
Tên gói thầu Xây lắp Khu thể thao thuộc Khu dân cư Nhà máy cao su, phường Khuê Mỹ
Số hiệu KHLCNT 20200639262
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB tập trung của quận năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 14:28:00 đến ngày 2020-06-23 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,210,365,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,200,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây lắp
1 Rải lớp ni lông giữ nước Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,452 100m2
2 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 36,78 m3
3 Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy (hoặc tương đương ),1 nước lót, 2 nước phủ Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 245,2 1m2
4 Rải lớp ni lông giữ nước Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,41 100m2
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 96,15 m3
6 Láng nền tạo dốc, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 641 m2
7 Rải lớp ni lông giữ nước Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,66 100m2
8 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 56,6 m3
9 Lát gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ, vữa M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 165 m2
10 Lát gạch Terrazzo 400x400 màu xám, vữa M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 149 m2
11 Lát gạch gốm 400x400mm đỏ, vữa M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 252 m2
12 Đào hồ nước, hố cát bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6741 100m3
13 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1763 100m3
14 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9,324 m3
15 Bê tông hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,4378 m3
16 Bê tông hố cát đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,7178 m3
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố cát đường kính <=10mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5862 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước, hố cát Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6794 100m2
19 Xây gạch quanh hồ nước bằng gạch không nung 75x115x175mm dày 30cm, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,1852 m3
20 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38,8092 m2
21 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 38,8092 m2
22 Công tác lát nền hồ nước, gạch inax 300x300mm, vữa M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 70,8 m2
23 Công tác ốp hồ nước, gạch inax 300x300mm, vữa M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,21 m2
24 Lát mặt trên thành hồ nước bằng đá granite đen , vữa M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,21 m2
25 Đổ cát vào hố cát Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 40,6944 m3
26 Đào đất xây bó vỉa bồn trồng cây Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1198 100m3
27 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0397 100m3
28 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5,9904 m3
29 Bó vỉa bồn trồng cây bằng đá granite nguyên khối KT 12x14x100cm, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 187,2 m
30 Xây thành bồn cây bằng gạch thẻ không nung 50x90x190mm dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1507 m3
31 Trát thành bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,5216 m2
32 Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,5216 m2
33 Bó vỉa thẳng hè bằng đá granite nguyên khối KT 12x140x100cm, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 647 m
34 Trồng cây dứa sọc Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cây
35 Trồng hoa dâm bụt Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 62,5 m2
36 Trồng cây ngọc lan D150 tán rộng 3000 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 Cây
37 Trồng cây sakê cao 1,5m Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 9 Cây
38 Trồng cây phượng vỹ D150 tán rộng 3000 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 Cây
39 Trồng cây muồng kim phượng D200 tán rộng 3000 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cây
40 Trồng cỏ lá gừng Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 13,78 100m2
41 Đổ đất màu trồng cây Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,378 100m3
42 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (3 lần/tuần/3 tháng) Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,625 100m2/lần
43 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 67 cây/90ngày
44 Ghế đá granite nguyên khối KT450x450x1400 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 14 Cái
45 Đào mương thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9251 100m3
46 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1581 100m3
47 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 17,688 m3
48 Xây mương thoát nước, hố ga bằng gạch thẻ không nung 55x90x190mm dày 20cm, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42,995 m3
49 Láng vữa đáy mương nước, hố ga Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 69,12 m2
50 Trát thành mương nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 207,575 m2
51 Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 7,5184 m3
52 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,43 100m2
53 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5751 tấn
54 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 210 cái
55 Lắp đặt ống bê tông đường kính 500mm, đoạn ống dài 4m Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 1 đoạn ống
56 Bê tông đệm ống cống đá 4x6, vữa BT mác 100 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km đầu Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3449 100m3
58 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo-đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3449 100m3
59 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 11km cuối-đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,3449 100m3
60 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1162 100m3
61 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0748 100m3
62 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,968 m3
63 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 3,168 m3
64 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0601 tấn
65 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0683 tấn
66 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,192 100m2
67 Sản xuất cột trụ đèn bằng thép hình Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,6155 tấn
68 Sản xuất cột trụ đèn bằng thép tấm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,1068 tấn
69 Sơn chống rỉ cột trụ đèn Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 30,1033 1m2
70 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0726 100m3
71 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0467 100m3
72 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,605 m3
73 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m3
74 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0375 tấn
75 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0427 tấn
76 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
77 Bu lông M16 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 20 Cái
78 Sản xuất cột trụ đèn bằng thép hình Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3223 tấn
79 Sản xuất cột trụ đèn bằng thép tấm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0601 tấn
80 Sơn chống rỉ cột trụ đèn Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 18,5662 1m2
81 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0387 100m3
82 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4,527 m3
83 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,3087 100m2
84 Bu lông M14 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
85 Bu lông đai ốc M16 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 60 Cái
86 Lắp đặt tủ điện ngoài trời 800x600x300 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
87 MCB-1P-10A- 6KA Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
88 MCB-1P-16A- 6KA Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 m
89 MCB-2P-20A- 6KA Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 m
90 MCB-3P-32A- 10KA Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 m
91 Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng sân vườn Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 cột
92 Lắp đặt đèn cầu 4 bóng D300 (4x20W) Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 bộ
93 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân cầu lông bằng máy Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
94 Lắp đèn led 200W cho sân cầu lông (chóa + bóng) Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
95 Lắp dựng trụ đèn cao áp kết hợp đèn NLMT trụ đèn năng lượng mặt trời Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cột
96 Lắp đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 100W (đèn + tấm pin) Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
97 Lắp đèn cao áp 150w (chóa + bóng) Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 choá
98 Rải dây cáp ngầm, dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,5 100m
99 Luồn dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,5 100 m
100 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
101 Ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6,2 100 m
102 Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100 m
103 Đóng cọc chống sét V50x50x6mm dài 3m Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 42 cọc
104 Dây thép mạ kẽm D10 liên kết các cọc nối đất Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
105 Lắp đặt Rơ le thời gian + con tắc tơ Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
106 Đào rãnh cáp ngầm, tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,5256 100m3
107 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2,2085 100m3
108 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4939 100m3
109 Phụ kiện Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1
110 Đào hố ga điện trở, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0102 100m3
111 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
112 Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,121 m3
113 Xây gạch hố ga gạch đặc không nung 55x90x190, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,315 m3
114 Trát tường trong hố ga,dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,68 m2
115 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0555 m3
116 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,003 100m2
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0079 tấn
118 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
119 Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 dày 3,7mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,35 100m
120 Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 dày 3,0mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,89 100m
121 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 3,0mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
122 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 dày 2,7mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
123 Co 90' HDPE D40mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
124 Co 90' HDPE D32mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
125 Co 90' HDPE D25mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
126 Nối giảm HDPE D40/32mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
127 Nối giảm HDPE D32/25mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Nối giảm HDPE D25/20mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
129 Nối HDPE D40mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
130 Nối HDPE D32mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
131 Nối HDPE D25mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
132 Tê HDPE D25/32mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
133 Tê HDPE D40/25mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
134 Tê HDPE D40/32mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
135 Cút ren trong HDPE D20mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
136 Van khóa HDPE D20 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
137 Van khóa HDPE D25 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
138 Van khóa HDPE D40 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
139 Béc phun nước Nelson - USA đầu tưới R10T Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 28 Cái
140 Máy bơm nước (N= 3HP) Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
141 Giếng khoan Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 2 Bộ
142 Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,105 100m3
143 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1,105 100m3
144 Phụ kiện Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1
145 Đào hố ga điện trở, đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m3
146 Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 100m3
147 Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 m3
148 Xây gạch hố ga gạch đặc không nung 55x90x190, vữa XM mác 75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,088 m3
149 Trát tường trong hố ga,dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m2
150 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 m3
151 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0018 100m2
152 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,0024 tấn
153 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
154 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km đầu Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4316 100m3
155 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo-đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4316 100m3
156 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 11km-đất cấp II Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật 0,4316 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->