Gói thầu: Xây lắp Khu thể thao thuộc Khu dân cư Nhà máy cao su, phường Khuê Mỹ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp Khu thể thao thuộc Khu dân cư Nhà máy cao su, phường Khuê Mỹ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639262 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn XDCB tập trung của quận năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 14:28:00 đến ngày 2020-06-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,210,365,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,200,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Rải lớp ni lông giữ nước | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,452 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 36,78 | m3 |
| 3 | Sơn nền, sàn bê tông bằng sơn Epoxy (hoặc tương đương ),1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 245,2 | 1m2 |
| 4 | Rải lớp ni lông giữ nước | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,41 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 96,15 | m3 |
| 6 | Láng nền tạo dốc, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 641 | m2 |
| 7 | Rải lớp ni lông giữ nước | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,66 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6 | m3 |
| 9 | Lát gạch Terrazzo 400x400 màu đỏ, vữa M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 165 | m2 |
| 10 | Lát gạch Terrazzo 400x400 màu xám, vữa M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 149 | m2 |
| 11 | Lát gạch gốm 400x400mm đỏ, vữa M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m2 |
| 12 | Đào hồ nước, hố cát bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6741 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1763 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,324 | m3 |
| 15 | Bê tông hồ nước đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,4378 | m3 |
| 16 | Bê tông hố cát đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7178 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố cát đường kính <=10mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5862 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hồ nước, hố cát | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6794 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch quanh hồ nước bằng gạch không nung 75x115x175mm dày 30cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1852 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8092 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 38,8092 | m2 |
| 22 | Công tác lát nền hồ nước, gạch inax 300x300mm, vữa M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 70,8 | m2 |
| 23 | Công tác ốp hồ nước, gạch inax 300x300mm, vữa M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,21 | m2 |
| 24 | Lát mặt trên thành hồ nước bằng đá granite đen , vữa M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,21 | m2 |
| 25 | Đổ cát vào hố cát | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40,6944 | m3 |
| 26 | Đào đất xây bó vỉa bồn trồng cây | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1198 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0397 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9904 | m3 |
| 29 | Bó vỉa bồn trồng cây bằng đá granite nguyên khối KT 12x14x100cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 187,2 | m |
| 30 | Xây thành bồn cây bằng gạch thẻ không nung 50x90x190mm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | m3 |
| 31 | Trát thành bồn cây, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5216 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5216 | m2 |
| 33 | Bó vỉa thẳng hè bằng đá granite nguyên khối KT 12x140x100cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 647 | m |
| 34 | Trồng cây dứa sọc | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cây |
| 35 | Trồng hoa dâm bụt | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 62,5 | m2 |
| 36 | Trồng cây ngọc lan D150 tán rộng 3000 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cây |
| 37 | Trồng cây sakê cao 1,5m | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | Cây |
| 38 | Trồng cây phượng vỹ D150 tán rộng 3000 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | Cây |
| 39 | Trồng cây muồng kim phượng D200 tán rộng 3000 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 40 | Trồng cỏ lá gừng | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 13,78 | 100m2 |
| 41 | Đổ đất màu trồng cây | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | 100m3 |
| 42 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng máy bơm điện (3 lần/tuần/3 tháng) | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,625 | 100m2/lần |
| 43 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước máy | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cây/90ngày |
| 44 | Ghế đá granite nguyên khối KT450x450x1400 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 45 | Đào mương thoát nước, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9251 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1581 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 17,688 | m3 |
| 48 | Xây mương thoát nước, hố ga bằng gạch thẻ không nung 55x90x190mm dày 20cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42,995 | m3 |
| 49 | Láng vữa đáy mương nước, hố ga | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 69,12 | m2 |
| 50 | Trát thành mương nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 207,575 | m2 |
| 51 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5184 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5751 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 210 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 500mm, đoạn ống dài 4m | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | 1 đoạn ống |
| 56 | Bê tông đệm ống cống đá 4x6, vữa BT mác 100 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km đầu | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3449 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo-đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3449 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 11km cuối-đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3449 | 100m3 |
| 60 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1162 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0748 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,968 | m3 |
| 63 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3,168 | m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0683 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất cột trụ đèn bằng thép hình | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6155 | tấn |
| 68 | Sản xuất cột trụ đèn bằng thép tấm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 69 | Sơn chống rỉ cột trụ đèn | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 30,1033 | 1m2 |
| 70 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0726 | 100m3 |
| 71 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0467 | 100m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,605 | m3 |
| 73 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 250 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0375 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0427 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 77 | Bu lông M16 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cái |
| 78 | Sản xuất cột trụ đèn bằng thép hình | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3223 | tấn |
| 79 | Sản xuất cột trụ đèn bằng thép tấm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0601 | tấn |
| 80 | Sơn chống rỉ cột trụ đèn | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5662 | 1m2 |
| 81 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0387 | 100m3 |
| 82 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4,527 | m3 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3087 | 100m2 |
| 84 | Bu lông M14 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 85 | Bu lông đai ốc M16 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời 800x600x300 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 87 | MCB-1P-10A- 6KA | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 88 | MCB-1P-16A- 6KA | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 89 | MCB-2P-20A- 6KA | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 90 | MCB-3P-32A- 10KA | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 91 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng sân vườn | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cột |
| 92 | Lắp đặt đèn cầu 4 bóng D300 (4x20W) | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 93 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng sân cầu lông bằng máy | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 94 | Lắp đèn led 200W cho sân cầu lông (chóa + bóng) | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 95 | Lắp dựng trụ đèn cao áp kết hợp đèn NLMT trụ đèn năng lượng mặt trời | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cột |
| 96 | Lắp đèn chiếu sáng năng lượng mặt trời 100W (đèn + tấm pin) | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đèn cao áp 150w (chóa + bóng) | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | choá |
| 98 | Rải dây cáp ngầm, dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | 100m |
| 99 | Luồn dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100 m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 101 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6,2 | 100 m |
| 102 | Ống nhựa xoắn HDPE D40/30mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100 m |
| 103 | Đóng cọc chống sét V50x50x6mm dài 3m | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cọc |
| 104 | Dây thép mạ kẽm D10 liên kết các cọc nối đất | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 105 | Lắp đặt Rơ le thời gian + con tắc tơ | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 106 | Đào rãnh cáp ngầm, tiếp địa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5256 | 100m3 |
| 107 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2085 | 100m3 |
| 108 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4939 | 100m3 |
| 109 | Phụ kiện | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 110 | Đào hố ga điện trở, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0102 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 112 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,121 | m3 |
| 113 | Xây gạch hố ga gạch đặc không nung 55x90x190, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | m3 |
| 114 | Trát tường trong hố ga,dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | m2 |
| 115 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0555 | m3 |
| 116 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0079 | tấn |
| 118 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40 dày 3,7mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32 dày 3,0mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 dày 3,0mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 dày 2,7mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 123 | Co 90' HDPE D40mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 124 | Co 90' HDPE D32mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 125 | Co 90' HDPE D25mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 126 | Nối giảm HDPE D40/32mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 127 | Nối giảm HDPE D32/25mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Nối giảm HDPE D25/20mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 129 | Nối HDPE D40mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Nối HDPE D32mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 131 | Nối HDPE D25mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 132 | Tê HDPE D25/32mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 133 | Tê HDPE D40/25mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 134 | Tê HDPE D40/32mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 135 | Cút ren trong HDPE D20mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 136 | Van khóa HDPE D20 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 137 | Van khóa HDPE D25 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Van khóa HDPE D40 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 139 | Béc phun nước Nelson - USA đầu tưới R10T | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 140 | Máy bơm nước (N= 3HP) | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 141 | Giếng khoan | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 142 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | 100m3 |
| 143 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,105 | 100m3 |
| 144 | Phụ kiện | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 145 | Đào hố ga điện trở, đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0017 | 100m3 |
| 147 | Bê tông lót hố ga đá 4x6, vữa BT mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | m3 |
| 148 | Xây gạch hố ga gạch đặc không nung 55x90x190, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | m3 |
| 149 | Trát tường trong hố ga,dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 150 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0018 | 100m2 |
| 152 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan đường kính <=10mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0024 | tấn |
| 153 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km đầu | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4316 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 4km tiếp theo-đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4316 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 11km-đất cấp II | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4316 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi