Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610625-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200561401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:01:00 đến ngày 2020-06-24 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,407,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 2,2949 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 142,75 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 1,4532 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 44,2792 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,189 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 126,6751 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 0,745 m3
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 2,73 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 44,488 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 59,1816 m3
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 36,9924 m3
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,3722 m3
13 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 2,17 100m2
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 3,6568 100m2
15 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 7,885 100m2
16 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,4182 100m2
17 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 27,9804 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 27,9804 m2
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 1,282 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 1,8119 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5562 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 2,4767 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,5976 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 4,0756 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m 0,4085 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1327 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch Block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 198,9002 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch Block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 2,9813 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 0,6192 m3
30 Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 3,421 m3
31 Chông sắt 547,22 Md
32 Ray cổng thép L50x5 26 M
33 Lắp dựng cửa chính sắt 15 M2
34 Lắp dựng cửa phụ sắt 3,75 M2
35 Cổng chính sắt 15 M2
36 Cổng phụ sắt 3,75 M2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 2.113,561 m2
38 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 349,12 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 365,69 m2
40 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 41,82 m2
41 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 20x145mm 6,88 m2
42 Ốp đá xanh miếng 3,96 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 280,732 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường 717,288 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 717,288 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 280,732 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 1.396,273 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 475,898 m2
49 Kẻ join tường 29,4 M
B NHÀ BẢO VỆ.
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1226 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 2,754 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0995 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,216 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 2,048 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 1,408 m3
7 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 0,826 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,2908 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 0,2766 m3
10 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 1,9217 m3
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0352 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,1291 100m2
13 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật 0,1388 100m2
14 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0323 100m2
15 Ván khuôn gỗ sàn mái 0,2713 100m2
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 27,7728 m2
17 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng 27,7728 m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm 0,0048 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm 0,0782 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,018 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,055 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0494 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,2789 tấn
24 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0142 tấn
25 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,0305 tấn
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m 0,1873 tấn
27 Xây tường thẳng bằng gạch Block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 5,5609 m3
28 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 5,46 m2
29 Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly có chia ô vuông 1,98 M2
30 Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly có chia ô vuông 3,48 M2
31 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,568 m2
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 18,568 m2
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 3,808 m2
34 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 12,9 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 27,13 m2
36 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 3,23 m2
37 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm 10,64 m2
38 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 41,9588 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường 37,136 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 18,568 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 53,7188 m2
42 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,1 bóng led 18w 220VAC máng thép sơn tĩnh điện 1 bộ
43 Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A 2 cái
44 Lắp công tắc điện 1 chiều 16A 1 cái
45 MCB 2 pha 40A/10KA 1 cái
46 MCB 2 pha 25A/10KA 1 cái
47 MCB 1 pha 10A/6KA 1 cái
48 Lắp đặt đế đơn nhựa dùng cho công tắc 3 hộp
49 Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc ổ cắm 3 hộp
50 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây108x108x50mm 2 hộp
51 Cầu chì âm tường 3 cái
52 Nối ống D=20mm 10 Cái
53 Cáp đồng bọc XLPE/PVC- CXV-8mm2 42 m
54 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 30 m
55 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 30 m
56 Tủ điện kim loại STĐ chứa 6 Module 1 hộp
57 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m 2 cọc
58 Cáp đồng trần Cu-25mm2 1,5 m
59 Kẹp tiếp địa C70mm2 2 Cái
60 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 4,2 1m3
61 Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2-MT3 1 Bình
62 Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC-MFZL4 1 Bình
63 Khay đựng 2 bình chữa cháy 1 Cái
64 Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC 1 Cái
C NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1456 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,912 m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công 3,286 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,808 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 2,4395 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 8,624 m3
7 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 0,1575 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 2,5595 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 0,2786 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,1512 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,1934 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 11,8237 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 3,1784 m3
14 Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép 14,82 m2
15 Sản xuất Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ô 11,22 M2
16 Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ô (kính dán decan) 3,6 M2
17 Lắp dựng xà gồ thép 0,3187 tấn
18 Gia công xà gồ thép 0,3187 tấn
19 Lợp tôn kẽm màu sóng vuông 4,5 zem 0,462 100m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 60,51 m2
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 42,38 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 16,58 m2
23 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x300mm 92,2 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm 29,16 m2
25 Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 300x300mm, vữa mác 75 0,945 m2
26 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 16,58 m2
27 Bả bằng ma tít vào tường 102,89 M2
28 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 58,96 m2
29 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 60,51 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ 20,9448 1m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm 0,08 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm 0,42 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,05 100m
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm 0,43 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm 0,09 100m
36 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D21mm 6 cái
37 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D27mm 2 cái
38 Lắp đặt Co 90 độ rút uPVC D27-21mm 3 cái
39 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60mm 3 cái
40 Lắp đặt Co 90 độ rút uPVC D60-34mm 2 cái
41 Lắp đặt Co 90 độ uPVC D114mm 7 cái
42 Lắp đặt Chữ T uPVC D27mm 2 cái
43 Lắp đặt Chữ T uPVC D27-21mm 10 cái
44 Lắp đặt Chữ T uPVC D60mm 8 cái
45 Lắp đặt Chữ T uPVC D60-34mm 6 cái
46 Lắp đặt Chữ T uPVC D114mm 3 cái
47 Lắp đặt Nối ren trong uPVC D21mm 13 cái
48 Lắp đặt van nhựa D34 2 cái
49 Lắp đặt Lavabo 4 bộ
50 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm 8 cái
51 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt 5 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam 4 bộ
53 Lắp đặt gương soi 4 cái
54 Lắp đặt kệ kính 4 cái
55 Lắp đặt hộp đựng xà phòng 5 cái
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,1838 100m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 4,55 m3
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 5 1cấu kiện
59 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,7812 m3
60 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 2,7821 m3
61 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 1,142 m3
62 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,431 m3
63 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0364 tấn
64 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 23,72 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 23,72 m2
66 Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 4,162 m2
67 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 4,381 m2
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm 0,03 100m
69 Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 150mm 4 cái
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 6 bộ
71 Lắp đặt ô cắm đôi 2 cái
72 Lắp đặt công tắc 1 hạt 6 cái
73 MCB 2 pha 20A/10KA 1 cái
74 MCB 1 pha 10A/6KA 1 cái
75 Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn 3 hộp
76 Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông 2 hộp
77 Lắp đặt Tủ điện tổng 1 hộp
78 Cầu chì âm tường 3 cái
79 Nối ống D=20mm 30 Cái
80 Box nhựa chia ngã loại tròn D20mm 10 hộp
81 Lắp đặt dây đơn 6mm2 208 m
82 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 80 m
83 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 30 m
84 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 28 1m3
85 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 0,0932 100m3
D SAN NỀN
1 San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 29,0788 100m3
2 Cung cấp Đất thịt (tỷ lệ sét 60%) 2.347,4516 M3
3 Cung cấp Cát nền 763,98 M3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 218,7972 1m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,826 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 391,0522 m3
7 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 225,951 m3
8 Kẻ roon rộng 30 1.354,764 M
9 Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 123,0462 m3
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 163,6635 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 2.395,0806 m2
12 Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy 2.395,0806 m2
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẶT SÂN.
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 37,5368 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,3703 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 0,216 m3
4 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 0,2304 m3
5 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 0,12 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 0,0096 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,0108 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 6 cái
9 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm 3,65 100m
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm 0,02 100m
11 Lắp đặt Co nhựa D42mm 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa D42mm 6 cái
13 Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mm 6 cái
14 Cung cấp ống nhựa mềm D27mm 50 M
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II 40,092 1m3
16 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II 0,9355 100m3
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II 10,752 1m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 0,4813 100m3
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 14,132 m3
20 Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 38,54 m3
21 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 179 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 85,87 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 10,729 m3
24 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,5543 tấn
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,4276 100m2
26 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 103 1cấu kiện
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 3 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->