Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Tổng hợp Phương Việt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561401 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 17:01:00 đến ngày 2020-06-24 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,407,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 2,2949 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 142,75 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 1,4532 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 44,2792 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,189 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 126,6751 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,745 | m3 | |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,73 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 44,488 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 59,1816 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 36,9924 | m3 | |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3722 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 2,17 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 3,6568 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 7,885 | 100m2 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4182 | 100m2 | |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,9804 | m2 | |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,9804 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,282 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,8119 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5562 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,4767 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5976 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 4,0756 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4085 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1327 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 198,9002 | m3 | |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 2,9813 | m3 | |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, XM PCB40 | 0,6192 | m3 | |
| 30 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,421 | m3 | |
| 31 | Chông sắt | 547,22 | Md | |
| 32 | Ray cổng thép L50x5 | 26 | M | |
| 33 | Lắp dựng cửa chính sắt | 15 | M2 | |
| 34 | Lắp dựng cửa phụ sắt | 3,75 | M2 | |
| 35 | Cổng chính sắt | 15 | M2 | |
| 36 | Cổng phụ sắt | 3,75 | M2 | |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.113,561 | m2 | |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 349,12 | m2 | |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 365,69 | m2 | |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 41,82 | m2 | |
| 41 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 20x145mm | 6,88 | m2 | |
| 42 | Ốp đá xanh miếng | 3,96 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 280,732 | m2 | |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | 717,288 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 717,288 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 280,732 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.396,273 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 475,898 | m2 | |
| 49 | Kẻ join tường | 29,4 | M | |
| B | NHÀ BẢO VỆ. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1226 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,754 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0995 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,216 | m3 | |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 2,048 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,408 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,826 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2908 | m3 | |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2766 | m3 | |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,9217 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0352 | 100m2 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1291 | 100m2 | |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1388 | 100m2 | |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0323 | 100m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,2713 | 100m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 27,7728 | m2 | |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 27,7728 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0048 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0782 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,018 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,055 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0494 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2789 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0142 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0305 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1873 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch Block 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,5609 | m3 | |
| 28 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 5,46 | m2 | |
| 29 | Cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly có chia ô vuông | 1,98 | M2 | |
| 30 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8 ly có chia ô vuông | 3,48 | M2 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,568 | m2 | |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,568 | m2 | |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,808 | m2 | |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 12,9 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 27,13 | m2 | |
| 36 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 3,23 | m2 | |
| 37 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch ceramic 400x400mm | 10,64 | m2 | |
| 38 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 41,9588 | m2 | |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường | 37,136 | m2 | |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,568 | m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 53,7188 | m2 | |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m,1 bóng led 18w 220VAC máng thép sơn tĩnh điện | 1 | bộ | |
| 43 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 3 cực 16A | 2 | cái | |
| 44 | Lắp công tắc điện 1 chiều 16A | 1 | cái | |
| 45 | MCB 2 pha 40A/10KA | 1 | cái | |
| 46 | MCB 2 pha 25A/10KA | 1 | cái | |
| 47 | MCB 1 pha 10A/6KA | 1 | cái | |
| 48 | Lắp đặt đế đơn nhựa dùng cho công tắc | 3 | hộp | |
| 49 | Lắp đặt mặt nạ dùng cho công tắc ổ cắm | 3 | hộp | |
| 50 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây108x108x50mm | 2 | hộp | |
| 51 | Cầu chì âm tường | 3 | cái | |
| 52 | Nối ống D=20mm | 10 | Cái | |
| 53 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC- CXV-8mm2 | 42 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 30 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 30 | m | |
| 56 | Tủ điện kim loại STĐ chứa 6 Module | 1 | hộp | |
| 57 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16 dài 2,4m | 2 | cọc | |
| 58 | Cáp đồng trần Cu-25mm2 | 1,5 | m | |
| 59 | Kẹp tiếp địa C70mm2 | 2 | Cái | |
| 60 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 4,2 | 1m3 | |
| 61 | Bình chữa cháy xách tay bằng khí CO2-MT3 | 1 | Bình | |
| 62 | Bình chữa cháy xách tay bằng bột ABC-MFZL4 | 1 | Bình | |
| 63 | Khay đựng 2 bình chữa cháy | 1 | Cái | |
| 64 | Bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 1 | Cái | |
| C | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1456 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,912 | m3 | |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 3,286 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,808 | m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,4395 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | 8,624 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 0,1575 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5595 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2786 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1512 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1934 | tấn | |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 11,8237 | m3 | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9x19x39cm - Chiều dày 9cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 3,1784 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cửa khung nhựa lõi thép | 14,82 | m2 | |
| 15 | Sản xuất Cửa đi nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ô | 11,22 | M2 | |
| 16 | Sản xuất Cửa sổ nhựa lõi thép, kính cường lực dày 8ly, có chia ô (kính dán decan) | 3,6 | M2 | |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3187 | tấn | |
| 18 | Gia công xà gồ thép | 0,3187 | tấn | |
| 19 | Lợp tôn kẽm màu sóng vuông 4,5 zem | 0,462 | 100m2 | |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 60,51 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,38 | m2 | |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 16,58 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 200x300mm | 92,2 | m2 | |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | 29,16 | m2 | |
| 25 | Lát bậc tam cấp, gạch ceramic 300x300mm, vữa mác 75 | 0,945 | m2 | |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,58 | m2 | |
| 27 | Bả bằng ma tít vào tường | 102,89 | M2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 58,96 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 60,51 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 20,9448 | 1m2 | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | 0,08 | 100m | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,42 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,43 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | 0,09 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D21mm | 6 | cái | |
| 37 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D27mm | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Co 90 độ rút uPVC D27-21mm | 3 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D60mm | 3 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Co 90 độ rút uPVC D60-34mm | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC D114mm | 7 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Chữ T uPVC D27mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Chữ T uPVC D27-21mm | 10 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Chữ T uPVC D60mm | 8 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Chữ T uPVC D60-34mm | 6 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Chữ T uPVC D114mm | 3 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Nối ren trong uPVC D21mm | 13 | cái | |
| 48 | Lắp đặt van nhựa D34 | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Lavabo | 4 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | 8 | cái | |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | 5 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 54 | Lắp đặt kệ kính | 4 | cái | |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | 5 | cái | |
| 56 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,1838 | 100m3 | |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 4,55 | m3 | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 5 | 1cấu kiện | |
| 59 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7812 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7821 | m3 | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,142 | m3 | |
| 62 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,431 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0364 | tấn | |
| 64 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,72 | m2 | |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,72 | m2 | |
| 66 | Lát gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB40 | 4,162 | m2 | |
| 67 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 4,381 | m2 | |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | 0,03 | 100m | |
| 69 | Lắp đặt Co 90 độ uPVC fi 150mm | 4 | cái | |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 6 | cái | |
| 73 | MCB 2 pha 20A/10KA | 1 | cái | |
| 74 | MCB 1 pha 10A/6KA | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, phân dây tròn | 3 | hộp | |
| 76 | Lắp đặt hộp nối, phân dây vuông | 2 | hộp | |
| 77 | Lắp đặt Tủ điện tổng | 1 | hộp | |
| 78 | Cầu chì âm tường | 3 | cái | |
| 79 | Nối ống D=20mm | 30 | Cái | |
| 80 | Box nhựa chia ngã loại tròn D20mm | 10 | hộp | |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | 208 | m | |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | 80 | m | |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | 30 | m | |
| 84 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 28 | 1m3 | |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0932 | 100m3 | |
| D | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt Y/C K = 0,85 | 29,0788 | 100m3 | |
| 2 | Cung cấp Đất thịt (tỷ lệ sét 60%) | 2.347,4516 | M3 | |
| 3 | Cung cấp Cát nền | 763,98 | M3 | |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 218,7972 | 1m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,826 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6 M75, XM PCB40 | 391,0522 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | 225,951 | m3 | |
| 8 | Kẻ roon rộng 30 | 1.354,764 | M | |
| 9 | Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 123,0462 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,6635 | m2 | |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 2.395,0806 | m2 | |
| 12 | Sơn, kẻ phân tuyến đường - Sơn phân tuyến bằng máy | 2.395,0806 | m2 | |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC MẶT SÂN. | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 37,5368 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3703 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,216 | m3 | |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,2304 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,12 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0096 | 100m2 | |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0108 | tấn | |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 6 | cái | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | 3,65 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,02 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt Co nhựa D42mm | 5 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa D42mm | 6 | cái | |
| 13 | Lắp đặt van khóa nhựa, đường kính van 34mm | 6 | cái | |
| 14 | Cung cấp ống nhựa mềm D27mm | 50 | M | |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 40,092 | 1m3 | |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9355 | 100m3 | |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | 10,752 | 1m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4813 | 100m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 14,132 | m3 | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 38,54 | m3 | |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 179 | m2 | |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 85,87 | m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 10,729 | m3 | |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,5543 | tấn | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,4276 | 100m2 | |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 103 | 1cấu kiện | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 3 | 1cấu kiện | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi