Gói thầu: Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200603285-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư OTC Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200557016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 06:10:00 đến ngày 2020-06-23 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,353,706,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THAY THẾ ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ LỮ BỘ, D51, D55/ LỮ ĐOÀN 972/ CVT/ XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cột |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly <=1km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | tấn/km |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,0109 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,232 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7488 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3744 | 100m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,76 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,9099 | m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,992 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5441 | 100m2 |
| 11 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6065 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,85 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8138 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9712 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8138 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,911 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,637 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,245 | m3 |
| 20 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,365 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,125 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,45 | m2 |
| B | THAY THẾ ĐƯỜNG ĐIỆN HẠ THẾ LỮ BỘ, D51, D55/ LỮ ĐOÀN 972/ CVT/ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | tấn |
| 2 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | tấn |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cột |
| 4 | Bu lông móc chiều dài thích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp treo cáp cỡ thích hợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 6 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp dừng cáp ABC trên không | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 7 | CCLD ghíp nối nhôm 2 bu lông 150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 8 | Sơn đánh số cột + biển cấm trèo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | vị trí |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt đường dây hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
| 10 | Cáp hạ thế LV-ABC 4x150mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,185 | km/dây |
| 11 | Cáp CXV 1x70mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 12 | Ống HDPE D=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | 100m |
| 13 | Cáp CXV 1x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,52 | 100m |
| 14 | Cáp CXV 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,6 | 100m |
| 15 | Ống HDPE D=100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 100m |
| 16 | Phụ kiện lắp đặt đường dây hạ thế | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi