Gói thầu: Gói thầu 01-XL: Hạ tầng cấp điện và cấp nước khu quy hoạch dân cư vùng Mỏ Diều, Tổ dân phố 9 thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637052-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân Thị trấn Thạch Hà, Huyện Thạch Hà,Tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL: Hạ tầng cấp điện và cấp nước khu quy hoạch dân cư vùng Mỏ Diều, Tổ dân phố 9 thị trấn Thạch Hà theo đúng bản vẽ thiết kế
Số hiệu KHLCNT 20200636961
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn trích từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu quy hoạch dân cư vùng Mỏ Diều, Tổ dân phố 9 Thị trấn Thạch Hà và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:46:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,733,354,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Xây dựng Hệ thống điện sinh hoạt ;
1 Sản xuất và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 Mô tả KT theo chương V 0,67 100m
2 Sản xuất và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70mm2 Mô tả KT theo chương V 2,4 100m
3 Sản xuất và lắp đặt Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 Mô tả KT theo chương V 8,7 100m
4 Sản xuất và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D160/125 Mô tả KT theo chương V 2,172 100m
5 Sản xuất và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D110/90 Mô tả KT theo chương V 0,64 100m
6 Sản xuất và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D90/72 Mô tả KT theo chương V 2,02 100m
7 Sản xuất và lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả KT theo chương V 8,08 100m
8 Sản xuất và lắp đặt Ống thép mạ kẽm D126 dày 3mm Mô tả KT theo chương V 0,67 100m
9 Sản xuất và lắp đặt ống thép Ống thép mạ kẽm D90 dày 2,5mm Mô tả KT theo chương V 0,39 100m
10 SX và Làm Đầu cáp hạ thế 4x95 Mô tả KT theo chương V 2 đầu
11 SX và Làm Đầu cáp hạ thế 4x70 Mô tả KT theo chương V 8 đầu
12 Sản xuất và lắp đặt Đầu cáp hạ thế 4x50 Mô tả KT theo chương V 28 đầu
13 Sản xuất và lắp đặt Đầu cốt đồng M50 Mô tả KT theo chương V 11,2 10 cái
14 Sản xuất và lắp đặt Đầu cốt đồng M70 Mô tả KT theo chương V 3,2 10 cái
15 Sản xuất và lắp đặt Đầu cốt đồng M95 Mô tả KT theo chương V 0,8 10 cái
16 Sản xuất và lắp đặt Tủ công tơ: KT 1200x600x550, vỏ tủ dày 1,5-2mm Mô tả KT theo chương V 19 tủ
17 Sản xuất và lắp đặt biển cấm,Chiều cao lắp đặt =< 20m Mô tả KT theo chương V 76 bộ
B CHI PHÍ XÂY lắp hệ thống điện sinh hoạt
1 Rãnh cáp trung thế Mô tả KT theo chương V 280 m
2 Rãnh 1 cáp hạ thế trên nền đất Mô tả KT theo chương V 1.007 m
3 Rãnh 1 cáp hạ thế qua đường Mô tả KT theo chương V 34 m
4 Móng tủ công tơ Mô tả KT theo chương V 19 móng
5 Tiếp địa tủ công tơ Mô tả KT theo chương V 19 bộ
C Chi phí xây dựng Hệ thống điện chiếu sáng
1 Sản xuất và lắp dựng cột đèn bát giác, tròn côn cao 6m Mô tả KT theo chương V 33 cột
2 Sản xuất và lắp dựng cần đèn đơn PT05-D cao 2m vươn 1,5m Mô tả KT theo chương V 33 cần
3 Lắp đặt chóa đèn cao áp LED ACURA 120W Mô tả KT theo chương V 33 bộ
4 Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 100A Mô tả KT theo chương V 1 tủ
5 Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Mô tả KT theo chương V 655 m
6 Cáp ngầm và rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả KT theo chương V 505 m
7 Dây dẫn lên đèn Cu/PVC 3x2,5mm2 Mô tả KT theo chương V 264 m
8 Sản xuất và lắp đặt bảng điện cửa cột Mô tả KT theo chương V 33 bộ
9 Móng cột đèn cao áp MC1 800*800*1000 (M24x675) Mô tả KT theo chương V 33 móng
10 Móng tủ điều khiển chiếu sáng (M16x525) Mô tả KT theo chương V 1 móng
11 Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 Mô tả KT theo chương V 33 bộ
12 Tiếp địa lặp lại RC2 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
13 Tiếp địa tủ điều khiển RT6 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
14 Rãnh cáp chiếu sáng trên đất Mô tả KT theo chương V 919 m
15 Rãnh cáp đi qua đường Mô tả KT theo chương V 56 m
16 Luồn cáp cửa cột Mô tả KT theo chương V 66 đầu
17 Làm đầu cáp khô Mô tả KT theo chương V 66 đầu
18 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn Mô tả KT theo chương V 1.150 m
19 Đánh số cột Mô tả KT theo chương V 33 vị trí
D XÂY LĂP Hệ thống điện chiếu sáng
1 Tiếp địa cột đèn cao áp RC1 Mô tả KT theo chương V 33 bộ
2 Tiếp địa lặp lại RC2 Mô tả KT theo chương V 3 bộ
3 Tiếp địa tủ điều khiển RT6 Mô tả KT theo chương V 1 bộ
4 Rãnh cáp chiếu sáng trên đất Mô tả KT theo chương V 919 m
5 Rãnh cáp đi qua đường Mô tả KT theo chương V 56 m
6 Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F65/50 Mô tả KT theo chương V 401 m
7 Ống nhựa xoắn HDPE -TFP F50/40 Mô tả KT theo chương V 537 m
8 Ống thép bảo vệ cáp D60 Mô tả KT theo chương V 57 m
9 Đầu cốt đồng M16-25 Mô tả KT theo chương V 338 cái
E Chi phí thí nghiệm
1 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện <300A Mô tả KT theo chương V 18 cái
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1kV Mô tả KT theo chương V 6 sợi
3 Thí nghiệm tiếp đất cột điện, cột thu lôi ( cột thép ) Mô tả KT theo chương V 51 Vị trí
F CẤP NƯỚC
1 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả KT theo chương V 59,2 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả KT theo chương V 14,2 m3
3 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal Mô tả KT theo chương V 2,16 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Mô tả KT theo chương V 2,16 m3
5 Đào đất đặt đường ống, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 2,47 100m3
6 Đào đất đặt đường ống, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 83,755 m3
7 Đắp cát móng đường ống, đường cống Mô tả KT theo chương V 86,889 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả KT theo chương V 248,89 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 8,28 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả KT theo chương V 5,92 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x50mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả KT theo chương V 59,2 m2
12 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Mô tả KT theo chương V 0,016 100m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả KT theo chương V 0,08 100m2
14 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa chặt C12,5, chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả KT theo chương V 0,08 100m2
15 Sản xuất bêtông nhựa chặt C12,5 bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Mô tả KT theo chương V 0,013 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô 10 tấn Mô tả KT theo chương V 0,013 100tấn
17 Vận chuyển đá dăm đen,bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 20 km tiếp theo, ôtô 10 tấn Mô tả KT theo chương V 0,013 100tấn
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 90mm Mô tả KT theo chương V 4 100m
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE pn10, đường kính ống 63mm Mô tả KT theo chương V 3,5 100m
20 Lắp đặt ống nhựa HDPE pn10, đường kính ống 50mm Mô tả KT theo chương V 9,2 100m
21 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mô tả KT theo chương V 4 100m
22 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả KT theo chương V 3,5 100m
23 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả KT theo chương V 9,2 100m
24 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mô tả KT theo chương V 16,7 100m
25 Lắp nút bịt HDPE, đường kính nút bịt d=50mm Mô tả KT theo chương V 7 cái
26 Lắp đặt côn HDPE, đường kính 63x50 mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
27 Lắp đặt côn HDPE, đường kính 90x63 mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
28 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 90x50 mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
29 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 63x50 mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
30 Lắp đặt tê HDPE, đường kính 50x50 mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 90 mm Mô tả KT theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63 mm Mô tả KT theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 50 mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
34 Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ, đường kính 90 mm Mô tả KT theo chương V 9 cái
35 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 90 mm Mô tả KT theo chương V 2 cái
36 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 63 mm Mô tả KT theo chương V 5 cái
37 Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính 50 mm Mô tả KT theo chương V 10 cái
38 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm Mô tả KT theo chương V 1 100m
39 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Mô tả KT theo chương V 0,52 100m
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,7 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 1,233 m3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả KT theo chương V 0,467 m3
43 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,026 100m2
44 Xây gạch chỉ đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 0,893 m3
45 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 7,92 m2
46 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả KT theo chương V 0,022 100m2
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,031 tấn
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,346 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Mô tả KT theo chương V 9 cái
50 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=67mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
51 Lắp đặt van đồng, đường kính van d=50mm Mô tả KT theo chương V 8 cái
52 Khâu nối D63 Mô tả KT theo chương V 2 cái
53 Khâu nối D50 Mô tả KT theo chương V 16 cái
54 Lắp đai khởi thủy, đường kính ống d=110x90mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt mối nối mềm BE, đường kính mối nối d=80mm Mô tả KT theo chương V 3 cái
56 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm Mô tả KT theo chương V 1 cái
57 Roăng dẹt cao su D80 Mô tả KT theo chương V 3 cái
58 Bulong M16x80 Mô tả KT theo chương V 12 cái
59 Nắp chụp van HDPE D160 Mô tả KT theo chương V 1 cái
60 Thép hình L50x50x5 neo ống Mô tả KT theo chương V 73,515 Kg
61 Đai thép Mô tả KT theo chương V 15 cái
62 Bulong M20 Mô tả KT theo chương V 45 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->