Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638452-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 11:23:00 đến ngày 2020-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,968,276,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2146 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5242 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,318 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,1081 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5485 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,573 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2128 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,868 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,8712 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7631 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,997 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9412 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2745 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6212 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2079 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2996 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3677 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | tấn |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,025 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,186 | m2 |
| 23 | Kẽ roon trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,2 | m |
| 24 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,6 | m |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5605 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9356 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,207 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771,4 | m2 |
| 29 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2511 | tấn |
| 30 | Bánh xe sắt D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Bản lề cối D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Chốt + khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,4 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4266 | tấn |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4664 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,6558 | m2 |
| 37 | SXLD hàng rào Lưới B40 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,69 | m2 |
| 38 | Bộ chữ cổng trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9983 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.353,4 | m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,532 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m3 |
| 5 | Kẻ ron sân bê tông 2,5x2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 760 | m |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,5 | m2 |
| 10 | Rải tấm nylon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 100m2 |
| D | KHỐI HÀNH CHÍNH - HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,715 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,721 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,041 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,666 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,992 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,557 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,192 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,903 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,479 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,531 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,428 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,088 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,672 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic giả đá 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 747,919 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm ( ceramic 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,81 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,94 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,92 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,705 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,813 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,446 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,462 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,005 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,969 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,048 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,39 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,85 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,317 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,745 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 53 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,247 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,716 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 392,78 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 797,06 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 489,306 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,144 | m2 |
| 60 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,4 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,44 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,525 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.775,525 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,71 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,447 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,462 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,638 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m2 |
| 69 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,8 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,08 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,374 | m2 |
| 74 | Đắp chỉ trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,93 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.215,966 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,82 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,65 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.607,67 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,82 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 949,19 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 907,296 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,805 | m2 |
| 83 | Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa bằng sắt hình 14x14x1,2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | tấn |
| 84 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,32 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,96 | m2 |
| 87 | Cửa lên mái khung sắt V30x30x2,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,32 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,36 | m2 |
| 90 | Khung nhôm tĩnh điện lá sách hệ 700 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m2 |
| 91 | Khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm(VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,456 | m2 |
| 92 | Gia công lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,323 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 94 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,662 | m2 |
| 95 | Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,845 | 100m2 |
| 96 | Lợp tôn giả ngói dày 4,2zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 98 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,061 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,664 | m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,067 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 103 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 104 | Móc sắt giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 105 | Đinh vít, tắc kê loại 5-7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 106 | Logo trang trí bằng Mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 108 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 111 | Lắp đèn Compact áp trần có chụp 2x32W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 115 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | hộp |
| 116 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 118 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cuộn |
| 119 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bịch |
| 120 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 121 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 122 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 123 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 124 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt MCB 2P - 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt MCP 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 129 | Tủ điện vỏ kim loại 8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 130 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 131 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 132 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bình |
| 133 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 134 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bịch |
| 135 | Lắp đặt Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | đầu |
| 136 | Lắp đặt Loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuông |
| 137 | Lắp Công tắc khẩn 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 139 | Tủ Trung tâm báo cháy 8Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Bộ nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 143 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Hộp kỹ thuật (KT: 250x150x50mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 145 | Vật liệu phụ cho báo cháy (Co, tê,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 146 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420 | m |
| 147 | Kéo rải dây điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 148 | Lắp đặt Hub Internet 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây d=20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m |
| 150 | Lắp ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp ổ cắm internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 152 | Lắp tổng đài điện thoại 8 số | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt mặt nạ + Đế nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | hộp |
| 154 | Bộ đấu nối Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Bộ đấu nối điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Đinh vít, tắc kê nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bịch |
| 157 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Bộ ống nối ở đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt trụ đỡ kim STK fi60 - dài 3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 160 | Bộ chân đế lắp trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 161 | Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16 dài 2400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 162 | Cáp đồng trần 60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 163 | Cáp đồng bọc CV60mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 164 | Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 165 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 167 | Bộ tăng đơ dây chằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 168 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 169 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 174 | Lắp đặt co 90o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 175 | Lắp đặt co 90o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt co 90o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 177 | Lắp đặt co 90o fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 135o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt co 135o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 135o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 181 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 182 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt Y nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt Y nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | Lắp đặt phểu thu Inox D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 194 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 200 | Lắp đặt Nối thẳng D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt Nối thẳng D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt Nối thẳng D = 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd=49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 204 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 206 | Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 49x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 208 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 210 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 211 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 212 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 214 | Lắp đặt van đồng D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 215 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 218 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 220 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cuộn |
| 221 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Hộp |
| 222 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,307 | m3 |
| 223 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m3 |
| 224 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 225 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,884 | m3 |
| 226 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | m3 |
| 227 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,626 | m3 |
| 228 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 230 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 231 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | 100m2 |
| 232 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,456 | m2 |
| E | KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,7406 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4321 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7267 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7514 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,268 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6897 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,36 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5359 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,817 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7964 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2344 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8842 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2885 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2195 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,9983 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,8413 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3088 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( gạch ceramic 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,64 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,7587 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm ( ceramic nhám 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,52 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,16 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,96 | m2 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3945 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,92 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,887 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2554 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1996 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,697 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,337 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3549 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2549 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9096 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2583 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2159 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3527 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2397 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2504 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3136 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,567 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6004 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3357 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2821 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9264 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1049 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2925 | tấn |
| 52 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,2776 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7159 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,81 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,05 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346,22 | m2 |
| 58 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,88 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,06 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,85 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,8376 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.195,643 | m2 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,2807 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,9623 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2715 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4648 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2779 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4648 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9315 | m3 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( gạch ceramic giả đá 400x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,01 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,08 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,416 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,2109 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,2 | m |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.584,7729 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,12 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 705,536 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.078,2169 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,31 | m2 |
| 83 | Gia công hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | tấn |
| 84 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m2 |
| 87 | Cửa khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 88 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,68 | m2 |
| 89 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,84 | m2 |
| 90 | Khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm(VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m2 |
| 91 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3231 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m2 |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7687 | m2 |
| 94 | Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5868 | 100m2 |
| 95 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3865 | tấn |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3865 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,236 | m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9936 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 100 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 101 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 102 | Móc sắt giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | cái |
| 103 | Móc sắt giữ ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 109 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 113 | Lắp đặt bộ đèn led áp trần D220 18W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 114 | Lắp đặt bộ đèn led áp trần D160 9W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 115 | Lắp đặt công tắc 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bảng |
| 116 | Lắp đặt công tắc điện 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 117 | Lắp ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 118 | Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 119 | Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 121 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 122 | Đinh vít, tắc kê nhựa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bịch |
| 123 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m |
| 124 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m |
| 125 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 126 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 127 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P - 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCP 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt đế MCB + mặt MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 133 | Tủ điện vỏ kim loại 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 135 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 136 | Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 137 | Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 138 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bịch |
| 139 | Lắp đặt đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 140 | Lắp đặt loa báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp Công tắc khẩn 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 143 | Tủ Trung tâm báo cháy 4Zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 144 | Bộ nguồn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 145 | Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 147 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 148 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 149 | Cọc tiếp địa + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 154 | Lắp đặt co 90o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 155 | Lắp đặt co 90o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt co 90o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 157 | Lắp đặt co 90o fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt co 135o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt co 135o fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt co 135o fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 161 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt Tê nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt Tê nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 165 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt Y nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt Y nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt nối nhựa PVC D=60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 174 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmx2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmx2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmx1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 180 | Lắp đặt Nối thẳng D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt Nối thẳng D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt Nối thẳng D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd=42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 185 | Lắp đặt Tê nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 186 | Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 42x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 34x27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 188 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt Co nhựa 90o D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 190 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 192 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt van nhựa PVC fi 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt van đồng D=27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 198 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 199 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 200 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cuộn |
| 202 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 203 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3067 | m3 |
| 204 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0751 | 100m3 |
| 205 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,033 | m3 |
| 206 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8823 | m3 |
| 207 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6407 | m3 |
| 208 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6259 | m3 |
| 209 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 210 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 211 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | tấn |
| 212 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 100m2 |
| 213 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,456 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8671 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1956 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,946 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,562 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3592 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,809 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6906 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8565 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3019 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6083 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| 20 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,581 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8576 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( ceramic 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,598 | m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0544 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4962 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4004 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2568 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5518 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0675 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2262 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0741 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5675 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2371 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1135 | tấn |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,04 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,68 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,18 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,264 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,264 | m2 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9564 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1956 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1888 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1399 | m3 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,46 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,385 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6319 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,157 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7726 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,385 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic nhám 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,71 | m2 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,928 | m2 |
| 56 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6 | m |
| 58 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5308 | m2 |
| 59 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,275 | m2 |
| 60 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,31 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,875 | m2 |
| 64 | Trần tôn lạnh dày 2,7 zem, khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,28 | m2 |
| 65 | Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,2 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6037 | 100m2 |
| 66 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,41 | m2 |
| 69 | Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led 18W - 220V áp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 74 | Hộp đế âm đặt công tắc + Đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 75 | Hộp đế âm đặt công tắc + Đế MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt MCB 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 78 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 3x3,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4 | m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co 90o fi 114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Lắp đặt Tê nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt Co nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 90 | Lắp đặt T nhựa D = 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 91 | Lắp đặt Co nhựa D = 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt Co nhựa D = 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 93 | Lắp đặt Co nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt T nhựa D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt Co nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 97 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 100 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 34/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt giảm nhựa D/d = 27/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt Lavabo + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 104 | Lắp đặt van nhựa D = 27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt van đồng D = 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 107 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 108 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3262 | 100m3 |
| 113 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1269 | 100m3 |
| 114 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,396 | m3 |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1687 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | m3 |
| 117 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,491 | m2 |
| 119 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,491 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,56 | m2 |
| 121 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8036 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0291 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 126 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1352 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6381 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0159 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 15 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3056 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,24 | m2 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,836 | m3 |
| 20 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1304 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1355 | tấn |
| 24 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 25 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0712 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2434 | tấn |
| 28 | Sản xuất lắp đặt bulon D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | SXLĐ bọ đỡ xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7474 | m2 |
| 31 | Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 4,2Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9042 | 100m2 |
| H | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0496 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,129 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,262 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0425 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2025 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,511 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,234 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,07 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0846 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0799 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,96 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6064 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5785 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,08 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,11 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,14 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,68 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,46 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,6 | m |
| 57 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Sản xuất Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 59 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | tấn |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2336 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,465 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,7614 | m2 |
| 65 | Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Lắp công tắc 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 69 | Lắp cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp ổ cắm âm tường 10A250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Lắp Dimmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt hộp đế và mặt nạ 1,2,3,4 cho công tắc, ổ cắm, CB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 73 | Lắp đặt hộp phân dây điện âm KT (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt hộp phân dây điện âm tròn ĐK D66 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 75 | Đinh vít tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bịch |
| 76 | Lắp đặt MCB 2P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt đế MCB và mặt nạ MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 78 | Kéo rải dây điện CV.1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 79 | Kéo rải dây điện CV.2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 80 | Kéo rải dây điện CV.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 82 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi