Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638452-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200457504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 11:23:00 đến ngày 2020-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,968,276,619 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
B CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,841 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,2146 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5242 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,318 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1081 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5485 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,573 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2128 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,868 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,8712 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7631 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,997 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9412 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2745 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6212 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2688 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2079 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2996 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3677 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 tấn
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,025 m2
22 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,186 m2
23 Kẽ roon trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,2 m
24 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,6 m
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5605 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9356 m3
27 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,207 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 771,4 m2
29 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2511 tấn
30 Bánh xe sắt D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
31 Bản lề cối D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Chốt + khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m2
34 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4266 tấn
35 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,4664 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,6558 m2
37 SXLD hàng rào Lưới B40 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,69 m2
38 Bộ chữ cổng trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C SAN NỀN + SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9983 100m3
2 Cung cấp đất san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.353,4 m3
3 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,532 100m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95 m3
5 Kẻ ron sân bê tông 2,5x2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 760 m
6 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
7 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,5 m2
10 Rải tấm nylon chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 100m2
D KHỐI HÀNH CHÍNH - HIỆU BỘ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,715 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,721 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,608 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,041 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,666 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,992 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,557 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,192 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,903 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,195 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,479 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,298 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,531 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 192,428 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,088 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,672 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic giả đá 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 747,919 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm ( ceramic 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,81 m2
23 Công tác ốp đá chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,94 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,92 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,705 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,813 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,446 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,462 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,005 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,168 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,927 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,969 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,048 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,455 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,39 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,85 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,418 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,317 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,745 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
53 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,247 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,716 m2
56 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 392,78 m2
57 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 797,06 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 489,306 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,144 m2
60 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,4 m2
61 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,44 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.775,525 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.775,525 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,71 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,447 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,462 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,638 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 m2
69 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
70 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( ceramic 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,8 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,08 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700,374 m2
74 Đắp chỉ trang trí, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,93 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.215,966 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,82 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,65 m
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.607,67 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,82 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 949,19 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 907,296 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,805 m2
83 Sản xuất khung sắt bảo vệ cửa bằng sắt hình 14x14x1,2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,756 tấn
84 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,32 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,96 m2
87 Cửa lên mái khung sắt V30x30x2,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
88 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,32 m2
89 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,36 m2
90 Khung nhôm tĩnh điện lá sách hệ 700 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,26 m2
91 Khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm(VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,456 m2
92 Gia công lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,323 tấn
93 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m2
94 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,662 m2
95 Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,845 100m2
96 Lợp tôn giả ngói dày 4,2zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,077 100m2
97 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
98 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 tấn
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,664 m2
100 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,067 100m2
101 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước mưa fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,24 100m
102 Lắp đặt Co nhựa 90o D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
103 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
104 Móc sắt giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
105 Đinh vít, tắc kê loại 5-7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
106 Logo trang trí bằng Mica Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
107 Lắp đặt bộ quạt trần VN 100W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
108 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 bộ
109 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
110 Lắp đặt đèn LED dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
111 Lắp đèn Compact áp trần có chụp 2x32W Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
112 Lắp đặt công tắc 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 cái
113 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
115 Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 hộp
116 Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
117 Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
118 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cuộn
119 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Bịch
120 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 950 m
121 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
122 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
123 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
124 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Lắp đặt MCB 2P - 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt MCP 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
128 Lắp đặt đế MCB + mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 hộp
129 Tủ điện vỏ kim loại 8 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Cái
130 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bộ
131 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
132 Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bình
133 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hộp
134 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Bịch
135 Lắp đặt Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 đầu
136 Lắp đặt Loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chuông
137 Lắp Công tắc khẩn 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
139 Tủ Trung tâm báo cháy 8Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Bộ nguồn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
141 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
143 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Hộp kỹ thuật (KT: 250x150x50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
145 Vật liệu phụ cho báo cháy (Co, tê,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
146 Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 m
147 Kéo rải dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
148 Lắp đặt Hub Internet 16 cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
149 Lắp đặt ống nhựa luồn dây d=20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5 m
150 Lắp ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
151 Lắp ổ cắm internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
152 Lắp tổng đài điện thoại 8 số Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Lắp đặt mặt nạ + Đế nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
154 Bộ đấu nối Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Bộ đấu nối điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Đinh vít, tắc kê nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bịch
157 Lắp đặt kim thu sét Rbv = 45m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Bộ ống nối ở đầu trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
159 Lắp đặt trụ đỡ kim STK fi60 - dài 3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
160 Bộ chân đế lắp trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
161 Đóng cọc tiếp địa đồng fi 16 dài 2400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cọc
162 Cáp đồng trần 60mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
163 Cáp đồng bọc CV60mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
164 Cáp lụa 3mm2 chằng giữ trụ đỡ kim Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
165 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
166 Lắp đặt ống nhựa fi 27 luồn dây chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
167 Bộ tăng đơ dây chằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
168 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
169 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
170 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
174 Lắp đặt co 90o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
175 Lắp đặt co 90o fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt co 90o fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
177 Lắp đặt co 90o fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
178 Lắp đặt co 135o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
179 Lắp đặt co 135o fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
180 Lắp đặt co 135o fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
181 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
182 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
183 Lắp đặt Tê nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
186 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 Lắp đặt Y nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
188 Lắp đặt Y nhựa D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt nối nhựa PVC D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
191 Lắp đặt nối nhựa PVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 Lắp đặt phểu thu Inox D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
193 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
194 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
195 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
196 Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
200 Lắp đặt Nối thẳng D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt Nối thẳng D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Lắp đặt Nối thẳng D = 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
203 Lắp đặt Tê nhựa Dxd=49x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
204 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
205 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
206 Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 49x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
207 Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
208 Lắp đặt Co nhựa 90o D = 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
209 Lắp đặt Co nhựa 90o D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
210 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
211 Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
212 Lắp đặt van nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Lắp đặt van nhựa PVC fi 49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt van đồng D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
215 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
216 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
217 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
218 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
219 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
220 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cuộn
221 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 Hộp
222 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,307 m3
223 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 100m3
224 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
225 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,884 m3
226 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 m3
227 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,626 m3
228 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
229 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
230 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 tấn
231 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 100m2
232 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,456 m2
E KHỐI 06 PHÒNG HỌC BỘ MÔN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,7406 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4321 100m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7267 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7514 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,268 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,6897 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,36 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5359 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,817 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7964 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2344 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8842 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2885 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2195 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,9983 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,8413 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3088 m3
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( gạch ceramic 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,64 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,7587 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm ( ceramic nhám 250x250) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,52 m2
23 Công tác ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m2
24 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,16 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,96 m2
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3945 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,92 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,887 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2554 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1996 m3
32 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,697 m3
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,337 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3549 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2549 100m2
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9096 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2583 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2159 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3527 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2397 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2504 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3136 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,567 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6004 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3357 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2821 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9264 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0107 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1049 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2925 tấn
52 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1304 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,2776 m2
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7159 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,81 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,05 m2
57 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 346,22 m2
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,88 m2
59 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 362,06 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,85 m2
61 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.125,8376 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.195,643 m2
63 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,2807 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,9623 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2715 m3
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4648 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2779 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4648 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9315 m3
70 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m2
71 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16mm ( gạch ceramic giả đá 400x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,01 m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,08 m2
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,416 m2
74 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
75 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,2109 m2
76 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,12 m2
77 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,2 m
78 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.584,7729 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,12 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 705,536 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,2169 m2
82 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,31 m2
83 Gia công hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5453 tấn
84 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
85 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m2
86 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,48 m2
87 Cửa khung sắt V30x30x3,5 bịt tole dày 5ly (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
88 Cửa đi khung nhôm kính dày 5ly hệ 1000 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,68 m2
89 Cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly hệ 700 (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,84 m2
90 Khung sắt lá sách chắn nắng hộp kim dày 0,6mm(VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m2
91 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3231 tấn
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m2
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,7687 m2
94 Lợp mái che tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5868 100m2
95 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3865 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,236 m2
98 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9936 100m2
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
100 Lắp đặt Co nhựa 90o D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
101 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
102 Móc sắt giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 cái
103 Móc sắt giữ ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
104 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
105 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
107 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
109 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
112 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
113 Lắp đặt bộ đèn led áp trần D220 18W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
114 Lắp đặt bộ đèn led áp trần D160 9W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
115 Lắp đặt công tắc 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bảng
116 Lắp đặt công tắc điện 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
117 Lắp ổ cắm điện loại đơn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
118 Lắp đặt Hộp + mặt + đế 1,2,3,4 đặt công tắc, ổ cắm, cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
119 Lắp đặt cầu chì điện 10A 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
120 Lắp đặt ống luồn dây điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 m
121 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cuộn
122 Đinh vít, tắc kê nhựa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bịch
123 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 m
124 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m
125 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
126 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
127 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
128 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
130 Lắp đặt MCB 2P - 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt MCP 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt đế MCB + mặt MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
133 Tủ điện vỏ kim loại 2-4 modul Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
135 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
136 Bình chữa cháy bột CO2 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
137 Hộp đựng bình chữa cháy KT 400x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
138 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bịch
139 Lắp đặt đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
140 Lắp đặt loa báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp Công tắc khẩn 24V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
142 Lắp đặt Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
143 Tủ Trung tâm báo cháy 4Zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
144 Bộ nguồn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
145 Kéo rải dây dẫn 2 ruột, loại dây CVV 2x1mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m
147 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
148 Hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
149 Cọc tiếp địa + kẹp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
150 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
151 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
152 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
153 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
154 Lắp đặt co 90o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
155 Lắp đặt co 90o fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt co 90o fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
157 Lắp đặt co 90o fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
158 Lắp đặt co 135o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Lắp đặt co 135o fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt co 135o fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
161 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
162 Lắp đặt Co nhựa Dxd = 60x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt Tê nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Lắp đặt Tê nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
165 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 90x 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 60x 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Lắp đặt Y nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
168 Lắp đặt Y nhựa D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt Y nhựa Dxd = 90x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
170 Lắp đặt nối nhựa PVC D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
171 Lắp đặt nối nhựa PVC D=60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
173 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
174 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
175 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt khay đựng xà phòng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mmx2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
178 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmx2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
179 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mmx1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
180 Lắp đặt Nối thẳng D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt Nối thẳng D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
182 Lắp đặt Nối thẳng D = 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
183 Lắp đặt Tê nhựa Dxd=42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
184 Lắp đặt Tê nhựa Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
185 Lắp đặt Tê nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
186 Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 42x34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
187 Lắp đặt Co nhựa 90o Dxd = 34x27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
188 Lắp đặt Co nhựa 90o D = 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Lắp đặt Co nhựa 90o D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
190 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
191 Lắp đặt Co nhựa D = 21 có ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
192 Lắp đặt van nhựa PVC fi 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
193 Lắp đặt van nhựa PVC fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt van nhựa PVC fi 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
195 Lắp đặt van đồng D=27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
198 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
199 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
200 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Cao su non Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
202 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
203 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3067 m3
204 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0751 100m3
205 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,033 m3
206 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8823 m3
207 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6407 m3
208 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6259 m3
209 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
210 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
211 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 tấn
212 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1102 100m2
213 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,456 m2
F NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8671 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1956 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,946 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,562 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3592 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,809 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6906 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8565 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3019 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1333 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6083 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,8 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m2
20 Công tác ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,581 m2
21 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8576 m3
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( ceramic 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,598 m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0544 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4962 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3484 100m2
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4004 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2568 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5518 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0675 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0741 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5675 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2371 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1135 tấn
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,04 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,68 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,18 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,264 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,264 m2
43 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9564 m3
44 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1956 m3
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1888 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1399 m3
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,46 m2
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,385 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,6319 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,157 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7726 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,385 m2
53 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( gạch ceramic nhám 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,71 m2
54 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,928 m2
56 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
57 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,6 m
58 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5308 m2
59 Cửa đi khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,275 m2
60 Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700, kinh dày 5 ly (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
61 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,31 m2
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,875 m2
64 Trần tôn lạnh dày 2,7 zem, khung thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,28 m2
65 Lợp mái bằng tôn lạnh màu dày 4,2 zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6037 100m2
66 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2261 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,41 m2
69 Lắp đặt đèn ống LED dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 36W - 220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
70 Lắp đặt đèn Led 18W - 220V áp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
71 Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
72 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
73 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Hộp đế âm đặt công tắc + Đế Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
75 Hộp đế âm đặt công tắc + Đế MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Lắp đặt MCB 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
78 Kéo rải dây điện đôi, loại dây CVV 3x3,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
79 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,4 m
80 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 114x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
81 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
82 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
83 Lắp đặt ống nhựa PVC fi 42x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
87 Lắp đặt co 90o fi 114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
89 Lắp đặt Co nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
90 Lắp đặt T nhựa D = 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
91 Lắp đặt Co nhựa D = 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
92 Lắp đặt Co nhựa D = 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
93 Lắp đặt Co nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
94 Lắp đặt T nhựa D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
95 Lắp đặt Co nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
96 Lắp đặt T nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
97 Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
98 Lắp đặt giảm nhựa D/d = 114/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
99 Lắp đặt giảm nhựa D/d = 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
100 Lắp đặt giảm nhựa D/d = 34/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Lắp đặt giảm nhựa D/d = 27/21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
102 Lắp đặt Lavabo + vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt van nhựa D = 27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt van đồng D = 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
106 Lắp đặt chậu xí bệt + Két nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
107 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
108 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
109 Lắp đặt van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
111 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3262 100m3
113 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1269 100m3
114 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,396 m3
115 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1687 m3
116 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 m3
117 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4 m2
118 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,491 m2
119 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,491 m2
120 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,56 m2
121 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0012 100m3
122 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8036 m3
123 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0291 100m2
124 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
125 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
126 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1352 m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6381 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0159 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0623 tấn
15 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3056 m3
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,24 m2
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,432 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,836 m3
20 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1304 tấn
21 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1355 tấn
24 Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
25 Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0712 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2434 tấn
28 Sản xuất lắp đặt bulon D12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
29 SXLĐ bọ đỡ xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,7474 m2
31 Lợp mái tole sóng vuông tráng kẽm mạ màu dày 4,2Zem Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9042 100m2
H NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0496 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,129 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,64 m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,262 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,096 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2125 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0425 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0114 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,512 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2025 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,511 m3
20 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,234 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,07 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0896 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0784 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0224 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0149 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0846 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0799 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
44 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6064 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5785 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m2
49 Công tác ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,11 m2
52 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,14 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,46 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,6 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,6 m
57 Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m2
58 Sản xuất Cửa sổ nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
59 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0369 tấn
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2336 m2
61 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 m2
62 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,464 tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,465 tấn
64 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,7614 m2
65 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3328 100m2
66 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
67 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp công tắc 1 chiều 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
69 Lắp cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp ổ cắm âm tường 10A250V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Lắp Dimmer điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
72 Lắp đặt hộp đế và mặt nạ 1,2,3,4 cho công tắc, ổ cắm, CB Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
73 Lắp đặt hộp phân dây điện âm KT (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
74 Lắp đặt hộp phân dây điện âm tròn ĐK D66 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
75 Đinh vít tắc kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bịch
76 Lắp đặt MCB 2P 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
77 Lắp đặt đế MCB và mặt nạ MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Kéo rải dây điện CV.1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
79 Kéo rải dây điện CV.2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
80 Kéo rải dây điện CV.4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
81 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
82 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cuộn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->