Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637764-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200637254 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 16:54:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,736,259,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP NHÀ Ở CBCS PHÒNG CSGT | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,704 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 63,452 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,248 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20,355 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 35,226 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,643 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,908 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,869 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,806 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,624 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,453 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,088 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,361 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,121 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,431 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,708 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,181 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,705 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,358 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,834 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,293 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,558 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,59 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,393 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,818 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,155 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,4 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,219 | tấn |
| 37 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m |
| 38 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10,26 | m |
| 39 | Lan can Inox 304 tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,847 | m2 |
| 40 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,328 | tấn |
| 41 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,837 | m2 |
| 42 | SXLD lam nhôm hộp 40x100 vân gỗ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16,115 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trăng dày 5ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,87 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,96 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, ổ khóa, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13,5 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,62 | m2 |
| 47 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,65 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9,78 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 650,577 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 463,877 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,668 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 120,361 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 147,854 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,624 | m2 |
| 56 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 305,52 | m2 |
| 57 | Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,62 | m2 |
| 58 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 222,069 | m2 |
| 59 | Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,579 | m2 |
| 60 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,2 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 66,8 | m |
| 62 | Kẻ chỉ âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,924 | m2 |
| 63 | Cắt rảnh thu nước hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,26 | 10m |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200,43 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28,005 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,55 | m2 |
| 68 | Lát đá Granite bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 54,008 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,02 | m2 |
| 70 | Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 21,388 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71,82 | m2 |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 425,898 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 317,71 | m2 |
| 75 | Lát gạch tàu có chân 300x300x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 295,16 | m2 |
| 76 | Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25,92 | m2 |
| 77 | Sơn gấm tường, cột ngoài nhà (Vl+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,32 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 452,327 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 648,492 | m2 |
| 80 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 322,417 | m2 |
| 81 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 566,415 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 774,744 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.214,907 | m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,586 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN+PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt automat 3 pha 4 cực 200A, dòng cắt 16,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt automat 2 cực 100A, dòng cắt 10,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt automat 2 cực 63A, dòng cắt 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt automat 2 cực 50A, dòng cắt 6,0kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt automat 2 cực 25A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2 - 2x20W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ốp trần 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần + điều tốc (Mỹ Phong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 cực 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 20 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 21 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 35,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 22,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 16,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 10,0 mm3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.855 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1.539 | m |
| 28 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 390 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 641 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối ống PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 65 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa Ø 21 + cách nhiệt dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 32 | Lắp ống đồng Ø6,4/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 33 | Lắp đặt nối ống PVC fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối ống PVC fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 220 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối ống PVC fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn fi 20-fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 71 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 45 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp đế điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 60 | hộp |
| 40 | Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 220V - 350W | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 44 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bảng |
| 45 | Vật tư phụ vừa đủ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| D | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (Ren trong thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt rắc co nhựa fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 23 | Lắp đặt Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt phao cơ fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,33 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,45 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,265 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 37 | Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| 38 | Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 60-49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox (150x150) fi 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 51 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 13 | cái |
| 57 | Lắp đặt giá treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,536 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| E | MÁI CHE TẠM PHÍA TRƯỚC PHÒNG CSGT | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng thép, trọng lượng cấu kiện <=20 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 76 | cấu kiện |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 192 | m2 |
| 4 | Công tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | công |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 906,879 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m2 |
| 10 | Đánh bóng lại tam cấp,cầu thang đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 32,08 | m2 |
| 11 | Bảo trì hệ thống cửa đi.cửa sổ khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,76 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,6 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 47,6 | m2 |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 22 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 125,28 | m2 |
| 23 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 12,24 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 906,879 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 906,879 | m2 |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,163 | tấn |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,344 | tấn |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,363 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,64 | m2 |
| F | CẢI TẠO MẶT TIỀN HỘI TRƯỜNG CÔNG AN TỈNH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 18,932 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 22,4 | m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,66 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất, đá sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,206 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 75,728 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 37,864 | m3 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 11,36 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 378,64 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 58,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | m2 |
| 13 | Sơn giả đá cột sảnh bằng sơn giả đá cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 19,2 | thùng |
| 14 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 135,52 | m2 |
| 15 | Ốp tấm ALU vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | m2 |
| 16 | Bộ chữ HỘI TRƯỜNG mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đèn chiếu sáng bóng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt bộ bảng chữ điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi