Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637764-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200637254
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:54:00 đến ngày 2020-06-22 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,736,259,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO VÀ NÂNG CẤP NHÀ Ở CBCS PHÒNG CSGT
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,704 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 63,452 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,248 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20,355 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 35,226 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5,643 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,908 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,869 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,806 m3
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,624 m3
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,453 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,088 m3
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,361 100m2
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,121 100m2
15 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,431 100m2
16 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,708 100m2
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,316 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,181 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,705 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,358 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,834 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,293 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,558 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,59 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,536 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,393 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,818 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,155 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,4 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,219 tấn
37 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 60x120cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,26 m
38 Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phung PU màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10,26 m
39 Lan can Inox 304 tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,847 m2
40 Gia công lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,328 tấn
41 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,837 m2
42 SXLD lam nhôm hộp 40x100 vân gỗ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16,115 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trăng dày 5ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,87 m2
44 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,96 m2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5ly, ổ khóa, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13,5 m2
46 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5ly, luôn hoa sắt bảo vệ 14x14x1,0, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,62 m2
47 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5ly mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,2 m2
48 Lắp dựng vách khung nhôm hệ 1000, kính cường lực dày 6ly mặt tiền, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,65 m2
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9,78 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 650,577 m2
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 463,877 m2
52 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang có bả lớp bám dính trước khi trát, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Trát ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 93,668 m2
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Trát trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 120,361 m2
54 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 147,854 m2
55 Trát xà dầm có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,624 m2
56 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 305,52 m2
57 Trát trần có bả lớp bám dính trước khi trát, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,62 m2
58 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 222,069 m2
59 Trát sênô có bả lớp bám dính trước khi trát, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 (Không sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,579 m2
60 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,2 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 66,8 m
62 Kẻ chỉ âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,924 m2
63 Cắt rảnh thu nước hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,26 10m
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2,16 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200,43 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28,005 m2
67 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,55 m2
68 Lát đá Granite bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 54,008 m2
69 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,02 m2
70 Láng sê nô dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 21,388 m2
71 Láng nền sàn dày Dmin 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71,82 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 425,898 m2
73 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,92 m2
74 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 317,71 m2
75 Lát gạch tàu có chân 300x300x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 295,16 m2
76 Làm trần tấm prima 60x60cm, dày 4,5mm, khung STK sơn tĩnh điện + sơn nước (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25,92 m2
77 Sơn gấm tường, cột ngoài nhà (Vl+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7,32 m2
78 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 452,327 m2
79 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 648,492 m2
80 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 322,417 m2
81 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 566,415 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 774,744 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.214,907 m2
84 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,586 100m2
C PHẦN ĐIỆN+PCCC
1 Lắp đặt automat 3 pha 4 cực 200A, dòng cắt 16,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
2 Lắp đặt automat 2 cực 100A, dòng cắt 10,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt automat 2 cực 63A, dòng cắt 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt automat 2 cực 50A, dòng cắt 6,0kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt automat 2 cực 32A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt automat 2 cực 25A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 9 cái
7 Lắp đặt automat 2 cực 20A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11 cái
8 Lắp đặt automat 2 cực 16A, dòng cắt 4,5kA Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 hộp
10 Lắp đặt tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa Automat - 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 hộp
11 Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2 - 20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
12 Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2 - 2x20W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 70 bộ
13 Lắp đặt đèn ốp trần 25W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 42 bộ
14 Lắp đặt quạt trần + điều tốc (Mỹ Phong) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18 cái
15 Lắp đặt công tắc 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 68 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 cực 2 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 cái
17 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 cái
18 Lắp đặt cáp đồng trần 25 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 m
19 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cọc
20 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 con
21 Lắp đặt dây điện đồng đơn 35,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 200 m
22 Lắp đặt dây điện đồng đơn 22,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 m
23 Lắp đặt dây điện đồng đơn 16,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 90 m
24 Lắp đặt dây điện đồng đơn 10,0 mm3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 80 m
25 Lắp đặt dây điện đồng đơn 6,0 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 m
26 Lắp đặt dây điện đồng đơn 2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.855 m
27 Lắp đặt dây điện đồng đơn 1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1.539 m
28 Lắp đặt nối ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 390 cái
29 Lắp đặt nối ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 641 cái
30 Lắp đặt nối ống PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 65 cái
31 Lắp đặt ống nhựa Ø 21 + cách nhiệt dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
32 Lắp ống đồng Ø6,4/15.9 dày 0,8mm + cách nhiệt dày 19mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,36 100m
33 Lắp đặt nối ống PVC fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 135 cái
34 Lắp đặt nối ống PVC fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 220 cái
35 Lắp đặt nối ống PVC fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22 cái
36 Lắp đặt mặt nạ nhựa từ 1-6 lổ + viền Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32 cái
37 Lắp đặt hộp nối ống luồn dây PVC âm trần sàn fi 20-fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 71 hộp
38 Lắp đặt hộp nối dây PVC âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 45 hộp
39 Lắp đặt hộp đế điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 60 hộp
40 Lắp đặt máy bơm nước Panasonic 220V - 350W Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
42 Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
43 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bảng
44 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bảng
45 Vật tư phụ vừa đủ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
D PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,35 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,55 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,34 100m
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,02 100m
6 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (Ren trong thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 44 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
8 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 8 cái
9 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
13 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
14 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
18 Lắp đặt van thau đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 7 cái
20 Lắp đặt van 1 chiều đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt rắc co nhựa fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
22 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bể
23 Lắp đặt Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 cái
24 Lắp đặt phao cơ fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
25 Lắp đặt lúp pê fi 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 cái
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,12 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,33 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,45 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,265 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,28 100m
31 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
32 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
33 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
34 Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
35 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
36 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 25 cái
37 Lắp đặt co lơi nhựa PVC đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 30 cái
38 Lắp đặt co giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 16 cái
39 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 5 cái
40 Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
41 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
42 Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 114-90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
43 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
44 Lắp đặt tê cong nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
45 Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 60-34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 20 cái
46 Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 60-49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 cái
47 Lắp đặt tê cong giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 cái
48 Lắp đặt phễu thu nước sàn Inox (150x150) fi 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 15 cái
49 Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
50 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
51 Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 bộ
52 Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 bộ
53 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
54 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
55 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
56 Lắp đặt kệ đựng xà bông Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 13 cái
57 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 14 cái
58 Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả nhấn + bộ xả Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 bộ
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,536 100m
60 Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 17 cái
E MÁI CHE TẠM PHÍA TRƯỚC PHÒNG CSGT
1 Tháo dỡ các cấu kiện bằng thép, trọng lượng cấu kiện <=20 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 76 cấu kiện
2 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,24 100m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 192 m2
4 Công tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3 công
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 906,879 m2
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,76 m2
10 Đánh bóng lại tam cấp,cầu thang đá mài Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 32,08 m2
11 Bảo trì hệ thống cửa đi.cửa sổ khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12 cái
12 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,28 m2
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4,76 m3
14 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,6 m2
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 47,6 m2
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
17 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 6 bộ
18 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 4 bộ
19 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 2 bộ
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,6 100m
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,28 m2
22 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 125,28 m2
23 Vách kính khung nhôm trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 12,24 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 906,879 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 906,879 m2
26 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,163 tấn
27 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,344 tấn
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,363 tấn
29 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,198 100m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 3,64 m2
F CẢI TẠO MẶT TIỀN HỘI TRƯỜNG CÔNG AN TỈNH
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 18,932 m2
2 Tháo dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 22,4 m
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1,66 m2
4 Vận chuyển đất, đá sau khi phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 0,206 100m3
5 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 75,728 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 37,864 m3
7 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 11,36 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 378,64 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 58,4 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 m2
13 Sơn giả đá cột sảnh bằng sơn giả đá cao cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 19,2 thùng
14 Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 135,52 m2
15 Ốp tấm ALU vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 28 m2
16 Bộ chữ HỘI TRƯỜNG mới Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
17 Lắp đèn chiếu sáng bóng led Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 10 bộ
18 Lắp đặt bộ bảng chữ điện tử Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->