Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200605627 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xã hội hóa giao thông nông thôn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 10:43:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,486,793,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,000,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 8,88 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất hữu cơ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 3,997 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9,34 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,59 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất hoàn trả mương bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2,473 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 6,216 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp I | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 3,997 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 35,184 | 100m2 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,98 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 10,555 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp sỏi đỏ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2.883,322 | m3 |
| 11 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 35,184 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 35,184 | 100m2 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 32,611 | 100m2 |
| 14 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 32,611 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, cự ly 4km | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 4,735 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, BT nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 12T, 26,7km tiếp theo | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 4,735 | 100tấn |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,441 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,01 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,085 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9 | cái |
| 21 | Sản xuất cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 9 | cái |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,96 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,134 | 100m2 |
| 24 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 24 | cái |
| 25 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 36,21 | m2 |
| 26 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 20 | m2 |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thanh thải dòng chảy | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 15 | 100m2 |
| 2 | Đào đất (móng sân cống, chân khay), đất C3 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 4,83 | m3 |
| 3 | Gia cố lấp đầy cống cũ bằng bê tông đá 1x2 M200: | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 15,84 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi <=1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,048 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,048 | 100m3 |
| 6 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng sân cống, chân khay | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,079 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M250 cống (tường thân, tường cánh, sân cống, chân khay) | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 6,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M250 cống (tường thân, tường cánh, sân cống, chân khay) | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,47 | 100m2 |
| 9 | Gia cống lắp đặt cốt thép hạ lưu cống D<=10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,0016 | tấn |
| 10 | Gia cống lắp đặt cốt thép hạ lưu cống D>10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,43 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 4x6 M150 lót móng mương | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 58,073 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 mương thoát nước | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 165,191 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M200 mương thoát nước | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 14,954 | 100m2 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan, thanh chống | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 2,338 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đá 1x2 M250 tấm đan, thanh chống | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,291 | 100m2 |
| 16 | Gia cống lắp đặt cốt thép mương, đan chịu lực, D<=10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,03 | tấn |
| 17 | Gia cống lắp đặt cốt thép mương, đan chịu lực, D>10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,193 | tấn |
| 18 | Gia cống lắp đặt thép hình mương, đan chịu lực | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,709 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan chịu lực, trọng lượng < 250Kg | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 19 | cái |
| C | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D90mm làm trụ rào giăng dây, đk=100mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,5 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,25 | m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,35 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,0044 | tấn |
| 5 | Dây cuộn công trình | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1.000 | m |
| 6 | Thép hộp 20x20x1,4mm làm rào chắn | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,0398 | tấn |
| 7 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 0,004 | tấn |
| 8 | Sơn phản quang trắng đỏ | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 1,23 | m2 |
| 9 | Đèn tín hiệu chớp nháy | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 4 | bộ |
| 10 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 4 | cái |
| 11 | Biển báo thông tin công trình chữ nhật | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 10,72 | m2 |
| 12 | Trụ đỡ biển báo bằng sắt ống D90 | Theo yêu cầu Chương V của HSYC | 10 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi