Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639004-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 14:35:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,332,174,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3122 | m3 |
| 2 | Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật chương V | 82 | m2 |
| 3 | Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật chương V | 13,5 | m2 |
| 4 | Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5 | m2 |
| 5 | Gia công khung thép hộp gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4127 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép hộp gia cố vách kính | Mô tả kỹ thuật chương V | 95,62 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | máy |
| 9 | Ống đồng điều hòa đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,0706 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9528 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,36 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0773 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3464 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0082 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0979 | tấn |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3176 | m3 |
| 18 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8277 | tấn |
| 19 | Gia công bậc thang sắt có gờ tạo nhám | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0532 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,8809 | tấn |
| 21 | Bu lông M20x60 | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 22 | Bu lông M20x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 23 | Bu lông M10x40 | Mô tả kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| 24 | Bu lông M10x200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,03 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0294 | 100m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ KHOA ĐÔNG Y (KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN) VÀ SẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,56 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,5971 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,6437 | m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (đào thủ công 30%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,3424 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III (đào máy 70%) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2301 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1827 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,4687 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0028 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1916 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,1557 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,9317 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1774 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6555 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,6945 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4802 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5615 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1608 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,606 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,606 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,9166 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3485 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0601 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3548 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,9584 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,379 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1207 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7421 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,0326 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,7555 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1611 | tấn |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4686 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0991 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0382 | tấn |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0032 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,5019 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,8005 | m3 |
| 40 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,1715 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 93,18 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,5456 | m2 |
| 43 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,387 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,9 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 75,55 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 27,898 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2. Gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật chương V | 209,134 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2. Gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,3344 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 104,7256 | m2 |
| 50 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật chương V | 49,0504 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,64 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật chương V | 50,64 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,04 | m |
| 54 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18,04 | m |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0716 | 100m2 |
| 56 | Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,2 | m2 |
| 57 | Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 (cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,4 | m2 |
| 59 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0903 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0903 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1742 | m3 |
| 62 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,3545 | m2 |
| 63 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 25 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 69 | Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 70 | Hộp điện mặt nhựa, đế nhựa loại 1 modul | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | tủ |
| 71 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 76 | Cút 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 77 | Cút 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 23 | cái |
| 78 | Cút 90 độ PPR D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 79 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 80 | Tê PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 81 | Tê thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 82 | Tê thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 83 | Côn thu PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 84 | Côn thu PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 85 | Rắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 87 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 88 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D120 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,13 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,76 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D32 - CLASSIC 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,22 | 100m |
| 94 | Tê nhựa UPVC D110 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 95 | Tê nhựa UPVC D90 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 96 | Tê nhựa UPVC D48 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 97 | Tê nhựa UPVC D110 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa UPVC D90 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 99 | Tê nhựa UPVC D48 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 100 | Tê nhựa UPVC D110/90 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 101 | Tê nhựa UPVC D90/48 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 102 | Tê nhựa UPVC D48/34 45 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 103 | Tê nhựa UPVC D90/48 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 104 | Tê nhựa UPVC D48/34 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 105 | Chếch nhựa UPVC D110 135 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 106 | Chếch nhựa UPVC D90 135 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 107 | Chếch nhựa UPVC D48 135 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 108 | Cút nhựa UPVC D110 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 109 | Cút nhựa UPVC D90 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 110 | Cút nhựa UPVC D48 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 111 | Cút nhựa UPVC D34 90 độ | Mô tả kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 112 | Côn nhựa UPVC D48/34 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 113 | Côn nhựa UPVC D110/48 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 114 | Côn nhựa UPVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 117 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 121 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 126 | Van phao cơ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 127 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 128 | Crepin ống hút D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 129 | Máy bơm nước đẩy 1.5HP đồng, cốt inox Tiến Đạt. Hút sâu Max : 9m, Đẩy cao Max : 18m | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 130 | Van 1 chiều đồng D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 131 | Van nhựa PPR 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 132 | Van nhựa PPR 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 133 | Xi phông UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 134 | Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 135 | Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 136 | Vách ngăn vệ sinh nam (tấm vách ngăn Compact hpl 18mm, phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,098 | m2 |
| 137 | Vách ngăn vệ sinh nữ (tấm vách ngăn Compact hpl 18mm, phụ kiện inox 304) | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,464 | m2 |
| 138 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,0588 | m3 |
| 139 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,374 | m3 |
| 140 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5173 | m3 |
| 141 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0515 | tấn |
| 143 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4562 | m3 |
| 144 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Lớp1 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,848 | m2 |
| 145 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Lớp 2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 14,848 | m2 |
| 146 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,537 | m2 |
| 147 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | m3 |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,016 | 100m2 |
| 149 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0117 | tấn |
| 150 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1443 | m3 |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III. Đào máy 70% | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,5831 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III. Đào thủ công 30% | Mô tả kỹ thuật chương V | 24,99 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,833 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,833 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,6965 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,2533 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 6,33 | m3 |
| 8 | Lớp ni lon tái sinh chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật chương V | 211,05 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1669 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 37,99 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,4635 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,52 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 92 | cấu kiện |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,0387 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 44,517 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4839 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II. Vận chuyển tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,4839 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1797 | 100m3 |
| 6 | Đất đắp mua tại mỏ Ngọc Sơn cách công trình 13Km, giao trên phương tiện bên mua | Mô tả kỹ thuật chương V | 217,97 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1797 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 12Km | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,1797 | 100m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,99 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Bê tông bó vỉa đường, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,91 | m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật chương V | 57,66 | m3 |
| 13 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 576,6 | m2 |
| E | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 9,66 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,22 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,86 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 10,12 | m3 |
| 5 | Ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây | Mô tả kỹ thuật chương V | 46,37 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0644 | 100m3 |
| 8 | Mua đất màu đắp bồn cây (tại mỏ Ngọc sơn cách công trình 13Km) | Mô tả kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 12Km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m3 |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật chương V | 15,3 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất lên xe chuyển ra bãi thải-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 17,85 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I. Vận chuyển tiếp 4Km | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,204 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,13 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật chương V | 8,5 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,272 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,3318 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật chương V | 85 | cấu kiện |
| G | HỐ GA ( 4 CÁI): | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật chương V | 5,519 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,8397 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,428 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,696 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,1495 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật chương V | 1,371 | m3 |
| 8 | Ống nhựa PVC Class2 D150 | Mô tả kỹ thuật chương V | 12 | md |
| 9 | Tấm ghi gang chắn rác 430x860mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 11,84 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi