Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200639004-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và thương mại Nguyễn Gia Phát
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200638910
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 14:35:00 đến ngày 2020-06-22 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,332,174,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,500,000 VNĐ ((Mười ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ KHOA GÂY MÊ HỒI SỨC
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,3122 m3
2 Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Vách kính cố định Mô tả kỹ thuật chương V 82 m2
3 Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật chương V 13,5 m2
4 Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật chương V 2,5 m2
5 Gia công khung thép hộp gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật chương V 0,4127 tấn
6 Lắp dựng khung thép hộp gia cố vách kính Mô tả kỹ thuật chương V 95,62 m2
7 Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
8 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật chương V 4 máy
9 Ống đồng điều hòa đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật chương V 24 m
10 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 2,0706 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 3,9528 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,36 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0773 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,3464 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0082 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0979 tấn
17 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1,3176 m3
18 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,8277 tấn
19 Gia công bậc thang sắt có gờ tạo nhám Mô tả kỹ thuật chương V 0,0532 tấn
20 Lắp dựng cầu thang sắt Mô tả kỹ thuật chương V 0,8809 tấn
21 Bu lông M20x60 Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
22 Bu lông M20x600 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
23 Bu lông M10x40 Mô tả kỹ thuật chương V 160 cái
24 Bu lông M10x200 Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 93,03 m2
26 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0294 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4Km Mô tả kỹ thuật chương V 0,0294 100m3
B CẢI TẠO NHÀ KHOA ĐÔNG Y (KHOA Y HỌC CỔ TRUYỀN) VÀ SẢN
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật chương V 7,56 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 2,5971 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III (đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật chương V 7,6437 m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (đào thủ công 30%) Mô tả kỹ thuật chương V 2,3424 m3
5 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp III (đào máy 70%) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2301 100m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,1827 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 2,4687 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0028 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1916 tấn
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 6,1557 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,9317 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,1774 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,12 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,6555 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 2,6945 m3
16 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 5,4802 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 18,5615 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,17 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4Km Mô tả kỹ thuật chương V 0,17 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1608 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 6,606 m2
22 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 6,606 m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 1,9166 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,3485 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0601 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,3548 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,9584 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật chương V 0,379 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,1207 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,7421 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 7,0326 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật chương V 0,7555 100m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật chương V 1,1611 tấn
34 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4686 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 0,0991 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật chương V 0,0382 tấn
37 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0032 100m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,5019 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,8005 m3
40 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,1715 m3
41 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 93,18 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 11,5456 m2
43 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 34,387 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 37,9 m2
45 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 75,55 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 27,898 m2
47 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2. Gạch 300x600 Mô tả kỹ thuật chương V 209,134 m2
48 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2. Gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật chương V 49,3344 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật chương V 104,7256 m2
50 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật chương V 49,0504 m2
51 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật chương V 50,64 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật chương V 50,64 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,04 m
54 Đắp phào kép, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 18,04 m
55 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật chương V 1,0716 100m2
56 Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật chương V 11,2 m2
57 Cửa Kim loại, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD ( bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1,2-1,4mm; phụ kiện khóa, bản lề, gioăng hãng Việt Pháp; kính trắng an toàn Việt Nhật dày 6,38mm). Cửa sổ mở hất Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m2
58 Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 (cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật chương V 5,4 m2
59 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0903 m3
60 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0903 m3
61 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1742 m3
62 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật chương V 1,3545 m2
63 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật chương V 14 bộ
64 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
65 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 25 m
66 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 80 m
67 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Mô tả kỹ thuật chương V 100 m
69 Tủ điện tổng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150 Mô tả kỹ thuật chương V 1 tủ
70 Hộp điện mặt nhựa, đế nhựa loại 1 modul Mô tả kỹ thuật chương V 4 tủ
71 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
72 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
73 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
74 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,35 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,4 100m
76 Cút 90 độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
77 Cút 90 độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 23 cái
78 Cút 90 độ PPR D25 ren trong Mô tả kỹ thuật chương V 20 cái
79 Tê PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 5 cái
80 Tê PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
81 Tê thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
82 Tê thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
83 Côn thu PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
84 Côn thu PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật chương V 8 cái
85 Rắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
86 Măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật chương V 18 cái
87 Măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật chương V 22 cái
88 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
89 Lắp đặt ống nhựa UPVC D120 - CLASSIC 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 100m
90 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 - CLASSIC 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,13 100m
91 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 - CLASSIC 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,76 100m
92 Lắp đặt ống nhựa UPVC D48 - CLASSIC 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,25 100m
93 Lắp đặt ống nhựa UPVC D32 - CLASSIC 2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,22 100m
94 Tê nhựa UPVC D110 45 độ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
95 Tê nhựa UPVC D90 45 độ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
96 Tê nhựa UPVC D48 45 độ Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
97 Tê nhựa UPVC D110 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
98 Tê nhựa UPVC D90 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
99 Tê nhựa UPVC D48 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
100 Tê nhựa UPVC D110/90 45 độ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
101 Tê nhựa UPVC D90/48 45 độ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
102 Tê nhựa UPVC D48/34 45 độ Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
103 Tê nhựa UPVC D90/48 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
104 Tê nhựa UPVC D48/34 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
105 Chếch nhựa UPVC D110 135 độ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
106 Chếch nhựa UPVC D90 135 độ Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
107 Chếch nhựa UPVC D48 135 độ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
108 Cút nhựa UPVC D110 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
109 Cút nhựa UPVC D90 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
110 Cút nhựa UPVC D48 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 12 cái
111 Cút nhựa UPVC D34 90 độ Mô tả kỹ thuật chương V 40 cái
112 Côn nhựa UPVC D48/34 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
113 Côn nhựa UPVC D110/48 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
114 Côn nhựa UPVC D110/90 Mô tả kỹ thuật chương V 6 cái
115 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
116 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
117 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
118 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật chương V 7 bộ
121 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật chương V 2 bộ
122 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
123 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
124 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
125 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bể
126 Van phao cơ Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
127 Van phao điện Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
128 Crepin ống hút D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
129 Máy bơm nước đẩy 1.5HP đồng, cốt inox Tiến Đạt. Hút sâu Max : 9m, Đẩy cao Max : 18m Mô tả kỹ thuật chương V 1 bộ
130 Van 1 chiều đồng D32 Mô tả kỹ thuật chương V 1 cái
131 Van nhựa PPR 2 chiều D32 Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
132 Van nhựa PPR 2 chiều D25 Mô tả kỹ thuật chương V 3 cái
133 Xi phông UPVC D90 Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
134 Lắp đặt phễu thu nước sàn đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 16 cái
135 Lắp đặt phễu thu nước mưa đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật chương V 2 cái
136 Vách ngăn vệ sinh nam (tấm vách ngăn Compact hpl 18mm, phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật chương V 1,098 m2
137 Vách ngăn vệ sinh nữ (tấm vách ngăn Compact hpl 18mm, phụ kiện inox 304) Mô tả kỹ thuật chương V 1,464 m2
138 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 6,0588 m3
139 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 0,374 m3
140 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 0,5173 m3
141 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật chương V 0,0166 100m2
142 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0515 tấn
143 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 1,4562 m3
144 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Lớp1 Mô tả kỹ thuật chương V 14,848 m2
145 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100. Lớp 2 Mô tả kỹ thuật chương V 14,848 m2
146 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 1,537 m2
147 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật chương V 0,3 m3
148 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,016 100m2
149 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0117 tấn
150 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen, tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
151 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 2,1443 m3
C ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III. Đào máy 70% Mô tả kỹ thuật chương V 0,5831 100m3
2 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III. Đào thủ công 30% Mô tả kỹ thuật chương V 24,99 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,833 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 4Km Mô tả kỹ thuật chương V 0,833 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 0,6965 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật chương V 0,2533 100m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 6,33 m3
8 Lớp ni lon tái sinh chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật chương V 211,05 m2
9 Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật chương V 0,1669 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 37,99 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật chương V 0,4635 100m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bó vỉa, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 4,52 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật chương V 92 cấu kiện
D VỈA HÈ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,0387 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 44,517 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,4839 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II. Vận chuyển tiếp 4Km Mô tả kỹ thuật chương V 1,4839 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 2,1797 100m3
6 Đất đắp mua tại mỏ Ngọc Sơn cách công trình 13Km, giao trên phương tiện bên mua Mô tả kỹ thuật chương V 217,97 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 2,1797 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 12Km Mô tả kỹ thuật chương V 2,1797 100m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật chương V 1,99 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó vỉa Mô tả kỹ thuật chương V 0,142 100m2
11 Bê tông bó vỉa đường, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 3,91 m3
12 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật chương V 57,66 m3
13 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 576,6 m2
E BỒN CÂY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 9,66 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 3,22 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật chương V 3,86 m3
4 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 10,12 m3
5 Ốp đá granit tự nhiên vào bồn cây Mô tả kỹ thuật chương V 46,37 m2
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0644 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,0644 100m3
8 Mua đất màu đắp bồn cây (tại mỏ Ngọc sơn cách công trình 13Km) Mô tả kỹ thuật chương V 4,2 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 0,042 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III. Vận chuyển tiếp 12Km Mô tả kỹ thuật chương V 0,042 100m3
F RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật chương V 85 cấu kiện
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật chương V 15,3 m3
3 Đào xúc đất lên xe chuyển ra bãi thải-đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 17,85 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I. Vận chuyển tiếp 4Km Mô tả kỹ thuật chương V 0,204 100m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 2,13 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật chương V 8,5 m2
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 5,1 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật chương V 0,272 100m2
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật chương V 0,3318 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu. Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật chương V 85 cấu kiện
G HỐ GA ( 4 CÁI):
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 5,519 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật chương V 1,8397 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 0,428 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật chương V 0,0169 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,696 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật chương V 0,1495 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 1,371 m3
8 Ống nhựa PVC Class2 D150 Mô tả kỹ thuật chương V 12 md
9 Tấm ghi gang chắn rác 430x860mm Mô tả kỹ thuật chương V 4 cái
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn <=15cm Mô tả kỹ thuật chương V 11,84 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->