Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639170-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thủy Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 07:06:00 đến ngày 2020-06-24 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo mái ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 536,78 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 4,148 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 11,823 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 2,033 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 68,8 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 37,62 | m2 |
| 7 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm | Chương V của E-HSMT | 36 | 1 m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,2 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,98 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 4,8 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,065 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,09 | Tấn |
| 15 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,12 | 1 m3 |
| 16 | Ván khuôn cổ móng | Chương V của E-HSMT | 5,8 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,42 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 12,849 | 1 m3 |
| 19 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường | Chương V của E-HSMT | 0,486 | 1 m3 |
| 20 | Quét phụ gia kết nối bê tông, sika dur 732 | Chương V của E-HSMT | 5,843 | m2 |
| 21 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,044 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,374 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 31,895 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 2,081 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 78,2 | 1 m2 |
| 26 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,484 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,703 | Tấn |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 5,956 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m2 |
| 30 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m | Chương V của E-HSMT | 0,37 | Tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,86 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất vì k?o thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <18m | Chương V của E-HSMT | 3,518 | Tấn |
| 33 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình, thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,254 | Tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng loại sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 185,71 | 1m2 |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 3,517 | Tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,253 | Tấn |
| 37 | Xà gồ C50x100x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 451,9 | m |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 1,575 | Tấn |
| 39 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 475,82 | 1 m2 |
| 40 | Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 31,895 | 1 m2 |
| 41 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 78,2 | 1 m2 |
| 42 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,2 | 1 m |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Joton Jony H hoặc tương đương | Chương V của E-HSMT | 213,835 | 1m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 18,6 | 1 m2 |
| 46 | Quét phụ gia chống thấm mái bằng sika proof membrane | Chương V của E-HSMT | 39,45 | 1 m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 387,2 | 1 m2 |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 45,1 | 1 m |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| B | Cải tạo nền ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai) | |||
| 1 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 59,4 | 1 m3 |
| 2 | Láng nền, sàn có đènh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 396 | 1 m2 |
| C | Cải tạo mương thoát nước ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm | Chương V của E-HSMT | 159 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 3,975 | m3 |
| 3 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 15,915 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 5,963 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,868 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,216 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm | Chương V của E-HSMT | 1,59 | 1 m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đèn, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,359 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đèn, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 15,61 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 2,226 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 79 | 1 c/kiện |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,786 | 1 m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.0cm | Chương V của E-HSMT | 44,58 | 1 m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 44,58 | 1 m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 31,8 | 1 m2 |
| D | Cải tạo hệ thống điện ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn led bull 50W, đuôi đèn + chóa đèn D300 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 3 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=10A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Lđặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 520x350x170 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 6 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 400 | 1m |
| 7 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 80 | 1m |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 65/50mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm | Chương V của E-HSMT | 136 | 1 m |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 2,72 | m3 |
| 12 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 19,04 | 1 m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,34 | 1000v |
| E | Cải tạo nhà vệ sinh ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai) | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu cửa đi | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m | Chương V của E-HSMT | 26,295 | 1 m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,813 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch các loại | Chương V của E-HSMT | 41,41 | 1 m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát, Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 6,7 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 28,43 | m2 |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 0,05 | m3 |
| 11 | Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,05 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng tường gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,132 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,001 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 0,33 | 1 m2 |
| 17 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,033 | 1 m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,066 | 1 m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,136 | 1 m3 |
| 20 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 47,065 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 | Chương V của E-HSMT | 0,213 | 1 m3 |
| 22 | lót nền, sàn gạch đỏ Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát m?n M75 | Chương V của E-HSMT | 10,49 | 1 m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Joton Jony - H | Chương V của E-HSMT | 31,03 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 26,295 | 1 m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn trang trí ôp trần D271-H32-9W | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 26 | Lắp đặt Quạt thông gió trên tường, Quạt th.gió 250x250, 40W | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A, 10Ka + mặt che + đế âm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 40 | 1m |
| 30 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | 1m |
| 31 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 32 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầu | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, kèm bộ thu nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 37 | Lắp phễu thu có xi phông, Kích thước 150x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 38 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi tay gạt | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 15 | 1 m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 42 | Lắp đặt cút PP-R nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 43 | Lắp đặt tê PP-R nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d25/20mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa, Đkính van d20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 46 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 47 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 48 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 49 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90/34mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 51 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 52 | LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 53 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| F | Vận chuyển phế thải ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai) | |||
| 1 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 23,349 | 1m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 22,862 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,662 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,662 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 16,662 | 1 m3 |
| G | Nhà xe (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm | Chương V của E-HSMT | 30,1 | 1 m |
| 2 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp IV | Chương V của E-HSMT | 15,05 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 315,32 | 1 m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 63,677 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Chương V của E-HSMT | 9,994 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 2,52 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 4,102 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm | Chương V của E-HSMT | 0,124 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 26,082 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,037 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,297 | 1 m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 | Chương V của E-HSMT | 84,72 | 1 m3 |
| 14 | Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 7,065 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 18,552 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,284 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 29,932 | 1 m3 |
| 18 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,65 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 53,75 | 1 m |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,72 | Tấn |
| 21 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,29 | Tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 76,596 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,72 | Tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,29 | Tấn |
| 25 | thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 244,4 | m |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 1,12 | Tấn |
| 27 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 197,957 | 1 m2 |
| 28 | Lợp móng xối inox Sus 304 dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 48,88 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 22,401 | 1 m3 |
| 30 | lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 152,355 | 1 m2 |
| 31 | lót tam cấp gạch gốm đỏ Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 19,53 | 1 m2 |
| 32 | Sản xuất lan can, thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,509 | Tấn |
| 33 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 34,696 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 40,73 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 8,415 | 1 m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 218,413 | 1 m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 38 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=10A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 39 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Lđặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 520x350x170 | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 41 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 42 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 60 | 1m |
| 43 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 80 | 1 m |
| 44 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 45 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 69 | 1 m |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 47 | Làm tầng lọc sạn ngang 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,192 | 1 m3 |
| H | Nhà bán hàng (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 26,664 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 8,889 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,12 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 1,956 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 13,08 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,933 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,29 | 1 m3 |
| 8 | Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,193 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 15,778 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,056 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,148 | Tấn |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,1 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,023 | 1 m3 |
| 14 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 30,882 | 1 m3 |
| 15 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,019 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D90x3.0 | Chương V của E-HSMT | 40,23 | 1 m |
| 17 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,35 | Tấn |
| 18 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng loại sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 59,719 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,349 | Tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,357 | Tấn |
| 22 | thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 122,5 | m |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,562 | Tấn |
| 24 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 87,912 | 1 m2 |
| 25 | Lợp móng xối inox Sus 304 dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 12,4 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 15,206 | 1 m3 |
| 27 | lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 109,923 | 1 m2 |
| 28 | lót tam cấp gạch gốm đỏ Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 9,45 | 1 m2 |
| 29 | Sản xuất lan can inox D60x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,183 | Tấn |
| 30 | Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 12,512 | 1m2 |
| 31 | Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 10,14 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 29,964 | 1 m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 199,2 | 1 m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn led bull 50W đuôi đèn + chóa đèn D300 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 35 | Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âm | Chương V của E-HSMT | 0 | Cái |
| 37 | Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 445 | 1m |
| 38 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 160 | 1 m |
| 39 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 40 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 41 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| I | Nhà che lối vào chợ (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm | Chương V của E-HSMT | 36,8 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan | Chương V của E-HSMT | 1,636 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 22,062 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 2,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,996 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm | Chương V của E-HSMT | 0,084 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm | Chương V của E-HSMT | 0,128 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép | Chương V của E-HSMT | 17,976 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,456 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,148 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,475 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,13 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m | Chương V của E-HSMT | 16,019 | 1 m2 |
| 14 | Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,602 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m | Chương V của E-HSMT | 21,844 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,202 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m | Chương V của E-HSMT | 0,098 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 1,937 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 23 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D90x3.0 | Chương V của E-HSMT | 27,6 | 1 m |
| 24 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m | Chương V của E-HSMT | 0,307 | Tấn |
| 25 | Sản xuất giằng mái bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,29 | Tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu | Chương V của E-HSMT | 42,216 | 1m2 |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m | Chương V của E-HSMT | 0,307 | Tấn |
| 28 | Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông | Chương V của E-HSMT | 0,29 | Tấn |
| 29 | thép hộp 50x100x2 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 65,6 | m |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép, hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm | Chương V của E-HSMT | 0,301 | Tấn |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 52,48 | 1 m2 |
| 32 | Lợp móng xối inox Sus 304 dày 0.5mm | Chương V của E-HSMT | 13,12 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 | Chương V của E-HSMT | 7,26 | 1 m3 |
| 34 | lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 48,4 | 1 m2 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,975 | 1 m3 |
| 36 | Ôp tường =đá granite tự nhiên, tiết diện đá <=0.16m2 | Chương V của E-HSMT | 8,82 | 1 m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 9,75 | 1 m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,523 | 1 m2 |
| 39 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,268 | 1 m2 |
| 40 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3 | 1 m2 |
| 41 | Đắp phào đèn, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,4 | 1 m |
| 42 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,2 | 1 m |
| 43 | Đắp phào kép, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 40,048 | 1 m |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Joton Jony -H | Chương V của E-HSMT | 43,841 | 1m2 |
| 45 | Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m2 |
| 46 | Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 11,18 | 1 m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m | Chương V của E-HSMT | 150,18 | 1 m2 |
| 48 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 49 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 21,6 | 1 m |
| 50 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| J | Vận chuyển phế thải (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1) | |||
| 1 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô | Chương V của E-HSMT | 1,636 | 1m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô | Chương V của E-HSMT | 1,636 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 349,807 | 1 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 349,807 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 349,807 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi