Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200639170-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thủy Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200639140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 07:06:00 đến ngày 2020-06-24 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,477,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo mái ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai)
1 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 536,78 1 m2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 4,148 Tấn
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 11,823 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 2,033 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 68,8 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần Chương V của E-HSMT 37,62 m2
7 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm Chương V của E-HSMT 36 1 m
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 1,62 m3
9 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,2 1 m3
10 Ván khuôn bê tông lót móng Chương V của E-HSMT 2,8 1 m2
11 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,98 1 m3
12 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 4,8 1 m2
13 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,065 Tấn
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,09 Tấn
15 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,12 1 m3
16 Ván khuôn cổ móng Chương V của E-HSMT 5,8 1 m2
17 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m,vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,42 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 12,849 1 m3
19 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, Đục cột, dầm, tường Chương V của E-HSMT 0,486 1 m3
20 Quét phụ gia kết nối bê tông, sika dur 732 Chương V của E-HSMT 5,843 m2
21 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,044 Tấn
22 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,374 Tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 31,895 1 m2
24 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 2,081 1 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 78,2 1 m2
26 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,484 Tấn
27 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,703 Tấn
28 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 5,956 1 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 18,6 1 m2
30 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<= 28m Chương V của E-HSMT 0,37 Tấn
31 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,86 1 m3
32 Sản xuất vì k?o thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <18m Chương V của E-HSMT 3,518 Tấn
33 Sản xuất giằng mái bằng thép hình, thép tấm Chương V của E-HSMT 0,254 Tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ bằng loại sơn dầu Chương V của E-HSMT 185,71 1m2
35 Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 3,517 Tấn
36 Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,253 Tấn
37 Xà gồ C50x100x2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 451,9 m
38 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 1,575 Tấn
39 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Chương V của E-HSMT 475,82 1 m2
40 Trát trụ, cột Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 31,895 1 m2
41 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 78,2 1 m2
42 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 18,6 1 m2
43 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,2 1 m
44 Sơn tường ngoài nhà ko bả 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Joton Jony H hoặc tương đương Chương V của E-HSMT 213,835 1m2
45 Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 18,6 1 m2
46 Quét phụ gia chống thấm mái bằng sika proof membrane Chương V của E-HSMT 39,45 1 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 387,2 1 m2
48 LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo, Đkính ống d90x3.0mm Chương V của E-HSMT 45,1 1 m
49 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm Chương V của E-HSMT 11 Cái
B Cải tạo nền ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai)
1 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 59,4 1 m3
2 Láng nền, sàn có đènh màu Dày 2 cm , Vữa M75 Chương V của E-HSMT 396 1 m2
C Cải tạo mương thoát nước ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai)
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm Chương V của E-HSMT 159 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 3,975 m3
3 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 15,915 1 m3
4 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 5,963 1 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,868 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,216 Tấn
7 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 31,8 1 m2
8 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6~8cm Chương V của E-HSMT 1,59 1 m3
9 Cốt thép tấm đèn, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V của E-HSMT 0,359 1 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đèn, tấm chớp Chương V của E-HSMT 15,61 1 m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 Chương V của E-HSMT 2,226 1 m3
12 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg Chương V của E-HSMT 79 1 c/kiện
13 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck<=50Kg Chương V của E-HSMT 1 Cái
14 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 2,786 1 m3
15 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.0cm Chương V của E-HSMT 44,58 1 m2
16 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 44,58 1 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 31,8 1 m2
D Cải tạo hệ thống điện ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai)
1 Lắp đặt các loại đèn led bull 50W, đuôi đèn + chóa đèn D300 Chương V của E-HSMT 20 1 Bộ
2 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m Chương V của E-HSMT 7 Cái
3 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=10A, 6KA Chương V của E-HSMT 9 Cái
4 Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
5 Lđặt tủ điện vỏ kim loại, kích thước 520x350x170 Chương V của E-HSMT 1 Hộp
6 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 400 1m
7 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 200 1 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 Chương V của E-HSMT 80 1m
9 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 65/50mm Chương V của E-HSMT 80 1 m
10 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm Chương V của E-HSMT 136 1 m
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 2,72 m3
12 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 19,04 1 m3
13 Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp Chương V của E-HSMT 0,34 1000v
E Cải tạo nhà vệ sinh ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai)
1 Tháo dỡ kết cấu cửa đi Chương V của E-HSMT 5 1 m2
2 Tháo dỡ Bệ xí Chương V của E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao <= 4 m Chương V của E-HSMT 26,295 1 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW Chương V của E-HSMT 1,813 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 0,36 m3
6 Phá dỡ nền gạch các loại Chương V của E-HSMT 41,41 1 m2
7 Phá lớp vữa trát, Tường, cột, trụ Chương V của E-HSMT 6,7 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt, Tường cột, trụ Chương V của E-HSMT 28,43 m2
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm Chương V của E-HSMT 3,3 1 m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 0,05 m3
11 Đào móng băng có Chiều rộng<=3m, Chiều sâu <=1m , Đất cấp III Chương V của E-HSMT 0,248 1 m3
12 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,05 1 m3
13 Xây móng tường gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 0,132 1 m3
14 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,001 Tấn
15 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,003 Tấn
16 Ván khuôn móng dài, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 0,33 1 m2
17 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,033 1 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 0,066 1 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,136 1 m3
20 Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm, VXM75 Chương V của E-HSMT 47,065 1 m2
21 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 4x6M150 Chương V của E-HSMT 0,213 1 m3
22 lót nền, sàn gạch đỏ Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát m?n M75 Chương V của E-HSMT 10,49 1 m2
23 Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Joton Jony - H Chương V của E-HSMT 31,03 1m2
24 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Chương V của E-HSMT 26,295 1 m2
25 Lắp đặt đèn trang trí ôp trần D271-H32-9W Chương V của E-HSMT 3 1 Bộ
26 Lắp đặt Quạt thông gió trên tường, Quạt th.gió 250x250, 40W Chương V của E-HSMT 1 Cái
27 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
28 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 6A, 10Ka + mặt che + đế âm Chương V của E-HSMT 1 Cái
29 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 40 1m
30 Lắp đặt dây đèn, Loại dây 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 30 1m
31 LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 35/25mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
32 LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 20 1 m
33 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
34 Lắp vòi rửa vệ sinh hand xịt Chương V của E-HSMT 2 Cái
35 Van khống chế chữ T bằng inox, chia 2 đầu Chương V của E-HSMT 2 Cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, kèm bộ thu nước Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
37 Lắp phễu thu có xi phông, Kích thước 150x150 Chương V của E-HSMT 2 Cái
38 Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi tay gạt Chương V của E-HSMT 2 1 Bộ
39 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 20x2.3mm Chương V của E-HSMT 15 1 m
40 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng PP hàn, Đkính ống 25x2.8mm Chương V của E-HSMT 5 1 m
41 Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 20mm ren trong Chương V của E-HSMT 6 Cái
42 Lắp đặt cút PP-R nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
43 Lắp đặt tê PP-R nhựa nối = PP hàn, Đkính tê 20mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
44 Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê d25/20mm Chương V của E-HSMT 1 Cái
45 Lắp đặt van khóa, Đkính van d20mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
46 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm Chương V của E-HSMT 2 1 m
47 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x4.0mm Chương V của E-HSMT 10 1 m
48 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 114x5.0mm Chương V của E-HSMT 3 1 m
49 LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm Chương V của E-HSMT 4 Cái
50 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90/34mm Chương V của E-HSMT 2 Cái
51 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm 135 độ Chương V của E-HSMT 6 Cái
52 LĐ tê xiên nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính tê xiên d90mm Chương V của E-HSMT 3 Cái
53 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d114mm 135 độ Chương V của E-HSMT 4 Cái
F Vận chuyển phế thải ( Nâng cấp, mở rộng chợ Mai)
1 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Chương V của E-HSMT 23,349 1m3
2 V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Chương V của E-HSMT 22,862 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,662 1 m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,662 1 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 16,662 1 m3
G Nhà xe (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1)
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm Chương V của E-HSMT 30,1 1 m
2 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp IV Chương V của E-HSMT 15,05 1 m3
3 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào, Máy đào <= 0.8m3, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 315,32 1 m3
4 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 63,677 1 m3
5 Ván khuôn bê tông lót móng tường Chương V của E-HSMT 9,994 1 m2
6 Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 2,52 1 m2
7 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 4,102 1 m3
8 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm Chương V của E-HSMT 0,124 Tấn
9 Gia công cốt thép giằng móng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm Chương V của E-HSMT 0,124 Tấn
10 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 26,082 1 m2
11 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 4,037 1 m3
12 Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,297 1 m3
13 Xây móng đá hộc,Dày <=60 cm, Vữa XM cát vàng M 75 Chương V của E-HSMT 84,72 1 m3
14 Xây móng gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 7,065 1 m3
15 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 18,552 1 m2
16 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,284 1 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 29,932 1 m3
18 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 6,65 1 m3
19 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn, Đkính ống 90x3.0mm Chương V của E-HSMT 53,75 1 m
20 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,72 Tấn
21 Sản xuất giằng mái bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,29 Tấn
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu Chương V của E-HSMT 76,596 1m2
23 Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,72 Tấn
24 Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,29 Tấn
25 thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 244,4 m
26 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm Chương V của E-HSMT 1,12 Tấn
27 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Chương V của E-HSMT 197,957 1 m2
28 Lợp móng xối inox Sus 304 dày 0.5mm Chương V của E-HSMT 48,88 1 m2
29 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 22,401 1 m3
30 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 152,355 1 m2
31 lót tam cấp gạch gốm đỏ Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 19,53 1 m2
32 Sản xuất lan can, thép ống mạ kẽm Chương V của E-HSMT 0,509 Tấn
33 Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu Chương V của E-HSMT 34,696 1m2
34 Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 40,73 m2
35 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 8,415 1 m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 218,413 1 m2
37 Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 7 1 Bộ
38 Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện <=10A, 6KA Chương V của E-HSMT 7 Cái
39 Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, 6KA Chương V của E-HSMT 1 Cái
40 Lđặt tủ điện vỏ kim loại kích thước 520x350x170 Chương V của E-HSMT 1 Hộp
41 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 100 1m
42 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x2.5mm2 Chương V của E-HSMT 60 1m
43 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 80 1 m
44 Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
45 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Chương V của E-HSMT 69 1 m
46 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm Chương V của E-HSMT 18 Cái
47 Làm tầng lọc sạn ngang 4x6 Chương V của E-HSMT 0,192 1 m3
H Nhà bán hàng (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1)
1 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 26,664 1 m3
2 Ván khuôn bê tông lót móng tường, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 8,889 1 m2
3 Ván khuôn bê tông lót móng cột Chương V của E-HSMT 1,12 1 m2
4 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 1,956 1 m3
5 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 13,08 1 m2
6 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,933 1 m3
7 Bê tông bậc cấp, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,29 1 m3
8 Xây tường gạch bê tông 9.5x6x20 cao <=4m, XM M75 Chương V của E-HSMT 15,193 1 m3
9 Ván khuôn giằng móng, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 15,778 1 m2
10 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,056 Tấn
11 Gia công cốt thép giằng móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,148 Tấn
12 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,1 1 m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 15,023 1 m3
14 Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 30,882 1 m3
15 Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 Chương V của E-HSMT 1,019 1 m3
16 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D90x3.0 Chương V của E-HSMT 40,23 1 m
17 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,35 Tấn
18 Sản xuất giằng mái bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,357 Tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng loại sơn dầu Chương V của E-HSMT 59,719 1m2
20 Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,349 Tấn
21 Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,357 Tấn
22 thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 122,5 m
23 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm Chương V của E-HSMT 0,562 Tấn
24 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Chương V của E-HSMT 87,912 1 m2
25 Lợp móng xối inox Sus 304 dày 0.5mm Chương V của E-HSMT 12,4 1 m2
26 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 15,206 1 m3
27 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 109,923 1 m2
28 lót tam cấp gạch gốm đỏ Hạ Long, Gạch 30x30cm, XM cát mịn M75 Chương V của E-HSMT 9,45 1 m2
29 Sản xuất lan can inox D60x2.0mm Chương V của E-HSMT 0,183 Tấn
30 Sơn lan can bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu Chương V của E-HSMT 12,512 1m2
31 Lắp dựng lan can sắt, Vữa XM cát vàng M75 Chương V của E-HSMT 10,14 m2
32 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 29,964 1 m2
33 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 199,2 1 m2
34 Lắp đặt các loại đèn led bull 50W đuôi đèn + chóa đèn D300 Chương V của E-HSMT 14 1 Bộ
35 Lắp đặt Quạt trần sải cánh 1.4m Chương V của E-HSMT 2 Cái
36 Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt + mặt che + hộp âm Chương V của E-HSMT 0 Cái
37 Lắp đặt dây đèn, Loại dây CV 1x1.5mm2 Chương V của E-HSMT 445 1m
38 LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm Chương V của E-HSMT 160 1 m
39 Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
40 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Chương V của E-HSMT 30 1 m
41 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm Chương V của E-HSMT 12 Cái
I Nhà che lối vào chợ (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1)
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10 cm Chương V của E-HSMT 36,8 1 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốtthép bằng máy khoan Chương V của E-HSMT 1,636 m3
3 Đào móng bằng máy đào <= 0.8m3, Chiều rộng móng <= 6m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 22,062 1 m3
4 Ván khuôn bê tông lót móng cột, ván khuôn gỗ Chương V của E-HSMT 2,72 1 m2
5 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 Chương V của E-HSMT 0,996 1 m3
6 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=10mm Chương V của E-HSMT 0,084 Tấn
7 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d<=18mm Chương V của E-HSMT 0,128 Tấn
8 Ván khuôn móng cột, ván khuôn thép Chương V của E-HSMT 17,976 1 m2
9 Bê tông móng Chiều rộng R<=250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 3,456 1 m3
10 Bê tông cột có tiết diện <= 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,148 1 m3
11 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,475 1 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 Chương V của E-HSMT 17,13 1 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao<=28m Chương V của E-HSMT 16,019 1 m2
14 Bê tông cột có tiết diện > 0.1 m2, Cao <=6m, vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,602 1 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao <=28m Chương V của E-HSMT 21,844 1 m2
16 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,202 Tấn
17 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,239 Tấn
18 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,039 Tấn
19 Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d<=18 mm,cao<=6m Chương V của E-HSMT 0,098 Tấn
20 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 1,937 1 m3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép ...Ván khuôn sàn mái, Cao <= 28m Chương V của E-HSMT 4,3 1 m2
22 Bê tông sàn mái, Vữa bê tông đá 1x2 M250 Chương V của E-HSMT 0,43 1 m3
23 Lắp đặt ống thép bằng PP hàn D90x3.0 Chương V của E-HSMT 27,6 1 m
24 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ <=9m Chương V của E-HSMT 0,307 Tấn
25 Sản xuất giằng mái bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,29 Tấn
26 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn dầu Chương V của E-HSMT 42,216 1m2
27 Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ <=18m Chương V của E-HSMT 0,307 Tấn
28 Lắp dựng giằng thép, Liên kết bằng bu lông Chương V của E-HSMT 0,29 Tấn
29 thép hộp 50x100x2 mạ kẽm Chương V của E-HSMT 65,6 m
30 Lắp dựng xà gồ thép, hộp mạ kẽm 50x100x2.0mm Chương V của E-HSMT 0,301 Tấn
31 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão Chương V của E-HSMT 52,48 1 m2
32 Lợp móng xối inox Sus 304 dày 0.5mm Chương V của E-HSMT 13,12 1 m2
33 Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M200 Chương V của E-HSMT 7,26 1 m3
34 lót gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terazzo 30x30,VM75 Chương V của E-HSMT 48,4 1 m2
35 Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao <= 6m,vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,975 1 m3
36 Ôp tường =đá granite tự nhiên, tiết diện đá <=0.16m2 Chương V của E-HSMT 8,82 1 m2
37 Trát tường xây gạch ko nung = VXM75, trát tường ngoài, Chiều dày trát 1.5cm Chương V của E-HSMT 9,75 1 m2
38 Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,523 1 m2
39 Trát xà dầm, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 15,268 1 m2
40 Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,3 1 m2
41 Đắp phào đèn, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 22,4 1 m
42 Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,2 1 m
43 Đắp phào kép, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 40,048 1 m
44 Sơn tường ngoài nhà ko bả, 1 nước lót, 2 nước phủ t.đương sơn Joton Jony -H Chương V của E-HSMT 43,841 1m2
45 Láng sê nô, mái hắt, móng nước dày 1 cm, Vữa M75 Chương V của E-HSMT 8,6 1 m2
46 Quét phụ gia chống thấm mái, sê nô, ô văng... Chương V của E-HSMT 11,18 1 m2
47 Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao <=16m Chương V của E-HSMT 150,18 1 m2
48 Lắp đặt quả cầu chắn rác d100mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
49 LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm Chương V của E-HSMT 21,6 1 m
50 LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút d90mm Chương V của E-HSMT 6 Cái
J Vận chuyển phế thải (Nâng cấp, mở rộng chợ Thôn 1)
1 V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô Chương V của E-HSMT 1,636 1m3
2 V/chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô Chương V của E-HSMT 1,636 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi <=1000m, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 349,807 1 m3
4 Vận chuyển đất 4km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly <= 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 349,807 1 m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km, Đất cấp III Chương V của E-HSMT 349,807 1 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->