Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200635321-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/06/2020 07:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200628022
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 17:39:00 đến ngày 2020-06-20 07:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,186,480,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6381 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (20%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,3287 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6197 m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7674 m3
5 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,039 m3
6 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,864 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1325 tấn
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6463 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8403 100m3
12 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9256 100m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9256 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,4348 m3
15 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6355 m3
16 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,2819 m3
17 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,51 m2
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1844 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0899 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 tấn
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,2624 m2
23 Sơn tường chân móng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,262 m2
24 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,4674 m2
25 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,3832 m2
26 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,838 m2
27 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6687 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3149 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,0614 m3
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,064 m2
31 Đắp, trang trí đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
32 Đắp, trang trí chân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,147 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 399,954 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 345,211 m2
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,74 m
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,02 m
38 Cửa khung sắt hộp sơn tĩnh điện, kính dày 6.38mm (đầy đủ phụ kiện, chưa có khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,48 m2
40 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3867 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 1m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1897 m3
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0541 tấn
47 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3506 100m2
48 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9041 m3
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1303 tấn
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,177 100m2
51 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,425 m2
52 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 463,354 m2
53 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2002 m3
54 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4089 100m2
55 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1421 tấn
56 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5312 tấn
57 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7713 m3
58 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0798 100m2
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6767 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,8 m2
62 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
63 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m2
64 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,4192 m2
65 Lắp đặt ống nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m
66 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
68 Đai ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
69 Lắp đặt cút nhựa D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
70 Lắp đặt ống nhựa D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
71 Ống sành Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5492 tấn
73 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,549 tấn
74 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0793 tấn
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,079 tấn
76 Bu lông M14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 cái
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,48 1m2
78 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5594 100m2
79 Tôn úp nóc + ốp đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,12 m
80 Thi công trần bằng tôn dày 0,2mm dầm thép hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5344 m2
81 Gia công dầm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5428 tấn
82 Dầm trần thép hộp mạ kẽm 25x25x1,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 542,8 kg
83 Trần tôn dày 0,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,5344 m2
84 Phào nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,1 m
85 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,56 100m2
86 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0475 100m2
87 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,918 10m³/1km
88 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,918 10m³/1km
89 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,918 10m³/1km
90 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 10m³/1km
91 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 10m³/1km
92 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,018 10m³/1km
93 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 10m³/1km
94 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 10m³/1km
95 Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,588 10m³/1km
96 Bốc xếp xuống gạch xây các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,897 1000v
97 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0691 10 tấn/1km
98 Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,0691 10 tấn/1km
99 Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2697 1000v
100 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 10 tấn/1km
101 Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 10 tấn/1km
102 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,67 tấn
103 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,467 10 tấn/1km
104 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,467 10 tấn/1km
105 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2293 tấn
106 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5229 10 tấn/1km
107 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5229 10 tấn/1km
108 Bốc xếp xuống Gỗ các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,15 m3
109 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2947 10 tấn/1km
110 Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2947 10 tấn/1km
111 Lắp đặt cáp dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
114 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
115 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
116 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
117 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
118 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
119 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
120 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
121 Lắp đặt đèn thường có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
122 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
123 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
124 Mặt + đế automat Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
125 Mặt + đế công tắc, ổ cắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 bộ
126 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
127 Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
128 Ghíp nối đầu nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
129 Đầu cốt M4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
130 Xà đón điện + sứ bướm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
131 Cột điện L50x50x5 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cột
132 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cuộn
B HẠNG MỤC SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,035 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,035 100m3
3 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,035 100m3
4 Phá dỡ bể nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 công
5 Phá dỡ nhà tắm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
6 Phá dỡ nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
7 Đào nền sân bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,51 m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 100m3
9 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1651 100m3
10 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,81 m3
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,7 m3
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127 m2
13 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 10m
14 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m³/1km
15 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m³/1km
16 Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 16km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 10m³/1km
17 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 10m³/1km
18 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 10m³/1km
19 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 25km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 10m³/1km
20 Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,59 tấn
21 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 10 tấn/1km
22 Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 9km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,359 10 tấn/1km
C HẠNG MỤC GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
2 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
3 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
4 Lắp đặt cút nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt cút nhựa D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa D= 60 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt măng sông nhựa D= 34 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van 2 chiều D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van 1 chiều D= 20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Racco D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Côn thu D60*34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Kép D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 1m khoan
14 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính <200mm, cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1m khoan
15 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2473 m3
16 Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PCB30, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1693 m3
20 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2622 m3
21 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9372 m2
D HẠNG MỤC CHỐNG SÉT
1 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
2 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Làm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1 bộ
4 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m
5 Chi tiết gắn dây thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
6 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m3
8 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
9 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E PHẦN THIẾT BỊ
1 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->