Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trạm y tế xã Nghĩa An.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trạm y tế xã Nghĩa An. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521633 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 18:02:00 đến ngày 2020-06-22 18:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,462,593,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Khối nhà 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2199 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,672 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8007 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8528 | tấn |
| 7 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2601 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7178 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6978 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2183 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5085 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,723 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0068 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2379 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,387 | tấn |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,954 | m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1058 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2199 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,853 | m3 |
| 22 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2695 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,736 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5185 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,28 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,72 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6779 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2642 | tấn |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 34 | ống lọc PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m |
| 35 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 36 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 37 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 38 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9467 | m3 |
| 39 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5325 | m3 |
| 40 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6163 | m3 |
| 41 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1666 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2735 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2733 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0277 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0721 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2723 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7145 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3215 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4665 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2741 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2847 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6214 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,52 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3101 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,6294 | m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,534 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0424 | 100m2 |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2755 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3387 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1658 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5732 | m3 |
| 62 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5472 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7102 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | tấn |
| 65 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1209 | tấn |
| 68 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7101 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1344 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | tấn |
| 72 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5457 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4616 | tấn |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,565 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2502 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,7935 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,11 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4988 | m3 |
| 81 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5541 | m3 |
| 82 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7665 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9233 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,268 | m3 |
| 86 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | m3 |
| 87 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,698 | m3 |
| 88 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1827 | m3 |
| 91 | Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x2.5mm. mạ kẽm (3.7288kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0442 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | tấn |
| 93 | Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. dày 0.5mm mạ kẽm (Chất lượng tường đương Tole lạnh trắng BLUESCOPE 0.5mm_mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6745 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống thoát nước tràn. thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,546 | 100m |
| 98 | SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 101 | Chống thấm sê nô. sàn WC bằng Sikatop Seal 107. quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,45 | m2 |
| 102 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,095 | m2 |
| 103 | Sản xuất. lắp đặt hoàn thiện mũ chụp khe nhiệt bằng tấm Inox 304 dày 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Chèn khe nhiệt bằng dây đay tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4344 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2332 | 100m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,62 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, kích thước gạch 300x600 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 437,22 | m2 |
| 109 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2. gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,96 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,3275 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,2625 | m2 |
| 112 | Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm. kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,32 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,744 | m2 |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen mịn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 115 | Công tác lát ram dốc bằng đá băm KT 300x600x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m2 |
| 116 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 117 | SX. LD. hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 93 dày 2mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ đi kèm loại tốt (Chất lượng tương đương cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,65 | m2 |
| 118 | SX. LD. hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ đi kèm loại tốt (Chất lượng tương đương cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m2 |
| 120 | Sản xuất hoa sắt bằng sắt Inox 304. hộp 13x26x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,503 | tấn |
| 121 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 123 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0309 | tấn |
| 124 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m2 |
| 125 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | tấn |
| 126 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5295 | m2 |
| 127 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0653 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m2 |
| 129 | SX, LD, HT lam hộp che nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,475 | m2 |
| 130 | Sản xuất. lắp dựng hoàn thiện lam nhôm che nắng. lam nhôm C85 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,56 | m2 |
| 131 | Sản xuất. lắp đặt hoàn thiện lo go chữa thập bằng Mica màu đỏ. hộp chữ thập dày 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,2143 | m2 |
| 133 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,6988 | m2 |
| 134 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5835 | m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,2348 | m2 |
| 136 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,051 | m2 |
| 137 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,508 | m |
| 138 | Đắp chi tiết trang trí con bọ (NC bậc 4.0/7. bao gồm VL. máy móc. lắp dựng dàn giáo. 1 ngày đắp được 6 chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | chi tiết |
| 139 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 453,7697 | m2 |
| 140 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,699 | m2 |
| 141 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.091,2976 | m2 |
| 142 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,9966 | m2 |
| 143 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,215 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch Inax 45x145mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m2 |
| 145 | Công tác ốp đá chân tường ngoài nhà bằng đá 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,66 | m2 |
| 146 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc 2 hai chiều (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 155 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 156 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 158 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270. 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 159 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 160 | Lắp đặt ổ cắm đơn (quạt treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 161 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 162 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 164 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 165 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 674 | m |
| 166 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. tiết diện 4x1.5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 168 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 169 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | hộp |
| 170 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 171 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | hộp |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đk ống D16mm. dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 472 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đk ống D20mm. dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đk ống D50mm. dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 175 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110x1.2mm có khóa. sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16. dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 177 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 178 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 179 | SX. lắp đặt chi tiết mốc định vị báo đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 180 | Sắp xếp gạch thẻ báo hiệu đường cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 182 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 183 | Lắp đặt van phao tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa. Lavabo tráng men | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 187 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 188 | Lắp đặt phễu thu D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 189 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 190 | Lắp đặt kệ treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 191 | Lắp đặt thùng đựng giấy. giá treo và hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=21mm. dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=27mm. dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=34mm. dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=49mm. dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=60mm. dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=90mm. dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=114mm. dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=200mm. dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 200 | Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 202 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 204 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 205 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt chữa thập nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê nhựa PVC D49 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê nhựa PVC D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Lắp đặt van nhựa uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 214 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn. Kích thước 828mm x 485mm. kích thước hố 360mm x 395mm x 170mm. chất liệu Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn. Kích thước 1160mm x 500mm. kích thước hố 400mm x 400mm x 200mm. chất liệu Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 217 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6239 | 100m3 |
| 218 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5299 | 100m3 |
| 219 | Cẩu lắp bể xử lý nước thải. xe cẩu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 220 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5154 | m3 |
| 221 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 222 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m2 |
| 223 | Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,944 | m3 |
| 224 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 225 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 226 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 227 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 228 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 229 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 230 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 231 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 232 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 233 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 234 | Quét chống thấm hố thu gom bằng Sikatop seal 107 định mức 1.5kg/m2/1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m2 |
| 235 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 236 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4392 | 100m3 |
| 237 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | 100m3 |
| 238 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 239 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo. bán kính bảo vệ R=58m (bán kính cấp 1). bao gồm trụ đỡ kim 5m, Inox D42, dày 2mm; dây chằng neo. bộ nối ở đầu trụ. chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 240 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng. D16 dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 241 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,96 | 100m3 |
| 242 | VD - Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 243 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 245 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m3 |
| 246 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 247 | Kiểm tra. đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 248 | Bình bột chữa cháy MFZL8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 249 | Bình bộ chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 250 | SX. LD khay đựng bình chữa cháy (sơn chống rỉ 3 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 251 | Bảng nội quy. tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| B | Hạng mục: Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Cạo sủi vệ sinh tường rào hiện trạng trước khi sơn mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.099,61 | m2 |
| 2 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,29 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,29 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 891 | m2 |
| 5 | Cạo sủi. vệ sinh. sơn mới chống rỉ chông sắt hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,2226 | m |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,223 | 1m2 |
| 7 | SX. lắp đặt. hoàn thiện bộ chữ "TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI". và địa chỉ, số điện thoại (Inox 304) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | SX. lắp đặt. hoàn thiện bộ chữ "TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA AN". bằng Inox màu đồng cao 120. font chữ VNI-Helve condense | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | m3 |
| 10 | Sản xuất ray trượt cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | tấn |
| 11 | Chà. vệ sinh. sửa chữa cổng chính. cổng phụ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,65 | m2 |
| 12 | Vệ sinh. đánh bóng mặt đá bảng tên. trụ cổng chính. cổng phụ hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7075 | m2 |
| C | Hạng mục: Sân vườn, vườn thuốc nam | |||
| 1 | Đất đồi san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,327 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3633 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4531 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,5389 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8757 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5717 | 100m3 |
| 7 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4338 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,3358 | m3 |
| 9 | Lát gạch sân nền. gạch Terrazzo KT40x40x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355,58 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1434 | 100m2 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,432 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,88 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6 | m2 |
| 16 | Ốp đá tự nhiên kích thước 10x20cm mặt thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | m2 |
| 17 | Lát đá thành bồn cây bằng đá granit tự nhiên màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 18 | Trồng cây móng bò đường kính. chiều cao >5m (bao gồm cây chống. lưới che. chăm sóc đến khi cây sống bình thường...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| D | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1706 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3833 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0275 | tấn |
| 7 | SX. lắp đặt bu lông neo móng M18 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | tấn |
| 9 | VD - Sản xuất bản mã liên kết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 11 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 12 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0859 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép C80x45x5x1.8mm, mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 15 | Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4774 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,992 | m3 |
| 19 | Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 20 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0304 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6607 | 1m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3298 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Thiết bị xử lý hợp khối công suất 5m3/ngày (Bao gồm Thiết bị đi kèm, nuôi cấy vi sinh (2 tháng)…) - Kích thước: L2,79m x W1,64m x H2,15m<br/>- Vật liệu: Composite FRP <br/>- Độ dày : 5-6mm <br/>- Xuất xứ: Việt Nam <br/>- Chức năng: Thiết bị tích hợp các công đoạn xử lý sinh học: AAO kết hợp đệm vi sinh lưu động MBBR<br/>- Các thiết bị đi kèm: <br/>+ Máy thổi khí đặt cạn: Q=200L/phút. Cột áp: 20kPa, Điện tiêu thụ: 140W/1pha/220V/50Hz, + Xuất xứ: Nhật Bản.<br/>+ Giá thể vi sinh lưu động MBBR: Diện tích bề mặt: 960m2/m3, Kích thước: L16 xø 16, tỷ trọng: 0.94, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Ống phân phối khí: D70/55)x L1070mm, công suất: 240-360L/phút, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Tủ điều khiển: Thiết bị chính Mitsubishi. Vỏ tủ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tank/Bồn |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải: Công suất: 0.25Kw/ 380V Qmax = 0.27m3/min Hmax = 7.5m Họng xả: 40mm Kích thước DxRxC: 241x172x383mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 13.5kg Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Vật rắn cho phép qua: ø35mm Vật liệu: Thân, cánh bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên nhóm III:<br/>- Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm<br/>- Loại 2 hộc tủ, khuôn bàn 3 phân bao trùm mặt 1 phân, bàn 4 chân tiện 12 phân sơn PU, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Ghế tựa (ghế mỹ): - Kích thước : 430x520x1050mm, gỗ công nghiệp nhóm III, sơn PU, đã qua xử lý chống ẩm, mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bộ bàn ghế họp gỗ công nghiệp, xuất xứ Hòa Phát (hoặc tương đương): - Bàn họp NTH4315 hình oval, số lượng 1 cái - Chất liệu: Gỗ Laminate cao cấp, KT: W4300xD1500xH750mm - Ghế họp GL406 (15 cái), ghế chân quỳ, khung thép mạ, đệm liền tựa bọc da CN chịu lực KT: W580xD630xH980mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ hồ sơ TU09K3: - Mặt hình chữ nhật, gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đọt di động, khung cánh kính mờ, khoang dưới có 2 cánh sắt mở, KT W1000xD450xH1830mm - Chất liệu: Sơn tỉnh điện - Tay nắm bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Bục để tượng bác Hồ BTB-02PU: - Xuất xứ: Nội thất Xuân Hòa (hoặc tương đương) - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU - Kích thước W800xD600xH1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Bục phát biểu BPB-02PU: - Xuất xứ: Nội thất Xuân Hòa (hoặc tương đương) - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU - Kích thước W800xD600xH1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bộ máy tính để bàn: - Máy tính để bàn HP Slimline 290-p0111di5/9400/4GB/1TB/Bàn phím&chuột/Win 10 (6DV52AA). - Công nghệ CPU: Intel Core i5 Coffee Lake Refresh 9400, 2.9GHz, RAM: 4GB, DDR4, 2666MHz, 2 khe - Ổ cứng: Hỗ trợ khe cắm Pcle, HDD 1TB, Sata 3 - Card màn hình: Intel UHD Graphic 630 - Giao tiếp mạng: Bluetooth 4.2, Wifi chuẩn AC - Hệ điều hành: Windows 10 - Ổ đĩa quang: có - Màn hình máy tính HP LCD 19KA, 18.5 inch HD (T3U82AA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy in Laser trắng đen HP Pro M12W (T0L46A): - Ddooj phaan giair: Up to 600x600x2 dpi, khoor giaays in: A4-A5-A6-B5; Postcards; envelopes (C5, DL, B5) - Kết nối: Hi-Speed USB 2.0 - kết nối mạng: Wifi 802.11b/g/n - Tốc độ in trắng/đen: Up to 18 ppm | 1 | cái | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi