Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trạm y tế xã Nghĩa An.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637978-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 18:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng + lắp đặt thiết bị công trình: Trạm y tế xã Nghĩa An.
Số hiệu KHLCNT 20200521633
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 18:02:00 đến ngày 2020-06-22 18:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,462,593,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Khối nhà 02 tầng
1 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2199 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,672 m3
3 Bê tông móng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8007 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,345 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0257 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8528 tấn
7 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2601 m3
8 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7178 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6978 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 tấn
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5085 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,723 m3
14 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0068 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2379 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 tấn
17 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,954 m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1058 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2199 100m3
20 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1418 100m3
21 Bê tông nền, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,853 m3
22 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm-chiều dày >30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2695 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,736 m3
24 Xây móng bằng gạch đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5185 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,28 m2
26 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,72 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 m2
28 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6779 m3
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
30 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2642 tấn
31 Lắp các loại CKBT đúc sẵn ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
32 Lắp các loại CKBT đúc sẵn ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 1cấu kiện
34 ống lọc PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 m
35 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9467 m3
36 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9467 m3
37 Lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9467 m3
38 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9467 m3
39 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5325 m3
40 Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6163 m3
41 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1666 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2735 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2733 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0277 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0721 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2723 tấn
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7145 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3215 100m2
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4665 100m2
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2741 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2847 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6214 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3101 tấn
55 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,6294 m3
56 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m2
57 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0424 100m2
58 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2755 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3387 tấn
60 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1658 tấn
61 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,5732 m3
62 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5472 100m2
63 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7102 tấn
64 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5169 tấn
65 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,528 m3
66 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,176 100m2
67 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1209 tấn
68 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7101 m3
70 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1344 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0592 tấn
72 Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5457 m3
73 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2197 100m2
74 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
75 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4616 tấn
76 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,565 m3
77 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,2502 m3
78 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7935 m3
79 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,11 m3
80 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4988 m3
81 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5541 m3
82 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7665 m3
83 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9233 m3
84 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,242 m3
85 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,268 m3
86 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 m3
87 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,698 m3
88 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,361 m3
89 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 m3
90 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1827 m3
91 Sản xuất xà gồ thép C100x40x10x2.5mm. mạ kẽm (3.7288kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0442 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 tấn
93 Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ. dày 0.5mm mạ kẽm (Chất lượng tường đương Tole lạnh trắng BLUESCOPE 0.5mm_mạ kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6745 100m2
94 Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 cái
95 Lắp đặt ống thoát nước tràn. thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m
97 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,546 100m
98 SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
99 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
100 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Chống thấm sê nô. sàn WC bằng Sikatop Seal 107. quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,45 m2
102 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,095 m2
103 Sản xuất. lắp đặt hoàn thiện mũ chụp khe nhiệt bằng tấm Inox 304 dày 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
104 Chèn khe nhiệt bằng dây đay tẩm nhựa đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4344 100m2
106 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2332 100m2
107 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,62 m2
108 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,25m2, kích thước gạch 300x600 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 437,22 m2
109 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2. gạch 100x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,96 m2
110 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2, gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3275 m2
111 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2, gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,2625 m2
112 Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm. kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,32 m2
113 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,744 m2
114 Lát đá bậc cầu thang bằng đá granit tự nhiên màu đen mịn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
115 Công tác lát ram dốc bằng đá băm KT 300x600x30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m2
116 Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
117 SX. LD. hoàn thiện cửa đi khung nhôm hệ 93 dày 2mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ đi kèm loại tốt (Chất lượng tương đương cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,65 m2
118 SX. LD. hoàn thiện cửa sổ khung nhôm hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ đi kèm loại tốt (Chất lượng tương đương cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
119 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
120 Sản xuất hoa sắt bằng sắt Inox 304. hộp 13x26x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,503 tấn
121 Sản xuất lan can inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0393 tấn
122 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
123 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0309 tấn
124 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,416 m2
125 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0247 tấn
126 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5295 m2
127 Sản xuất lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0653 tấn
128 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5 m2
129 SX, LD, HT lam hộp che nắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,475 m2
130 Sản xuất. lắp dựng hoàn thiện lam nhôm che nắng. lam nhôm C85 dày 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,56 m2
131 Sản xuất. lắp đặt hoàn thiện lo go chữa thập bằng Mica màu đỏ. hộp chữ thập dày 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,2143 m2
133 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,6988 m2
134 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5835 m2
135 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 318,2348 m2
136 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 733,051 m2
137 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,508 m
138 Đắp chi tiết trang trí con bọ (NC bậc 4.0/7. bao gồm VL. máy móc. lắp dựng dàn giáo. 1 ngày đắp được 6 chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 chi tiết
139 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 453,7697 m2
140 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 665,699 m2
141 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.091,2976 m2
142 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.756,9966 m2
143 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,215 m2
144 Công tác ốp gạch vào tường. trụ. cột. gạch Inax 45x145mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m2
145 Công tác ốp đá chân tường ngoài nhà bằng đá 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,66 m2
146 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
147 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
148 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
149 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
151 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
153 Lắp đặt công tắc 2 hai chiều (cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
154 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cái
155 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
156 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
157 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
158 Lắp đặt đèn led ốp trần D270. 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
159 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
160 Lắp đặt ổ cắm đơn (quạt treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
161 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
162 Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m
163 Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
164 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 m
165 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 674 m
166 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 830 m
167 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột. tiết diện 4x1.5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m
168 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
169 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 hộp
170 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
171 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
172 Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đk ống D16mm. dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 472 m
173 Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đk ống D20mm. dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 284 m
174 Lắp đặt ống nhựa. máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn. đk ống D50mm. dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
175 Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110x1.2mm có khóa. sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16. dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
177 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
178 Đầu cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
179 SX. lắp đặt chi tiết mốc định vị báo đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
180 Sắp xếp gạch thẻ báo hiệu đường cáp điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
182 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
183 Lắp đặt van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
184 Lắp đặt chậu xí bệt tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
185 Lắp đặt chậu rửa. Lavabo tráng men Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
186 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi Lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
187 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh đi kèm xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
188 Lắp đặt phễu thu D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
189 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Lắp đặt kệ treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
191 Lắp đặt thùng đựng giấy. giá treo và hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
192 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=21mm. dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
193 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=27mm. dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 100m
194 Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=34mm. dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=49mm. dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m. đk=60mm. dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
197 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=90mm. dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
198 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=114mm. dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
199 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=200mm. dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 100m
200 Lắp đặt cút nhựa uPVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
202 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 49mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
203 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
204 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
205 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính 114mm bằng phương pháp dán keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
206 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
207 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
208 Lắp đặt chữa thập nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
209 Lắp đặt tê nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
210 Lắp đặt tê nhựa PVC D49 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
212 Lắp đặt tê nhựa PVC D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
213 Lắp đặt van nhựa uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
214 Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
215 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn. Kích thước 828mm x 485mm. kích thước hố 360mm x 395mm x 170mm. chất liệu Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
216 Lắp đặt chậu rửa Inox 1 ngăn. Kích thước 1160mm x 500mm. kích thước hố 400mm x 400mm x 200mm. chất liệu Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
217 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6239 100m3
218 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5299 100m3
219 Cẩu lắp bể xử lý nước thải. xe cẩu chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
220 Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5154 m3
221 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
222 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 100m2
223 Bê tông, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,944 m3
224 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
225 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
226 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 tấn
227 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
228 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
229 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
230 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1cấu kiện
231 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
232 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
233 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
234 Quét chống thấm hố thu gom bằng Sikatop seal 107 định mức 1.5kg/m2/1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m2
235 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
236 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4392 100m3
237 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4059 100m3
238 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
239 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo. bán kính bảo vệ R=58m (bán kính cấp 1). bao gồm trụ đỡ kim 5m, Inox D42, dày 2mm; dây chằng neo. bộ nối ở đầu trụ. chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
240 Đóng cọc tiếp địa bằng đồng. D16 dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
241 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,96 100m3
242 VD - Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m
243 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
244 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m. đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
245 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 100m3
246 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
247 Kiểm tra. đo điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
248 Bình bột chữa cháy MFZL8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bình
249 Bình bộ chữa cháy CO2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
250 SX. LD khay đựng bình chữa cháy (sơn chống rỉ 3 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
251 Bảng nội quy. tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
B Hạng mục: Tường rào cổng ngõ
1 Cạo sủi vệ sinh tường rào hiện trạng trước khi sơn mới Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.099,61 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,29 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,29 m2
4 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 891 m2
5 Cạo sủi. vệ sinh. sơn mới chống rỉ chông sắt hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,2226 m
6 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,223 1m2
7 SX. lắp đặt. hoàn thiện bộ chữ "TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI". và địa chỉ, số điện thoại (Inox 304) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 SX. lắp đặt. hoàn thiện bộ chữ "TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA AN". bằng Inox màu đồng cao 120. font chữ VNI-Helve condense Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,365 m3
10 Sản xuất ray trượt cổng ngõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
11 Chà. vệ sinh. sửa chữa cổng chính. cổng phụ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,65 m2
12 Vệ sinh. đánh bóng mặt đá bảng tên. trụ cổng chính. cổng phụ hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7075 m2
C Hạng mục: Sân vườn, vườn thuốc nam
1 Đất đồi san nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,327 m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3633 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,4531 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,5389 100m3
5 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8757 100m3
6 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5717 100m3
7 Lót ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4338 100m2
8 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,3358 m3
9 Lát gạch sân nền. gạch Terrazzo KT40x40x3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.355,58 m2
10 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1434 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,432 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,88 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
14 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
15 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,6 m2
16 Ốp đá tự nhiên kích thước 10x20cm mặt thành bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 m2
17 Lát đá thành bồn cây bằng đá granit tự nhiên màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3 m2
18 Trồng cây móng bò đường kính. chiều cao >5m (bao gồm cây chống. lưới che. chăm sóc đến khi cây sống bình thường...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cây
D Hạng mục: Nhà xe
1 Đào móng đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1706 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3833 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0275 tấn
7 SX. lắp đặt bu lông neo móng M18 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 tấn
9 VD - Sản xuất bản mã liên kết chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
10 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,518 tấn
11 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
12 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0859 tấn
13 Gia công xà gồ thép C80x45x5x1.8mm, mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1549 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 tấn
15 Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4774 100m2
16 Lắp đặt cùm chống bão bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
17 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1396 100m3
18 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,992 m3
19 Gia công các kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
20 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0304 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6607 1m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 100m
23 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3298 100m3
E Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải
1 Thiết bị xử lý hợp khối công suất 5m3/ngày (Bao gồm Thiết bị đi kèm, nuôi cấy vi sinh (2 tháng)…) - Kích thước: L2,79m x W1,64m x H2,15m<br/>- Vật liệu: Composite FRP <br/>- Độ dày : 5-6mm <br/>- Xuất xứ: Việt Nam <br/>- Chức năng: Thiết bị tích hợp các công đoạn xử lý sinh học: AAO kết hợp đệm vi sinh lưu động MBBR<br/>- Các thiết bị đi kèm: <br/>+ Máy thổi khí đặt cạn: Q=200L/phút. Cột áp: 20kPa, Điện tiêu thụ: 140W/1pha/220V/50Hz, + Xuất xứ: Nhật Bản.<br/>+ Giá thể vi sinh lưu động MBBR: Diện tích bề mặt: 960m2/m3, Kích thước: L16 xø 16, tỷ trọng: 0.94, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Ống phân phối khí: D70/55)x L1070mm, công suất: 240-360L/phút, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Tủ điều khiển: Thiết bị chính Mitsubishi. Vỏ tủ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tank/Bồn
2 Máy bơm chìm nước thải: Công suất: 0.25Kw/ 380V Qmax = 0.27m3/min Hmax = 7.5m Họng xả: 40mm Kích thước DxRxC: 241x172x383mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 13.5kg Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Vật rắn cho phép qua: ø35mm Vật liệu: Thân, cánh bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục: Thiết bị
1 Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên nhóm III:<br/>- Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm<br/>- Loại 2 hộc tủ, khuôn bàn 3 phân bao trùm mặt 1 phân, bàn 4 chân tiện 12 phân sơn PU, đã qua xử lý chống ẩm, chống mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
2 Ghế tựa (ghế mỹ): - Kích thước : 430x520x1050mm, gỗ công nghiệp nhóm III, sơn PU, đã qua xử lý chống ẩm, mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bộ bàn ghế họp gỗ công nghiệp, xuất xứ Hòa Phát (hoặc tương đương): - Bàn họp NTH4315 hình oval, số lượng 1 cái - Chất liệu: Gỗ Laminate cao cấp, KT: W4300xD1500xH750mm - Ghế họp GL406 (15 cái), ghế chân quỳ, khung thép mạ, đệm liền tựa bọc da CN chịu lực KT: W580xD630xH980mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ hồ sơ TU09K3: - Mặt hình chữ nhật, gồm 2 khoang: khoang trên có 2 đọt di động, khung cánh kính mờ, khoang dưới có 2 cánh sắt mở, KT W1000xD450xH1830mm - Chất liệu: Sơn tỉnh điện - Tay nắm bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
5 Bục để tượng bác Hồ BTB-02PU: - Xuất xứ: Nội thất Xuân Hòa (hoặc tương đương) - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU - Kích thước W800xD600xH1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Bục phát biểu BPB-02PU: - Xuất xứ: Nội thất Xuân Hòa (hoặc tương đương) - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU - Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU - Kích thước W800xD600xH1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Bộ máy tính để bàn: - Máy tính để bàn HP Slimline 290-p0111di5/9400/4GB/1TB/Bàn phím&chuột/Win 10 (6DV52AA). - Công nghệ CPU: Intel Core i5 Coffee Lake Refresh 9400, 2.9GHz, RAM: 4GB, DDR4, 2666MHz, 2 khe - Ổ cứng: Hỗ trợ khe cắm Pcle, HDD 1TB, Sata 3 - Card màn hình: Intel UHD Graphic 630 - Giao tiếp mạng: Bluetooth 4.2, Wifi chuẩn AC - Hệ điều hành: Windows 10 - Ổ đĩa quang: có - Màn hình máy tính HP LCD 19KA, 18.5 inch HD (T3U82AA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Máy in Laser trắng đen HP Pro M12W (T0L46A): - Ddooj phaan giair: Up to 600x600x2 dpi, khoor giaays in: A4-A5-A6-B5; Postcards; envelopes (C5, DL, B5) - Kết nối: Hi-Speed USB 2.0 - kết nối mạng: Wifi 802.11b/g/n - Tốc độ in trắng/đen: Up to 18 ppm 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->