Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621842-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200608259
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 09:06:00 đến ngày 2020-06-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,972,335,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần xây lắp
1 Đào móng hố thu bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9213 100m3
2 Đắp trả móng hố thu đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7702 100m3
3 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng hố thu, mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,74 m3
5 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m2
6 Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường hố thu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,34 m3
7 Trát tường trong hố thu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,38 m2
8 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,383 tấn
9 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,725 tấn
10 Thép góc 75x75x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,477 tấn
11 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,31 m3
12 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,596 100m2
13 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 cấu kiện
14 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2534 100m3
15 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8221 100m3
16 Đắp trả hố móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6893 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2851 100m3
18 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,38 m3
19 Mua và lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 1 cái
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D40cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 đoạn ống
21 Vữa XM mác 100 chèn mối nối cống (quy ra láng dày 2cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
22 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,31 m3
23 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,62 m3
25 Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,28 m3
26 Trát tường trong rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 805,84 m2
27 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,46 tấn
28 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 tấn
29 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,46 m3
30 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 100m2
31 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 876 cấu kiện
32 Đắp đất bờ quây ngăn nước thi công đất tận dụng bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m3
33 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0823 100m3
34 Đắp trả hố móng cống đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m3
35 Đóng cọc tre gia cố móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,64 100m
36 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,29 m3
37 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,61 m3
39 Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,11 m3
40 Trát tường trong cống, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,81 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, mác 250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
42 Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà mũ, cốt thép > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
45 Cốt thép D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 tấn
46 Cốt thép D>10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
47 Bê tông M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
48 Ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
49 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
50 Đóng cọc tre gia cố móng đầu cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
51 Đào móng tường đầu, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0487 100m3
52 Đắp trả hố móng đất tận dụng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m3
53 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
54 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng tường đầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m2
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
56 Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu cống, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 m3
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,05 m2
58 Vét bùn phạm vi cống 1 bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m3
59 Đắp bù nền đường đất đồi bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m3
60 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2896 100m3
61 Đào khuôn đường mở rộng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1586 100m3
62 Đắp đất đồi nền đường bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8282 100m3
63 Đắp đất đồi nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m3
64 Đất đồi mua ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.970,1862 m3
65 Đào móng rãnh dọc B=60cm bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6273 100m3
66 Đắp trả hố móng rãnh đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3539 100m3
67 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7429 100m3
68 Rải 01 lớp nilon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,71 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.551,79 m3
70 Ván khuôn gỗ đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,18 100m2
71 Cắt mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,767 10m
72 Ma tít chèn khe Mô tả kỹ thuật theo chương V 770 kg
73 Gỗ đệm nhóm IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
74 Đắp lề, taluy và hè đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5656 100m3
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng block, mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,95 m3
76 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
77 Vữa XM mác 75 dày 2cm đệm móng block Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,52 m2
78 Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 26x23x100cm (vát lượn góc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 m
79 Đắp cát vàng đệm móng hè dày 10cm, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4562 100m3
80 Lát gạch vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 456,17 m2
81 Đào móng hố trồng cây bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0769 100m3
82 Thi công lớp đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây, mác 250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
84 Ván khuôn gỗ đổ bê tông hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,351 100m2
85 Trồng cây sao đen, đường kính 7-9cm, H>=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 1 cây
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường mác 250 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,38 m3
87 Đào móng kè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,375 100m3
88 Đắp trả hố móng kè đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 100m3
89 Đóng cọc tre gia cố móng kè bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 100m
90 Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng kè, mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,75 m3
92 Xây gạch bê tông KT 6,5x10,5x22, xây tường kè, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8 m3
93 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 m2
94 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,8 m2
95 Mua và lắp đặt biển báo hình tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
96 Mua và lắp đặt biển báo hình tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
97 Đào móng cột biển báo bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
98 Bê tông móng cột mác 150 đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
99 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m3
100 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0684 100m3
101 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4712 100m3
102 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4712 100m3
103 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2896 100m3
104 Vận chuyển đất thừa đổ đi đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi 4km tiếp theo, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2896 100m3
105 Cọc tiêu bằng tre D 6-8 cm (L= 90cm), sơn màu đỏ trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9 m
106 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,34 m2
107 Bê tông M200, đá 1x2 đế cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
108 Ván khuôn gỗ bê tông đế cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0252 100m2
109 Dây nhựa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
110 Cờ hiệu tam giác màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
111 Cán cờ hiệu bằng tre L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
112 Biển báo chữ nhật (KT 80x140cm) tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
113 Biển báo tròn D70 tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
114 Biển báo tam giác tính khấu hao 30% Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
115 Đèn báo hiệu ĐBGT vào ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
116 Nhân công điều khiển ĐBGT bậc 3/7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->