Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Trạm Y Tế xã É Tòng, huyện Thuận Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200562183-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Trạm Y Tế xã É Tòng, huyện Thuận Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200561754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư từ nguồn thu xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 08:44:00 đến ngày 2020-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,440,154,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3342 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3646 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3696 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9952 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1228 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,7513 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0352 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột >0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2464 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3628 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4321 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2705 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0747 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9435 | tấn |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6098 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,328 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,9246 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8411 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3797 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9461 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7676 | tấn |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6667 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4784 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3794 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,44 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
| 26 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,163 | m2 |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7896 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0494 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0424 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,432 | 100m3 |
| D | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bang máy đào 0,8m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2807 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6143 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1696 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7545 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1286 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6291 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7258 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0315 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2758 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,449 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,449 | m2 |
| 14 | Đánh mầu XM nguyên chất | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,449 | 0.0 |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1502 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4394 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3957 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8449 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2542 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,8415 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6674 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8692 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0682 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,683 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,4766 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5325 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1125 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính >10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4239 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6997 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1621 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0516 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3321 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8384 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2188 | 100m2 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1884 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2801 | tấn |
| 23 | Sản xuất xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3504 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3504 | tấn |
| 25 | Bu lông Đ14, L=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | 0.0 |
| 26 | Sản xuất hệ khung dàn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1831 | tấn |
| 27 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,9984 | m2 |
| 29 | Bậc thang thăm mái thộp ĐK 18 L=900 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | kg |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | m3 |
| 31 | Cửa thăm mỏi bằng tôn hoa D=0,8mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6938 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1269 | 100m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | tấn |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9558 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2909 | 100m2 |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0291 | tấn |
| 39 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1943 | tấn |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5493 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80,1607 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3958 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6986 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m3 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,753 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc R=0,4m, D=0,42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,14 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Lan can cầu thang thộp INOX 201 (Toàn bộ đó bao gồm công LĐ ) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1312 | kg |
| 2 | Mặt bích Đ 100 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Mặt bích Đ 40x40x2: | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Thép lan can tầng 1 và tầng 2, cả sơn theo yêu cầu kỹ thuật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 484,5208 | kg |
| 5 | Làm trần thạch cao, tấm thả (chống nước) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,6026 | 0.0 |
| 6 | Khuôn cửa kép sơn tĩnh điện (đó bao gồm LĐ) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | m |
| 7 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện (đó bao gồm LĐ) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,96 | m |
| 8 | Cửa đi thộp sơn tĩnh điện (Chưa bao gồm công lắp dựng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 9 | Cửa sổ kính thộp sơn tĩnh điện (chưa bao gồm công lắp dựng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,52 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,42 | m2 |
| 11 | Của đi nhôm kính bao gồm cả lắp dựng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m2 |
| 12 | Vách kính khuôn nhôm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,168 | m2 |
| 13 | Khóa cửa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 14 | Gia công hoa sắt cửa <Sơn tĩnh điện> | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,65 | kg |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,932 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5652 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô mái tạm tính 5kg/m2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,5652 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,596 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,4876 | m2 |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,1921 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 330,1915 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 477,13 | m2 |
| 23 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,464 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,62 | m |
| 25 | Kẻ chỉ lõm tường mặt ngoài | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,74 | m |
| 26 | Phào chắn mái đắp nổi 150x300 chân cột | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cỏi |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 204,7968 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3099 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,416 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,4795 | m2 |
| 32 | Láng granitô cầu thang | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,48 | m2 |
| 33 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,9607 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 894,0457 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 269,5905 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6934 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0739 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Giá đón điện thép L50x50x5L=900 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bu lông đk 6 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt puli sứ kẹp trên tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 5 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 7 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 8 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 10 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | m |
| 11 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 12 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 234 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | Mặt Automat | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 25 | Lắp đặt đế âm và đế nổi aptomat | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | hộp |
| 26 | Mặt 1 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Mặt 2 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 28 | Mặt 3 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 30 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | hộp |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 35 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=200x200mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 37 | Tủ điện tổng kt 400x400mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 39 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 40 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 42 | Nội qui +Tiêu lệnh PCCC | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Hộp đựng bình chứa cháy | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 44 | Bình chữa cháy MFZ4 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 45 | Bình C02 MT5 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 46 | Đinh vít | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 3 pha | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| H | PHẦN THU SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 5 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,32 | m3 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 8 | Quả hồ lô sứ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | quả |
| 9 | Miếng lót thép góc 80x80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 10 | Miếng lót bằng chì 30x80 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 11 | Lập là 50x5 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 12 | Bu lông M12x30 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 13 | Bật thép D10 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 14 | Bê tông chôn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác ĐK150 bằng thép ĐK6 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | ông lồng PVC ĐK 90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Hộp giảm tốc P.V.C | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cỏi |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=42m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m |
| 7 | Cút chêch đk 90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống, giữ hộp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | Cái |
| J | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệtPPR d=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệtPPR d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệtPPR d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,28 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút đường kính cút d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút đường kính cút d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút đường kính cút d=30mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25/20.mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 20/20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép đường kính 15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 21 | Rắc co đk 32 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Rắc co đk 25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 23 | Rắc co đk 20 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 25 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Móc giữ ống | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Chậu inox | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=48mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=48mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính ống d=50mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Chóp thông hơi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Móc giữ ống | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC CHO BỂ PHỐT | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=100mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Chóp thông hơi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| M | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5319 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,144 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6393 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1207 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0539 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9876 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1155 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5641 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0235 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1026 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0468 | 100m2 |
| 12 | xây tương gach không | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,6752 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8738 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0647 | m3 |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0106 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2961 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2246 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1477 | 100m2 |
| 21 | Cửa đi khuôn nhôm (đã bao gồm cụng lắp dựng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 0.0 |
| 22 | Chốt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 23 | Khóa cửa | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 0.0 |
| 24 | Cửa chớp lật (đó bao gồm cụng lắp dựng) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 0.0 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,301 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8831 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,9463 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,398 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,4488 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,7931 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,8831 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1049 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,584 | m2 |
| N | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, bang máy đào 0,8m3, đất cấp II | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1774 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,547 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7094 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9843 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0157 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6562 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1158 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0262 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1004 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1563 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,455 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,455 | m2 |
| 14 | Quét nước ximăng 2 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6113 | m2 |
| O | *PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPRđường kính ống d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính ống d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPRđường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Măng sông ren ngoài đk 25 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren ngoài đường kính 20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài đường kính cút d=20mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Rắc co 25+20 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van d=250mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt Lavabo | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút, chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt Ynhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Vòi rửa đk 15 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1,5m3 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 40 | Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 41 | Chóp thông hơi | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| P | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 2 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Mặt aptomat | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Mặt 3 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Mặt 2 lỗ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đế âm aptomat + Đế âm bảng điện | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| Q | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9 | m3 |
| 2 | Lót bao xm chống mất nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118 | m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,8 | m3 |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2675 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8075 | m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,46 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4225 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,929 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1562 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0646 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0503 | tấn |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7106 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4487 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 134,4487 | m2 |
| 12 | Đắp huỳnh đầu trụ mặt tháp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| S | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1334 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,314 | m3 |
| 7 | Thép trụ cổng gia cường | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,288 | kg |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3016 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5488 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5488 | m2 |
| 11 | Sản xuất lan can | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2888 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,756 | m2 |
| T | RÃNH THOÁT | |||
| 1 | Đào móng công trỉnh, chiều rộng móng <=6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2964 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,144 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0806 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0701 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| U | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,025 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,275 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0083 | m3 |
| V | BẬC LÊN XUÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5664 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3448 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8424 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5513 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,748 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,032 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,748 | m2 |
| W | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất phạm vi <=50 m bằng máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,565 | 100m3 |
| X | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Phần 2 - Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,8124 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi