Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610737-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sơn Đạt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 19:46:00 đến ngày 2020-06-20 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,960,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 10,85 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương 5, E-HSMT | 21,7 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 1,0418 | 100m3 |
| 4 | Lót móng cột đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 6,128 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 21,0323 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 0,5394 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương 5, E-HSMT | 0,1649 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương 5, E-HSMT | 1,4744 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 11,1392 | m3 |
| 10 | Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 3,8392 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 22,7712 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,4408 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,5378 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0989 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,9602 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5, E-HSMT | 1,1869 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 7,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương 5, E-HSMT | 1,3096 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2794 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 1,7676 | tấn |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 15,1046 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 1,9681 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,4413 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 3,1092 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,1371 | tấn |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 15,2705 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương 5, E-HSMT | 1,7751 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 1,5393 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương 5, E-HSMT | 0,2459 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 1,5179 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương 5, E-HSMT | 0,1666 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0551 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2591 | tấn |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 4,2778 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương 5, E-HSMT | 0,7167 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2451 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,2219 | tấn |
| 38 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 0,678 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xmcl 4x8x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 3,006 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,9422 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 80x80x180, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 1,3728 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 80x80x180, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 29,0682 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống xmcl 80x80x180, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 28,7275 | m3 |
| 44 | Sản xuất xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0678 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương 5, E-HSMT | 1,0678 | tấn |
| 46 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,4mm | Chương 5, E-HSMT | 1,4788 | 100m2 |
| 47 | Làm trần bằng tôn lạnh sóng nhỏ dày 0,28mm | Chương 5, E-HSMT | 86,44 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 309,8758 | m2 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 507,806 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 75 ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 84,6512 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 96,7672 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 89,301 | m |
| 53 | Kẻ ron tường ngoài nhà mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 303,4 | m |
| 54 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 56,28 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600m | Chương 5, E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 56 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 309,8758 | m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương 5, E-HSMT | 84,6512 | m2 |
| 58 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 493,946 | m2 |
| 59 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương 5, E-HSMT | 96,7672 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 394,527 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5, E-HSMT | 590,7132 | m2 |
| 62 | Bê tông lót nền đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 13,821 | m3 |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm | Chương 5, E-HSMT | 170,365 | m2 |
| 64 | Lát nền bằng gạch 300x300mm | Chương 5, E-HSMT | 3,41 | m2 |
| 65 | Lát đá bậc cầu thang | Chương 5, E-HSMT | 27,334 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 47,55 | m2 |
| 67 | Gia công lắp dựng lan can bảo vệ bằng sắt hộp + sơn dầu (phụ kiện kèm theo đầy đủ) | Chương 5, E-HSMT | 8,595 | m2 |
| 68 | Gia công lắp dựng can can cầu thang bằn sắt hộp + sơn dầu hoàn thiện | Chương 5, E-HSMT | 9,8124 | m2 |
| 69 | Gia công lắp dựng cửa đi cửa nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) | Chương 5, E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 70 | Gia công lắp dựng cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính cường cường lực dày 8mm (phụ kiện kèm theo đầy đủ, bản lề, chốt, khoá, tay nắm…) | Chương 5, E-HSMT | 56,58 | m2 |
| 71 | Gia công lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ (phụ kiện kèm theo đầy đủ…) | Chương 5, E-HSMT | 56,16 | m2 |
| 72 | Gia công lắp dựng vách kính khung thép hộp kính trắng dày 5mm | Chương 5, E-HSMT | 7,047 | m2 |
| 73 | Đóng chỉ trần tôn lạnh | Chương 5, E-HSMT | 97,8 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương 5, E-HSMT | 4,5144 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương 5, E-HSMT | 2,0136 | 100m2 |
| 76 | Lắp đặt quạt trần 5 tốc độ gió | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt đèn áp trần D25cm | Chương 5, E-HSMT | 3 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn Led 1,2m gắn tường | Chương 5, E-HSMT | 6 | bộ |
| 79 | Lắp đặt đèn Led 0,6m gắn tường | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led 1,2m gắn trần | Chương 5, E-HSMT | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt tủ điện tầng | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 82 | Lắp đặt CB tổng các phòng 15A | Chương 5, E-HSMT | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt Volume điều khiển quạt | Chương 5, E-HSMT | 8 | cái |
| 84 | Lắp đặt mặt + hạt 01 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt mặt + hạt 02 công tắc | Chương 5, E-HSMT | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt mặt ổ cắm 2 chấu | Chương 5, E-HSMT | 16 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối âm tường | Chương 5, E-HSMT | 18 | hộp |
| 88 | Lắp đặt CB tầng 2P-40A | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x1,5mm | Chương 5, E-HSMT | 130 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x2,5mm | Chương 5, E-HSMT | 58 | m |
| 91 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x6mm | Chương 5, E-HSMT | 60 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x10mm | Chương 5, E-HSMT | 5 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x16mm | Chương 5, E-HSMT | 15 | m |
| 95 | Lắp đặt ống ruột gà D16 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 96 | Lắp đặt ống ruột gà D25 | Chương 5, E-HSMT | 100 | m |
| 97 | Đào hào tiếp địa rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 98 | Gia công đóng cọc tiếp dịa đồng D16 L=1,8m | Chương 5, E-HSMT | 9 | cọc |
| 99 | Đắp đất hào tiếp địa | Chương 5, E-HSMT | 5,95 | m3 |
| 100 | Lắp đặt cáp đồng thoát sét 60mm2 | Chương 5, E-HSMT | 50 | m |
| 101 | Lắp đặt ống luồn cáp PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 25 | m |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo R=25, H=1,6m | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống STK D34 đỡ kim thu sét | Chương 5, E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 104 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở nối đất | Chương 5, E-HSMT | 1 | hộp |
| 105 | Lắp đặt cáp giằng D6 | Chương 5, E-HSMT | 10 | m |
| 106 | Tăng đơ D6 | Chương 5, E-HSMT | 4 | cái |
| 107 | Đai sắt cố định ống | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 108 | Lắp đặt tủ đựng bình PCCC | Chương 5, E-HSMT | 2 | hộp |
| 109 | Bình cứu hoả MT3 | Chương 5, E-HSMT | 4 | bình |
| 110 | Bảng nôi quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương 5, E-HSMT | 1 | bảng |
| 111 | Lắp đặt ống D27 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống D34 | Chương 5, E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống D60 | Chương 5, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống D90 | Chương 5, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống D114 | Chương 5, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 116 | Lắp đặt Tê 34-27 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt Tê 27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 118 | Lắp đặt Tê 34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt T90 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt Cút PVC D27 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút PVC D34 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương 5, E-HSMT | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút PVC D114 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt van một chiều D34 | Chương 5, E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Lavabo | Chương 5, E-HSMT | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt gương soi | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy WC | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt giá treo đồ | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt giá để xà bông | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương 5, E-HSMT | 1 | bể |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 25,9112 | m3 |
| 133 | Lót móng bằng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 2,1705 | m3 |
| 134 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 4x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 5,8448 | m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 136 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5, E-HSMT | 35,04 | m2 |
| 137 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,76 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương 5, E-HSMT | 0,0464 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương 5, E-HSMT | 0,1071 | tấn |
| 140 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương 5, E-HSMT | 17 | cái |
| 141 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương 5, E-HSMT | 0,3925 | m3 |
| 142 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 13,328 | m3 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương 5, E-HSMT | 6,972 | m3 |
| 144 | Xếp gạch chèn định vị gạch 4x8x19 | Chương 5, E-HSMT | 1.200 | Viên |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 3,612 | m3 |
| 146 | Lắp đặt dây DUPLE 2x16 | Chương 5, E-HSMT | 20 | m |
| 147 | Lắp đặt ống HDPE D34 | Chương 5, E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 148 | Lắp đặt dây đôi ruột đồng 2x4mm | Chương 5, E-HSMT | 125 | m |
| 149 | Lắp đặt ống PVC D21 luồn dây điện | Chương 5, E-HSMT | 95 | m |
| 150 | Lắp đặt Co HDPE D34 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 151 | Lắp đặt Co PVC D21 | Chương 5, E-HSMT | 5 | cái |
| 152 | Bơm chìm 2HP | Chương 5, E-HSMT | 1 | máy |
| 153 | Lắp đặt CB 16A | Chương 5, E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương 5, E-HSMT | 4,02 | m3 |
| 155 | Lót móng băng đá 4x6 chèn vữa mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 156 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 4,3952 | m3 |
| 157 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 0,4288 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5, E-HSMT | 0,0214 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0068 | tấn |
| 160 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương 5, E-HSMT | 0,0357 | tấn |
| 161 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5, E-HSMT | 13,1 | m3 |
| 162 | Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 50 | Chương 5, E-HSMT | 8,27 | m3 |
| 163 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương 5, E-HSMT | 5,789 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi