Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình: Trạm y tế phường Trần Hưng Đạo

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638124-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình: Trạm y tế phường Trần Hưng Đạo
Số hiệu KHLCNT 20200520391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 18:40:00 đến ngày 2020-06-22 19:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,131,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5698 100m3
2 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,713 m3
3 Bê tông móng đá 1x2. vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5295 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,701 100m2
5 Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0503 tấn
6 Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1198 tấn
7 Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 tấn
8 Bê tông đà kiềng đá 1x2. vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9633 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2931 100m2
10 Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=10mm. chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
11 Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=18mm. chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0017 tấn
12 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,069 m3
13 Đào móng công trình, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0087 100m3
14 Xây móng đá chẻ 15x20x25 . vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,936 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9616 100m3
16 Đắp đất công trình độ chặt K=0.90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0918 100m3
17 Bê tông nền đá 1x2. vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5872 m3
18 Bê tông nền M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,69 m3
19 Xây móng đá chẻ 15x20x25 . vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,148 m3
20 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
21 Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
22 Láng hầm tự hoại dày 2cm. vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4 m2
23 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 m3
24 Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0597 100m2
25 Sản xuất. lắp dựng cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 tấn
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
27 ống lọc PVC D150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
28 Lớp than củi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
29 Lớp đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
30 Lớp đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
31 Lớp than xỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
32 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8188 m3
33 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8188 m3
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5566 100m2
35 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2093 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1965 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3817 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6068 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8079 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2634 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,454 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,685 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,189 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1617 tấn
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9346 tấn
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9294 tấn
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3461 tấn
48 Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,9543 m3
49 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0506 100m2
50 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9298 tấn
51 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0957 tấn
52 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1707 m3
53 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9477 m3
54 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3858 100m2
55 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3605 100m2
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1296 tấn
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1433 tấn
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 tấn
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1672 tấn
60 Bê tông giằng bồn hoa đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2651 m3
61 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0723 100m2
62 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0482 tấn
63 Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6674 m3
64 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2274 100m2
65 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0426 tấn
66 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5145 tấn
67 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,3781 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7219 m3
69 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6081 m3
70 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5259 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2246 m3
72 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9925 m3
73 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9925 m3
74 Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc cấp, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7721 m3
75 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8704 m3
76 Gia công xà gồ thép H50x100x2.0mm mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0252 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,026 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,305 1m2
79 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9909 100m2
80 Máng nước inox dày 0.5mm vị trí nối mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 m2
81 Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 460 cái
82 Lắp đặt ống thoát nước tràn. thông dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 100m
84 SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
86 Chống thấm sê nô. sàn WC bằng Sikatop Seal 107. quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,975 m2
87 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4264 100m2
88 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0356 100m2
89 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,16 m2
90 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 300x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 296,3 m2
91 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT 100x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,4611 m2
92 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,645 m2
93 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT 600x600) Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,6275 m2
94 Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm. kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,645 m2
95 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,604 m2
96 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,255 m2
97 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m2
98 SX. LD. hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,32 m2
99 SX. LD. hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,38 m2
100 Gia công hoa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3647 tấn
101 Lắp dựng hoa Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
102 SX. LD. hoàn thiện vách kính khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
103 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,306 tấn
104 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,98 m2
105 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0938 tấn
106 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9642 m2
107 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 tấn
108 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,297 m2
109 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0259 tấn
110 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,14 m2
111 Sản xuất. lắp dựng hoàn thiện lam nhôm che nắng. lam nhôm C85 dày 0.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m
112 Sản xuất. lắp đặt hoàn thiện lo go chữa thập bằng Mica màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,795 m2
114 Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,6648 m2
115 Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,0983 m2
116 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,62 m2
117 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,18 m2
118 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 405,1 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,46 m2
120 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 358,464 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 682,9 m2
122 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,46 m2
123 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.041,364 m2
124 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (KT 100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2 m2
125 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,678 m
126 Lắp đặt các automat 3 pha 63A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt các automat 3 pha 50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
128 Lắp đặt các automat 3 pha 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
129 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
130 Lắp cầu chì đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
131 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
132 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
133 Lắp đặt công tắc hai chiều (cầu thang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
134 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
135 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
136 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
137 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
138 Lắp đặt đèn led ốp trần D270. 14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
139 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
140 Lắp đặt ổ cắm đơn (quạt treo tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Lắp đặt quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 m
143 Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x10+1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
144 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 210 m
145 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 308 m
146 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 605 m
147 Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
148 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
149 Lắp đặt hộp nối âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 hộp
150 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
151 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. dày 1.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 346 m
152 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. dày 1.7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
153 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D50mm. dày 2.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
154 Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa. sơn chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16. dài 2.4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
156 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
157 Đầu cos đồng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
158 SX. lắp đặt chi tiết mốc định vị báo đường cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
159 Sắp xếp gạch thẻ báo hiệu đường cáp điện ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
166 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
167 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
168 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
170 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
173 Lắp đặt cút giảm D21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
174 Lắp đặt cút giảm D60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
175 Lắp đặt tê nhựa PVC D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
176 Lắp đặt tê nhựa PVC D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
177 Lắp đặt tê nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
178 Lắp đặt tê nhựa PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Lắp đặt tê nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
180 Lắp đặt chữ thập nhựa PVC D21/27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt chữ thập nhựa PVC D60/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
182 Lắp đặt chữ thập nhựa PVC D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Bịt đầu ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
184 Rắc co nhựa D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
185 Lắp đặt van 2 chiều đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
188 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
189 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
190 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
191 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
192 Chậu rửa 2 ngăn bằng inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
193 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
194 Vòi nước đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
196 Đào móng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4869 100m3
197 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 100m3
198 Cẩu lắp bể xử lý nước thải. xe cẩu chuyên dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
199 Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3754 m3
200 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0242 100m2
201 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1164 tấn
202 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
203 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m3
204 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,904 m3
205 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1904 100m2
206 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2701 tấn
207 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
208 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 100m2
209 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0264 tấn
210 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
211 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
212 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,36 m2
213 Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo. bán kính bảo vệ R=58m (bán kính cấp 1). bao gồm trụ đỡ kim Inox D42. dày 2mm. dây chằng neo. bộ nối ở đầu trụ. chân đế...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
214 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
215 Đào móng băng đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
216 Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 m
217 Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
218 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,62 100m
219 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m3
220 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
B Hạng mục: Tường rào cổng ngõ
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7265 100m3
2 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,435 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8488 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4048 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2217 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1971 tấn
7 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4525 m3
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6215 m3
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6185 100m3
10 Bê tông cột, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5848 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0695 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2781 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9085 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1532 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6006 tấn
20 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,872 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3565 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5262 tấn
23 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
24 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3435 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,251 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,145 m3
28 Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,652 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1773 100m2
30 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,895 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá đỏ ruby Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m2
32 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (KT 100x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,373 m2
33 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,1277 m2
34 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,128 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,128 m2
36 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m
37 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 tấn
38 Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0092 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,6088 1m2
40 Lắp dựng cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,333 tấn
41 Sản xuất. lắp đặt bộ chữ " TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI"&"ĐỊA CHỈ: 02 NGÔ QUYỀN; SỐ ĐIỆN THOẠI". chữ inox màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
42 Sản xuất. lắp đặt bộ chữ " TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO". chữ inox màu đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
43 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
44 Sản xuất ray trượt cổng ngõ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
45 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
C Hạng mục: Sân vườn
1 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1682 100m3
2 Rải lớp bao ni lông tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3632 100m2
3 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8125 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch đất nung, kích thước gạch 400x400 (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 336,32 1m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
D Hạng mục: Nhà xe
1 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2048 100m2
2 Bê tông, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4633 m3
4 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0468 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0293 tấn
7 Sản xuất. lắp đặt bulong neo móng M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
8 Sản xuất. lắp đặt bulong D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1732 100m3
10 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0238 100m3
11 Lót ni lông chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,476 100m2
12 Bê tông nền, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,14 m3
13 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1189 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,119 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2289 tấn
16 Lắp dựng khung giằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,229 tấn
17 Sản xuất mặt bích đặc. khối lượng <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
18 Lắp đặt mặt bích đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,085 tấn
19 Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm. thép hộp mạ kẽm (30x30. 25x25. 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2543 tấn
20 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
21 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
23 Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5032 100m2
24 Lắp đặt cùm chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cái
25 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
26 Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0388 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5819 1m2
E Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải
1 Thiết bị xử lý hợp khối công suất 5m3/ngày (Bao gồm Thiết bị đi kèm, nuôi cấy vi sinh (2 tháng)…) - Kích thước: L2,79m x W1,64m x H2,15m<br/>- Vật liệu: Composite FRP <br/>- Độ dày : 5-6mm <br/>- Xuất xứ: Việt Nam <br/>- Chức năng: Thiết bị tích hợp các công đoạn xử lý sinh học: AAO kết hợp đệm vi sinh lưu động MBBR<br/>- Các thiết bị đi kèm: <br/>+ Máy thổi khí đặt cạn: Q=200L/phút. Cột áp: 20kPa, Điện tiêu thụ: 140W/1pha/220V/50Hz, + Xuất xứ: Nhật Bản.<br/>+ Giá thể vi sinh lưu động MBBR: Diện tích bề mặt: 960m2/m3, Kích thước: L16 xø 16, tỷ trọng: 0.94, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Ống phân phối khí: D70/55)x L1070mm, công suất: 240-360L/phút, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Tủ điều khiển: Thiết bị chính Mitsubishi. Vỏ tủ: Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tank/Bồn
2 Máy bơm chìm nước thải: Công suất: 0.25Kw/ 380V Qmax = 0.27m3/min Hmax = 7.5m Họng xả: 40mm Kích thước DxRxC: 241x172x383mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 13.5kg Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Vật rắn cho phép qua: ø35mm Vật liệu: Thân, cánh bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Hạng mục: Thiết bị
1 Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên nhóm III:<br/>- Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm<br/>- Loại 2 hộc tủ, sơn PU, Mặt bàn có khuôn gỗ dày 2cm, vãn mặt bàn gỗ liền, không ghép nối dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Ghế tựa (ghế mỹ): - Kích thước : 430x520x1050mm, gỗ công nghiệp nhóm III, sơn PU, đã qua xử lý chống ẩm, mốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
3 Bàn họp bằng gỗ tự nhiên nhóm III: - KT: D2700xR1200xC760mm, sơn PU, đã qua sử lý chống ẩm, mốc - Mặt bàn dày 15cm, 4 chân bàn tiện dày 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Tủ đựng hồ sơ: 2 cánh, có 2 khoang cánh kính khung gỗ chia làm 3 ngăn; - Khoang dưới cánh gỗ có đợt giữa để tài liệu, mặt kính dày 5mm, chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III; - Kích thước: W800xD400xH1600, sơn PU, đã qua sử lý chống ẩm, mốc. Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Android Tivi Sony (hoặc tương đương) 4K 43 inch KD-43X8500G: - Độ phân giải: Ultra HD 4K, hệ điều hành AndRoid 8.0; Cổng HDMI; 4coongr; Cổng USB: 3 cổng. - Phụ kiện bao gồm giá đỡ, dây điện, … Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Máy lạnh Mitsubishi (hoặc tương đương) MS-HP50VF 2HP (18.000BTU): - Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh), công suất 2HP-18.000BTU; Phạm vi hiệu quả 20-30m2 (60-80m3); Loại gas sử dụng R32, Công nghệ Inverter: không Inverter; Công suất trung bình 1.6kW/h, chế độ tiết kiệm điện: Econo cool; Công nghệ lọc bụi: Màng lọc nano platinum kháng khuẩn khử mùi. - Làm lạnh nhanh: có; Tính năng khác: Chức năng Fuzzy logic "I feel" tự động điều chỉnh nhiệt động; hẹn giờ bật tắt 12 tiếng; Tự khởi động lại - Xuất xứ: Thương hiệu Nhật Bản; Xuất xứ tại Thái Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Ghế phòng chờ GPC03-3: - Kích thước; R1800xS700xC(420-810); loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 3 chổ. - Chất liệu: thép toàn bộ - Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->