Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình: Trạm y tế phường Trần Hưng Đạo
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638124-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất thành phố Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình + thiết bị công trình: Trạm y tế phường Trần Hưng Đạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20200520391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-12 18:40:00 đến ngày 2020-06-22 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,131,555,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5698 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,713 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2. vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5295 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,701 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0503 | tấn |
| 6 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1198 | tấn |
| 7 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | tấn |
| 8 | Bê tông đà kiềng đá 1x2. vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9633 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2931 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=10mm. chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 11 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép xà dầm. giằng đường kính <=18mm. chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0017 | tấn |
| 12 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,069 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | 100m3 |
| 14 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 . vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,936 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9616 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình độ chặt K=0.90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0918 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 1x2. vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5872 | m3 |
| 18 | Bê tông nền M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,69 | m3 |
| 19 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 . vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,148 | m3 |
| 20 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày <=30 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1.5cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 22 | Láng hầm tự hoại dày 2cm. vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan. mái hắt. lanh tô. đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,072 | m3 |
| 24 | Sản xuất. lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan. tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0597 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất. lắp dựng cốt thép tấm đan. hàng rào. cửa sổ. lá chớp. nan hoa. con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 27 | ống lọc PVC D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 28 | Lớp than củi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 29 | Lớp đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 30 | Lớp đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 31 | Lớp than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 32 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8188 | m3 |
| 33 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8188 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5566 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2093 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1965 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3817 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6068 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8079 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2634 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,454 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,685 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1617 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9346 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9294 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3461 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,9543 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0506 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9298 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0957 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1707 | m3 |
| 53 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9477 | m3 |
| 54 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3858 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3605 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1296 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1433 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1672 | tấn |
| 60 | Bê tông giằng bồn hoa đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2651 | m3 |
| 61 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0723 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6674 | m3 |
| 64 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2274 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0426 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5145 | tấn |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3781 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7219 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6081 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5259 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2246 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9925 | m3 |
| 73 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 7,5cm, cao <=16m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9925 | m3 |
| 74 | Xây gạch thẻ 5x10x20, xây bậc cấp, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7721 | m3 |
| 75 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8704 | m3 |
| 76 | Gia công xà gồ thép H50x100x2.0mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0252 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,305 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9909 | 100m2 |
| 80 | Máng nước inox dày 0.5mm vị trí nối mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | m2 |
| 81 | Lắp đặt cùm chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thoát nước tràn. thông dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 100m |
| 84 | SX lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 86 | Chống thấm sê nô. sàn WC bằng Sikatop Seal 107. quét 2 lớp (định mức sử dụng 1.5kg/m2/1 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,975 | m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4264 | 100m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0356 | 100m2 |
| 89 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,16 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,3 | m2 |
| 91 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT 100x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4611 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 (KT 300x300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,645 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,6275 | m2 |
| 94 | Đóng trần thạch cao tấm thả chống ẩm. kích thước 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,645 | m2 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,604 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,255 | m2 |
| 97 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m2 |
| 98 | SX. LD. hoàn thiện cửa đi khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 2mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,32 | m2 |
| 99 | SX. LD. hoàn thiện cửa sổ khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm. phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,38 | m2 |
| 100 | Gia công hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3647 | tấn |
| 101 | Lắp dựng hoa Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 102 | SX. LD. hoàn thiện vách kính khung nhôm Xingfa hệ 93 dày 1.4mm. kết hợp kính trắng an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 103 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m2 |
| 105 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | tấn |
| 106 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9642 | m2 |
| 107 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | tấn |
| 108 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,297 | m2 |
| 109 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | tấn |
| 110 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,14 | m2 |
| 111 | Sản xuất. lắp dựng hoàn thiện lam nhôm che nắng. lam nhôm C85 dày 0.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 112 | Sản xuất. lắp đặt hoàn thiện lo go chữa thập bằng Mica màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,795 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,6648 | m2 |
| 115 | Trát tường trong xây gạch không nung bằng vữa xi măng mác 75, dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,0983 | m2 |
| 116 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,62 | m2 |
| 117 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,18 | m2 |
| 118 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 405,1 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,46 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,464 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 682,9 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,46 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.041,364 | m2 |
| 124 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (KT 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2 | m2 |
| 125 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,678 | m |
| 126 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 129 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 130 | Lắp cầu chì đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Lắp đặt công tắc hai chiều (cầu thang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 135 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 136 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270. 14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt ổ cắm đơn (quạt treo tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 143 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV/DSTA 3x10+1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 605 | m |
| 147 | Lắp đặt dây đơn. tiết diện 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 148 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 149 | Lắp đặt hộp nối âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 150 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D16mm. dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 346 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D20mm. dày 1.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống D50mm. dày 2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Lắp đặt tủ điện KT 330x220x110 có khóa. sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 155 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16. dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất loại dây đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 157 | Đầu cos đồng các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 158 | SX. lắp đặt chi tiết mốc định vị báo đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 159 | Sắp xếp gạch thẻ báo hiệu đường cáp điện ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 166 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 168 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút giảm D21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút giảm D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC D21/27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC D60/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt chữ thập nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Bịt đầu ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Rắc co nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Lắp đặt van 2 chiều đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 188 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 191 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 192 | Chậu rửa 2 ngăn bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 194 | Vòi nước đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 196 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4869 | 100m3 |
| 197 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | 100m3 |
| 198 | Cẩu lắp bể xử lý nước thải. xe cẩu chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 199 | Bê tông bệ máy, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3754 | m3 |
| 200 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | 100m2 |
| 201 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1164 | tấn |
| 202 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 203 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 204 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,904 | m3 |
| 205 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1904 | 100m2 |
| 206 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2701 | tấn |
| 207 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 208 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 209 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 210 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 211 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 212 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 213 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo. bán kính bảo vệ R=58m (bán kính cấp 1). bao gồm trụ đỡ kim Inox D42. dày 2mm. dây chằng neo. bộ nối ở đầu trụ. chân đế...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 214 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 215 | Đào móng băng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 216 | Kéo rải dây cáp đồng trần D70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 217 | Lắp đặt kẹp định vị cáp đồng dẫn sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 218 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | 100m |
| 219 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 220 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| B | Hạng mục: Tường rào cổng ngõ | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7265 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,435 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8488 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4048 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2217 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1971 | tấn |
| 7 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4525 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6215 | m3 |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6185 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5848 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0695 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2781 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9085 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | tấn |
| 20 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,872 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3565 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5262 | tấn |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cái |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3435 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày >11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,145 | m3 |
| 28 | Bê tông tường, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1773 | 100m2 |
| 30 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,895 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán, đá đỏ ruby | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m2 |
| 32 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 (KT 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,373 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,1277 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,128 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,128 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m |
| 37 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | tấn |
| 38 | Gia công các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6088 | 1m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 41 | Sản xuất. lắp đặt bộ chữ " TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI"&"ĐỊA CHỈ: 02 NGÔ QUYỀN; SỐ ĐIỆN THOẠI". chữ inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Sản xuất. lắp đặt bộ chữ " TRẠM Y TẾ PHƯỜNG TRẦN HƯNG ĐẠO". chữ inox màu đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 43 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 44 | Sản xuất ray trượt cổng ngõ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| C | Hạng mục: Sân vườn | |||
| 1 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1682 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp bao ni lông tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3632 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8125 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, gạch đất nung, kích thước gạch 400x400 (mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 336,32 | 1m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, dày 11,5cm, cao <=4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| D | Hạng mục: Nhà xe | |||
| 1 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | 100m2 |
| 2 | Bê tông, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4633 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0468 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0293 | tấn |
| 7 | Sản xuất. lắp đặt bulong neo móng M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 8 | Sản xuất. lắp đặt bulong D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 11 | Lót ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,14 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1189 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2289 | tấn |
| 16 | Lắp dựng khung giằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,229 | tấn |
| 17 | Sản xuất mặt bích đặc. khối lượng <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 18 | Lắp đặt mặt bích đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,085 | tấn |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm. thép hộp mạ kẽm (30x30. 25x25. 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2543 | tấn |
| 20 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 23 | Lợp mái. che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5032 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cùm chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cái |
| 25 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 26 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0388 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5819 | 1m2 |
| E | Hạng mục: Hệ thống xử lý nước thải | |||
| 1 | Thiết bị xử lý hợp khối công suất 5m3/ngày (Bao gồm Thiết bị đi kèm, nuôi cấy vi sinh (2 tháng)…) - Kích thước: L2,79m x W1,64m x H2,15m<br/>- Vật liệu: Composite FRP <br/>- Độ dày : 5-6mm <br/>- Xuất xứ: Việt Nam <br/>- Chức năng: Thiết bị tích hợp các công đoạn xử lý sinh học: AAO kết hợp đệm vi sinh lưu động MBBR<br/>- Các thiết bị đi kèm: <br/>+ Máy thổi khí đặt cạn: Q=200L/phút. Cột áp: 20kPa, Điện tiêu thụ: 140W/1pha/220V/50Hz, + Xuất xứ: Nhật Bản.<br/>+ Giá thể vi sinh lưu động MBBR: Diện tích bề mặt: 960m2/m3, Kích thước: L16 xø 16, tỷ trọng: 0.94, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Ống phân phối khí: D70/55)x L1070mm, công suất: 240-360L/phút, Vật liệu: Polypropylen, xuất xứ: Nhật Bản<br/>+ Tủ điều khiển: Thiết bị chính Mitsubishi. Vỏ tủ: Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tank/Bồn |
| 2 | Máy bơm chìm nước thải: Công suất: 0.25Kw/ 380V Qmax = 0.27m3/min Hmax = 7.5m Họng xả: 40mm Kích thước DxRxC: 241x172x383mm Trọng lượng (trừ dây cáp): 13.5kg Nhiệt độ chất lỏng: 0- 40°C Vật rắn cho phép qua: ø35mm Vật liệu: Thân, cánh bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc bằng gỗ tự nhiên nhóm III:<br/>- Kích thước: W1400 x D700 x H760 mm<br/>- Loại 2 hộc tủ, sơn PU, Mặt bàn có khuôn gỗ dày 2cm, vãn mặt bàn gỗ liền, không ghép nối dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Ghế tựa (ghế mỹ): - Kích thước : 430x520x1050mm, gỗ công nghiệp nhóm III, sơn PU, đã qua xử lý chống ẩm, mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 3 | Bàn họp bằng gỗ tự nhiên nhóm III: - KT: D2700xR1200xC760mm, sơn PU, đã qua sử lý chống ẩm, mốc - Mặt bàn dày 15cm, 4 chân bàn tiện dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Tủ đựng hồ sơ: 2 cánh, có 2 khoang cánh kính khung gỗ chia làm 3 ngăn; - Khoang dưới cánh gỗ có đợt giữa để tài liệu, mặt kính dày 5mm, chất liệu gỗ tự nhiên nhóm III; - Kích thước: W800xD400xH1600, sơn PU, đã qua sử lý chống ẩm, mốc. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Android Tivi Sony (hoặc tương đương) 4K 43 inch KD-43X8500G: - Độ phân giải: Ultra HD 4K, hệ điều hành AndRoid 8.0; Cổng HDMI; 4coongr; Cổng USB: 3 cổng. - Phụ kiện bao gồm giá đỡ, dây điện, … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy lạnh Mitsubishi (hoặc tương đương) MS-HP50VF 2HP (18.000BTU): - Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh), công suất 2HP-18.000BTU; Phạm vi hiệu quả 20-30m2 (60-80m3); Loại gas sử dụng R32, Công nghệ Inverter: không Inverter; Công suất trung bình 1.6kW/h, chế độ tiết kiệm điện: Econo cool; Công nghệ lọc bụi: Màng lọc nano platinum kháng khuẩn khử mùi. - Làm lạnh nhanh: có; Tính năng khác: Chức năng Fuzzy logic "I feel" tự động điều chỉnh nhiệt động; hẹn giờ bật tắt 12 tiếng; Tự khởi động lại - Xuất xứ: Thương hiệu Nhật Bản; Xuất xứ tại Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Ghế phòng chờ GPC03-3: - Kích thước; R1800xS700xC(420-810); loại ghế tĩnh, chân tăng chỉnh băng 3 chổ. - Chất liệu: thép toàn bộ - Hãng sản xuất: Nội thất Hòa Phát (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi