Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200639828-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200639713
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 16:23:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,842,748,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2138 100m3
2 Đào móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,178 m3
3 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,5705 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2796 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0959 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,469 tấn
7 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5239 100m2
8 Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,8661 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,1554 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7795 m3
11 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9263 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1468 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3107 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1239 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9822 tấn
16 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7286 100m3
17 Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,2735 m3
B PHẦN THÂN
1 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4801 tấn
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1168 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
4 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4674 100m2
5 Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0871 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,7896 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,5938 m3
8 Ván khuôn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0742 100m2
9 Sản xuất bê tông lan can hành lang đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4081 m3
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9015 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8771 100m2
13 Ván khuôn gỗ sàn mái T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4717 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, T2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,0357 m3
15 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8482 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7992 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7492 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9498 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0215 tấn
20 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3063 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,419 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1254 tấn
23 Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0788 m3
24 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4528 100m2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,858 m3
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3337 tấn
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6457 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4629 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,32 tấn
30 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3244 100m2
31 Bê tông cột,, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3006 m3
32 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,2254 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3575 m3
34 Ván khuôn lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1139 100m2
35 Sản xuất bê tông lan can hành lang đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6265 m3
36 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 tấn
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2007 100m2
38 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,957 100m2
39 Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4534 m3
40 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6574 m3
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,692 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3219 tấn
44 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3248 tấn
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0804 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4578 tấn
47 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,2745 m3
49 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,719 100m2
50 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2725 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9094 m3
52 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3626 m3
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2445 tấn
54 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7164 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8485 tấn
C TRÁT TƯỜNG
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,5 m2
2 Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,9585 m2
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 381,866 m2
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 401,5344 m2
5 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,7772 m2
6 Trát xà dầm, VXM M75 (T2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,827 m2
7 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,1732 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 654,108 m2
9 Trát xà dầm, VXM M75 (T2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,9868 m2
10 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 395,7032 m2
11 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,904 m2
12 Trát trần, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,2512 m2
D SƠN TƯỜNG
1 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 884,8204 m2
2 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.531,9992 m2
3 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 892,8885 m2
4 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,828 m2
5 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,96 m2
6 Công tác ốp gạch vào tường móng gạch 400x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,125 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 254,46 m2
8 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,828 m2
9 Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7521 tấn
10 Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7521 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,016 1m2
12 Ke chống bảo: Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.131 Cái
13 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3875 100m2
14 Tôn úp nóc: Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,5 md
15 Sản xuất xà gồ thép hộp lam chắn nắng U100*50*2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1045 tấn
16 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,5 1m2
17 Lát đá hoa cương bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5 m2
18 Lát đá hoa cương bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,86 m2
19 Lan can tay vị cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,72 m2
20 Trụ cầu thang bằng inox fi 80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Sản xuất xà gồ thép hộp hành lang U100x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4935 tấn
22 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4935 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,5 1m2
24 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,6 m2
25 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Một cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m2
26 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,886 m2
27 Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 3 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8 m2
28 Sản xuất và lắp dựng chắn song cửa sổ sắt vuông hộp 25*25*1 Sơn một nước lót, hai nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,88 m2
29 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,88 1m2
30 Ốp gạch thẻ mặt tiền lan can hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,6205 m2
31 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0706 100m2
E PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt hộp tủ điện, tôn dày 1,5mm 400x600x200, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
2 Lắp đặt chuyển mạch Vol kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
4 Đèn báo tiến hiệu 3 pha, đèn xanh, đỏ, vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
5 Lắp đặt cầu trì hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Van chống sét 3x100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đầu cốt đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt hộp tủ điện 300x250x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt hộp nối dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
14 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
16 Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
21 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
25 Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
26 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 546 m
F THIẾT BỊ CHỐNG SÉT
1 Gia công và lắp đặt kim thu sét, dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
2 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
3 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cọc
4 Rãi thép chống sét, đường kính 14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,052 tấn
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 m
6 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,89 m3
7 Sứ cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
8 Hóa chất làm giảm điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Kg
G HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1 Bình bọt chữa cháy ABC 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Bình
2 Tiêu lệnh chữa cháy 300x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
3 Tủ bình chữ cháy 600x450x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
4 Chăn chữa cháy 2mx1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
5 Sào chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Cái
H BỂ PHỐT
1 Đào móng, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,577 m3
2 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7976 m3
3 Bê tông móng, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0319 m3
4 Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
5 Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8114 m3
6 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,784 m2
7 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,008 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,534 m2
9 Bê tông , tấm đan, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 m3
10 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0372 100m2
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1816 tấn
12 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0359 tấn
13 ống thoát nước D120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
14 ống thoát nước D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
15 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,859 m3
I VẬT TƯ CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt tê, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
11 Lắp đặt khớp nối den trong, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
12 Lắp đặt tê den trongg, ĐK 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
14 Lắp đặt côn, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt côn, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt côn, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt rắc co, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
18 Lắp đặt rắc co, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
20 Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Máy bơm nươc (Q=36,m3/h; H=10; P=2,2KW) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
J THIẾT BỊ VỆ SINH
1 Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bồn
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
5 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
7 Lắp đặt LAVABO Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Bộ
8 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
K THOÁT NƯỚC SH
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
2 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 100m
3 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
4 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
5 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
6 Lắp đặt cút nhựa,, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
8 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Lắp đặt tê xiên D34x76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
10 Lắp đặt tê D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Lắp đặt tê xiên D67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt tê xiên D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt tê xiên D110x60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt côn D60x34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
L THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 100m
2 Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
3 Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Lắp đặt tê xiên D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Đai neo giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->