Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639828-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639713 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 16:23:00 đến ngày 2020-06-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,842,748,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2138 | 100m3 |
| 2 | Đào móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,178 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5705 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2796 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0959 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5239 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, mố, trụ, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,8661 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,1554 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7795 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9263 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1468 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9822 | tấn |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7286 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,2735 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4801 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1168 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4674 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0871 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 10x10x20cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,7896 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5938 | m3 |
| 8 | Ván khuôn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất bê tông lan can hành lang đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4081 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9015 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8771 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4717 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2, T2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0357 | m3 |
| 15 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,8482 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7992 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7492 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK > 18 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9498 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0215 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3063 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,419 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1254 | tấn |
| 23 | Bê tông cầu thang, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0788 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4528 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,858 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3337 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK > 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6457 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4629 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3244 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột,, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3006 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,2254 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3575 | m3 |
| 34 | Ván khuôn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1139 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông lan can hành lang đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6265 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2007 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,957 | 100m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4534 | m3 |
| 40 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6574 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,356 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3219 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3248 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0804 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4578 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 22x11x10,5cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤16m, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2745 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2725 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9094 | m3 |
| 52 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3626 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2445 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7164 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8485 | tấn |
| C | TRÁT TƯỜNG | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,9585 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 381,866 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,5344 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 641,7772 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, VXM M75 (T2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,827 | m2 |
| 7 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,1732 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 654,108 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, VXM M75 (T2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9868 | m2 |
| 10 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 395,7032 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,904 | m2 |
| 12 | Trát trần, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,2512 | m2 |
| D | SƠN TƯỜNG | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 884,8204 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.531,9992 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 892,8885 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,828 | m2 |
| 5 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,96 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường móng gạch 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,125 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,46 | m2 |
| 8 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,828 | m2 |
| 9 | Sản xuất xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7521 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép U80x40x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7521 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,016 | 1m2 |
| 12 | Ke chống bảo: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.131 | Cái |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3875 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp nóc: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,5 | md |
| 15 | Sản xuất xà gồ thép hộp lam chắn nắng U100*50*2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1045 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,5 | 1m2 |
| 17 | Lát đá hoa cương bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | m2 |
| 18 | Lát đá hoa cương bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,86 | m2 |
| 19 | Lan can tay vị cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m2 |
| 20 | Trụ cầu thang bằng inox fi 80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất xà gồ thép hộp hành lang U100x50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4935 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4935 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,5 | 1m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Một cánh mở quay, 6 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 26 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,886 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cửa nhôm hệ, kính 2 lớp dày 7mm (bao gồm các phụ kiện), Hai cánh mở quay, 3 bản lề 3D, khóa đa điểm, tay nắm, chốt phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,8 | m2 |
| 28 | Sản xuất và lắp dựng chắn song cửa sổ sắt vuông hộp 25*25*1 Sơn một nước lót, hai nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,88 | 1m2 |
| 30 | Ốp gạch thẻ mặt tiền lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,6205 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0706 | 100m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện, tôn dày 1,5mm 400x600x200, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 4 | Đèn báo tiến hiệu 3 pha, đèn xanh, đỏ, vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu trì hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Van chống sét 3x100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp tủ điện 300x250x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường, kích thước quạt 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đảo chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 546 | m |
| F | THIẾT BỊ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 4 | Rãi thép chống sét, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 6 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,89 | m3 |
| 7 | Sứ cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Hóa chất làm giảm điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Kg |
| G | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình bọt chữa cháy ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 2 | Tiêu lệnh chữa cháy 300x450 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 3 | Tủ bình chữ cháy 600x450x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 4 | Chăn chữa cháy 2mx1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Sào chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| H | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,577 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7976 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8114 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,784 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,008 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,534 | m2 |
| 9 | Bê tông , tấm đan, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0372 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1816 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0359 | tấn |
| 13 | ống thoát nước D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 14 | ống thoát nước D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 15 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,859 | m3 |
| I | VẬT TƯ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính côn 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối den trong, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê den trongg, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn, đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt rắc co, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt rắc co, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, ĐK ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van xả cặn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Máy bơm nươc (Q=36,m3/h; H=10; P=2,2KW) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| J | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bồn |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt LAVABO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC SH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa,, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê xiên D34x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê xiên D67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê xiên D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê xiên D110x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn D60x34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| L | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính phễu 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê xiên D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Đai neo giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi