Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637336-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200548605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngan sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 18:35:00 đến ngày 2020-06-24 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,478,835,914 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,023 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 5,439 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,099 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,434 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,337 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,799 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,063 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 25,297 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 4,317 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,328 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,056 | tấn |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,341 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,682 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,682 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,682 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 40,8 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 5,438 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9,44 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,716 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,249 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,541 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,4 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 22,516 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2,199 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,65 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 3,089 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 39,267 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 3,983 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 6,046 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,875 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,33 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,036 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,282 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 4,516 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 4,516 | tấn |
| 37 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=30d, bơm keo Hilti (hoặc Rammset 2 thành phần) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 72 | 1 lỗ khoan |
| 38 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 23,434 | m3 |
| 39 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 18,529 | m3 |
| 40 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1.947,922 | m2 |
| 41 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 186,6 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 226,96 | m2 |
| 43 | Phá dỡ nền gạch đất nung | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 756,372 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 517,59 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,2101 | 100m2 |
| 46 | Tháo dỡ chậu rửa | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9 | bộ |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu tiểu | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 3 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9 | cái |
| 50 | Tháo dỡ hệ thống điện, bồn nước, lan can hiện trạng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | trọn gói |
| 51 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 138,564 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,386 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,386 | 100m3 |
| 54 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,386 | 100m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 8,04 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 76,59 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2,212 | m3 |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 5,916 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,991 | m3 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1.771,56 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 733,559 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 15,262 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 139,4 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 61,776 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu sáng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 574,736 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu ghi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 170,282 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 47,15 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 152,3665 | m2 |
| 69 | Lát gạch đất nung 300x300 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 129,4 | m2 |
| 70 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9,674 | m2 |
| 71 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 29,4875 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2.104,7086 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 801,9245 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2.104,7086 | m2 |
| 75 | Lắp dựng tấm trần thả thạch cao 600x600 xương nổi, khung xương đồng bộ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 810,741 | m2 |
| 76 | Lắp dựng tấm trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 47,15 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 146,0736 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 187,3236 | m2 |
| 79 | Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 154,798 | m2 |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1,2101 | 100m2 |
| 81 | Vách compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 40,755 | m2 |
| 82 | Khung đỡ thép chữ V30x30x4 cho bệ lavabo | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 6 | bộ |
| 83 | Gia công xà gồ thép | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,3955 | tấn |
| 84 | Gia công lan can | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,64 | tấn |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 7,145 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 14,672 | m2 |
| 87 | Gia công lan can | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,171 | tấn |
| 88 | Sơn lan can sắt mặt tiền sơn tĩnh điện | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 171,211 | kg |
| 89 | Bản mã liên kết thép vào bê tông | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 20 | bộ |
| 90 | SXLD lan can kính INox mặt tiền | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 5,024 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,177 | 100m2 |
| 92 | Gioăng cao su che khe lún | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 14,72 | md |
| 93 | Lóp bitum chống thấm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 14,72 | md |
| 94 | Hợp kim thép che khe lún | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 37,1 | md |
| 95 | Xử lý chống nứt bằng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp cấu kiện bê tông và tường gạch, khổ 30cm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 160,29 | m2 |
| 96 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 22,08 | m2 |
| 97 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 39,24 | m2 |
| 98 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 21,375 | m2 |
| 99 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 114,72 | m2 |
| 100 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 6,48 | m2 |
| 101 | Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 68,58 | m2 |
| 102 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9 | bộ |
| 103 | Lắp đặt gương soi | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt xí bệt | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 9 | bộ |
| 107 | Chậu rửa khu bếp + phụ kiện đồng bộ | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | bộ |
| 108 | Vòi chậu rửa khu bếp | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,57 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,109 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,37 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 12 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,8 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,8 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 0,74 | 100m |
| 117 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 15 | cái |
| 118 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 7 | tủ |
| 119 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led panel 600x600, 40W | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 82 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led donwnlight, 12W | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 22 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m, Led pha 30W | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Tuyp led 18W | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 5 | bộ |
| 123 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm Đế âm + Mặt) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (gốm Đế âm + Mặt) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (gốm Đế âm + Mặt) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 4 hạt (gốm Đế âm + Mặt) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 3 | cái |
| 127 | Lắp đặt ổ cắm ba | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 52 | cái |
| 128 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 11 | cái |
| 129 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 13 | cái |
| 130 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 6 | máy |
| 131 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2 | máy |
| 132 | Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt MCB 2P-50A-Icu 4,5KA | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt MCB 2P-25A-Icu 4,5KA | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt MCB 2P-20A-Icu 4,5KA | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt MCB 1P-25A-Icu 4,5KA | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt MCB 1P-20A-Icu 4,5KA | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt MCB 1P-16A-Icu 4,5KA | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 14 | cái |
| 139 | Lắp đặt dây điện 1C_10mm2 CU/PVC | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 75 | m |
| 140 | Lắp đặt dây điện 1C_6.0mm2 CU/PVC | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 340 | m |
| 141 | Lắp đặt dây điện 1C_4.0mm2 CU/PVC | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 228 | m |
| 142 | Lắp đặt dây điện 1C_2.5mm2 CU/PVC | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1.225 | m |
| 143 | Lắp đặt dây điện 1C_1.5mm2 CU/PVC | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1.585 | m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D32 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 138 | m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D25 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 76 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 937 | m |
| 147 | Tháo dỡ hệ thống kim chống sét | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 8 | cái |
| 150 | Bộ phát WIFI | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt Cáp CAT 6 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 258 | m |
| 152 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 187 | m |
| 154 | Camera dome IP | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | thiết bị |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20 | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 258 | m |
| B | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 12000BTU (Điều hòa Daikin 1 chiều inverter ATKQ35TAVMV hoặc tương đương) + ống ga, ống nước ngưng, dây dẫn… (trọn bộ) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 6 | Bộ |
| 2 | Điều hòa 18000BTU (DAIKIN 18000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC50UVMV/RKC50UVMV hoặc tương đương) + ống ga, ống nước ngưng, dây dẫn…(trọn bộ) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 2 | Bộ |
| 3 | Camera dome IP (Camera Hikvison IP Dome 1080P(DS-2CD2120F-I) hoặc tương đương) | THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi