Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200637336-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200548605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Phí cảng vụ được giao theo dự toán chi ngan sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 18:35:00 đến ngày 2020-06-24 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,478,835,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,023 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 5,439 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,099 100m2
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,434 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,337 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,799 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,063 tấn
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 25,297 m3
9 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M100, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 4,317 m3
10 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,328 m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,06 100m2
12 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,056 tấn
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,341 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,682 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 22T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,682 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,682 100m3
17 Đắp nền móng công trình bằng thủ công THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 40,8 m3
18 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 5,438 m3
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9,44 m3
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,716 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,249 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,541 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,4 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 22,516 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2,199 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,65 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 3,089 tấn
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 39,267 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 3,983 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 6,046 tấn
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,875 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,33 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,036 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,282 tấn
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 4,516 tấn
36 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 4,516 tấn
37 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=20mm, chiều sâu khoan <=30d, bơm keo Hilti (hoặc Rammset 2 thành phần) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 72 1 lỗ khoan
38 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 23,434 m3
39 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 18,529 m3
40 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1.947,922 m2
41 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 186,6 m2
42 Tháo dỡ cửa bằng thủ công THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 226,96 m2
43 Phá dỡ nền gạch đất nung THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 756,372 m2
44 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 517,59 m2
45 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,2101 100m2
46 Tháo dỡ chậu rửa THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9 bộ
47 Tháo dỡ bệ xí THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9 bộ
48 Tháo dỡ chậu tiểu THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 3 bộ
49 Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9 cái
50 Tháo dỡ hệ thống điện, bồn nước, lan can hiện trạng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 trọn gói
51 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 138,564 m3
52 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,386 100m3
53 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,386 100m3
54 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,386 100m3
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 8,04 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 76,59 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2,212 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 5,916 m3
59 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,991 m3
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1.771,56 m2
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 733,559 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 15,262 m2
63 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 139,4 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 61,776 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 màu sáng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 574,736 m2
66 Lát nền, sàn gạch granite 600x600 màu ghi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 170,282 m2
67 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 47,15 m2
68 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 152,3665 m2
69 Lát gạch đất nung 300x300 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 129,4 m2
70 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9,674 m2
71 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 29,4875 m2
72 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2.104,7086 m2
73 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 801,9245 m2
74 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2.104,7086 m2
75 Lắp dựng tấm trần thả thạch cao 600x600 xương nổi, khung xương đồng bộ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 810,741 m2
76 Lắp dựng tấm trần thạch cao khung xương chìm chống ẩm dày 9mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 47,15 m2
77 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 146,0736 m2
78 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 187,3236 m2
79 Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, XM PCB30 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 154,798 m2
80 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1,2101 100m2
81 Vách compact dày 12mm, phụ kiện đồng bộ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 40,755 m2
82 Khung đỡ thép chữ V30x30x4 cho bệ lavabo THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 6 bộ
83 Gia công xà gồ thép THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,3955 tấn
84 Gia công lan can THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,64 tấn
85 Lắp dựng lan can sắt THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 7,145 m2
86 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 14,672 m2
87 Gia công lan can THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,171 tấn
88 Sơn lan can sắt mặt tiền sơn tĩnh điện THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 171,211 kg
89 Bản mã liên kết thép vào bê tông THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 20 bộ
90 SXLD lan can kính INox mặt tiền THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 5,024 m2
91 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,177 100m2
92 Gioăng cao su che khe lún THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 14,72 md
93 Lóp bitum chống thấm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 14,72 md
94 Hợp kim thép che khe lún THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 37,1 md
95 Xử lý chống nứt bằng lưới chống nứt tại vị trí tiếp giáp cấu kiện bê tông và tường gạch, khổ 30cm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 160,29 m2
96 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 22,08 m2
97 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 39,24 m2
98 Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 21,375 m2
99 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 114,72 m2
100 Cung cấp, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 6,48 m2
101 Cung cấp, lắp dựng vách kính cố định, nhựa lõi thép, kính trắng cường lực 5mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 68,58 m2
102 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9 bộ
103 Lắp đặt gương soi THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9 cái
104 Lắp đặt xí bệt THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 12 bộ
105 Lắp đặt chậu tiểu nam THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 6 bộ
106 Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 9 bộ
107 Chậu rửa khu bếp + phụ kiện đồng bộ THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 bộ
108 Vòi chậu rửa khu bếp THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 bộ
109 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,57 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,109 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,37 100m
112 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2 cái
113 Lắp đặt van ren - Đường kính 25mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 12 cái
114 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,8 100m
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,8 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 0,74 100m
117 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 15 cái
118 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤1600cm2 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 7 tủ
119 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led panel 600x600, 40W THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 82 bộ
120 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Led donwnlight, 12W THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 22 bộ
121 Lắp đặt đèn pha chiếu sáng trang trí công trình kiến trúc ở trên cạn ở độ cao H>=3m, Led pha 30W THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 4 bộ
122 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, Tuyp led 18W THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 5 bộ
123 Lắp đặt công tắc 1 hạt (gồm Đế âm + Mặt) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 5 cái
124 Lắp đặt công tắc 2 hạt (gốm Đế âm + Mặt) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 10 cái
125 Lắp đặt công tắc 3 hạt (gốm Đế âm + Mặt) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 12 cái
126 Lắp đặt công tắc 4 hạt (gốm Đế âm + Mặt) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 3 cái
127 Lắp đặt ổ cắm ba THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 52 cái
128 Lắp đặt quạt thông gió trên tường THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 11 cái
129 Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 13 cái
130 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 6 máy
131 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2 máy
132 Lắp đặt quạt treo tường điều khiển từ xa THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 10 cái
133 Lắp đặt MCB 2P-50A-Icu 4,5KA THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 cái
134 Lắp đặt MCB 2P-25A-Icu 4,5KA THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 3 cái
135 Lắp đặt MCB 2P-20A-Icu 4,5KA THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 cái
136 Lắp đặt MCB 1P-25A-Icu 4,5KA THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 cái
137 Lắp đặt MCB 1P-20A-Icu 4,5KA THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2 cái
138 Lắp đặt MCB 1P-16A-Icu 4,5KA THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 14 cái
139 Lắp đặt dây điện 1C_10mm2 CU/PVC THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 75 m
140 Lắp đặt dây điện 1C_6.0mm2 CU/PVC THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 340 m
141 Lắp đặt dây điện 1C_4.0mm2 CU/PVC THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 228 m
142 Lắp đặt dây điện 1C_2.5mm2 CU/PVC THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1.225 m
143 Lắp đặt dây điện 1C_1.5mm2 CU/PVC THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1.585 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D32 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 138 m
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D25 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 76 m
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 937 m
147 Tháo dỡ hệ thống kim chống sét THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 cái
148 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 2m THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 cái
149 Lắp đặt ổ cắm mạng THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 8 cái
150 Bộ phát WIFI THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 3 bộ
151 Lắp đặt Cáp CAT 6 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 258 m
152 Lắp đặt ổ cắm điện thoại THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 8 cái
153 Lắp đặt dây cáp điện thoại THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 187 m
154 Camera dome IP THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 thiết bị
155 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D20 THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 258 m
B THIẾT BỊ
1 Điều hòa 12000BTU (Điều hòa Daikin 1 chiều inverter ATKQ35TAVMV hoặc tương đương) + ống ga, ống nước ngưng, dây dẫn… (trọn bộ) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 6 Bộ
2 Điều hòa 18000BTU (DAIKIN 18000BTU 1 CHIỀU INVERTER FTKC50UVMV/RKC50UVMV hoặc tương đương) + ống ga, ống nước ngưng, dây dẫn…(trọn bộ) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 2 Bộ
3 Camera dome IP (Camera Hikvison IP Dome 1080P(DS-2CD2120F-I) hoặc tương đương) THEO HỒ SƠ THIẾT KẾ BẢN VẼ 1 Bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->