Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200636313-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hai Bà Trưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200627612
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hai Bà Trưng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 16:26:00 đến ngày 2020-06-22 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,546,665,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN MẶT ĐƯỜNG, HÈ ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào thay thế tấm bê tông bị nứt vỡ, KL tính trên bình đồ, (thủ công 10%) Theo thiết kế 0,5625 m3
2 Đào thay thế tấm bê tông bị nứt vỡ, KL tạm tính 10% diện tích mặt đường, (Máy 90%) Theo thiết kế 0,0506 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 0,2352 m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo thiết kế 0,2352 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,2352 100m3
6 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo thiết kế 0,2352 100m3
7 Làm lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5%, chiều dày 20cm, (Đắp trả phần đào sử lý mặt đường hư hỏng) Theo thiết kế 0,0563 100m3
8 Vệ sinh mặt đường trước khi tưới dính bám Theo thiết kế 828,58 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo thiết kế 8,2858 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo thiết kế 8,2858 100m2
11 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt thô đến chân công trình, hàm lượng nhựa 5,5% (BTNC19) Theo thiết kế 182,1508 tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo thiết kế 8,2858 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Theo thiết kế 8,2858 100m2
14 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn đến chân công trình, hàm lượng nhựa 6,0% (BTNC 12.5) Theo thiết kế 100,4239 tấn
15 Bù vênh đáy khuôn bằng cát đen Theo thiết kế 0,8388 100m3
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo thiết kế 9,202 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Theo thiết kế 92,02 m3
18 Cắt bê tông mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường <= 14cm Theo thiết kế 19,0152 100m
19 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo thiết kế 223,18 m3
20 Đào hố móng, đất cấp III, (thủ công 50%) Theo thiết kế 221,22 m3
21 Đào hố móng bằng máy đào, đất cấp III, (máy 50%) Theo thiết kế 2,2122 100m3
22 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Theo thiết kế 121,87 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Theo thiết kế 182,81 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo thiết kế 3,7705 100m2
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 271,63 m3
26 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 1.380,35 m2
27 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo thiết kế 523,35 m2
28 Ván khuôn gỗ xà mũ rãnh, hố ga Theo thiết kế 9,9064 100m2
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 74,95 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo thiết kế 3,4597 tấn
31 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo thiết kế 111,46 m3
32 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế 6,0055 100m2
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính D ≤10mm Theo thiết kế 8,5309 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính 10< D ≤18mm Theo thiết kế 5,7872 tấn
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo thiết kế 1.172 cấu kiện
36 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn, ô tô 27T trong phạm vi ≤1000m, Tạm tính 8km Theo thiết kế 1,1146 100m3
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 4km trong phạm vi ≤5km Theo thiết kế 1,1146 100m3
38 Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô tự đổ 27T tiếp 3km ngoài phạm vi 5km Theo thiết kế 1,1146 100m3
39 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 200kg bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo thiết kế 1.172 cấu kiện
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 147 cấu kiện
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 1.025 cấu kiện
42 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo thiết kế 113,88 m3
43 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III- Bãi Nguyên khê 22km Theo thiết kế 6,6562 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo thiết kế 6,6562 100m3
45 Vận chuyển đất 17km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo thiết kế 6,6562 100m3
46 Mua bộ ga gang hố ga Theo thiết kế 46 bộ
47 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo thiết kế 46 cấu kiện
48 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo thiết kế 361,19 m3
49 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại Theo thiết kế 361,19 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 334,71 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo thiết kế 334,71 m3
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo thiết kế 413,66 m3
53 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loại Theo thiết kế 413,66 m3
54 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo thiết kế 115,3278 tấn
55 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng bao Theo thiết kế 115,3278 tấn
56 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo thiết kế 97,24 1000v
57 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo thiết kế 97,24 1000v
58 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo thiết kế 289,796 tấn
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng <= 200kg Theo thiết kế 289,796 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->