Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp + hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200614221-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Mỹ Đức B |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp + hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200565620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 21:49:00 đến ngày 2020-06-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,362,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC ( NHÀ C) | |||
| 1 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.266,0188 | m2 |
| 2 | Diện tích tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.790,4804 | m2 |
| 3 | Diện tích dầm ,trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830,2532 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,9028 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,5721 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.076,116 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.221,9083 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.830,2532 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,9028 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 568,5721 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.266,0188 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.620,7336 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8109 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,8109 | đ/m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,1727 | 100m2 |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Giá kệ để 3 bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kệ |
| 19 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| B | NHÀ LỚP HỌC ( NHÀ D) | |||
| 1 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.001,1895 | m2 |
| 2 | Diện tích tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.775,752 | m2 |
| 3 | Diện tích trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.738,9718 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,1784 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,3628 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 851,0111 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.359,3892 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.738,9718 | m2 |
| 9 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,1784 | m2 |
| 10 | Trát vữa xi măng cát vàng - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 416,3628 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.001,1895 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.514,7238 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0778 | đ/m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,0778 | đ/m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3663 | 100m2 |
| 16 | Bình chữa cháy xách tay CO2-5kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bình chữa cháy xách tay ABC-8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 18 | Giá kệ để 3 bình chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | kệ |
| 19 | Nội quy + tiêu lệnh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| C | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu mái, tháo dỡ mái tôn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4554 | 100m2 |
| 2 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4554 | 100m2 |
| 3 | Tôn úp nóc dày 0,45 mm, khổ 300 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,252 | md |
| 4 | Diện tích tường, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,5785 | m2 |
| 5 | Diện tích tường, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.340,2232 | m2 |
| 6 | Diện tích trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,1407 | m2 |
| 7 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,2416 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,5785 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.340,2232 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,1407 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 577,5785 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.862,3639 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 81,2416 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2819 | đ/m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2819 | đ/m3 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,92 | 100m2 |
| D | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5049 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5049 | đ/m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,5049 | đ/m3 |
| 4 | Cắt nền bê tông bằng máy - chiều dày <=10cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,08 | m |
| 5 | Đào rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,4 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5986 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1997 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3882 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0081 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0162 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,456 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3922 | tấn |
| 14 | Ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp (Theo Định mức 1172/QĐ-BXD, Đơn giá 462) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2728 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,9802 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,456 | m2 |
| 18 | Láng rãnh không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,04 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.405,44 | m2 |
| 20 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4816 | m3 |
| 21 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.405,44 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi