Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638401-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Thụy Khuê |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200607235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 09:56:00 đến ngày 2020-06-24 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,105,247,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,355 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,56 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,04 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,743 | m3 |
| 5 | Đào đất bể nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cấu kiện |
| 7 | Đào bùn cống trong mọi điều kiện, bùn lỏng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,17 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,518 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,518 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,235 | 100m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | ca |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,681 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,681 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,681 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,207 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,444 | 100m |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,312 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,108 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,401 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,747 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,004 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,093 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,286 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,085 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,864 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,482 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đỡ D1, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,002 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đỡ D1, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,022 | tấn |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ D1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đỡ D1, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,019 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,021 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,23 | m3 |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,768 | m2 |
| 47 | Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,032 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,346 | m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan cống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,036 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,56 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | cái |
| 53 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,268 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,578 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,02 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,198 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,04 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,348 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,484 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,944 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,714 | m3 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,243 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,168 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,676 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,278 | tấn |
| 68 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,831 | 100m2 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,224 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,32 | tấn |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,113 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,077 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,017 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,016 | tấn |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,045 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dâu liên kết với cột tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,543 | m3 |
| 80 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,075 | m3 |
| 81 | Đắp cát chân cầu thang bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,308 | m3 |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,186 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,174 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 86 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,221 | 100m2 |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,047 | m3 |
| 88 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,809 | m3 |
| 89 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,61 | m3 |
| 90 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,686 | m3 |
| 91 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,331 | m3 |
| 92 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,945 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thang lên mái, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,018 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thang lên mái chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,194 | m3 |
| 96 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 254,88 | m2 |
| 97 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16,827 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,534 | m2 |
| 99 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 107,586 | m2 |
| 100 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,026 | m2 |
| 101 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 22,168 | m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 50,828 | m2 |
| 103 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 149,708 | m2 |
| 104 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,232 | m2 |
| 105 | Đắp dày thêm phần mặt đứng dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 (gia cố lưới đóng đinh) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,07 | m2 |
| 106 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 46,87 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 392,677 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 137,232 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 73,5 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,596 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | m2 |
| 112 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,897 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 23,324 | m2 |
| 114 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,22 | tấn |
| 115 | Trụ gỗ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Tay vịn gỗ cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,1 | m |
| 117 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,638 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,638 | m2 |
| 119 | Quét Sikamembrane 3 lớp (định mức 2kg/m2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,386 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,386 | m2 |
| 121 | Sản xuất lưới bảo vệ ô lấy sáng bằng inox hộp 16x16x1,5 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,012 | tấn |
| 122 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,96 | m2 |
| 123 | Mua + lắp đặt mái kính cường lực dày 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,92 | m2 |
| 124 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,105 | tấn |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,281 | 100m2 |
| 127 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 41 | cái |
| 128 | Máng thu nước + tôn úp nóc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,4 | m |
| 129 | Gia công cửa song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m2 |
| 130 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m2 |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,6 | m2 |
| 132 | Mua cửa sắt xếp inox 304, thanh U dày 0,55mm không có lá gió | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 133 | Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,92 | m2 |
| 134 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,378 | m2 |
| 135 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10,683 | m2 |
| 136 | Mua cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,72 | m2 |
| 137 | Mua cửa sổ mở hất cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,338 | m2 |
| 138 | Mua vách kính cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,465 | m2 |
| 139 | Mua cửa khung sắt hộp, mặt bịt tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp đặt thang khỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 141 | Cửa tôn lỗ lên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30,039 | m2 |
| 144 | Vách kính vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20,465 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,825 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (TT) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,814 | 100m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,393 | 100m2 |
| 148 | Bạt che chắn công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 305,51 | m2 |
| 149 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,347 | m3 |
| 150 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 65,347 | m3 |
| 151 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,054 | m3 |
| 152 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 37,054 | m3 |
| 153 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,242 | tấn |
| 154 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 25,242 | tấn |
| 155 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,764 | 1000v |
| 156 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,764 | 1000v |
| 157 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 1000v |
| 158 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 1000v |
| 159 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,245 | 100m2 |
| 160 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đá ốp lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,245 | 100m2 |
| 161 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,928 | tấn |
| 162 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,928 | tấn |
| 163 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,735 | m3 |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,735 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,349 | 100 cây |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Tre, cây chống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,349 | 100 cây |
| 167 | Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m2 |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tấm lợp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m2 |
| 169 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Vật liệu rời các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,23 | m3 |
| 170 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,381 | 1000v |
| 171 | Bốc lên bằng thủ công - bột đá, bột bả | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,186 | tấn |
| 172 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,381 | 1000v |
| 173 | Bốc xếp đá cầu thang lên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,556 | tấn |
| 174 | Bốc xếp đá cầu thang xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,556 | tấn |
| 175 | Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,333 | 100m2 |
| 176 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,173 | tấn |
| 177 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,173 | tấn |
| 178 | Bốc xếp, vận chuyển kính các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,192 | 10m2 |
| 179 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,345 | 10m2 |
| 180 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,566 | Tấn |
| 181 | Lắp đặt đèn tuýp led đôi 220V-2*18W 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 220V-1*18W 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | bộ |
| 183 | Lắp đặt đèn led D250-15W gắn trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11 | bộ |
| 184 | Lắp đặt tủ điện tổng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | hộp |
| 185 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa attomat | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | hộp |
| 186 | Lắp đặt quạt trần D1,4m-80W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 187 | Lắp đặt mặt + đế nhựa + công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt mặt + đế nhựa + công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 189 | Lắp đặt mặt + đế nhựa + ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp nhựa đấu nối 150x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | hộp |
| 191 | Lắp đặt mặt + đế nhựa + công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 194 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 195 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha - 2 cực 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 197 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 135 | m |
| 198 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 199 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 39 | m |
| 200 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 30 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 180 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35 | m |
| 204 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 206 | Mua + lắp đặt hồ lô sứ lắp vào kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 207 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24 | m |
| 208 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | m |
| 209 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 210 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cọc |
| 211 | Tháo dỡ đồng hồ nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt đồng hồ nước tận dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 214 | Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 215 | Móc giấy vệ sinh inax KF-416V ME | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 217 | Vòi chậu rửa đặt bàn Inax LFV-13b | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 218 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 219 | Hộp xà phòng inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 220 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 221 | Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 222 | Mua + lắp đặt máy bơm nước Pentax CM 164 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 223 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bể |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2 | 100m |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,07 | 100m |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,14 | 100m |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,005 | 100m |
| 229 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 233 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 234 | Lắp đặt van xả đáy D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 235 | Lắp đặt van khóa D34 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR D34 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50x34 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt ren trong nhựa PPR D25 1/2 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,21 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,26 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,08 | 100m |
| 243 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 247 | Lắp đặt van phao cơ bằng đồng D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 248 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 249 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 250 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,572 | m3 |
| 251 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 253 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,006 | 100m3 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,039 | 100m2 |
| 255 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,032 | tấn |
| 256 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,65 | m3 |
| 257 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tâm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13 | cái |
| 258 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 259 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 260 | Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 261 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 262 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 263 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | 100m3 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,71 | m3 |
| 265 | Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 13,819 | m2 |
| 266 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,405 | m3 |
| 267 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,351 | m3 |
| 268 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,351 | m3 |
| 269 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,351 | m3 |
| 270 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 271 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 272 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 273 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,015 | 100m2 |
| 274 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,322 | m3 |
| 275 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,007 | tấn |
| 276 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,037 | tấn |
| 277 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,034 | 100m2 |
| 278 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,371 | m3 |
| 279 | Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,769 | m3 |
| 280 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,015 | m2 |
| 281 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 33,015 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi