Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638401-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Thụy Khuê
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200607235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 09:56:00 đến ngày 2020-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,105,247,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : XÂY DỰNG MỚI
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,355 m3
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,56 m2
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,04 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,743 m3
5 Đào đất bể nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 m3
6 Tháo dỡ tấm đan cống bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cấu kiện
7 Đào bùn cống trong mọi điều kiện, bùn lỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,17 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,518 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,518 m3
10 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,235 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,235 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,235 100m3
13 Hút bể phốt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ca
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,681 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,681 m3
16 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,681 m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,207 100m3
20 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 15,444 100m
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 100m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,312 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,108 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,401 tấn
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,194 100m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,747 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,004 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,093 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 100m2
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,174 m3
31 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây cổ móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,286 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,085 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,864 m3
36 Xây gạch BT đặc 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,482 m3
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đỡ D1, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,002 tấn
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm đỡ D1, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 tấn
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm đỡ D1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m2
40 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông dầm đỡ D1, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,078 m3
41 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,019 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,021 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,23 m3
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,768 m2
47 Láng bể, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,032 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,346 m2
49 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,036 100m2
50 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan cống, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 m3
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20 cái
53 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,268 m3
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền nhà, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,578 m3
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,02 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,198 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,04 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,348 tấn
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,484 100m2
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,944 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,714 m3
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,243 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,278 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,168 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,676 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,278 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,831 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,224 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,32 tấn
71 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,113 100m2
72 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,077 m3
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,017 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,016 tấn
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,045 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dâu liên kết với cột tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 tấn
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m2
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,543 m3
80 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,075 m3
81 Đắp cát chân cầu thang bằng thủ công Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,308 m3
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,186 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,174 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
86 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,221 100m2
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,047 m3
88 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,809 m3
89 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,61 m3
90 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,686 m3
91 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,331 m3
92 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây cầu thang, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,945 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang lên mái, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 tấn
94 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thang lên mái, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,018 100m2
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thang lên mái chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,194 m3
96 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 254,88 m2
97 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 16,827 m2
98 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,534 m2
99 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 107,586 m2
100 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,026 m2
101 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 22,168 m2
102 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,828 m2
103 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 149,708 m2
104 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137,232 m2
105 Đắp dày thêm phần mặt đứng dày 2,0 cm, vữa XMCV mác 75 (gia cố lưới đóng đinh) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,07 m2
106 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 46,87 m
107 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 392,677 m2
108 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 137,232 m2
109 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 73,5 m2
110 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 100x600mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 17,596 m2
111 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 m2
112 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men kính 300x600mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,897 m2
113 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,324 m2
114 Gia công lan can Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 tấn
115 Trụ gỗ cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
116 Tay vịn gỗ cầu thang Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,1 m
117 Lắp dựng lan can sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,638 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,638 m2
119 Quét Sikamembrane 3 lớp (định mức 2kg/m2) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,386 m2
120 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,386 m2
121 Sản xuất lưới bảo vệ ô lấy sáng bằng inox hộp 16x16x1,5 mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,012 tấn
122 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,96 m2
123 Mua + lắp đặt mái kính cường lực dày 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,92 m2
124 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,105 tấn
125 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,105 tấn
126 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,281 100m2
127 Ke chống bão Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 41 cái
128 Máng thu nước + tôn úp nóc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24,4 m
129 Gia công cửa song sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,6 m2
130 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,6 m2
131 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,6 m2
132 Mua cửa sắt xếp inox 304, thanh U dày 0,55mm không có lá gió Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m2
133 Cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm , kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,92 m2
134 Cửa đi 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,378 m2
135 Cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc trượt, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,683 m2
136 Mua cửa sổ 1 cánh mở quay, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,72 m2
137 Mua cửa sổ mở hất cánh, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,338 m2
138 Mua vách kính cố định, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,465 m2
139 Mua cửa khung sắt hộp, mặt bịt tôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,825 m2
140 Sản xuất, lắp đặt thang khỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
141 Cửa tôn lỗ lên mái Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
142 Lắp dựng cửa sắt xếp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m2
143 Lắp dựng cửa khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30,039 m2
144 Vách kính vách kính khung nhôm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,465 m2
145 Lắp dựng cửa khung sắt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,825 m2
146 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m (TT) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,814 100m2
147 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,393 100m2
148 Bạt che chắn công trình Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 305,51 m2
149 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,347 m3
150 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 65,347 m3
151 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,054 m3
152 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,054 m3
153 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,242 tấn
154 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,242 tấn
155 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,764 1000v
156 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch xây các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,764 1000v
157 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 1000v
158 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,12 1000v
159 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá ốp lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,245 100m2
160 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - đá ốp lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,245 100m2
161 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,928 tấn
162 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,928 tấn
163 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,735 m3
164 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Gỗ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5,735 m3
165 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Tre, cây chống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,349 100 cây
166 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Tre, cây chống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8,349 100 cây
167 Vận chuyển bằng phương tiện thô sơ 10m khởi điểm - tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,333 100m2
168 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - tấm lợp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,333 100m2
169 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Vật liệu rời các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 9,23 m3
170 Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,381 1000v
171 Bốc lên bằng thủ công - bột đá, bột bả Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,186 tấn
172 Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,381 1000v
173 Bốc xếp đá cầu thang lên Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,556 tấn
174 Bốc xếp đá cầu thang xuống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,556 tấn
175 Bốc xếp, vận chuyển tấm lợp các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,333 100m2
176 Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,173 tấn
177 Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,173 tấn
178 Bốc xếp, vận chuyển kính các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,192 10m2
179 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,345 10m2
180 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,566 Tấn
181 Lắp đặt đèn tuýp led đôi 220V-2*18W 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 bộ
182 Lắp đặt đèn tuýp led đơn 220V-1*18W 1,2m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 bộ
183 Lắp đặt đèn led D250-15W gắn trần Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11 bộ
184 Lắp đặt tủ điện tổng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 hộp
185 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa chứa attomat Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 hộp
186 Lắp đặt quạt trần D1,4m-80W Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 cái
187 Lắp đặt mặt + đế nhựa + công tắc 2 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
188 Lắp đặt mặt + đế nhựa + công tắc 3 hạt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
189 Lắp đặt mặt + đế nhựa + ổ cắm đôi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 cái
190 Lắp đặt hộp nhựa đấu nối 150x150mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 5 hộp
191 Lắp đặt mặt + đế nhựa + công tắc đảo chiều Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4 cái
192 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 16A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
193 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 20A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
194 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
195 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 40A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
196 Lắp đặt aptomat loại 1 pha - 2 cực 63A Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
197 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 135 m
198 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 70 m
199 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 39 m
200 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 30 m
201 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12 m
202 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 180 m
203 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35 m
204 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
205 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
206 Mua + lắp đặt hồ lô sứ lắp vào kim thu sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 bộ
207 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 24 m
208 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 m
209 Kẹp kiểm tra Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
210 Gia công và đóng cọc chống sét Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cọc
211 Tháo dỡ đồng hồ nước Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
212 Lắp đặt đồng hồ nước tận dụng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
213 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
214 Vòi xịt xí bệt inax CFV-102M Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
215 Móc giấy vệ sinh inax KF-416V ME Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
216 Lắp đặt chậu rửa Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
217 Vòi chậu rửa đặt bàn Inax LFV-13b Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
218 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
219 Hộp xà phòng inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
220 Lắp đặt phễu thu sàn inox Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
221 Lắp đặt vòi rửa sàn vệ sinh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
222 Mua + lắp đặt máy bơm nước Pentax CM 164 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bộ
223 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 bể
224 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1 100m
225 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2 100m
226 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,07 100m
227 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,14 100m
228 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,005 100m
229 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
230 Lắp đặt van nhựa 1 chiều PPR D20 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
231 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
232 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
233 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
234 Lắp đặt van xả đáy D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
235 Lắp đặt van khóa D34 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
236 Lắp đặt cút nhựa PPR D34 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
237 Lắp đặt côn nhựa PPR D50x34 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
238 Lắp đặt ren trong nhựa PPR D25 1/2 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3 cái
239 Lắp đặt côn nhựa PPR D25 nối bằng phương pháp hàn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
240 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,21 100m
241 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,26 100m
242 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,08 100m
243 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7 cái
244 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6 cái
245 Lắp đặt chếch nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 cái
246 Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 nối bằng phương pháp dán keo Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
247 Lắp đặt van phao cơ bằng đồng D25 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 cái
248 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,572 m3
249 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,572 m3
250 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,572 m3
251 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
252 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
253 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,006 100m3
254 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,039 100m2
255 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,032 tấn
256 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,65 m3
257 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,tâm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13 cái
258 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,71 m3
259 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,71 m3
260 Vận chuyển bằng thủ công 90m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,71 m3
261 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
262 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
263 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 100m3
264 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,71 m3
265 Lát gạch đất nung 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 13,819 m2
266 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,405 m3
267 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,351 m3
268 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,351 m3
269 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Đất các loại Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,351 m3
270 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
271 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
272 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 9km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,014 100m3
273 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,015 100m2
274 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,322 m3
275 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,007 tấn
276 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,037 tấn
277 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,034 100m2
278 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,371 m3
279 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,769 m3
280 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,015 m2
281 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 33,015 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->