Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà điều dưỡng trung tâm và sân, vườn, tường rào thuộc Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thái Nguyên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640871-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà điều dưỡng trung tâm và sân, vườn, tường rào thuộc Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thái Nguyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200617052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạnh năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 10:58:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,484,376,347 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ ĐIỀU DƯỠNG TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HSTK | 2,9568 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 295,4 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 295,4 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 5,4309 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tấm xi măng xenlulo, khung thép hộp 30x60x1,2 | Theo HSTK | 53,09 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.230,9285 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 987,0304 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ xí bệt phụ kiện | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ tiểu nam và phụ kiện | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Theo HSTK | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo HSTK | 5 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công | Theo HSTK | 48,4025 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo HSTK | 3,089 | m3 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic | Theo HSTK | 48,4025 | m2 |
| 16 | Phá dỡ tường ốp gạch, gạch ceramic | Theo HSTK | 105,78 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 142,1368 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSTK | 2,666 | m3 |
| 19 | Giá đỡ inox bàn chậu rửa | Theo HSTK | 38,678 | kg |
| 20 | Lắp đặt khung inox đỡ bàn chậu rửa | Theo HSTK | 2 | cái |
| 21 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo | Theo HSTK | 0,99 | m2 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 2,6098 | m3 |
| 23 | Quét chất chống thấm nền WC | Theo HSTK | 80,5545 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Theo HSTK | 56,7645 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 282,9536 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo HSTK | 217,198 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x600mm | Theo HSTK | 8,594 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn bằng đá granite | Theo HSTK | 0,693 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 55,0016 | m2 |
| 30 | Trần thạch cao khung xương chìm đồng bộ | Theo HSTK | 56,7645 | m2 |
| 31 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm đồng bộ (chỉ tính công lắp đặt) | Theo HSTK | 56,7645 | m2 |
| 32 | Bả matít vào trần thạch cao | Theo HSTK | 56,7645 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 56,7645 | m2 |
| 34 | Trần thạch cao khung xương chìm đồng bộ | Theo HSTK | 224,5 | m2 |
| 35 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm đồng bộ (chỉ tính công lắp đặt) | Theo HSTK | 224,5 | m2 |
| 36 | Bả matít vào trần thạch cao | Theo HSTK | 224,5 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 648,5 | m2 |
| 38 | Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi | Theo HSTK | 119,5 | m2 |
| 39 | Làm trần thả bằng tấm trần thạch cao khung xương nổi (chỉ tính công lắp đặt) | Theo HSTK | 119,5 | m2 |
| 40 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Theo HSTK | 824,5 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm | Theo HSTK | 824,5 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic100x600mm | Theo HSTK | 33,6 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ cửa, vách kính | Theo HSTK | 241,3025 | m2 |
| 44 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo HSTK | 79,04 | m2 |
| 45 | Cung cấp lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 15,3075 | m2 |
| 46 | Bản lề thủy lực âm sàn | Theo HSTK | 8 | chiếc |
| 47 | Khóa âm sàn cho cửa kính cường lực | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 48 | Kẹp vuông trên dưới bằng inox | Theo HSTK | 8 | chiếc |
| 49 | Tay nắm cửa kính cường lực | Theo HSTK | 4 | chiếc |
| 50 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 71,28 | m2 |
| 51 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 22,93 | m2 |
| 52 | Cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 59,28 | m2 |
| 53 | Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 15,2 | m2 |
| 54 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 3,36 | m2 |
| 55 | Vách kính cường lực dày 12mm, khung vách inox | Theo HSTK | 50,355 | m2 |
| 56 | Bản lề thủy lực âm sàn | Theo HSTK | 2 | chiếc |
| 57 | Khóa âm sàn cho cửa kính cường lực | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 58 | Kẹp vuông trên dưới bằng inox | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 59 | Tay nắm cửa kính cường lực | Theo HSTK | 1 | chiếc |
| 60 | Sản xuất cửa sổ bằng sắt hộp 20x40x1,2 | Theo HSTK | 0,9397 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo HSTK | 100,6896 | 1m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo HSTK | 74,48 | m2 |
| 63 | Rèm sáo nhôm vân gỗ | Theo HSTK | 11 | m2 |
| 64 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 52,5774 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo HSTK | 52,5774 | m3 |
| 66 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường chống cháy nắp mica chứa 6-8 modul | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A, 6kA | Theo HSTK | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK | 7 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo HSTK | 25 | cái |
| 71 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần D170, 12W | Theo HSTK | 65 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn LED vuông 200x200 32W | Theo HSTK | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn LED Panel trang trí âm trần 600x600, 48W | Theo HSTK | 20 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn cầu D400, 36W trụ tường rào | Theo HSTK | 19 | bộ |
| 77 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo HSTK | 2 | cái |
| 78 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK | 125 | m |
| 79 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK | 155 | m |
| 80 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nối đất | Theo HSTK | 12 | m |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nối đất | Theo HSTK | 85 | m |
| 82 | Lắp đặt ống gen nhựa D20 | Theo HSTK | 150 | m |
| 83 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu lavabo) | Theo HSTK | 9 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) | Theo HSTK | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSTK | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 90 | Lắp đặt tê PPR D32 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê PPR D32-25 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PPR D25-20 | Theo HSTK | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê PPR D20 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút PPR D32 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút PPR D20 | Theo HSTK | 25 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn PPR D32-25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn PPR D25-20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt PPR D20 | Theo HSTK | 17 | cái |
| 102 | Lắp đặt Rắc co PPR D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt Rắc co PPR D25 | Theo HSTK | 7 | cái |
| 104 | Lắp đặt Rắc co PPR D20 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 105 | Kép thép D15 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 106 | Crephin D25 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng sông PPR D20 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 | Theo HSTK | 0,05 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 | Theo HSTK | 0,43 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 | Theo HSTK | 0,2 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nước nóng PPR D25 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 114 | Lắp đặt phễu thu nước D65 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê chéo uPVC D110 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê chéo uPVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê chéo uPVC D90-60 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê chéo uPVC D60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê uPVC D110 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê uPVC D60 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 | Theo HSTK | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 | Theo HSTK | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút uPVC D60 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút uPVC D42 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn uPVC D110-60 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn uPVC D90-60 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn uPVC D60-42 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 | Theo HSTK | 0,35 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Theo HSTK | 0,38 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | Theo HSTK | 0,25 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | Theo HSTK | 0,04 | 100m |
| B | SÂN, VƯỜN, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo HSTK | 5 | gốc |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK | 13,6969 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch đường dốc | Theo HSTK | 84,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường gạch lá nem | Theo HSTK | 7,172 | m3 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 16,4471 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Theo HSTK | 16,4471 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo HSTK | 16,4471 | m3 |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo HSTK | 4,4837 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,0387 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 0,8824 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,4646 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 1,5526 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 25,5223 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 7,3895 | m2 |
| 15 | Lát đá bậc tam cấp | Theo HSTK | 18,3745 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 7,3895 | m2 |
| 17 | Đổ đất bồn hoa | Theo HSTK | 9 | m3 |
| 18 | Trồng hoa tóc tiên | Theo HSTK | 14,5 | m |
| 19 | Trồng cây Tùng tháp cao 2m | Theo HSTK | 2 | cây |
| 20 | Trồng hoa mười giờ | Theo HSTK | 20 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo HSTK | 1,9918 | m3 |
| 22 | Phá dỡ nền đan bê tông bằng thủ công | Theo HSTK | 56,1 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ đèn cầu | Theo HSTK | 27 | bộ |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK | 81,39 | m2 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 6,4246 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo HSTK | 6,4246 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 0,2228 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,0536 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3491 | tấn |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK | 2,878 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,466 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 2,6974 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 14,036 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 30,0973 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo HSTK | 144,977 | m |
| 36 | Huỳnh đắp nổi KT 250x120mm | Theo HSTK | 21 | m |
| 37 | Công tác ốp đá thẻ nhám mặt | Theo HSTK | 39,1608 | m2 |
| 38 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 51,62 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,9725 | m2 |
| 40 | Xích sắt trang trí phi 10, sơn chống gỉ 1 nước lót, 2 nước phủ (đơn giá bao gồm cả công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 35 | m |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 81,39 | m2 |
| 42 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 98,55 | m2 |
| 43 | Song thép tường rào sơn chống gỉ (bao gồm vật liệu và công lắp đặt hoàn thiện) | Theo HSTK | 41,342 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Theo HSTK | 305 | m2 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo HSTK | 37,22 | m3 |
| 46 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 1,5354 | 100m3 |
| 47 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Theo HSTK | 76,77 | m3 |
| 48 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Theo HSTK | 19,985 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn | Theo HSTK | 2,4222 | 100tấn |
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Theo HSTK | 2,4222 | 100tấn |
| 51 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo | Theo HSTK | 2,4222 | 100tấn |
| 52 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Theo HSTK | 2,3186 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường ốp gạch thẻ | Theo HSTK | 21,7175 | m2 |
| 54 | Đào móng bồn cây, đất cấp II | Theo HSTK | 3,085 | m3 |
| 55 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Theo HSTK | 0,1152 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo HSTK | 1,695 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo HSTK | 4,8361 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 59,9775 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo HSTK | 37,1038 | m2 |
| 60 | Bó vỉa hè, đường bằng đá nguyên khối, bó vỉa thẳng 15x18x100 cm | Theo HSTK | 80,4 | m |
| 61 | Mua đất màu bồn cây | Theo HSTK | 24,0393 | m3 |
| 62 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK | 1,0283 | m3 |
| 63 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo HSTK | 48,1296 | m3 |
| 64 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m | Theo HSTK | 48,1296 | m3 |
| 65 | Cây Tùng tháp cao 2m | Theo HSTK | 8 | cây |
| 66 | Cây cau vua chiều cao 2m | Theo HSTK | 4 | cây |
| 67 | Thảm cây hoa mười giờ | Theo HSTK | 48 | m2 |
| 68 | Viền hoa tóc tiên | Theo HSTK | 14,5 | m |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường ngủ G1<br/>- KT: D2080xR1680xC350(mm) (kích thước phủ bì)<br/>- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 2 | Bộ chăn 4 mùa Everon (hoặc loại tương đương) bao gồm: 1 ga phủ, 1 chăn bốn mùa kt:2000x2200, bộ gối 450x650 | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 3 | Nệm Kim Đan (hoặc loại tương đương): KT: 1600x2000x50 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 4 | Đầu giường ĐG-01: KT: D1680xC1000x50 gỗ công nghiệp bọc nỉ.- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 1,68 | m2 |
| 5 | TAB đầu giường_TAB-01 - KT: D550xR450xC350mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) kết hợp ngăn kéo có day giảm chấn, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 3 | Cái |
| 6 | Tủ quần áo T1 - KT: D1420xC2600xR550mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) phần cánh mở và ngăn kéo có bản lề hơi và ray giảm trấn tích hợp, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 3,692 | m2 |
| 7 | Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 3 | md |
| 8 | Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 9 | Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 10 | Tủ lạnh mini 50L hiệu AQUA (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 11 | Bình đun nước siêu tốc Philips (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 12 | Giường ngủ G2 - KT: D2080xR1880xC350(mm) (kích thước phủ bì) - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 13 | Bộ chăn 4 mùa Everon (hoặc loại tương đương) bao gồm: 1 ga phủ, 1 chăn bốn mùa kt:2000x2200, bộ gối 450x650 | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 14 | Nệm Kim Đan (hoặc loại tương đương): KT: 1800x2000x50 | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 15 | Đầu giường ĐG-02: KT: D1880xC1000x50 gỗ công nghiệp bọc nỉ.- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 1,88 | m2 |
| 16 | TAB đầu giường_TAB-02 - KT: D550xR450xC350mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) kết hợp ngăn kéo có day giảm chấn, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 17 | Tủ quần áo T2 - KT: D2200xC2600xR550mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) phần cánh mở và ngăn kéo có bản lề hơi và ray giảm trấn tích hợp, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 5,72 | m2 |
| 18 | Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 3 | md |
| 19 | Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 20 | Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 21 | Tủ lạnh mini 50L hiệu AQUA (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 22 | Bình đun nước siêu tốc Philips (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 23 | Giường ngủ G3 - KT: D2080xR1680xC350(mm) (kích thước phủ bì) - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 24 | Bộ chăn 4 mùa Everon (hoặc loại tương đương) bao gồm: 1 ga phủ, 1 chăn bốn mùa kt:2000x2200, bộ gối 450x650 | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 25 | Nệm Kim Đan (hoặc loại tương đương): KT: 1600x2000x50 | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 26 | Đầu giường ĐG-03: KT: D1680xC1000x50 gỗ công nghiệp bọc nỉ.- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 1,68 | m2 |
| 27 | TAB đầu giường_TAB-03 - KT: D550xR450xC350mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) kết hợp ngăn kéo có day giảm chấn, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 28 | Tủ quần áo T3 - KT: D2200xC2600xR550mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) phần cánh mở và ngăn kéo có bản lề hơi và ray giảm trấn tích hợp, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 5,72 | m2 |
| 29 | Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 3 | md |
| 30 | Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 31 | Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 32 | Tủ lạnh mini 50L hiệu AQUA (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 33 | Bình đun nước siêu tốc Philips (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 34 | Sofa băng dài, bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D1800xR750 | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 35 | Đôn ngồi bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D600xR600xC400 | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 36 | Bàn trà, mặt kính -KT:D900xR600xC400mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 37 | Bàn ghế làm việc+kệ gỗ -KT:D2000xR600xC750mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 38 | Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 9,6 | m2 |
| 39 | Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. | Theo HSTK | 3 | md |
| 40 | Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) | Theo HSTK | 1 | Cái |
| 41 | Tủ sách kết hợp tủ trang trí -KT: D2000xC2600mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 5,2 | m2 |
| 42 | Sofa băng dài, bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D2650xR825 | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 43 | Đôn ngồi bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D600xR600xC400 | Theo HSTK | 2 | Chiếc |
| 44 | Bàn trà, mặt kính -KT:D1200xR800xC400mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt | Theo HSTK | 1 | Chiếc |
| 45 | Phí vận chuyển bốc xếp | Theo HSTK | 2 | chuyến |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi