Gói thầu: Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà điều dưỡng trung tâm và sân, vườn, tường rào thuộc Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thái Nguyên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200640871-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Điều dưỡng Người có công tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + thiết bị công trình: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp nhà điều dưỡng trung tâm và sân, vườn, tường rào thuộc Trung tâm Điều dưỡng người có công tỉnh Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT 20200617052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí thực hiện chính sách ưu đãi người có công với cách mạnh năm 2020 và các nguồn vốn hợp pháp khác của đơn vị)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 10:58:00 đến ngày 2020-06-22 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,484,376,347 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU DƯỠNG TRUNG TÂM
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Theo HSTK 2,9568 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 295,4 m2
3 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 295,4 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 5,4309 m3
5 Cung cấp và lắp đặt tấm xi măng xenlulo, khung thép hộp 30x60x1,2 Theo HSTK 53,09 m2
6 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 3.230,9285 m2
7 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 987,0304 m2
8 Tháo dỡ chậu rửa và phụ kiện Theo HSTK 9 bộ
9 Tháo dỡ xí bệt phụ kiện Theo HSTK 9 bộ
10 Tháo dỡ tiểu nam và phụ kiện Theo HSTK 2 bộ
11 Tháo dỡ bình nóng lạnh Theo HSTK 8 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo HSTK 5 bộ
13 Tháo dỡ trần nhựa bằng thủ công Theo HSTK 48,4025 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Theo HSTK 3,089 m3
15 Phá dỡ nền gạch, gạch Ceramic Theo HSTK 48,4025 m2
16 Phá dỡ tường ốp gạch, gạch ceramic Theo HSTK 105,78 m2
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 142,1368 m2
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo HSTK 2,666 m3
19 Giá đỡ inox bàn chậu rửa Theo HSTK 38,678 kg
20 Lắp đặt khung inox đỡ bàn chậu rửa Theo HSTK 2 cái
21 Công tác ốp đá granit tự nhiên mặt bệ Lavabo Theo HSTK 0,99 m2
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK 2,6098 m3
23 Quét chất chống thấm nền WC Theo HSTK 80,5545 m2
24 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Theo HSTK 56,7645 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 282,9536 m2
26 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo HSTK 217,198 m2
27 Công tác ốp gạch vào viền tường, gạch 100x600mm Theo HSTK 8,594 m2
28 Lát nền, sàn bằng đá granite Theo HSTK 0,693 m2
29 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 55,0016 m2
30 Trần thạch cao khung xương chìm đồng bộ Theo HSTK 56,7645 m2
31 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm đồng bộ (chỉ tính công lắp đặt) Theo HSTK 56,7645 m2
32 Bả matít vào trần thạch cao Theo HSTK 56,7645 m2
33 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 56,7645 m2
34 Trần thạch cao khung xương chìm đồng bộ Theo HSTK 224,5 m2
35 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm đồng bộ (chỉ tính công lắp đặt) Theo HSTK 224,5 m2
36 Bả matít vào trần thạch cao Theo HSTK 224,5 m2
37 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 648,5 m2
38 Trần thạch cao tấm thả khung xương nổi Theo HSTK 119,5 m2
39 Làm trần thả bằng tấm trần thạch cao khung xương nổi (chỉ tính công lắp đặt) Theo HSTK 119,5 m2
40 Phá dỡ nền gạch hiện trạng Theo HSTK 824,5 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600mm Theo HSTK 824,5 m2
42 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Ceramic100x600mm Theo HSTK 33,6 m2
43 Tháo dỡ cửa, vách kính Theo HSTK 241,3025 m2
44 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo HSTK 79,04 m2
45 Cung cấp lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm (bao gồm phụ kiện đồng bộ) Theo HSTK 15,3075 m2
46 Bản lề thủy lực âm sàn Theo HSTK 8 chiếc
47 Khóa âm sàn cho cửa kính cường lực Theo HSTK 2 chiếc
48 Kẹp vuông trên dưới bằng inox Theo HSTK 8 chiếc
49 Tay nắm cửa kính cường lực Theo HSTK 4 chiếc
50 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo HSTK 71,28 m2
51 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo HSTK 22,93 m2
52 Cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo HSTK 59,28 m2
53 Cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo HSTK 15,2 m2
54 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhựa lõi thép kính dày 6.38mm Theo HSTK 3,36 m2
55 Vách kính cường lực dày 12mm, khung vách inox Theo HSTK 50,355 m2
56 Bản lề thủy lực âm sàn Theo HSTK 2 chiếc
57 Khóa âm sàn cho cửa kính cường lực Theo HSTK 1 chiếc
58 Kẹp vuông trên dưới bằng inox Theo HSTK 1 chiếc
59 Tay nắm cửa kính cường lực Theo HSTK 1 chiếc
60 Sản xuất cửa sổ bằng sắt hộp 20x40x1,2 Theo HSTK 0,9397 tấn
61 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo HSTK 100,6896 1m2
62 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo HSTK 74,48 m2
63 Rèm sáo nhôm vân gỗ Theo HSTK 11 m2
64 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 52,5774 m3
65 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m Theo HSTK 52,5774 m3
66 Lắp đặt tủ điện phòng âm tường chống cháy nắp mica chứa 6-8 modul Theo HSTK 2 hộp
67 Lắp đặt aptomat loại 1 pha 63A, 6kA Theo HSTK 5 cái
68 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSTK 7 cái
69 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSTK 8 cái
70 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSTK 25 cái
71 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK 2 cái
72 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục Theo HSTK 2 bộ
73 Lắp đặt đèn LED trang trí âm trần D170, 12W Theo HSTK 65 bộ
74 Lắp đặt đèn LED vuông 200x200 32W Theo HSTK 12 bộ
75 Lắp đặt đèn LED Panel trang trí âm trần 600x600, 48W Theo HSTK 20 bộ
76 Lắp đặt đèn cầu D400, 36W trụ tường rào Theo HSTK 19 bộ
77 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSTK 2 cái
78 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo HSTK 125 m
79 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo HSTK 155 m
80 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 nối đất Theo HSTK 12 m
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 nối đất Theo HSTK 85 m
82 Lắp đặt ống gen nhựa D20 Theo HSTK 150 m
83 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo HSTK 9 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi chậu lavabo) Theo HSTK 9 bộ
85 Lắp đặt gương soi Theo HSTK 9 cái
86 Lắp đặt xí bệt Theo HSTK 10 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt xí) Theo HSTK 10 cái
88 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo HSTK 10 cái
89 Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục 30 lít Theo HSTK 2 bộ
90 Lắp đặt tê PPR D32 Theo HSTK 2 cái
91 Lắp đặt tê PPR D32-25 Theo HSTK 5 cái
92 Lắp đặt tê PPR D25 Theo HSTK 3 cái
93 Lắp đặt tê PPR D25-20 Theo HSTK 10 cái
94 Lắp đặt tê PPR D20 Theo HSTK 8 cái
95 Lắp đặt cút PPR D32 Theo HSTK 5 cái
96 Lắp đặt cút PPR D25 Theo HSTK 15 cái
97 Lắp đặt cút PPR D20 Theo HSTK 25 cái
98 Lắp đặt cút PPR ren trong D20 Theo HSTK 15 cái
99 Lắp đặt côn PPR D32-25 Theo HSTK 2 cái
100 Lắp đặt côn PPR D25-20 Theo HSTK 3 cái
101 Lắp nút bịt PPR D20 Theo HSTK 17 cái
102 Lắp đặt Rắc co PPR D32 Theo HSTK 1 cái
103 Lắp đặt Rắc co PPR D25 Theo HSTK 7 cái
104 Lắp đặt Rắc co PPR D20 Theo HSTK 2 cái
105 Kép thép D15 Theo HSTK 15 cái
106 Crephin D25 Theo HSTK 1 cái
107 Lắp đặt măng sông PPR D32 Theo HSTK 3 cái
108 Lắp đặt măng sông PPR D25 Theo HSTK 6 cái
109 Lắp đặt măng sông PPR D20 Theo HSTK 3 cái
110 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D32 Theo HSTK 0,05 100m
111 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D25 Theo HSTK 0,43 100m
112 Lắp đặt ống nước lạnh PPR D20 Theo HSTK 0,2 100m
113 Lắp đặt ống nước nóng PPR D25 Theo HSTK 0,25 100m
114 Lắp đặt phễu thu nước D65 Theo HSTK 8 cái
115 Lắp đặt tê chéo uPVC D110 Theo HSTK 4 cái
116 Lắp đặt tê chéo uPVC D90 Theo HSTK 3 cái
117 Lắp đặt tê chéo uPVC D90-60 Theo HSTK 8 cái
118 Lắp đặt tê chéo uPVC D60 Theo HSTK 4 cái
119 Lắp đặt tê uPVC D110 Theo HSTK 5 cái
120 Lắp đặt tê uPVC D60 Theo HSTK 6 cái
121 Lắp đặt cút uPVC 135 độ D110 Theo HSTK 16 cái
122 Lắp đặt cút uPVC 135 độ D90 Theo HSTK 5 cái
123 Lắp đặt cút uPVC 135 độ D60 Theo HSTK 22 cái
124 Lắp đặt cút uPVC D60 Theo HSTK 4 cái
125 Lắp đặt cút uPVC D42 Theo HSTK 4 cái
126 Lắp đặt côn uPVC D110-60 Theo HSTK 1 cái
127 Lắp đặt côn uPVC D90-60 Theo HSTK 3 cái
128 Lắp đặt côn uPVC D60-42 Theo HSTK 4 cái
129 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110 Theo HSTK 0,35 100m
130 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 Theo HSTK 0,38 100m
131 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 Theo HSTK 0,25 100m
132 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 Theo HSTK 0,04 100m
B SÂN, VƯỜN, TƯỜNG RÀO
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20 cm Theo HSTK 5 gốc
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK 13,6969 m3
3 Phá dỡ Nền gạch đường dốc Theo HSTK 84,5 m2
4 Phá dỡ tường gạch lá nem Theo HSTK 7,172 m3
5 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Theo HSTK 16,4471 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Theo HSTK 16,4471 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m Theo HSTK 16,4471 m3
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo HSTK 4,4837 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 0,0387 100m2
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 0,8824 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,4646 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK 1,5526 m3
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 25,5223 m2
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 7,3895 m2
15 Lát đá bậc tam cấp Theo HSTK 18,3745 m2
16 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTK 7,3895 m2
17 Đổ đất bồn hoa Theo HSTK 9 m3
18 Trồng hoa tóc tiên Theo HSTK 14,5 m
19 Trồng cây Tùng tháp cao 2m Theo HSTK 2 cây
20 Trồng hoa mười giờ Theo HSTK 20 m2
21 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan Theo HSTK 1,9918 m3
22 Phá dỡ nền đan bê tông bằng thủ công Theo HSTK 56,1 m2
23 Tháo dỡ đèn cầu Theo HSTK 27 bộ
24 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK 81,39 m2
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 6,4246 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m Theo HSTK 6,4246 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK 0,2228 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,0536 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK 0,3491 tấn
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK 2,878 m3
31 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,466 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 2,6974 m3
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 14,036 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 30,0973 m2
35 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo HSTK 144,977 m
36 Huỳnh đắp nổi KT 250x120mm Theo HSTK 21 m
37 Công tác ốp đá thẻ nhám mặt Theo HSTK 39,1608 m2
38 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTK 51,62 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSTK 4,9725 m2
40 Xích sắt trang trí phi 10, sơn chống gỉ 1 nước lót, 2 nước phủ (đơn giá bao gồm cả công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 35 m
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 81,39 m2
42 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTK 98,55 m2
43 Song thép tường rào sơn chống gỉ (bao gồm vật liệu và công lắp đặt hoàn thiện) Theo HSTK 41,342 m2
44 Phá dỡ nền gạch gốm các loại Theo HSTK 305 m2
45 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo HSTK 37,22 m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HSTK 1,5354 100m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 Theo HSTK 76,77 m3
48 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo HSTK 19,985 100m2
49 Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn Theo HSTK 2,4222 100tấn
50 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km Theo HSTK 2,4222 100tấn
51 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo Theo HSTK 2,4222 100tấn
52 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Theo HSTK 2,3186 m3
53 Phá dỡ tường ốp gạch thẻ Theo HSTK 21,7175 m2
54 Đào móng bồn cây, đất cấp II Theo HSTK 3,085 m3
55 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Theo HSTK 0,1152 100m2
56 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo HSTK 1,695 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo HSTK 4,8361 m3
58 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK 59,9775 m2
59 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường Theo HSTK 37,1038 m2
60 Bó vỉa hè, đường bằng đá nguyên khối, bó vỉa thẳng 15x18x100 cm Theo HSTK 80,4 m
61 Mua đất màu bồn cây Theo HSTK 24,0393 m3
62 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK 1,0283 m3
63 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo HSTK 48,1296 m3
64 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m Theo HSTK 48,1296 m3
65 Cây Tùng tháp cao 2m Theo HSTK 8 cây
66 Cây cau vua chiều cao 2m Theo HSTK 4 cây
67 Thảm cây hoa mười giờ Theo HSTK 48 m2
68 Viền hoa tóc tiên Theo HSTK 14,5 m
C THIẾT BỊ
1 Giường ngủ G1<br/>- KT: D2080xR1680xC350(mm) (kích thước phủ bì)<br/>- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 2 Cái
2 Bộ chăn 4 mùa Everon (hoặc loại tương đương) bao gồm: 1 ga phủ, 1 chăn bốn mùa kt:2000x2200, bộ gối 450x650 Theo HSTK 2 Bộ
3 Nệm Kim Đan (hoặc loại tương đương): KT: 1600x2000x50 Theo HSTK 2 Cái
4 Đầu giường ĐG-01: KT: D1680xC1000x50 gỗ công nghiệp bọc nỉ.- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 1,68 m2
5 TAB đầu giường_TAB-01 - KT: D550xR450xC350mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) kết hợp ngăn kéo có day giảm chấn, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 3 Cái
6 Tủ quần áo T1 - KT: D1420xC2600xR550mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) phần cánh mở và ngăn kéo có bản lề hơi và ray giảm trấn tích hợp, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 3,692 m2
7 Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 3 md
8 Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Cái
9 Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 9,6 m2
10 Tủ lạnh mini 50L hiệu AQUA (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Cái
11 Bình đun nước siêu tốc Philips (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Chiếc
12 Giường ngủ G2 - KT: D2080xR1880xC350(mm) (kích thước phủ bì) - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 1 Cái
13 Bộ chăn 4 mùa Everon (hoặc loại tương đương) bao gồm: 1 ga phủ, 1 chăn bốn mùa kt:2000x2200, bộ gối 450x650 Theo HSTK 1 Bộ
14 Nệm Kim Đan (hoặc loại tương đương): KT: 1800x2000x50 Theo HSTK 1 Cái
15 Đầu giường ĐG-02: KT: D1880xC1000x50 gỗ công nghiệp bọc nỉ.- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 1,88 m2
16 TAB đầu giường_TAB-02 - KT: D550xR450xC350mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) kết hợp ngăn kéo có day giảm chấn, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 2 Cái
17 Tủ quần áo T2 - KT: D2200xC2600xR550mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) phần cánh mở và ngăn kéo có bản lề hơi và ray giảm trấn tích hợp, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 5,72 m2
18 Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 3 md
19 Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Cái
20 Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 9,6 m2
21 Tủ lạnh mini 50L hiệu AQUA (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Cái
22 Bình đun nước siêu tốc Philips (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Chiếc
23 Giường ngủ G3 - KT: D2080xR1680xC350(mm) (kích thước phủ bì) - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 1 Cái
24 Bộ chăn 4 mùa Everon (hoặc loại tương đương) bao gồm: 1 ga phủ, 1 chăn bốn mùa kt:2000x2200, bộ gối 450x650 Theo HSTK 2 Bộ
25 Nệm Kim Đan (hoặc loại tương đương): KT: 1600x2000x50 Theo HSTK 2 Cái
26 Đầu giường ĐG-03: KT: D1680xC1000x50 gỗ công nghiệp bọc nỉ.- Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 1,68 m2
27 TAB đầu giường_TAB-03 - KT: D550xR450xC350mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) kết hợp ngăn kéo có day giảm chấn, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 2 Cái
28 Tủ quần áo T3 - KT: D2200xC2600xR550mm - Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương) phần cánh mở và ngăn kéo có bản lề hơi và ray giảm trấn tích hợp, màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 5,72 m2
29 Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 3 md
30 Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Cái
31 Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 9,6 m2
32 Tủ lạnh mini 50L hiệu AQUA (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Cái
33 Bình đun nước siêu tốc Philips (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Chiếc
34 Sofa băng dài, bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D1800xR750 Theo HSTK 1 Chiếc
35 Đôn ngồi bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D600xR600xC400 Theo HSTK 1 Chiếc
36 Bàn trà, mặt kính -KT:D900xR600xC400mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 1 Chiếc
37 Bàn ghế làm việc+kệ gỗ -KT:D2000xR600xC750mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 1 Bộ
38 Ốp gỗ mảng tường phía kệ ti vi -KT: D3000xC3200mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 9,6 m2
39 Kệ tivi + đợt trang trí -KT: D3000xR350xC450mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt. Theo HSTK 3 md
40 Tivi: Sony 50 inch (hoặc loại tương đương) Theo HSTK 1 Cái
41 Tủ sách kết hợp tủ trang trí -KT: D2000xC2600mm -Chất liệu: Gỗ MDC phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 5,2 m2
42 Sofa băng dài, bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D2650xR825 Theo HSTK 1 Chiếc
43 Đôn ngồi bọc da công nghiệp, cốt gỗ sồi kt:D600xR600xC400 Theo HSTK 2 Chiếc
44 Bàn trà, mặt kính -KT:D1200xR800xC400mm -Chất liệu: Gỗ MDF phủ Melamin cốt gỗ nhập khẩu Thái Lan mã 911S (hoặc loại tương đương), màu theo thiết kế mẫu theo maket được duyệt Theo HSTK 1 Chiếc
45 Phí vận chuyển bốc xếp Theo HSTK 2 chuyến
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->