Gói thầu: Gói thầu : Xây dựng mới đường nông thôn ấp Biển Đông A (kênh lô 8), xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200606522-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu : Xây dựng mới đường nông thôn ấp Biển Đông A (kênh lô 8), xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455372 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách(Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 31/12/202017 của UBND thành phố Bạc Liêu về việc phê duyệt kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn 05 năm 2016-2020 thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-02 16:05:00 đến ngày 2020-06-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,342,889,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m3 |
| 2 | Vét bùn làm khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,22 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,519 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm gia cố lề, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,648 | 100m |
| 5 | Cung cấp & lắp đặt tấm mê bồ chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 311 | md |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đk=300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,393 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất lề bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,436 | 100m3 |
| 9 | Làm nền đường bằng cấp phối đá dăm 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,531 | 100m3 |
| 10 | Trải cao su lót đáy mặt đường bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,309 | 100m2 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mặt đường, D ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,678 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,075 | 100m2 |
| 13 | Bê tông mặt đường dày <=25cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634,326 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 6 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi