Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200457140 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 6.932 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí còn lại). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 09:36:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,702,119,682 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phần phá dỡ<br/>Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,68 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,46 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,364 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 476,5285 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 734,524 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,28 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.124,9406 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 719,5239 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,7776 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện ( Tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 13 | Tháo dỡ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,025 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6756 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2699 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2699 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88,2699 | m3 |
| 18 | Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,7279 | m2 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,076 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,05 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,68 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Dưới lớp láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,68 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (trên lớp láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,68 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,46 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic giả đá 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 748,745 | m2 |
| 26 | Lát bậc tam cấp ( Gạch ceramic nhám giả đá 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,665 | m2 |
| 27 | Lát bậc tam cấp ( Gạch ceramic nhám giả đá 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,05 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( Gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 557,44 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.515,357 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.507,217 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.008,14 | m2 |
| 32 | Băm nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 615,04 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m2 |
| 34 | Vệ sinh hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,7776 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306,7776 | m2 |
| 36 | Vệ sinh cột, dầm, tường, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.335,9931 | m2 |
| 37 | Thay 50% kính cửa bị vỡ (GC+LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,025 | m2 |
| 38 | Lắp đặt toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 39 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4048 | 100m2 |
| 40 | Thoát nước mái Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 nằm ngoài hộp gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,5 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK ống 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,375 | 100m |
| 42 | Lắp đặt co nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 43 | Kẹp giữ ống inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 44 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 45 | Xây móng bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,697 | m3 |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,379 | m3 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1411 | m3 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,939 | m3 |
| 49 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,7512 | m3 |
| 50 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,411 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,945 | m2 |
| 52 | Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 53 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 55 | Bình chữa cháy CO-2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 56 | Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 57 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| B | SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC DÃY B | |||
| 1 | Phần phá dỡ <br/>Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,76 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,48 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 577,0536 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,57 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,372 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,96 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường tô đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,44 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,596 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240,996 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 747,4664 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 13 | Làm nhám mặt tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 493,94 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,18 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 286 | m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 19 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,3276 | m3 |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4675 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4675 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,4675 | m3 |
| 23 | Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 405,4096 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,684 | m2 |
| 25 | Đóng trần tole lạnh dày 2,7zem khung sắt hộp 30x30x1,4, a=800 hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,76 | m2 |
| 26 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,372 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,48 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( dưới lớp láng sênô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,48 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trên lớp láng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,48 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 694,57 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic giả đá 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 663,19 | m2 |
| 32 | Lát bậc tam cấp ( gạch ceramic giả đá nhám 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,38 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 526,56 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,8 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,8 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,6 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,58 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,58 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,58 | m2 |
| 43 | Gia công lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2048 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,44 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6365 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756,592 | m2 |
| 47 | Bả matit vào tường tô đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 206,4 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.225,752 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,24 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,42 | m2 |
| 51 | Vệ sinh tường, trụ, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.592,0584 | m2 |
| 52 | Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 53 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,9232 | 100m2 |
| 54 | Xây mới bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,418 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,313 | m3 |
| 56 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0817 | m3 |
| 57 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,792 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4336 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,844 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,82 | m2 |
| 61 | Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 62 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Tủ đụng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Bình chữa cháy CO-2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 65 | Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 66 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| C | SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC DÃY C | |||
| 1 | Phần phá dỡ<br/>Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,16 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,1968 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,656 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,638 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tường tường đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,398 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,438 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 669,5836 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,592 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,2 | m |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 17 | Phá dỡ tay vịn lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,0308 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8476 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8476 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8476 | m3 |
| 22 | Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,2544 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,222 | m2 |
| 24 | Đóng trần tole lạnh dày 2,7zem khung sắt hộp 30x30x1,4, a=800 hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,74 | m2 |
| 25 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,25 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,16 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Dưới lớp láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,16 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (mặt trên lớp láng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,16 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 596,8 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic giả đá 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 561,65 | m2 |
| 31 | Lát bậc tam cấp ( gạch ceramic chống trượt giả đá 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,15 | m2 |
| 32 | Băm nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,998 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 456,958 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,12 | m2 |
| 37 | Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,64 | m2 |
| 38 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 39 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,76 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,832 | m2 |
| 41 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,832 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,832 | m2 |
| 43 | Gia công lan can sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2155 | tấn |
| 44 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,427 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.572,1786 | m2 |
| 47 | Bả matic tường tô đá mài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,438 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.161,754 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 587,8626 | m2 |
| 50 | Băm nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m2 |
| 52 | Vệ sinh tường, cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.411,6596 | m2 |
| 53 | Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 54 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,431 | 100m2 |
| 55 | Xây mới bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,914 | m3 |
| 56 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,064 | m3 |
| 57 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8576 | m3 |
| 58 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,786 | m3 |
| 59 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4288 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,576 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,46 | m2 |
| 62 | Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 63 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 65 | Bình chữa cháy CO-2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 66 | Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 67 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| D | SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC DÃY D | |||
| 1 | Phần phá dỡ <br/>Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,35 | m2 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,92 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 498,7068 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,95 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5395 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 578,0712 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,072 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,988 | m2 |
| 10 | Vệ sinh tường tô đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,258 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (chân móng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598,03 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,78 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272,8 | m |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | công |
| 17 | Phá dỡ lan can, tay vịn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,1641 | m3 |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6213 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6213 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6213 | m3 |
| 25 | Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,762 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 257,8248 | m2 |
| 27 | Đóng trần tole lạnh dày 2,7zem khung sắt hộp 30x30x1,4, a=800 hai chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,35 | m2 |
| 28 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5395 | m3 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,4 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Dưới lớp láng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,4 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Trên lớp láng sê nô) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,4 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,95 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic giả đá 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 439,86 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp (Gạch ceramic nhám giả đá 300x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,36 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm ( Ceramic nhám 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,73 | m2 |
| 36 | Băm nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,36 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 429,8 | m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,896 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,36 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,92 | m2 |
| 41 | Cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,4 | m2 |
| 42 | Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,72 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 44 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m2 |
| 46 | Sản xuất hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m2 |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,72 | m2 |
| 48 | Gia công lan can, tay vịn cầu thang sắt tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2068 | tấn |
| 49 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m2 |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8216 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.457,8762 | m2 |
| 52 | Bả matic vào tường tô đá rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 253,458 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.089,998 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 621,3362 | m2 |
| 55 | Vệ sinh tường, trụ, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.305,6152 | m2 |
| 56 | Băm nhám tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 57 | Công tác ốp đá da chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,04 | m2 |
| 58 | Vệ sinh gạch ốp tường nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,28 | m2 |
| 59 | Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 60 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,017 | 100m2 |
| 61 | Xây mới bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,05 | m3 |
| 62 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,936 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,178 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7424 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,36 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,68 | m2 |
| 68 | Thiết bị nhà vệ sinh Khai thông hệ thống đường ống nhà vệ sinh (NC+VL, dụng cụ thông ống) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt Lavabo, giá, kê, xi phong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa (lavabo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 73 | Lắp đặt khay đựng xà phòng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 74 | Tăm bô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 75 | Keo dán ống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | ống |
| 76 | Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 78 | Thùng đựng rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Móc treo Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bảng |
| 82 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 84 | Bình chữa cháy CO-2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 85 | Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 86 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bịch |
| E | XÂY MỚI VÀ SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | I-THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CŨ ĐOẠN 1-3, L=150m (TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC)<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,6648 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4048 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,968 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2066 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2442 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,2442 | m3 |
| 8 | II - XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-3; L= 150M (TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2722 | m3 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,9522 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3275 | 100m3 |
| 11 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7716 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,841 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6252 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,828 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0976 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3419 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1955 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0695 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2281 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1656 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9447 | 100m2 |
| 23 | Phần kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0725 | m3 |
| 24 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,936 | m3 |
| 25 | Hoàn thiện Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,654 | m2 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,44 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,26 | m |
| 28 | Đắp bánh ú, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,11 | m2 |
| 30 | Kẻ roon trụ rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 403,2 | m |
| 31 | Bộ Chữ khắt trên đá Granic (công + VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,664 | m2 |
| 33 | Băm nhám trụ để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,68 | công |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,524 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,524 | m2 |
| 36 | Sản xuất hàng rào khung sắt (NC+VL) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,952 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,952 | m2 |
| 38 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,952 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,304 | m2 |
| 40 | Bánh xe cổng đẩy D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 41 | Bản lề cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Thép V50x50x5 chôn dưới sân chạy bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 43 | Thép bản 200x50x4, chẻ đuôi cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,295 | m3 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,304 | m2 |
| 46 | Bảng hiệu tole kẽm khung sắt (NC+VL) (ốp tôn 2 mặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 47 | Bộ chữ cổng chính 2 mặt (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 48 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 ( Gạch giốm 100x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,2 | m2 |
| 49 | Ốp đá Granic vào bảng tên, tiết diện đá <=0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 50 | Đèn trang trí cổng Lồng sắt bảo vệ bóng đèn trụ cổng (SX + LD) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Bộ đèn led -220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bóng đèn cầu D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 53 | Dây đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 54 | Dây đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 55 | Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 57 | Đắp đất mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5517 | m3 |
| 58 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1282 | m2 |
| 59 | Lắp đặt MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đế nổi đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 61 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Mặt công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 63 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 64 | Đinh vít, tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| F | SỬA CHỮA CÁC MẶT BÊN TƯỜNG RÀO. | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,677 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,433 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 922,677 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,433 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.181,68 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,43 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.318,11 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,918 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,918 | m2 |
| 10 | XÂY ĐOẠN TƯỜNG RÀO 24m: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,68 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2176 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,136 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,936 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,6 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,936 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,536 | m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | m2 |
| G | XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phần móng nền<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0497 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1291 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3294 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,084 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,695 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,096 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2125 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0429 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0425 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2025 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,511 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,234 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,64 | m2 |
| 24 | Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0896 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0205 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0149 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0846 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0018 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0119 | tấn |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,64 | m2 |
| 46 | Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6064 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5784 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,08 | m2 |
| 49 | Công tác ốp đá da chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,46 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,11 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,34 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,88 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,46 | m2 |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,6 | m |
| 57 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 58 | Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 59 | Gia công cửa song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2336 | m2 |
| 61 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 63 | Phần mái Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5053 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,6848 | m2 |
| 66 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3328 | 100m2 |
| 67 | Phần điện Lắp đèn led đơn 0,6m - 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp công tắc 1 chiều 10A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Lắp cầu chì 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp ổ cắm điện 10A250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp Dimmer điều khiển quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện, mặt 1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 75 | Lắp đặt hộp phân dây điện âm KT (110x110x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Lắp đặt hộp tròn phân dây 1,2,3,4 lắp ở sàn đường kính D66 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 77 | Đinh vít tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| 78 | Lắp đặt MCB 2P 10A - 4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Hộp lắp CB đặt âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 80 | Kéo rải dây điện CV.1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 81 | Kéo rải dây điện CV.2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 82 | Kéo rải dây điện CV.4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 84 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cuộn |
| 85 | Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 86 | Bình chữa cháy CO-2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 87 | Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 89 | Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 90 | Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bịch |
| H | XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,953 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7915 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4287 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1295 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0308 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0258 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1894 | tấn |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0945 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,395 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,366 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,725 | m2 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,486 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 22 | Lát bậc tam cấp ceramic 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( ceramic nhám 250x250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,66 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,725 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,725 | m2 |
| 26 | Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,808 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2055 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1212 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0228 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1155 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0019 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0261 | tấn |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,12 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,38 | m2 |
| 49 | Phần kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6311 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7674 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5995 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3555 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,52 | m2 |
| 54 | Kẻ roon tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,5975 | m2 |
| 55 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,955 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,16 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,795 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 59 | Cửa đi cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8ly (không chia ô vuông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 60 | Phần mái Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1031 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,75 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1725 | 100m2 |
| 64 | Làm trần tole lạnh sóng vuông nhỏ mạ màu dày 2,7zem + khung nhôm (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,23 | m2 |
| 65 | Phần điện Bộ đèn compact xoắn 72W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 66 | Bộ đèn compact xoắn 32W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A-250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt nạ 1,2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 69 | Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Hộp nhựa đôi nhựa đôi âm tường dùng cho công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 71 | Hộp nhựa âm tường dùng cho MCB ( chống cháy) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 72 | Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 75 | Băng keo cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cuộn |
| 76 | Phần nước Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m |
| 80 | Lắp đặt lơi nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút 60 nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa Dxd=32*25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt Nút bịch D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Y nhựa D=114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa D=27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt Van nhựa D=60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt Van nhựa D=34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt phễu thu inox D=50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt Lavabo+xi phông D=34+vòi nước inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 93 | Lắp đặt kệ kính (gương soi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt+xi phông D=114 + két nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong D=60 + khoá inox (nút ấn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 99 | Hầm tự hoại: Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,2868 | m3 |
| 100 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5148 | m3 |
| 101 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,216 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,013 | m3 |
| 103 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | m2 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1098 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,0898 | m2 |
| 106 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 107 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6594 | m3 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0659 | tấn |
| 109 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| I | LÀM MỚI SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,749 | m3 |
| 2 | Cát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,166 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2239 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,5938 | m3 |
| 8 | Kẻ roon loại lõm nền sân 2mx2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi