Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200640792-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp công trình (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200457140
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết dự phòng trong giai đoạn 2016-2020 và kế hoạch vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 là 6.932 triệu đồng và vốn ngân sách huyện (chi phí còn lại).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 09:36:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,702,119,682 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA KHỐI CÁC PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Phần phá dỡ<br/>Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,68 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793,46 m2
3 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,364 m3
4 Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,05 m3
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 476,5285 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 734,524 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà ( chân móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,28 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.124,9406 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 719,5239 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,7776 m2
12 Tháo dỡ hệ thống điện ( Tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
13 Tháo dỡ kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,025 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6756 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2699 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2699 m3
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,2699 m3
18 Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 404,7279 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,076 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,05 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,68 m2
22 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Dưới lớp láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,68 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (trên lớp láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 187,68 m2
24 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 793,46 m2
25 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic giả đá 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 748,745 m2
26 Lát bậc tam cấp ( Gạch ceramic nhám giả đá 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,665 m2
27 Lát bậc tam cấp ( Gạch ceramic nhám giả đá 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,05 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( Gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 557,44 m2
29 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.515,357 m2
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.507,217 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.008,14 m2
32 Băm nhám tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 615,04 m2
33 Công tác ốp đá da chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,6 m2
34 Vệ sinh hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,7776 m2
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 306,7776 m2
36 Vệ sinh cột, dầm, tường, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.335,9931 m2
37 Thay 50% kính cửa bị vỡ (GC+LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 74,025 m2
38 Lắp đặt toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
39 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4048 100m2
40 Thoát nước mái Tháo dỡ ống thoát nước mái D90 nằm ngoài hộp gen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,5 m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, ĐK ống 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,375 100m
42 Lắp đặt co nhựa D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
43 Kẹp giữ ống inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 Cái
44 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 Cái
45 Xây móng bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,697 m3
46 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,379 m3
47 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1411 m3
48 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,939 m3
49 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7512 m3
50 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,411 m2
51 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,945 m2
52 Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
53 Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
54 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
55 Bình chữa cháy CO-2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
56 Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
57 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
B SỬA CHỮA KHỐI 10 PHÒNG HỌC DÃY B
1 Phần phá dỡ <br/>Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,76 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,48 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,0536 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,57 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,372 m3
6 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,96 m3
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
8 Vệ sinh tường tô đá rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,44 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,596 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 240,996 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 747,4664 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,42 m2
13 Làm nhám mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 493,94 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,18 m2
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 286 m
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
17 Tháo dỡ lan can, tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,44 m2
18 Tháo dỡ hệ thống điện (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
19 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,3276 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4675 m3
21 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4675 m3
22 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,4675 m3
23 Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405,4096 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 285,684 m2
25 Đóng trần tole lạnh dày 2,7zem khung sắt hộp 30x30x1,4, a=800 hai chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 323,76 m2
26 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,372 m3
27 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,48 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …( dưới lớp láng sênô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,48 m2
29 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … ( Trên lớp láng sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 165,48 m2
30 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 694,57 m2
31 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic giả đá 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,19 m2
32 Lát bậc tam cấp ( gạch ceramic giả đá nhám 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,38 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 526,56 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m2
36 Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,8 m2
37 Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,8 m2
38 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
39 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 131,6 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,58 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,58 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 118,58 m2
43 Gia công lan can STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2048 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,44 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6365 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.756,592 m2
47 Bả matit vào tường tô đá rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 206,4 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.225,752 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 737,24 m2
50 Công tác ốp đá da chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54,42 m2
51 Vệ sinh tường, trụ, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.592,0584 m2
52 Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
53 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,9232 100m2
54 Xây mới bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,418 m3
55 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,313 m3
56 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0817 m3
57 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,792 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4336 m3
59 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,844 m2
60 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,82 m2
61 Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
62 Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
63 Tủ đụng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
64 Bình chữa cháy CO-2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
65 Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
66 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
C SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC DÃY C
1 Phần phá dỡ<br/>Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,74 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,16 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 522,1968 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,8 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,656 m3
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,32 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,25 m3
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 212,638 m2
9 Vệ sinh tường tường đá rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 250,398 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 529,438 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,42 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 669,5836 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,592 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 227,2 m
16 Tháo dỡ hệ thống điện (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
17 Phá dỡ tay vịn lan can, tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,0308 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8476 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8476 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8476 m3
22 Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 368,2544 m2
23 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 249,222 m2
24 Đóng trần tole lạnh dày 2,7zem khung sắt hộp 30x30x1,4, a=800 hai chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,74 m2
25 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,25 m3
26 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,16 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Dưới lớp láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,16 m2
28 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (mặt trên lớp láng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168,16 m2
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 596,8 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( ceramic giả đá 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 561,65 m2
31 Lát bậc tam cấp ( gạch ceramic chống trượt giả đá 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,15 m2
32 Băm nhám tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 383,998 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 456,958 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 m2
36 Sản xuất cửa đi nhôm tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,12 m2
37 Sản xuất cửa sổ nhôm tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,64 m2
38 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 bộ
39 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 101,76 m2
40 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,832 m2
41 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,832 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,832 m2
43 Gia công lan can sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2155 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,4 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,427 m2
46 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.572,1786 m2
47 Bả matic tường tô đá mài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 177,438 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.161,754 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 587,8626 m2
50 Băm nhám tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,42 m2
51 Công tác ốp đá da chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,42 m2
52 Vệ sinh tường, cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.411,6596 m2
53 Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
54 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,431 100m2
55 Xây mới bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,914 m3
56 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,064 m3
57 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8576 m3
58 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,786 m3
59 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4288 m3
60 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,576 m2
61 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,46 m2
62 Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
63 Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
64 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
65 Bình chữa cháy CO-2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
66 Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
67 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
D SỬA CHỮA KHỐI 8 PHÒNG HỌC DÃY D
1 Phần phá dỡ <br/>Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,35 m2
2 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,92 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 498,7068 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,95 m2
5 Phá dỡ nền bê tông, bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5395 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 578,0712 m2
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,072 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,988 m2
10 Vệ sinh tường tô đá rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 314,258 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (chân móng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 598,03 m2
13 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 147,78 m2
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,896 m3
15 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272,8 m
16 Tháo dỡ hệ thống điện (tận dụng lại) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
17 Phá dỡ lan can, tay vịn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,1641 m3
22 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6213 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6213 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,6213 m3
25 Phần sửa chữa Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,762 m2
26 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 257,8248 m2
27 Đóng trần tole lạnh dày 2,7zem khung sắt hộp 30x30x1,4, a=800 hai chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 242,35 m2
28 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,5395 m3
29 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,4 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Dưới lớp láng sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,4 m2
31 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … (Trên lớp láng sê nô) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,4 m2
32 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 501,95 m2
33 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( Gạch ceramic giả đá 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 439,86 m2
34 Lát bậc tam cấp (Gạch ceramic nhám giả đá 300x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,36 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,06mm ( Ceramic nhám 250x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,73 m2
36 Băm nhám tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 336,36 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 (Gạch ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 429,8 m2
38 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,896 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,36 m2
40 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,92 m2
41 Cửa đi nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,4 m2
42 Cửa đi nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,72 m2
43 Cửa sổ nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
44 Khóa cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 bộ
45 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,72 m2
46 Sản xuất hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,72 m2
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,72 m2
48 Gia công lan can, tay vịn cầu thang sắt tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2068 tấn
49 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,84 m2
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8216 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.457,8762 m2
52 Bả matic vào tường tô đá rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 253,458 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.089,998 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 621,3362 m2
55 Vệ sinh tường, trụ, dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.305,6152 m2
56 Băm nhám tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
57 Công tác ốp đá da chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,04 m2
58 Vệ sinh gạch ốp tường nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,28 m2
59 Lắp đặt lại toàn bộ hệ thống thiết bị điện trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hệ thống
60 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,017 100m2
61 Xây mới bó hè Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,05 m3
62 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
63 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,936 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,178 m3
65 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7424 m3
66 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m2
67 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,68 m2
68 Thiết bị nhà vệ sinh Khai thông hệ thống đường ống nhà vệ sinh (NC+VL, dụng cụ thông ống) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
69 Lắp đặt Lavabo, giá, kê, xi phong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
70 Lắp đặt vòi rửa (lavabo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
71 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
72 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
73 Lắp đặt khay đựng xà phòng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Cái
74 Tăm bô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cuộn
75 Keo dán ống nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 ống
76 Lắp đặt xí bệt, xi phông, két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
77 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Bộ
78 Thùng đựng rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Móc treo Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
81 Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bảng
82 Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
83 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 hộp
84 Bình chữa cháy CO-2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
85 Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
86 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bịch
E XÂY MỚI VÀ SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO
1 I-THÁO DỠ TƯỜNG RÀO CŨ ĐOẠN 1-3, L=150m (TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC)<br/>Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,6648 m3
2 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,4048 m3
3 Phá dỡ móng các loại, móng đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,968 m3
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2066 m3
5 Tháo dỡ cửa cổng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,86 m2
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2442 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,2442 m3
8 II - XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN 1-3; L= 150M (TƯỜNG RÀO MẶT TRƯỚC) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,2722 m3
9 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,9522 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3275 100m3
11 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7716 m3
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,841 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6252 m3
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,828 m3
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,0976 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3419 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8062 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1955 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0695 tấn
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2281 100m2
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1656 100m2
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9447 100m2
23 Phần kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,0725 m3
24 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,936 m3
25 Hoàn thiện Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 204,654 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,44 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 102,26 m
28 Đắp bánh ú, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
29 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 134,11 m2
30 Kẻ roon trụ rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 403,2 m
31 Bộ Chữ khắt trên đá Granic (công + VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
32 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,664 m2
33 Băm nhám trụ để ốp gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,68 công
34 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,524 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,524 m2
36 Sản xuất hàng rào khung sắt (NC+VL) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,952 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,952 m2
38 Lắp dựng hàng rào sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,952 m2
39 Lắp dựng cửa cổng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,304 m2
40 Bánh xe cổng đẩy D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
41 Bản lề cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Thép V50x50x5 chôn dưới sân chạy bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,2 m
43 Thép bản 200x50x4, chẻ đuôi cá Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,295 m3
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,304 m2
46 Bảng hiệu tole kẽm khung sắt (NC+VL) (ốp tôn 2 mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
47 Bộ chữ cổng chính 2 mặt (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
48 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 ( Gạch giốm 100x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 62,2 m2
49 Ốp đá Granic vào bảng tên, tiết diện đá <=0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
50 Đèn trang trí cổng Lồng sắt bảo vệ bóng đèn trụ cổng (SX + LD) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
51 Lắp đặt Bộ đèn led -220v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
52 Lắp đặt bóng đèn cầu D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
53 Dây đồng bọc nhựa CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
54 Dây đồng bọc nhựa CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
55 Lắp đặt Ống nhựa bảo hộ dây dẫn điện D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
56 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m3
57 Đắp đất mương cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5517 m3
58 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1282 m2
59 Lắp đặt MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Lắp đặt đế nổi đặt CB, công tắc, ổ cắm 1.2.3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
61 Công tắc đèn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
62 Mặt công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
63 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
64 Đinh vít, tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
F SỬA CHỮA CÁC MẶT BÊN TƯỜNG RÀO.
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,677 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,433 m2
3 Vệ sinh tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 922,677 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 395,433 m2
5 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.181,68 m2
6 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,43 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.318,11 m2
8 Sản xuất, lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,918 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,918 m2
10 XÂY ĐOẠN TƯỜNG RÀO 24m: Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,68 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,2176 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,136 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,936 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,6 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,936 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,536 m2
19 Sản xuất, lắp dựng chông sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 m2
G XÂY MỚI NHÀ BẢO VỆ
1 Phần móng nền<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0497 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1291 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,32 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3294 m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,084 m3
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,695 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,096 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2125 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0429 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0425 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0114 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
17 Xây móng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,512 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2025 m3
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,511 m3
20 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,234 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,07 m2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm ( gạch ceramic 600x600) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,64 m2
24 Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 m3
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0896 100m2
29 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0672 100m2
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0784 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0224 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0205 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,059 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0149 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0846 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0799 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0018 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0119 tấn
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,96 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,72 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,64 m2
46 Phần thân kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6064 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5784 m3
48 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,08 m2
49 Công tác ốp đá da chân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,46 m2
51 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,11 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,34 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,88 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,46 m2
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,6 m
56 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82,6 m
57 Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
58 Sản xuất Cửa đi nhôm kính dày 5 ly + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
59 Gia công cửa song sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2336 m2
61 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8 m2
62 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
63 Phần mái Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5053 tấn
64 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5053 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,6848 m2
66 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3328 100m2
67 Phần điện Lắp đèn led đơn 0,6m - 1x18W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
68 Lắp đặt quạt trần xuất khẩu VN 80W - 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
69 Lắp công tắc 1 chiều 10A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
70 Lắp cầu chì 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Lắp ổ cắm điện 10A250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Lắp Dimmer điều khiển quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Lắp đặt mặt công tắc, ổ cắm điện, mặt 1,2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
74 Lắp đặt hộp đế âm đặt công tắc, ổ cắm điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
75 Lắp đặt hộp phân dây điện âm KT (110x110x50) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
76 Lắp đặt hộp tròn phân dây 1,2,3,4 lắp ở sàn đường kính D66 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
77 Đinh vít tắc kê Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
78 Lắp đặt MCB 2P 10A - 4,5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Lắp đặt Hộp lắp CB đặt âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
80 Kéo rải dây điện CV.1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
81 Kéo rải dây điện CV.2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
82 Kéo rải dây điện CV.4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống fi20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
84 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cuộn
85 Phòng cháy chữa cháy Tiêu lệnh PCCC + nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bảng
86 Bình chữa cháy CO-2 MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
87 Bình chữa cháy bột 3kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bình
88 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
89 Giá đỡ bình chữa cháy (ê kê sắt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Đinh vít, tắc kê nhựa 5-7 phân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bịch
H XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 100m3
2 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,953 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0572 100m3
4 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7915 m3
5 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4287 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 100m2
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0648 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1295 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0308 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0493 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0258 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1894 tấn
16 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0945 m3
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,395 m3
18 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,366 m3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,725 m2
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,486 m3
21 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
22 Lát bậc tam cấp ceramic 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,26 m2
23 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm ( ceramic nhám 250x250) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,66 m2
24 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,725 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,725 m2
26 Phần thân kết cấu Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 m3
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,808 m3
28 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2055 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1212 100m2
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,027 100m2
33 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0216 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0165 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0228 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1155 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0019 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0261 tấn
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,4 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,12 m2
43 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,16 m2
45 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 m2
47 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,38 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,38 m2
49 Phần kiến trúc Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6311 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7674 m3
51 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,5995 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3555 m2
53 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2 ( ceramic 250x400) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,52 m2
54 Kẻ roon tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,5975 m2
55 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,955 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,16 m2
57 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,795 m2
58 Lắp dựng cửa khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
59 Cửa đi cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 4,8ly (không chia ô vuông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9 m2
60 Phần mái Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1031 tấn
61 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1031 tấn
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,75 m2
63 Lợp mái che tường bằng tôn kẽm sóng vuông dày 4,5zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1725 100m2
64 Làm trần tole lạnh sóng vuông nhỏ mạ màu dày 2,7zem + khung nhôm (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,23 m2
65 Phần điện Bộ đèn compact xoắn 72W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
66 Bộ đèn compact xoắn 32W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
67 Lắp đặt công tắc 1 chiều 16A-250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
68 Lắp đặt mặt nạ 1,2,3,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
69 Lắp đặt ngắt điện tự động (MCB) 2P 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
70 Hộp nhựa đôi nhựa đôi âm tường dùng cho công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
71 Hộp nhựa âm tường dùng cho MCB ( chống cháy) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
72 Lắp đặt dây đơn CV 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
73 Lắp đặt dây đơn CV 1x3,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
74 Lắp đặt ống luồn dây điện âm D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
75 Băng keo cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cuộn
76 Phần nước Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 100m
79 Lắp đặt ống nhựa PVC dày D=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 100m
80 Lắp đặt lơi nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
81 Lắp đặt cút 90 nhựa D=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
82 Lắp đặt cút 90 nhựa D=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
83 Lắp đặt cút 60 nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
84 Lắp đặt côn nhựa Dxd=32*25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
85 Lắp đặt Nút bịch D=114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
86 Lắp đặt Y nhựa D=114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
87 Lắp đặt tê nhựa D=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
88 Lắp đặt tê nhựa D=27 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
89 Lắp đặt Van nhựa D=60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
90 Lắp đặt Van nhựa D=34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Lắp đặt phễu thu inox D=50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt Lavabo+xi phông D=34+vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
93 Lắp đặt kệ kính (gương soi) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
94 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
95 Lắp đặt chậu xí bệt+xi phông D=114 + két nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt vòi xịt inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
97 Lắp đặt chậu tiểu treo + xi phong D=60 + khoá inox (nút ấn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
98 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 1m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
99 Hầm tự hoại: Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 3m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,2868 m3
100 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5148 m3
101 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,216 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,013 m3
103 Lát gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m2
104 Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,1098 m2
105 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,0898 m2
106 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0024 100m3
107 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6594 m3
108 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0659 tấn
109 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0198 100m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
I LÀM MỚI SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,749 m3
2 Cát nền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1 100m3
5 Bê tông đá 4x6 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 113,166 m3
6 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2239 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,5938 m3
8 Kẻ roon loại lõm nền sân 2mx2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->