Gói thầu: Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200614868-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu KHO BẠC NHÀ NƯỚC SÓC TRĂNG
Tên gói thầu Xây lắp (nhà làm việc; nhà phụ trợ; các hạng mục phụ trợ khác)
Số hiệu KHLCNT 20200605030
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và quỹ PTHĐ ngành của KBNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-06 05:37:00 đến ngày 2020-06-18 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,679,061,476 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 236,1732 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9981 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1022 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5298 tấn
5 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2249 tấn
6 Sản xuất thép nối cọc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1416 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,584 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 mối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,25 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8577 100m3
11 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,82 100m
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1822 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,708 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3005 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,2475 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,537 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1442 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4515 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,8189 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5627 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5538 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7733 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2642 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2975 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6413 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,635 tấn
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1285 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,3498 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,523 100m2
30 Trải tấm nilon đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 272,085 m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5486 tấn
32 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1353 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8135 100m2
34 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9038 tấn
35 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,7119 m3
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,2454 m3
37 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,499 100m2
38 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9181 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8361 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6883 tấn
41 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9614 m3
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3653 100m2
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8474 tấn
45 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,8805 m3
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0822 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0806 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1753 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 tấn
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 tấn
52 Đệm lớp gạch ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9767 m3
53 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0714 100m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9813 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7326 m3
56 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0779 m3
57 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5845 m3
58 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3456 m3
59 Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,1212 m3
60 Xây tường thẳng gạch AAC 20x20x60cm - Chiều dày ≤20cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2364 m3
61 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,487 m3
62 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,298 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,651 m3
64 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4608 m3
65 Xây tường thẳng gạch AAC 10x20x60cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, Vữa khô trộn sẵn M75 (xây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6665 m3
66 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,184 m2
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,787 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,0552 m2
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,1 m2
70 Trát tường trong, dày 0,7cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.283,355 m2
71 Trát tường ngoài, dày 0,7cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 443,34 m2
72 Trát tường ngoài, dày 0,7cm, Vữa khô trộn sẵn M50 (trát) Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2025 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,271 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,5377 m2
75 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650,98 m2
76 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 569,514 m2
77 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,56 m2
78 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,4 m2
79 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,344 m2
80 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.259,988 m
81 Đắp nổi vữa trang trí (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 cái
82 Tạo chỉ âm rộng 20, sâu 15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250,1 m
83 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,7975 m2
84 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,58 m2
85 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 (Láng nền tính chiều dày 1cm do công tác lát gạch nền định mức đã tính lớp vữa láng dày 2cm (nên công thức chia lại cho 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 223,8228 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,705 m2
87 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 641,6984 m2
88 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,177 m2
89 Lát đá bậc cầu thang màu vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,311 m2
90 Lát đá bậc cầu thang màu trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,866 m2
91 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
92 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,2 m2
93 Lắp dựng cửa nhôm hệ 1070 sơn tỉnh điện kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
94 Lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1070 kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,82 m2
95 Lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 848 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,84 m2
96 Lắp dựng cửa sổ mở bật khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1038D kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m2
97 Lắp dựng khung nhôm kính chết sơn tỉnh điện hệ 1070 kính cường lực 8 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m2
98 Lắp dựng vách kính khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1070 kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,08 m2
99 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,79 m2
100 Lắp dựng cửa thép chống cháy 60 phút 1,6x2,3 (tính cả khung bao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
101 Lắp dựng vách ngăn kính cường lực 8 ly khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
102 Lắp dựng tay vịn gỗ (nhóm III) sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 m
103 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,7 md
104 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,95 md
105 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi 60x60 (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,665 m2
106 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5 dem Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1942 100m2
107 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C120x 50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3037 tấn
108 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3037 tấn
109 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
110 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,804 1m2
111 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235,6602 m2
112 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 619,6425 m2
113 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,271 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,1855 m2
115 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,4226 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 624,17 m2
117 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 384,95 m2
118 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.505,7093 m2
119 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.004,5925 m2
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1255 100m
121 Lắp đặt co nhựa + nối nhựa Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
122 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (18x2)W Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 bộ
123 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
124 Lắp đặt đèn led áp trần tròn 12w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
125 Lắp đặt đèn led áp trần tròn 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
126 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
127 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
128 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
129 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
130 Lắp đặt tủ điện âm tường 2PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 tủ
131 Lắp đặt quạt trần + điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
132 Lắp đặt MCB 3 pha - 150A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt MCB 2 pha - 80A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt MCB 2 pha - 63A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
135 Lắp đặt MCB 1 pha - 40A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp đặt MCB 1 pha - 32A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
137 Lắp đặt CB 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
138 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.230 m
139 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 514 m
140 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 263 m
141 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92 m
142 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
143 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
144 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.344 m
145 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 285 m
146 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 118 m
147 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
148 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
149 Lắp đặt lavabo có chân treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
150 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
151 Lắp đặt bộ xả chữ P lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
152 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
154 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
155 Lắp đặt phễu thu 15x15 (loại ngăn mùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
156 Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
157 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
158 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
159 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
160 Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m
161 Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
162 Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
163 Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
164 Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
165 Lắp đặt co nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
166 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
167 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
168 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
169 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
170 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
171 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
172 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
173 Lắp đặt co răng trong nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
174 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
175 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
176 Lắp đặt kê kính 8 ly 120x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
177 Lắp đặt bể nước nhựa 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
178 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
179 Van rơle tự ngắt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
180 Lắp khống chế Inox (loại 2 đầu ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
181 Lắp khống chế Inox (loại 1 đầu ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
182 Máy bơm điện 1,5HP (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 Ống sắt tráng kẽm DN100 x 3.2, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m
184 Ống sắt tráng kẽm DN80 x 2.9, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 100m
185 Ống sắt tráng kẽm DN50 x 2.6, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
186 Tê DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
187 Tê DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
188 Tê giảm DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
189 Tê giảm DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
190 Bầu giảm DN100/80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
191 Bầu giảm DN80/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
192 Co DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
193 Co DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
194 Co DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
195 Hai đầu răng DN50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Bộ giảm chấn DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
197 Van khóa một chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
198 Van khóa hai chiều DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
199 Creppin DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
200 Ống hút máy bơm DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
201 Van khóa DN50 chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
202 Hộp chữa cháy (600x400x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
203 Cuộn vòi B chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cuộn
204 Lăng phun B chữa cháy D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
205 Họng chờ lắp ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
206 Trụ nước chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
207 Tủ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
208 Cuộn vòi A chữa cháy 20m DN65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
209 Lăng phun A chữa cháy D19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
210 Mặt bít DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
211 Mặt bít DN80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
212 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 kg
213 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
214 Que hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 kg
215 Bulon Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 con
216 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
217 Bình chữa cháy CO2 MT5 (5kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
218 Bình chữa cháy bột MFZ8 (8kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bình
219 Tiêu lệnh, nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
220 Kim thu sét tia tiên đạo - R=63m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
221 Trụ đỡ kim thu sét, H=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
222 Hộp kiểm tra điện trở Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
223 Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16 - L=2.4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
224 Cáp neo thân trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
225 Cáp đồng trần thoát sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
226 Tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 con
227 Ống bảo hộ cáp đồng trần (Ruột gà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
228 Kẹp giữ dây kèm ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 con
229 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
B HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, XM PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,1269 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4802 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3777 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8582 tấn
5 Sản xuất hộp nối cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,17 tấn
6 Sản xuất thép nối cọc bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6174 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,13 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 mối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9375 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5355 100m3
11 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 100m
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3812 100m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,915 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5107 m3
16 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3997 100m2
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,101 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8572 tấn
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,9986 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1544 100m2
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2525 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,661 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4409 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2161 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1586 tấn
27 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7568 m3
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,7775 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6646 100m2
30 Trải tấm nilon đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,5678 m2
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5349 tấn
32 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0464 tấn
33 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,142 m3
34 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8674 m3
35 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3335 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3227 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9798 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1485 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6718 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5008 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1568 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2112 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6135 m3
45 Ván khuôn thép sàn mái, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3729 100m2
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3785 100m2
47 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 tấn
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 tấn
50 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 tấn
51 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9567 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8934 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1551 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5272 m3
57 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,0191 m3
58 Xây tường bằng gạch ống 9x9x19cm câu gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,5734 m3
59 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7316 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,682 m3
61 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5972 m3
63 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,326 m2
64 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 766,471 m2
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6832 m2
66 Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,2007 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,773 m2
68 Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,295 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,9147 m2
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,9896 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,605 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8296 m2
73 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,486 m2
74 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,31 m
75 Đắp nổi vữa trang trí (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
76 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,1804 m2
77 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5704 m2
78 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,43 m2
79 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
80 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M75 (Láng nền tính chiều dày 1cm do công tác lát gạch nền định mức đã tính lớp vữa láng dày 2cm (nên công thức chia lại cho 3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0533 m2
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 30x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,62 m2
82 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,16 m2
83 Xoa mặt nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9916 m2
84 Lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1070 kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
85 Lắp dựng cửa sổ mở bật khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1038D kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
86 Lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 848 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,08 m2
87 Lắp dựng cửa đi khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1 m2
88 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,15 m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,68 m2
90 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
91 Lắp dựng tay vịn gỗ (nhóm III) sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,53 m
92 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,63 md
93 Làm trần bằng tấm trần thạch cao khung nổi 60x60 (VT + NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m2
94 Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2553 100m2
95 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4041 tấn
96 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4041 tấn
97 Lắp đặt cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
98 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,6543 1m2
99 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 636,361 m2
100 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 297,6832 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,7196 m2
102 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,5713 m2
103 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 900,0806 m2
104 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,2545 m2
105 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m
106 Lắp đặt co nhựa + nối nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
107 Lắp đặt đèn led đôi 1,2m (18x2)W Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
108 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
109 Lắp đặt đèn led đơn 0.6m 10W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
110 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
111 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
112 Lắp đặt quạt trần 70w + điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
113 Lắp đặt MCB 1pha - 80A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Lắp đặt MCB 1pha - 50A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt MCB 1pha - 40A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
116 Lắp đặt MCB 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
117 Lắp đặt tủ điện âm tường 2PL Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 tủ
118 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248 m
119 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
120 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
121 Lắp đặt dây dẫn CXV/DSTA 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
122 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 383 m
123 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
124 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
125 Lắp đặt vòi xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
126 Lắp đặt lavabo có chân treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
127 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt bộ xả chữ P lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
129 Lắp đặt vòi nước inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
130 Van rơle tự ngắt máy bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt phễu thu 15x15 (loại ngăn mùi) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
132 Lắp đặt ống nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
133 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
134 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
135 Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
136 Lắp đặt ống nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100m
137 Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
138 Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
139 Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
140 Lắp đặt co nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Lắp đặt co nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
142 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
143 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
144 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
145 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
146 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt Tê nhựa ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt co răng trong nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
150 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
151 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
152 Lắp đặt kê kính 8 ly 120x450 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt bể nước nhựa 1000L (loại bồn ngang) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
154 Lắp đặt van khóa D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
155 Lắp khống chế Inox (loại 2 đầu ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
156 Lắp khống chế Inox (loại 1 đầu ra) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
157 Máy bơm điện 1,5HP (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C HẠNG MỤC HỆ THỐNG PCCC
1 Trung tâm xử lý báo cháy NX16 - 16 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Bàn phím xử lý Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đầu dò hồng ngoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Công tắc khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
6 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Chuông báo động Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Dây tín hiệu 4 ruột (4 x 7/0,2mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 952 m
9 Dây tín hiệu 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 686 m
10 Điện trở cuối mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
11 Hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 hộp
12 Ống bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 840 m
13 CB 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
D HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC BẢO VỆ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1741 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,59 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,558 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1877 m3
7 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0373 tấn
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8225 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1122 tấn
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2538 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0622 tấn
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1919 tấn
17 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1625 m3
18 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100m2
19 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0914 tấn
20 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,96 m3
21 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,784 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0745 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3024 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,358 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,06 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,82 m2
28 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,16 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7312 m2
30 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,796 m2
31 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,36 m
32 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m2
33 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,544 m2
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7475 m2
35 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7475 m2
36 Lát nền, sàn gạch KT 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
37 Ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,86 m2
38 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 4,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 100m2
39 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x45x1,8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0605 tấn
41 Làm trần thạch cao khung nổi (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
42 Lắp dựng cửa đi mở quay khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 1070 kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m2
43 Lắp dựng cửa sổ mở lùa khung nhôm sơn tỉnh điện hệ 848 kính 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,95 1m2
46 Bả matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m2
47 Bả matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,34 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,28 m2
49 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,62 m2
50 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,58 m2
51 Lắp đặt đèn led đơn 1,2m 18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Lắp đặt quạt đảo treo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
53 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
55 Lắp đặt CB 1 pha 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
57 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
58 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
59 Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m
60 Lắp đặt co nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ XE 2 BÁNH KHÁCH, CBNV
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2257 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1505 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0674 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 m3
10 Ván khuôn thép tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0213 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0913 tấn
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
14 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0785 tấn
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m3
17 Lợp mái che tường bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0,42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 100m2
18 Sản xuất xà gồ thép ống STK D42x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
19 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1938 tấn
20 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
22 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 tấn
23 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0985 tấn
24 Lắp đặt bu lông chân cột D14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 con
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,4439 1m2
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,432 m3
27 Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1443 tấn
28 Trải tấm nilon đổ bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,32 m2
F HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0967 100m3
3 Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,99 100m
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,08 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,3027 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6521 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5848 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5523 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4088 m3
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4198 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3887 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0868 tấn
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,3958 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5534 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8206 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5361 tấn
18 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0345 m3
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
20 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0054 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4057 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,6204 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9581 m3
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,16 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 836,01 m2
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3651 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,348 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
29 Lắp dựng cửa rào song sắt (cửa phụ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m2
30 Lắp dựng cửa rào song sắt (cửa chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m2
31 Lắp đặt mô tơ cửa đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
32 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,7975 m2
33 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
34 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 886,512 m2
35 Bả matít vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,83 m2
36 Bả matít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2411 m2
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,0711 m2
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,1725 1m2
39 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,142 1m3
40 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,071 m3
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7 m3
43 Lắp đặt MCB 1pha - 40A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
44 Lắp đặt MCB 1 pha - 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp đặt khởi động từ 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
46 Lắp đặt công tắc ON-OFF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt công tắc hành trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
48 Lắp đặt Rơ le nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
51 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
52 Lắp đặt ống luồn dây điện MPE D16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
53 Lắp đặt ống luồn dây điện MPE D27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4278 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5508 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,53 m2
5 Ốp chân tường gạch gốm 6x24mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,77 m2
6 Ốp đá granit tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,972 m2
7 Lát gạch terrazzo KT gạch 400x400x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,9 m2
8 Trải tấm nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.373,7
9 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,37 m3
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2008 tấn
11 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,69 m3
H HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,008 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8769 100m3
3 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8769 100m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,1251 100m3
5 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,3786 100m3
I HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5674 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3783 100m3
3 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,968 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
6 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,788 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8648 100m2
8 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,732 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1448 100m2
10 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5179 tấn
11 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2624 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,156 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0156 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0093 tấn
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0384 m3
17 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0019 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41 m2
19 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,56 m2
20 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,44 m2
21 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,666 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
5 Lắp bulong chân cột d18 L=500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Lắp đặt trụ đèn tráng kẽm 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cột
7 Lắp cần đèn tráng kẽm 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 cần đèn
8 Lắp đặt đèn LED 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1 bộ
9 Lắp đặt hẹn giờ 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
10 Lắp đặt khởi động từ 35A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt cầu chì 6A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
12 Lắp đặt dây điện ruột đồng DFC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 m
13 Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125 m
14 Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103 m
15 Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
16 Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 4x50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
17 Lắp đặt tủ điện 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
18 Lắp đặt MCB 1 pha 30A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt MCB 1 pha 63A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt MCB 3 pha 150A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt MCB 3 pha 200A (loại chống giật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt cầu dao đảo 3 pha 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 238 m
24 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
K HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,69 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,46 m3
3 Lắp đặt ống nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,28 100m
4 Lắp đặt ống nhựa D27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 100m
5 Lắp đặt co nhựa ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
6 Lắp đặt co nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt tê nhựa ĐK 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt tê nhựa ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m3
12 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7879 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6126 100m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2275 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9089 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5036 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,906 m2
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,275 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0771 m3
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3325 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
22 Lắp đặt ống nhựa PVC D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
L HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ
1 Cây cau lùn đường kính gốc >=0,15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100cây
2 Cây hồng lộc cao >=1,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100cây
3 Cỏ lá tre (mật độ trồng 20 bụi/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,6 10m2
4 Đất trồng cây (đổ dầy 0,3m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,8 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->