Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639272-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Thiên Phúc Ý |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới + vốn ngân sách huyện và vốn nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 13:48:00 đến ngày 2020-06-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,312,230,055 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm hiện trường để ở và điều hành thi công | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công việc thuộc hạng mục chung nhưng không xác định được khối lượng từ thiết kế | Kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | MỞ RỘNG LỘ DAL 1,5M, DÀI 2404M | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 11,1349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 7,5036 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Kỹ thuật theo chương V | 16,1405 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 5 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 9,1189 | tấn |
| 6 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 37,3725 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 298,0184 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 1,9884 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm, dài 4,5m, bằng máy, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 57,232 | 100m |
| 10 | SXLD cốt thép gia cố cừ, ĐK <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,2498 | tấn |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng tấm bạt sọc | Kỹ thuật theo chương V | 2,336 | 100m2 |
| 12 | Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama <=1,65T/m3 | Kỹ thuật theo chương V | 3,504 | 100m3 |
| 13 | Đào đất bằng xáng cạp dung tích gầu 0,65m3 đất cấp I, cao <=3m đổ đất một bên | Kỹ thuật theo chương V | 455,52 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, thủ công | Kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,0592 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 0,74 | 100m2 |
| 18 | Bê tông mặt đường, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M200, PC40, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Sản xuất cột biển báo ĐK 80, L=3,5m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Sơn biển báo | Kỹ thuật theo chương V | 0,7285 | m2 |
| 25 | Đào hố ga, thủ công, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 4,1753 | m3 |
| 26 | Đắp cát nền đệm móng hố ga | Kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng hố ga, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Kỹ thuật theo chương V | 0,343 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | tấn |
| 30 | Bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga đá 1x2, M200 | Kỹ thuật theo chương V | 0,686 | m3 |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50 kg | Kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Kỹ thuật theo chương V | 1,1855 | 100m |
| 33 | Xây hố ga gạch thẻ 4x8x19cm, chiều dày <=10cm, cao <=4m M75 | Kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Kỹ thuật theo chương V | 5,344 | m2 |
| C | XÂY MỚI LỘ DAL 3,5M DÀI 2035M | |||
| 1 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 11,7515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, máy đầm 9T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Kỹ thuật theo chương V | 0,4918 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km | Kỹ thuật theo chương V | 28,9655 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Kỹ thuật theo chương V | 0,1313 | 100m3 |
| 5 | SXLD cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 16,704 | tấn |
| 6 | Trải tấm nylon đổ bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 72,5375 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 723,0008 | m3 |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Kỹ thuật theo chương V | 4,1515 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm, dài 4,5m, bằng máy, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 22,05 | 100m |
| 10 | Lắp dựng cốt thép gia cố cừ, ĐK <=10mm | Kỹ thuật theo chương V | 0,0482 | tấn |
| 11 | Gia cố nền đất yếu bằng tấm bạt sọc | Kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m2 |
| 12 | Đắp đê, đập, kênh mương, dung trọng gama <=1,65T/m3 | Kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 100m3 |
| 13 | Đào đất bằng xáng cạp dung tích gầu 0,65m3 đất cấp I, cao <=3m đổ đất một bên | Kỹ thuật theo chương V | 175,5 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, thủ công, rộng <= 1 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tải trọng | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tên đường | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Sản xuất cột biển báo ĐK 80, L=3,5m | Kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Sơn biển báo | Kỹ thuật theo chương V | 0,7285 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi