Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638056-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mộ Lao
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200561840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hà Đông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-12 23:05:00 đến ngày 2020-06-25 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,318,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào khuôn đường, rãnh thoát nước lòng đường, rãnh xương cá, độ sâu <=30 cm, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,292 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,36 100m3
4 Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,584 100m3
5 Mua đất đắp K98 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 67,698 m3
6 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường mở rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,233 100m3
7 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường mở rộng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,175 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,167 100m2
9 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 7 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,167 100m2
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,167 100m2
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8 kg/m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,287 100m2
12 Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 5 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,15 100m2
13 Rải BTN hạt mịn bằng thủ công, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 133,045 10m2
14 Sản xuất bêtông nhựa hạt trung bằng trạm trộn <=25 tấn/h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,194 100tấn
15 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn <=25 tấn/h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,895 100tấn
16 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,089 100tấn
17 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 164,05 m2
18 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25 m3/h, cát vàng gia cố 8% ximăng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,164 100m3
19 Cát vàng đệm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,203 m3
20 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100 cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24,9 m
21 Lắp đặt tấm đan rãnh 50x30x6cm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,8 tấm
22 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,546 10m
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 43,06 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 59,814 m3
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 33,334 m3
26 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 136,208 đ/m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 238,504 m3
28 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,018 100m3
29 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,729 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,403 100m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,382 100m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,126 100m2
33 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 57,303 m3
34 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 96,72 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,302 100m2
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ mố rãnh, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,207 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố rãnh, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,738 tấn
38 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 513,012 m2
39 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 179,408 m2
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,512 100m2
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,15 tấn
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30,534 m3
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 376 cái
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50,16 m3
45 Tháo dỡ tấm đan rãnh cũ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 164 cái
46 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,595 đ/m3
47 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,323 100m2
48 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,096 tấn
49 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 16,531 m3
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 164 cái
51 Đào móng ga, đất cấp III (từ cos móng rãnh xuống móng ga) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 80,42 m3
52 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,058 100m3
53 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,03 m3
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,323 100m2
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,612 m3
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,58 m3
57 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,76 m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,125 100m2
59 Bê tông giằng cổ rãnh, M250#, đá 1x2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,519 m3
60 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ mố, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,236 tấn
61 Thép bậc lên xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,276 tấn
62 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,472 100m2
63 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,397 tấn
64 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,882 m3
65 Lắp dựng tấm BTCT hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
66 Mua tấm composite hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 tấm
67 Lắp dựng tấm composite hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
68 Nắp ghi composit thu nước mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 tấm
69 Lắp dựng ghi thu nước mặt bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
70 Tháo đồng hồ đo lưu lượng nước (Tính nhân công) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 76 cái
71 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách <=50mm (Tính nhân công + VL phụ) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 76 cái
72 Tháo dỡ, di chuyển, ống cấp nước HDPE D125 ra ngoài phạm vi rãnh thoát nước Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,788 100m
73 Lắp đăt hoàn trả ống cấp nước HDPE D125 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,788 100m
74 Di chuyển cột điện tuyến 4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cột
75 Bốc xếp BTN từ xe ô tô lên phương tiện vận chuyển thô sơ (tuyến 2) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,103 m3
76 Vận chuyển bê tông nhựa bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 23,103 m3
77 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng (tuyến 2) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,46 m3
78 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,46 m3
79 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại (tuyến 2) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,81 m3
80 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,81 m3
81 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên (tuyến 2) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 tấn
82 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 tấn
83 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,25 tấn
84 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên (tuyến 2) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,94 tấn
85 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,94 tấn
86 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,94 tấn
87 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại (tuyến 2) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,07 m3
88 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,07 m3
89 Bốc xếp BTN từ xe ô tô lên phương tiện vận chuyển thô sơ (tuyến 6) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,093 m3
90 Vận chuyển bê tông nhựa bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,093 m3
91 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại (tuyến 6) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,27 m3
92 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,27 m3
93 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng (tuyến 6) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
94 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
95 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên (tuyến 6) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,062 tấn
96 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,062 tấn
97 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,062 tấn
98 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên (tuyến 6) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 tấn
99 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 tấn
100 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 tấn
101 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại (tuyến 6) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 m3
102 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 m3
103 Bốc xếp BTN từ xe ô tô lên phương tiện vận chuyển thô sơ (tuyến 7) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,962 m3
104 Vận chuyển bê tông nhựa bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,962 m3
105 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại (tuyến 7) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,27 m3
106 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,27 m3
107 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng (tuyến 7) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
108 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,16 m3
109 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên (tuyến 7) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,062 tấn
110 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,062 tấn
111 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,062 tấn
112 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên (tuyến 7) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 tấn
113 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 tấn
114 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,45 tấn
115 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại (tuyến 7) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 m3
116 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,38 m3
117 Bốc xếp BTN từ xe ô tô lên phương tiện vận chuyển thô sơ (tuyến 8) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 41,117 m3
118 Vận chuyển bê tông nhựa bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 41,117 m3
119 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loại (tuyến 8) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53,07 m3
120 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53,07 m3
121 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát xây dựng (tuyến 8) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 105,81 m3
122 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển cát xây dựng bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 105,81 m3
123 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp lên (tuyến 8) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,199 tấn
124 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển xi măng bao bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,199 tấn
125 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu xi măng bao, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,199 tấn
126 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên (tuyến 8) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,89 tấn
127 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển sắt thép các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,89 tấn
128 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,89 tấn
129 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp lên (tuyến 8) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,199 1000v
130 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển gạch xây các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,199 1000v
131 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu gạch xây các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 25,199 1000v
132 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất các loại (tuyến 8) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 417,62 m3
133 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công, vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 417,62 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->