Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638682-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200403983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 08:16:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,501,139,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY MỚI KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| B | 1.PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,554 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,226 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,585 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,838 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,265 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,211 | tấn |
| 8 | Cọc dẫn hướng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,346 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,751 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0275 | 100m3 |
| C | 2.PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,426 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3983 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,551 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0496 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,87 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6183 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | -0,1623 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,134 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,862 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,508 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40,64 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,626 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,07 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,887 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,579 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,632 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,511 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,353 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,985 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,951 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,393 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,185 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,27 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,194 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,513 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,677 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 59,828 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,439 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,151 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,432 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,907 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 191,621 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,087 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,779 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,043 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,289 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,656 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,681 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,659 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,757 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 43 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 44 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35,13 | m2 |
| 46 | Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126,159 | m2 |
| D | 3.KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 86,71 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,1 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 197,01 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,16 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,8 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,24 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 319,78 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,84 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,86 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104,11 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 187,65 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 166,738 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 166,738 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,374 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 121,866 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,486 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,506 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,835 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,615 | m3 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 392,962 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,206 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.443,561 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,408 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.290,845 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 543,9 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3.405,92 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 828,374 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 257,334 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 339,916 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.425,624 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 218,24 | m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6118 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,726 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.341,496 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,658 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 78,145 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 617,096 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 590,416 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320,544 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,682 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 207,144 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng Trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,651 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,735 | m2 |
| 45 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50,246 | m2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,802 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,65 | m2 |
| 48 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,02 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,845 | m2 |
| 51 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,54 | m |
| 52 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,401 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,524 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,883 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,314 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,314 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,635 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,889 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,889 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,848 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 118,321 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 113,298 | m2 |
| 63 | Sản xuât thang lên mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,423 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,154 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,399 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,011 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,63 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,706 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,284 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,506 | m3 |
| 75 | Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,56 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,418 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,418 | m2 |
| 78 | Sản xuất lan can inox đường dốc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,67 | m2 |
| 79 | Mũ tôn che khe lún | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,34 | m |
| 80 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,809 | m3 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 82 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,368 | 100m2 |
| E | PHẦN XÂY MỚI KHỐI NHÀ A | |||
| F | 1.PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 68,862 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,626 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,761 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,395 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,184 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| G | 2.PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4059 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,549 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,148 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,574 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,526 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,934 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,267 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,643 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,127 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,347 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,162 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,755 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,579 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,09 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,468 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,547 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,008 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,804 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| H | 3.KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ A XÂY MỚI | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 171,56 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,291 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,506 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,506 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,781 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,96 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,463 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,368 | m3 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,444 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,322 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 795,693 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,792 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 821,438 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.080,245 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 632,067 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,188 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 277,794 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.114,049 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,47 | m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9119 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,395 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 866,482 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,617 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 426,78 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 401,444 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,48 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,834 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,502 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,044 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,318 | m2 |
| 45 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,238 | m2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,561 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 48 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,02 | m2 |
| 51 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,4 | m |
| 52 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,617 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,337 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,337 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,099 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,178 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,178 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,292 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,447 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,031 | m2 |
| 63 | Sản xuât thang lên mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,212 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,966 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,183 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,097 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,009 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,266 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,455 | 100m2 |
| I | PHẦN XÂY MỚI KHỐI NHÀ B | |||
| J | 1.PHẦN CỌC | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,237 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,936 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,559 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,523 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,781 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,272 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,804 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0176 | 100m3 |
| K | 2.PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2417 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,404 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0364 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,51 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4059 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1568 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,549 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,845 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,148 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26,574 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,526 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,693 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,934 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,01 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,508 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,267 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,643 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,093 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,281 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,236 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,127 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,347 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,756 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,162 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,755 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,579 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,415 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,037 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,807 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 127,09 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,395 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,547 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,008 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,759 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,158 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,356 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,804 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,713 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,151 | tấn |
| L | 3.KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ B XÂY MỚI | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,82 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,36 | m2 |
| 6 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 7 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 171,56 | m2 |
| 9 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,76 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,354 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,291 | m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 89,1 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,506 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 88,506 | m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70,781 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 64,96 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,865 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,463 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,29 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,368 | m3 |
| 21 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,444 | m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 84,322 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 795,693 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18,792 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 821,438 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 360 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.080,245 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 632,067 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 204,188 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 277,794 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.114,049 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,47 | m |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9119 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,395 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 866,482 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,742 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,617 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 426,78 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 401,444 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 168,48 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,834 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 173,502 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45,044 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77,318 | m2 |
| 45 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,238 | m2 |
| 46 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,561 | m2 |
| 47 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,86 | m2 |
| 48 | Khung inox đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,782 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55,02 | m2 |
| 51 | Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,4 | m |
| 52 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15,617 | m2 |
| 54 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,337 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,337 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,099 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,178 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,178 | m2 |
| 60 | Gia công lan can | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,292 | tấn |
| 61 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 95,447 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 91,031 | m2 |
| 63 | Sản xuât thang lên mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 64 | Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 65 | Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,212 | m2 |
| 66 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,107 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,966 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | m3 |
| 69 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,302 | m3 |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,183 | m3 |
| 73 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,097 | m2 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,009 | m3 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13,266 | m2 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,455 | 100m2 |
| M | PHẦN XÂY MỚI NHÀ BẾP | |||
| N | 1.PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,046 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4541 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,096 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0986 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,303 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,507 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 22,61 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,674 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,405 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,909 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,249 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,456 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,552 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,278 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,466 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,45 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,951 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,987 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,472 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,318 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,196 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | tấn |
| O | 2.PHẦN KIẾN TRÚC BẾP XÂY MỚI | |||
| 1 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,88 | m2 |
| 2 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 3 | Cửa đi chống cháy kho ga | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 4 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30,12 | m2 |
| 5 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 57,36 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,551 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,014 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 38,28 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,332 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,332 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,379 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,42 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,954 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,598 | m3 |
| 16 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,8 | m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,501 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,54 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 106,256 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172,716 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 428,272 | m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 218,906 | m2 |
| 25 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19,264 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 238,17 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 186,28 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 175,416 | m2 |
| 29 | Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 164,712 | m2 |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 31 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 32 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 75,76 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 61,41 | m |
| 35 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,345 | 100m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17,272 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 172,716 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,218 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,536 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 97,626 | m2 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,233 | m3 |
| 42 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,108 | m2 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 45 | Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,146 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,774 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,774 | m2 |
| 49 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,051 | m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0373 | 100m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,578 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,186 | m3 |
| 54 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,052 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,459 | m3 |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cấu kiện |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,255 | m3 |
| 62 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,828 | m2 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,743 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,159 | m3 |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,433 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,079 | m3 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,28 | m2 |
| 68 | Nắp ga thu nước | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| P | PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ THỂ CHẤT+NHÀ BẢO VỆ+CỔNG+HÀNG RÀO | |||
| Q | KHỐI NHÀ THỂ CHẤT(CẢI TẠO) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9731 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0097 | 100m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100,14 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 31,08 | 1m2 |
| 8 | Bản lề, tay nắm cửa, ổ khóa then cài cửa đi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 9 | Bản lề, tay nắm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | 1bộ |
| 10 | Lắp bản lề tay nắm cửa đi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 11 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 12 | Lắp bản lề tay nắm cửa sổ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | 1bộ |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,14 | m2 cấu kiện |
| 14 | Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,4 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 16 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,6 | m2 |
| 18 | Cửa sổ lam chớp nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 32,04 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,008 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,008 | 1m2 |
| 22 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,3091 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,616 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,061 | 100m3 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 63,2376 | 1m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,447 | 1m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,1264 | m2 |
| 30 | Phủ tấm vinyl dày 4,5 ly | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 280,1284 | m2 |
| 31 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2154 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 264,6439 | 1m2 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 216,3799 | 1m2 |
| 34 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3401 | 1m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3401 | 1m2 |
| 36 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,768 | m |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0723 | 100m3 |
| 40 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,3553 | m3 |
| 41 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5883 | m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0294 | 100m3 |
| 45 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,616 | 1m2 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,296 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 47,63 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25,5516 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,1816 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact, dày 12mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,835 | m2 |
| 53 | Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,0318 | m2 |
| 54 | Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1948 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0333 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0021 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0161 | tấn |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 299 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 254,2 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,8 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 819,8646 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 629,994 | 1m2 |
| 65 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 680,5866 | 1m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 241,9986 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 241,9986 | 1m2 |
| R | 1.NHÀ BẢO VỆ +HẢNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,26 | 1m2 |
| 4 | Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,52 | m2 |
| 5 | Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,04 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,992 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,992 | 1m2 |
| 9 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2481 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,0999 | 1m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,4439 | 1m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0346 | 1m2 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0692 | 1m2 |
| 14 | Cao su trương nở quấn quanh ống | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3188 | m |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,66 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,674 | 1m2 |
| 17 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,6036 | 1m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,0624 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12,0624 | 1m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8235 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,2348 | m2 |
| S | 2.CỔNG + HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,3981 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4693 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0347 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6314 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2217 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,4695 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,7522 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0048 | tấn |
| 14 | Biển tên công trình | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đèn trụ cổng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,167 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,3232 | m2 |
| 17 | Lắp dựng hoa sắt đèn cổng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,8224 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt thép hộp tráng kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3902 | tấn |
| 19 | Gia công cửa sắt bằng thép đặc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5992 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,4908 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 29,04 | m2 |
| 22 | Môtơ điện tự động | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Bánh xe cổng chính+phụ+TBA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,156 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,6784 | m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,9 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,9 | 1m2 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,4764 | m3 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320,8256 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 410,1888 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36,8256 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.307,6652 | m2 |
| 34 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.754,6796 | 1m2 |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2771 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0249 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0042 | 100m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6298 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,7174 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4343 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6204 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0625 | tấn |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2323 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,168 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2669 | m3 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 41,216 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44,384 | m2 |
| T | TỔNG THỂ VÀ PHỤ TRỢ | |||
| U | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6,1616 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,2084 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 558 | m3 |
| 4 | Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.580 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,2167 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,9151 | m3 |
| 7 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 49,6144 | m2 |
| 8 | Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 73,2906 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,504 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24,9744 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 94,6 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 123,05 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 46,44 | m2 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60,02 | m3 |
| 15 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 16 | Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>15cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cây |
| 17 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cây |
| 18 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | gốc cây |
| 19 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | gốc cây |
| 20 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | gốc cây |
| 21 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=20 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 22 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 23 | Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm đến đình chùa hoặc bảo tàng gốm sứ Kim Lan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cây |
| V | PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1285 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0843 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,04 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8132 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2278 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,532 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5677 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5677 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,0312 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0343 | 100m2 |
| 16 | Tôn bịt mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 53,8 | m |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,1356 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,1924 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5544 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0155 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7728 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0184 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0864 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,1842 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,141 | tấn |
| 35 | Cửa thép bịt tôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,72 | m2 |
| 36 | Cửa sổ nan chớm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,08 | m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,588 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23,332 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28,56 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,928 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,178 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 37,488 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33,2384 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9,9524 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,7284 | m2 |
| W | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 42,6936 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,8424 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,3975 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8,876 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,1275 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1053 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,667 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 39,2969 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0708 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4137 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0903 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,728 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,0039 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7814 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2161 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2651 | tấn |
| 18 | Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 157,29 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 66,375 | m2 |
| 21 | Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 79 | m |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 147,825 | m2 |
| X | BỂ PHỐT SỐ LƯỢNG 3 CÁI CHO 3 KHỐI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,8842 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,7096 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5885 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,192 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,7326 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4857 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1995 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,3696 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1382 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2909 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11,3708 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76,0392 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4221 | 100m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6409 | 100m3 |
| 17 | Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.050 | m2 |
| 18 | Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.050 | m2 |
| 19 | Lưới nhựa chắn bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 804 | m2 |
| Y | MÓNG LƯỚI CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0051 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1174 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0739 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép cột mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6389 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6389 | tấn |
| Z | HỐ NHẢY XA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,524 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3591 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,9975 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,0228 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10,73 | m3 |
| 6 | Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 107,3 | m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0905 | 100m3 |
| 8 | Bục gỗ nhảy xa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AA | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3085 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0178 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0084 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0069 | tấn |
| 8 | Sản xuất cột cờ bằng inox | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1198 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,5238 | m2 |
| AB | PHẦN ĐIỆN | |||
| AC | PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x800x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-300A-36KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-36KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x150)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 55 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 85 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 140 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 135 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65 | m |
| 22 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 24 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,15 | 100m |
| 25 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,32 | m3 |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3888 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4135 | 100m3 |
| 29 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x1.5mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 225 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 640 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 35 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1296 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| AD | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 4 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | bộ |
| 7 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 69 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 77 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 12 | Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x50mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 76 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 402 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.050 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.866 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.950 | m |
| 22 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4.500 | m |
| 23 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 250 | m |
| 26 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.900 | m |
| 27 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.000 | m |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 29 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 30 | Lắp đặt tủ điện 9 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | hộp |
| 31 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | hộp |
| 32 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 33 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 34 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 58 | cái |
| 35 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 100A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-36KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 44 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 45 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 48 | Tê 45 PVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 33 | cái |
| 49 | Cút 45 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 104 | cái |
| 50 | Cút 45 độ PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,145 | m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,193 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2145 | 100m3 |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 260 | m |
| 55 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 56 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 57 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 58 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 148 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 60 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 61 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 62 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| AE | KHỐI NHÀ A: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 4 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 128 | bộ |
| 7 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 10 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 11 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 420 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 750 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 560 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.050 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 21 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 24 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | hộp |
| 25 | Lắp đặt tủ điện 4 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 34 | Tê 45 PVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 35 | Cút 45 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 36 | Cút 45 độ PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 40 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 41 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 43 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 44 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 46 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 47 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 48 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| AF | KHỐI NHÀ B: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Công tác đơn xoay chiều | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 144 | bộ |
| 5 | Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 9 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 504 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 810 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 486 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2.160 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 18 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 500 | m |
| 19 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.000 | m |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 25 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 26 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 31 | Tê 45 PVC D34/27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 32 | Cút 45 độ PVC D27 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 102 | cái |
| 33 | Cút 45 độ PVC D34 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1417 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1575 | 100m3 |
| 37 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 39 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cọc |
| 40 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 41 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 43 | Đóng cọc đã có sẵn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 44 | Hộp đo điện trở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Thép dẹt mạ kẽm 40x4 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | m |
| AG | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 17 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-16A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây (kT: 200X200X65) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| AH | PHẦN ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 450 | m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| AI | PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250 - TĐT | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 5A-4.5KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Contactor - 3P - 32A - 6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Nút ấn on/off 5A/220V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Đèn báo tín hiệu 3W-220W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Chuyển mạch Vôn kế 500V | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Đèn báo pha | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| AJ | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện 6 modul | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 25A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1C 16A-250V-6KA | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 9 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| AK | THỐNG KÊ VẬT TƯ NHÀ XE: | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 320 | m |
| 3 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,6 | 100m |
| AL | THỐNG KÊ VẬT TƯ CỔNG CHÍNH: | |||
| 1 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | m |
| 2 | Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| AM | PHẦN NƯỚC | |||
| AN | 1. PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Họng cấp nước tưới | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,34 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,95 | 100m |
| 8 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Van hai chiều D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Cút nhựa HDPE D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR PN10 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa PPR PN10 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Tê nhựa PPR PN10 40/32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR PN10 32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 34 | cái |
| 23 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0188 | m3 |
| AO | 2. PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,848 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 3 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,1392 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3725 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2704 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16,1029 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0492 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,3969 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3,2231 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1845 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d=<10 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,2706 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 56,6597 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14,421 | m2 |
| 18 | Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 20 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cấu kiện |
| 21 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4,05 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,27 | 100m2 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,0405 | 100m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20,9941 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,8895 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,4101 | 100m3 |
| 33 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 115 | đoạn ống |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 345 | 1 cái |
| 35 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 114 | mối nối |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,668 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5,668 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7,194 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 65,4 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 21,8 | m2 |
| 41 | Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 50KN | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 42 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,485 | m3 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1584 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <= 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1604 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 198 | cái |
| 46 | Ống PVC D200 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 47 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 48 | Cút 90 độ PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| AP | KHỐI NHÀ HIỆU BỘ: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Vòi nước D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR DN63 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR DN40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Van 2 chiều PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 17 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa PPR PN10 63 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 23 | Tê thu PPR PN10 63x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Tê thu PPR PN10 50x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 26 | Tê thu ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 28 | Rắc co PPR D65 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Măng sông PPR D63 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Côn thu PPR D63/50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 39 | Ống nhựa PPR PN10 D63 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 43 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 44 | Côn thu PVC PN6 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Côn thu PVC PN6 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Cút 135 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 48 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 49 | Cút 90 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Cút 90 độ PVC PN6 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 53 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 54 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê 90 PVC D90x42M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| 61 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 62 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 63 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 64 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 69 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 70 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 72 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 74 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,72 | 100m |
| AQ | KHỐI NHÀ A: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 19 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR PN10 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Tê thu PPR PN10 50x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | cái |
| 39 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | cái |
| 40 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Côn thu PVC PN6 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Côn thu PVC PN6 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cút 135 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Cút 90 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Cút 90 độ PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Cút 90 độ PVC PN6 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 55 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê 90 PVC D90x42M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 61 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 62 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 74 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| AR | KHỐI NHÀ B: | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam không cảm ứng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt lavabol | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt van phao điện bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ bể nước mái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Van 2 chiều PPR DN50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Van 2 chiều PPR DN25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 13 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 14 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 16 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 17 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 18 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 51 | cái |
| 19 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Tê nhựa PPR PN10 50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Tê nhựa PPR PN10 25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Tê thu PPR PN10 50x32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 26 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 27 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 29 | Rắc co PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Rắc co PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 31 | Măng sông PPR D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Măng sông PPR D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 33 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 35 | cái |
| 34 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 105 | cái |
| 35 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 36 | Côn thu PPR D50/40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 37 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 38 | Ống nhựa PPR PN10 D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 39 | Ống nhựa PPR PN10 D40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 42 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 43 | Côn thu PVC PN6 D110x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Côn thu PVC PN6 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cút 135 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 47 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Cút 90 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 50 | Cút 90 độ PVC PN6 D90x42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Cút 90 độ PVC PN6 D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 52 | Cút 90 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 53 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 55 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 57 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 58 | Tê 90 PVC D90x42M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Tê 90 PVC D60x60 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 60 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 61 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 62 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 63 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 64 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 65 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Họng thông tắc D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 67 | Họng thông tắc D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 68 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 69 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 71 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 72 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 73 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 74 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,98 | 100m |
| AS | PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP: | |||
| 1 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 2 | Van 2 chiều PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 8 | Tê thu PPR PN10 32x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 9 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 10 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Côn thu PPR D32/25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,17 | 100m |
| 15 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 17 | Cút 135 độ PVC PN6 D140 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 19 | Cút 135 độ PVC PN6 D48 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Cút 90 độ PVC PN6 D90x60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Cút 90 độ PVC PN6 D48 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Tê 90 PVC D90x48M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 27 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 28 | Ống PVC D60 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 29 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 30 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| AT | PHẦN NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phễu thu sàn D90mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 8 | Van 2 chiều PPR DN32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR PN10 32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê thu PPR PN10 32x25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Tê thu PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR PN10 20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Tê ren trong PPR PN10 25x20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Kép D15 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Măng sông PPR D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Măng sông PPR D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Măng sông PPR D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Côn thu PPR D32/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Côn thu PPR D25/20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Ống nhựa PPR PN10 D32 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PPR PN10 D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,23 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PPR PN10 D20 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 27 | Cút 135 độ PVC PN6 D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 29 | Cút 135 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 31 | Cút 90 độ PVC PN6 D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Tê 45 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Tê 45 PVC D110x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Tê 45 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 35 | Tê 90 PVC D110x110 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Tê 90 PVC D90x90 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Tê 90 PVC D90x42M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 38 | Côn thu nhựa PVC D110x90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Ống PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 40 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 41 | Ống PVC D42 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 42 | Tê kiểm tra PVC D110 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Tê kiểm tra PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Cầu chắn rác D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Cút 135 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Cút 90 độ PVC PN6 D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Tê 45 PVC D90x42 M | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Ống PVC D90 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,33 | 100m |
| AU | NHÀ BẢO VỆ: | |||
| 1 | Cầu chắn rác D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cút 90 độ PVC PN6 D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Cút 135 độ PVC PN6 D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Ống PVC D76 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| AV | VẬT LIỆU PHÒNG BƠM CHO SINH HOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van khóa 2 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Van khóa 1 chiều D50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Y lọc d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Khớp nối mềm d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Mặt bích thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Rắc co thép d50 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| AW | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| AX | HỆ THỐNG MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 126 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 5.390 | m |
| 3 | "Switch 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | "Patch panel 24 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | "Switch 48 post: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | "Tủ Rack 10U: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | "Tủ Rack 15U: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Access Point: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | UPS 3KVA: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.346 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 583 | m |
| AY | HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI | |||
| 1 | Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 265 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 5 | Chuông báo: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 6 | Camera bán cầu: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Switch POE cho camera: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Camera thân trường ngoài nhà: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 9 | NVR 32 kênh: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 10 | Màn hình giám sát 40 inch: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Ổ cứng 6TB: | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Tủ thiết bị chuông báo ( Bộ điều khiển trung tâm hẹn giờ ): | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| AZ | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| BA | PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Bàn ghế giáo viên<br/>Bàn giáo viên <br/>KT: 1200x600x750 mm <br/> - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm<br/> - Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9mm phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. <br/> - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Bàn có một hộc tủ có khóa<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 2 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 9 | Cái |
| 3 | Tủ đựng đồ dùng học sinh Tủ đồ dùng học sinh (6 cánh đều) KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 25 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng giáo viên Tủ tài liệu (4 cánh đều) KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 5 | Bộ âm thanh trợ giảng -Công suất loa đạt 30W - Công suất tối đa 45W (Max) -Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo -Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa -Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz - Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB) - Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc - Kết nối qua Bluetooth không dây - Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005% -Nguồn điện AC220V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH -Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF -Cổng kết nối USB Port -Màn hình hiển thị - Cổng Micro có dây INPUT - Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5 -Mic không dây VHF có độ nhạy cao. -Sức phát sóng ≥50M -Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | Bộ |
| 6 | Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 17 | Cái |
| BB | PHÒNG Y TẾ | |||
| 1 | Bàn cho cán bộ y tế Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế cho cán bộ y tế Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Giường y tế KT: 1950 x 900 x 540 mm Vật liệu: Khung giường bằng INOX hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX liền ống16mm. Giát giường bằng INOX thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Bộ đo chiều cao, cân nặng "Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mm Trọng lượng: 14kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Bộ thiết bị y tế khám bệnh - Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BC | PHÒNG HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Bàn hội trường Kích thước: W1200 x D500 x H750mm<br/>Toàn bộ bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU chất lượng cao, yếm ghép vân trang trí | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 8 | Cái |
| 2 | Ghế hội trường Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 70 | Cái |
| 3 | TIVI Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Bệ và tượng bác VL: Bệ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, tượng bác bằng thạch cao cao 80 cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Bục nói KT: 650x650x1100(mm) Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Phông rèm, cờ đỏ Phông: bằng vải nhung rèm KT: Phông : rộng 7m x 3m Cờ: 1m8 x 3m Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kt: 6900 x 550 mm Qc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Bàn quầy phòng hội đồng KT: 6500x1800x760mm, gỗ CN sơn PU màu cánh gián, bàn quây có lòng máng để hoa, 4 góc lượn cong. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Kính mặt bàn họp lớn Kính mặt bàn họp dày 8mm, cạnh mài máy. KT mặt bàn: 6500x1800mm. Ghép lại từ 10 tấm kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BD | PHÒNG TÀI VỤ | |||
| 1 | Bàn vi tính Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế vi tính Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tủ sắt đựng đồ Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Két sắt Két đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyển KT ngoài: 589x600x1265mm KT trong: 418x371x1027mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BE | VĂN PHÒNG | |||
| 1 | Bàn vi tính Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế vi tính Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Tủ tài liệu Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BF | PHÒNG HIỆU TRƯỞNG | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách<br/>Chất liệu gỗ tự nhiên<br/>2 ghế đơn 60x60 cao 75cm<br/>1 Bàn 50x100cm<br/>1 đoản 160 +60 cao 75cm<br/>1 đôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ để tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BG | PHÒNG HIỆU PHÓ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm việc<br/>- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí<br/>-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm <br/>Hộc di động :<br/>KT:420 x 500 x 620mm<br/>Ghế :<br/>KT: 625x715x1095:1220<br/>Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiếp khách Chất liệu gỗ tự nhiên 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm 1 Bàn 50x100cm 1 đoản 160 +60 cao 75cm 1 đôn | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Tủ để tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BH | PHÒNG ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Loa máy tính Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm: Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BI | PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Tủ trưng bày<br/>KT: (400x1000x2000)mm. <br/>Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 <br/>Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Giá trang trí Khung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ KT: C1400xD2400 giật 2 cấp Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ Chữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ" Chữ nổi Formex 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Khung gỗ trang trí KT: C2400xD2400 giật 2 cấp. Có bục bọc nhung đỏ, có hàng rào Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ Chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" Chữ nổi Formex 10mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Kệ trang trí Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5ly Kích thước: 1800 x 1000 mm Nội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| BJ | PHÒNG ĐOÀN ĐỘI | |||
| 1 | Bàn vi tính giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế vi tính cho giáo viên Ghế ngồi xoay : - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) Bàn: KT: 800x1600x750mm Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm dày 5cm, chân bàn dày 3cm, bàn có đợt để tài liệu Ghế (06cái) Ghế gấp G04 = 6 cái | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tài liệu Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giá để đồ dùng Kích thước: 450 x 1985 x 2000mm Giá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy) Hồi giá hở, các đợt cố định sử dụng 2 mặt sơn tĩnh điện màu ghi | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Giá để trống đội Được làm bằng inox KT: D1600xC1000mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Trống đội Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt mica - Áo trống | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Kiệu, ảnh bác Kiệu: Chất liệu inox bền đẹp Ảnh Bác: Chất liệu: focmex decan | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Hồng kỳ và cán inox Kích thước theo tiêu chuẩn, cán inox bền đẹp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Chuông điện Chuông điện gồm - Bộ điểu khiển trung tâm (01 bộ) - Chuông điện 220V 8 inch (02 cái) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Tủ đựng cúp, bằng khen, trang phục nghi thức KT: (400x1000x2000)mm. Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 mặt đựng cúp, bằng khen thành tích Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở đựng trang phục nghi thức | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| BK | PHÒNG ÂM NHẠC | |||
| 1 | Bàn giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Đàn Organ học sinh Số phím: 61 Số giọng: 758 (237 Panel Voices + 24 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 457 XGlite voices). Giọng đặc trưng: 8 Sweet! Voices, 3 Cool! Voices, 3 Dynamic Voices Số đa âm (tối đa): 48; DSP: 10 types (assignable on control knobs) Amply: 6 W + 6 W (When using PA-150 AC adaptor) Nhạc đệm: 235; Bài hát cài sẵn: 30; Ghi âm: 10 Bài Số lượng track: 6 (5 Melody + 1 Style/Groove Creator) Dung lượng dữ liệu ; Approx. 19,000 notes (when only “melody” tracks are recorded) Recording Time (max.) 80 minutes (approx. 0.9 GB) per Song Kết nối : DC IN: DC IN 12V AUX IN: Có (Stereo-mini);Tai nghe: x 1 (PHONES/ OUTPUT) Pedal duy trì: Có USB TO DEVICE: Có USB TO HOST: Có (MIDI/Audio: 44.1 kHz, 16 bit, stereo) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Hệ thống âm thanh Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BL | PHÒNG MỸ THUẬT | |||
| 1 | Bàn giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Giá vẽ giáo viên Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông - Kích thước cao 1m6, rộng đáy 60 - Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá. - Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Giá vẽ học sinh Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông - Kích thước cao 1m6, rộng đáy 60 - Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá. - Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 7 | Ghế gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| BM | PHÒNG THƯ VIỆN (THỦ THƯ) | |||
| 1 | Bàn quầy thủ thư VT Bàn làm việc của thủ thư <br/>Kích thước: 700 x 1200 x 750 (mm)<br/>Khung bằng thép hộp sơn tình điện <br/>Gỗ tự nhiên cao su ghép (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế vi tính thủ thư Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Tủ thư mục Tủ được làm bằng gỗ CN phủ melamin cạnh sơn phủ PU bóng, chống ẩm màu vàng. Tủ có 02 khoang, khoang trên có 32 ngăn đựng thẻ. Mặt ngăn có kẹp mục lục, trong ngăn có thanh inox cài thẻ. Khoang dưới 2 cánh kín có khóa. Kích thước: 1600x800x400 (mm) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BN | THƯ VIỆN HỌC SINH | |||
| 1 | Tủ trưng bày sách <br/>- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn<br/>- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Giá thư viện hai mặt '- Kích thước: 2000 x 1985 x 450mm - Giá sách, 2 khoang, 2 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc - Khung thép sơn tĩnh điện. Giữa khoang có thanh đỡ sách | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá báo, tạp chí Giá để báo và tạp chí kiểu - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tivi internet 65inches Loại tiviSmart Tivi Kích thước màn hình 65 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng VGA: Không Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BO | THƯ VIỆN GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Bàn ghế đọc sách của giáo viên ( 1 bàn 2 ghế ) <br/>KT bàn : 600x1200mmx750mm<br/>Bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU bóng <br/>Ghế : Khung và mặt ghế bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 10 | Bộ |
| 2 | Tủ trưng bày sách (loại cao) Tủ sắt đựng tài liệu - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Giá báo, tạp chí Giá để báo và tạp chí kiểu - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Bàn vi tính Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 5 | Ghế vi tính Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BP | PHÒNG TIẾNG ANH | |||
| 1 | Bàn vi tính giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Loa máy tính Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Bảng tương tác thông minh: Công nghệ : Hồng ngoại Kích thước vùng hoạt động inch: 92.2’’ Kích thước vùng hoạt động mm: 2016 x 1165 Tỷ lệ: 16:10 Thanh công cụ: 2 thanh Loại khung: Hợp kim Cảm ứng đa điểm:10 điểm Cảm ứng: Bằng tay hoặc bút Độ phân giải: 32767 x 32767 Tốc độ quyét: 125 điểm/ giây Độ chính xác: 1mm Kết nối: USB Chiều dài cáp USB: 5 mét Mức tiêu thụ điện: <0.5w Phần mềm hỗ trợ hệ điều hành: Win7/Win8/Win 10 Nhiệt độ hoạt động: -15-50°C Độ ẩm hoạt động: 20~90% Nhiệt độ lưu trữ: -40-50°C Độ ẩm hoạt động: 10~95% Kích thước LxWxH mm: 2126*1275*57.8(mm) Chức năng Kết hợp với máy chiếu vật thể để hiển thị nội dung trên trang, menu tiếng anh Công cụ chèn chữ nghệ thuật, chèn hình ảnh, video, flash, audio Phần mềm với menu hiển thị tiếng việt Teach infinity pro: Chèn công thức toán học, hình học; các chủ đề tiếng anh; hóa học: tạo hình ống, hình ống chữ U, hình ổng nhỏ giọt đầu cao su, phễu, đèn cồn, thiết bị thử phản ứng hóa học, giá đỡ hóa chất…; vật lý: lò so, la bàn, nam châm thẳng và nam châm chữ U, công tắc điện, đồng hồ do Vôn và ampe, điện trở, thước đo lực kéo, quả nặng… Chức năng viết, vẽ: lựa chọn đối tượng, xóa đối tượng, lựa chọn nét bút viết, đổ mầu nền Chức năng chụp ảnh màn hình, ghi hình, máy tính, phóng to thu nhỏ hình ảnh Chức năng bút thông minh: tự động chỉnh về hình chuẩn khi vẽ hình, tự động nhận dạng chữ viết Chức năng tạo hiệu ứng ánh đèn trên một vùng cụ thể | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| BQ | PHÒNG TIN HỌC | |||
| 1 | Bàn vi tính giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ đựng tài liệu Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Máy chủ Máy chủ HPE ML10 G9 E3-1225v5 (3.3GHz/4Core/8MB), 8GB RAM, DVDRW,1TB HDD, Nic I219-LM, Nguồn 300W. Màn hình LCD 18,5", bàn phím và chuột | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm: Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Loa máy tính Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| BR | PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC | |||
| 1 | Loa Loa công suất lớn<br/>Loa: Loa sân khấu ngoài trời<br/>Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"<br/>Trở kháng: 4Ω <br/>Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz<br/>Kích thước: (1092x464x426)mm<br/>Trọng lượng: 42,6Kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Đôi |
| 2 | Công suất Công suất ra 8Ω: 1050Wx2 Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 3 | Mixer Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 4 | Micro Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 5 | Micro không dây Micro không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 6 | Tủ rack Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Chiếc |
| 7 | Giá để loa + kệ để âm ly Giá để loa có bánh xe di chuyển | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Chiếc |
| 8 | Dây loa hội trường | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | m |
| 9 | Jack loa chuyên dụng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu kêt nối | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Đầu DVD Hỗ trợ định dạng: DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4 Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa) Progressive Scan Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BS | PHÒNG SINH HOẠT TỔ CHUYÊN MÔN | |||
| 1 | Bàn họp to Bàn họp<br/>KT: 1200x2400x760mm<br/>Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 40 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệu Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:420 x 450x 1050 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Bộ |
| BT | THIẾT BỊ DÙNG CHUNG | |||
| 1 | Bàn ghế làm việc<br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay: <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 3 | Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Giá treo tranh, ảnh KT: R1200 x C1500mm - Giá treo tranh rộng 1.2m - Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ tcó các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP Độ phân giải: 2 Megapixel Cảm biến hình ảnh: 2″ Progressive Scan CMOS. Ống kính: 3,6 mm (Đặt hàng: 6mm, 12mm) Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 80m Độ nhạy sáng cao: 0.1 Lux/F1.2, 0 Lux with IR Chống ngược sáng kỹ thuật số WDR, Chống nhiễu kỹ thật số DNR. Tiêu chuẩn ngoài trời IP66. Cắt lọc hồng ngoại ICR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự điều chỉnh chế độ ngày đêm. Dải nhiệt hoạt động rộng: (-40°~60°). Kèm chân đế. Màu trắng. Nguồn cấp: 12V DC. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 6 | Cáp tín hiệu cho camera (cáp kết nối camera với đầu ghi) - Lõi dây 20AWG/0.81mm ± 0.1mm CCS chuyên CCTV - Cốt nhựa 3.66mm ± 0.1mm FPE cao cấp - Chống nhiễu 02 lớp: lá nhôm + lưới CCA 128 sợi bện, độ che phủ 95% cao nhất hiện nay - Cáp có tẩm dầu khoáng chống ẩm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 7.095 | m |
| 7 | Dây điện 2x1,5 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.925 | m |
| 8 | Ghen cáp PVC 60x40 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1.100 | m |
| 9 | Ghen cáp PVC 39x18 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 605 | m |
| 10 | Ống gen ruột gà D25 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 495 | m |
| 11 | Bộ chuyển đổi HDMI - Lan - Đầu vào là tín hiệu HDMI - Đầu ra là tín hiệu: HDMI - Cho phép kéo dài hdmi bằng dây cáp mạng Lan lên tới 200m được sử dụng băng dây cáp mạng AMP 8 sợi đồng. - Bộ kéo dài hdmi 200m thường được ứng dụng để theo dõi Camera trên TV, hoặc chuyển đổi tín hiệu từ thiết bị phát HDMI (PC, Laptop, Android set-top-box...) lên Tivi, màn hình PC ở khoảng cách rất xa lên tới 200 mét | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Đầu ghi 32 Turbo HD DVR cao cấp Đầu ghi hình 32 kênhTurbo HD DVR (Cao cấp) + Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 4MP/HDCVI/AHD, Analog camera và (thêm tối đa 8 camera IP 6MP ) + Độ phân giải ghi hình HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080) + Cáp cat5e HD720P là 500m, HD1080P/3Mp/5Mp là 400m, cáp đồng trục RG59 1000m với HD720P và 700m với HD1080P/3Mp/5Mp) + 2 cổng ra HDMI, 1 cổng VGA, 1 Cổng RS-232 , 1 cổng RS-485 + Hiển thị ra HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080) + Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. + Hỗ trợ: 4 ổ cứng mỗi ổ tối đa 8TB. Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra , 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0 , 1 cổng eSATA.) + 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Nguồn Adaptor 12V (1A) điện tử cho camera | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 14 | Màn hình quan sát 55 inch Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: 1920x1080 pixel Chỉ số chất lượng hình ảnh 50Hz Cổng kết nối HDMI, AV, Component HDMI 2 USB 1 Tính năng Smart TV (WebOS Lite) với công nghệ xử lý hình ảnh Triple XD Engine, thiết kế viền kim loại; Xem phim nghe nhạc qua cổng USB; Tích hợp KTS. Công suất tiêu thụ điện 120W | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Ổ cứng 2TB-2000GB chuyên dụng Ổ cứng chuyên dụng cho camera 4T | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 16 | Đế camera | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 17 | Jack BNC | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 100 | Cái |
| 18 | Hộp chống cháy 185*185 | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | Cái |
| 19 | Dây HDMI 5m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | Dây HDMI 10m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 21 | Dây mạng Cat6e - Vỏ PVC - 04 cặp lõi dây 23AWG+/0.56mm ± 0.01mm BC - Thiết kế dựa theo tiêu chuẩn Mỹ & Âu cao cấp nhất: ANSI/TIA-568C.2 & ISO/IEC 11801 - Quy cách đóng gói: cuộn 305m đóng trong hộp carton màu chuyên dùng kéo cáp.) | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 22 | Tủ Rack 12U | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Phụ kiện đi kèm vật tư phụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 50 | bộ |
| BU | PHÒNG TƯ VẤN TÂM LÝ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) Bàn: KT: 800x1600x750mm<br/>Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm dày 5cm, chân bàn dày 3cm, bàn có đợt để tài liệu<br/>Ghế (06cái)<br/>Ghế khung và mặt bằng chất liệu gỗ tự nhiên sơn PU | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| BV | KHU NHÀ BẾP | |||
| 1 | Chậu rửa đôi có chân<br/>Kích thước D1500xC800/1000xR750mm.<br/>Kích thước hố chậu 500x600x300mm độ dày 1.0mm có xipon thoát nước, Chân làm bằng inox hộp 40x40 độ dày 1.2mm, Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 1.2mm.<br/>Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Xe đẩy inox 2 tầng: KT: 1300x900x850mm + Được làm toàn bộ bằng inox 304 + Sản phẩm mới 100% + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 3 | chiếc |
| 3 | Xe đẩy nồi 1 sàn Kích thước: C1050xD900xR600mm Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.2mm Khung xe làm bằng inox hộp 30x60 độ dày 1.2mm Mặt sàn làm bằng inox tấm 1.0mm có thanh tăng cứng ở dưới, 4 bánh xe ( 2 quay, 2 cố định) đường kính bánh xe 100mm Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ cơm gas Tủ cơm 100 Kg Sử dụng vật tư inox Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mm Giữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoài Có 20 khay nấu Khay tủ KT: 600x400x100x0,6mm Mỗi khay nấu được tối đa 5kg gạo Chân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao su Bếp ga công nghiệp Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủ Thùng chứa nước được làm bằng inox siêu bền KT: 970x790x1680mm | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 5 | Bếp ga công nghiệp đôi Bếp ga công nghiệp (bếp đôi- có khung Inox) - Có vòi nước trên tường dẫn tới vị trí để bếp ga - KT: 1350 x 700 x 450/680 mm - VLCT: Inox SUS 304 dầy 1, 2 ly - Có dãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau - Kiềng đúc: 500 x 500 - Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa - Mới 100% - Bảo hành 12 tháng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 6 | Bàn chia thức ăn chín KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 7 | Bàn chia thức ăn sống KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 8 | Bàn sơ chế thực phẩm sạch KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Giá úp khay cơm KT: D1500*C1800*S400mm Được làm bằng inox, có 4 đợt. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Hệ thống hút mùi Hệ thống chụp hút mùi - Tum hút khói có phin lọc mỡ - 5m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox dày 0.8mm. - Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích. - Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300. - 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống. - 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Tủ đựng chạn bát Tủ đựng bát KT:D1750*C1750*S500 - Tủ 3 khoang 4 đợt, khung được làm bằng inox hộp 30*30, 15*30, nóc + đáy và hậu tủ được ốp kín bằng tấm inox, hai hồi + cánh được làm bằng kính | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | chiếc |
| 12 | Giá để bát đĩa Giá để bát đĩa 4 tầng KT: 1200 x 1500 x 450mm Được làm bằng Inox (không nhiễm từ) dày 0.8mm, được cắt bằng máy gấp thủy lực che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 13 | Tủ sấy bát đĩa Tủ sấy bát đĩa dùng điện: - Tủ Sấy Bát hai lớp: - KT: 1200*485*1785(mm) - Điện áp: 220V-50Hz - Công suốt: 1800W - Trọng lượng máy: 61,2Kg - Sấy bằng khí nóng và khí ozon | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 14 | Máy xay thịt công nghiệp Máy xay thịt Điện áp: 220V/50hz Công suất xay thịt: 120kg/h Công suất thái thịt: 80kg/h Máy có 2 chức năng vừa thái vừa xay thịt. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 15 | Tủ lạnh lưu thức ăn Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Số cửa tủ: 2 cửa Dung tích tủ lạnh: 613 lít Dung tích ngăn đá: 265 Dung tích ngăn lạnh: 414 Chất liệu khay: Khay kính chịu lực Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Kháng khuẩn / Khử mùi: Nano Cacbon Công nghệ Inverter: Có Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | chiếc |
| 16 | Tủ để đồ khô KT: D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Tủ để thực phẩm, gia vị KT: D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| BW | NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG | |||
| 1 | Bàn bóng bàn Độ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.<br/>Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.<br/>Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.<br/>Kích thước : Rộng1530 x 1370 x 760 mm<br/>Bàn được thiết kế theo moden mới nên rất thuận tiện cho việc tháo lắp. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế băng thể dục KT: (rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cm) theo quy định của Bộ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đồng hồ bấm giây Chất liệu nhựa, phù hợp với người lớn, dùng trong thi đấu. | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Cột ném bóng rổ (trong nhà, ngoài trời) Trụ sắt D 90 mm , sơn tĩnh điện - Bảng rổ composite 1200mm x 900mm - Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm - Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng 70kg/trụ | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 5 | Quạt cây công nghiệp - Chức năng tạo gió tự nhiên - Có bảo vệ quá nhiệt cho mô-tơ. - Sải cánh 65cm - Thiết kế chắc chắn. - Quạt gió mạnh, độ ồn thấp | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 4 | Cái |
| BX | KHO TÀI LIỆU | |||
| 1 | Giá thiết bị<br/>KT: 2000x400 x2000mm<br/>Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 12 | Cái |
| BY | THIẾT BỊ KHÁC | |||
| 1 | Bơm sinh hoạt động cơ điện<br/>Q=9 m3/h; H=45m | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Khung thành + lưới chắn bóng khung thành sân bóng | Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi