Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638682-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/07/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200403983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 08:16:00 đến ngày 2020-07-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 28,501,139,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY MỚI KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
B 1.PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,554 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,226 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,585 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,838 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,265 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,211 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,211 tấn
8 Cọc dẫn hướng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,42 100m
10 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,346 100m
11 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 107 mối nối
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,751 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0275 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0275 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0275 100m3
C 2.PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,426 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3983 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,551 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0496 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,87 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6183 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT -0,1623 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,134 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,862 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,508 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40,64 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,626 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,07 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,887 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,579 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,632 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,511 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,353 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,985 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,951 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,393 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,185 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,27 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,194 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,513 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,677 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 59,828 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,439 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,151 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,432 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,907 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 191,621 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,087 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,779 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,043 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,38 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,289 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,656 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,681 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,659 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,757 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,166 tấn
43 Gia công giằng mái thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,961 tấn
44 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,961 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35,13 m2
46 Bọc mái sảnh bằng tấm Aluminium màu sáng bạc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 126,159 m2
D 3.KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ HIỆU BỘ XÂY MỚI
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 86,71 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,1 m2
3 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 197,01 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,16 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,8 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,24 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,84 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 319,78 m2
9 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,84 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,86 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 104,11 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 187,65 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 166,738 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 166,738 m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 94,374 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 121,866 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,486 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,506 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,835 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,615 m3
21 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 392,962 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 94,206 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.443,561 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,408 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.290,845 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 543,9 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3.405,92 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 828,374 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 257,334 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 339,916 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.425,624 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 218,24 m
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6118 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,726 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.341,496 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,658 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 78,145 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 617,096 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 590,416 m2
40 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 320,544 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,682 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 207,144 m2
43 Thi công trần phẳng bằng Trần Cell kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,651 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,735 m2
45 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50,246 m2
46 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,802 m2
47 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,65 m2
48 Khung inox đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,02 m3
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,845 m2
51 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,54 m
52 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,401 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,524 m2
54 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,883 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,314 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,314 m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,635 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,889 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,889 m2
60 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,848 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 118,321 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 113,298 m2
63 Sản xuât thang lên mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
64 Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,423 m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,154 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,399 m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,011 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,63 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,706 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,284 m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,506 m3
75 Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,56 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,418 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,418 m2
78 Sản xuất lan can inox đường dốc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,67 m2
79 Mũ tôn che khe lún Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,34 m
80 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,809 m3
81 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,37 m2
82 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,88 m2
83 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,368 100m2
E PHẦN XÂY MỚI KHỐI NHÀ A
F 1.PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 68,862 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,626 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,761 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,395 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,781 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,781 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,272 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,184 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,756 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m3
G 2.PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,686 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2417 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,404 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0364 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,51 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4059 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1568 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,549 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,845 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,148 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,574 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,526 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,693 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,934 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,508 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,267 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,643 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,093 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,281 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,236 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,127 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,347 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,756 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,162 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,755 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,579 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,415 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,037 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,807 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 127,09 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,468 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,547 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,008 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,759 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,158 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,356 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,804 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,592 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,713 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,151 tấn
H 3.KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ A XÂY MỚI
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,82 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,96 m2
3 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,1 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,32 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,36 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,76 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 171,56 m2
9 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,76 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,354 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,291 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,1 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,506 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,506 m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,781 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,96 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,865 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,463 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,29 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,368 m3
21 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,444 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,322 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 795,693 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,792 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 821,438 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 360 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.080,245 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 632,067 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 204,188 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 277,794 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.114,049 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 173,47 m
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9119 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,395 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 866,482 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,742 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,617 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 426,78 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 401,444 m2
40 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,48 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,834 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 173,502 m2
43 Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,044 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,318 m2
45 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,238 m2
46 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,561 m2
47 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,86 m2
48 Khung inox đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,782 m3
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,02 m2
51 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,4 m
52 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,38 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,617 m2
54 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,92 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,337 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,337 m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,099 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,178 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,178 m2
60 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,292 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,447 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,031 m2
63 Sản xuât thang lên mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
64 Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,212 m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,966 m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,302 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,183 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,097 m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,009 m3
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,266 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,88 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,455 100m2
I PHẦN XÂY MỚI KHỐI NHÀ B
J 1.PHẦN CỌC
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,237 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,936 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,559 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,523 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,781 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,781 tấn
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,272 100m
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,804 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,756 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0176 100m3
K 2.PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,686 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2417 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,404 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0364 100m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,51 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4059 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1568 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,549 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,845 m3
10 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,148 m3
11 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26,574 m3
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,526 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,693 100m2
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,934 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,01 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,508 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,267 tấn
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,643 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,093 m3
20 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,281 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,236 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,127 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,347 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,756 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,162 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,755 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,579 m3
28 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,415 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,037 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,807 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 127,09 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,395 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,547 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,008 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,759 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,158 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,356 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,804 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,592 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,713 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,151 tấn
L 3.KIẾN TRÚC KHỐI NHÀ B XÂY MỚI
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,82 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,96 m2
3 Cửa sổ mở 2 cánh trượt, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,1 m2
4 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,32 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,36 m2
6 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
7 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,76 m2
8 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 171,56 m2
9 Vách kính khung nhôm mặt tiền Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,76 m2
10 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,354 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,291 m2
12 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 89,1 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,506 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 88,506 m2
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70,781 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 64,96 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,865 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,463 m3
19 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,29 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,368 m3
21 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,444 m2
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 84,322 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 795,693 m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18,792 m2
25 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 821,438 m2
26 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 360 m2
27 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.080,245 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 632,067 m2
29 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 204,188 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 277,794 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.114,049 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 173,47 m
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9119 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,395 m3
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 866,482 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,742 m2
37 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,617 m2
38 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 426,78 m2
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 401,444 m2
40 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 168,48 m2
41 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,834 m2
42 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 173,502 m2
43 Thi công trần phẳng bằng trần Cell kích thước 100x100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45,044 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 77,318 m2
45 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact dày 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,238 m2
46 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,561 m2
47 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,86 m2
48 Khung inox đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,782 m3
50 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55,02 m2
51 Sản xuất tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ d60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,4 m
52 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,38 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15,617 m2
54 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,92 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,337 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,337 m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,099 m3
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,178 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,178 m2
60 Gia công lan can Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,292 tấn
61 Lắp dựng lan can sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 95,447 m2
62 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 91,031 m2
63 Sản xuât thang lên mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
64 Nắp tôn đậy 1,2mm + khóa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
65 Lưới chống côn trùng nắp hộp kỹ thuật Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,212 m2
66 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,107 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,966 m2
68 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,031 100m2
70 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,302 m3
72 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,183 m3
73 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,097 m2
74 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,009 m3
75 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 220x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13,266 m2
76 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,88 m2
77 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,455 100m2
M PHẦN XÂY MỚI NHÀ BẾP
N 1.PHẦN KẾT CẤU
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,046 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4541 100m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,096 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0986 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,303 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,507 m3
7 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 22,61 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,349 100m2
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,674 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,405 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,909 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,249 tấn
13 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,772 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,437 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,087 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,456 tấn
17 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,552 m3
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,96 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,278 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,466 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,45 tấn
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,951 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,987 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,472 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,318 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,196 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,044 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,116 tấn
O 2.PHẦN KIẾN TRÚC BẾP XÂY MỚI
1 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,88 m2
2 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,96 m2
3 Cửa đi chống cháy kho ga Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,25 m2
4 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30,12 m2
5 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,4 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 57,36 m2
7 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,551 tấn
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,014 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 38,28 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,332 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,332 m2
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x13x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,379 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,42 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,954 m3
15 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,598 m3
16 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,8 m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,501 m3
18 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,54 m2
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 106,256 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 172,716 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 m2
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,76 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 428,272 m2
24 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 218,906 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19,264 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 238,17 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 186,28 m2
28 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 175,416 m2
29 Lát gạch chống nóng bằng gạch bê tông nhẹ 60x20x10cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 164,712 m2
30 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 tấn
31 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,057 tấn
32 Lợp mái che tường bằng tấm nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,134 100m2
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 75,76 m
34 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 61,41 m
35 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,345 100m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17,272 m3
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 172,716 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,218 m2
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, granit 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,536 m2
40 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 97,626 m2
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,233 m3
42 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,108 m2
43 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,004 100m3
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 m3
45 Lát mặt đường dốc bằng gạch terrazzo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,146 m3
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,774 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,774 m2
49 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,051 m3
50 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0946 100m3
51 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0373 100m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,578 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,186 m3
54 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,065 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,085 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,052 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,459 m3
58 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,026 100m2
59 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,037 tấn
60 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cấu kiện
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,255 m3
62 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,828 m2
63 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,743 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,159 m3
65 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,433 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,079 m3
67 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,28 m2
68 Nắp ga thu nước Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
P PHẦN CẢI TẠO KHỐI NHÀ THỂ CHẤT+NHÀ BẢO VỆ+CỔNG+HÀNG RÀO
Q KHỐI NHÀ THỂ CHẤT(CẢI TẠO)
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9731 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0097 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0097 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0097 100m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100,14 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,08 m2
7 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 31,08 1m2
8 Bản lề, tay nắm cửa, ổ khóa then cài cửa đi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1bộ
9 Bản lề, tay nắm cửa sổ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 1bộ
10 Lắp bản lề tay nắm cửa đi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1bộ
11 Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 1bộ
12 Lắp bản lề tay nắm cửa sổ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 1bộ
13 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,14 m2 cấu kiện
14 Cửa đi 2 cánh mở đẩy, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,4 m2
15 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m2
16 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 m2
17 Vách kính cố định, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,6 m2
18 Cửa sổ lam chớp nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,44 m2
19 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 32,04 m2
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,008 m2
21 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,008 1m2
22 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,3091 m2
23 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,616 m2
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,061 100m3
27 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 63,2376 1m2
28 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,447 1m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,1264 m2
30 Phủ tấm vinyl dày 4,5 ly Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 280,1284 m2
31 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,2154 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 264,6439 1m2
33 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 216,3799 1m2
34 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3401 1m2
35 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3401 1m2
36 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,768 m
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0723 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0723 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0723 100m3
40 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,3553 m3
41 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=11cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5883 m3
42 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0294 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0294 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0294 100m3
45 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
46 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
47 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 300x600, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,616 1m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,296 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 47,63 m2
50 Trát trần, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25,5516 m2
51 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,1816 1m2
52 Lắp đặt vách ngăn tiểu nam nữ bằng tấm nhựa Compact, dày 12mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,835 m2
53 Lát đá granít tự nhiên mặt bệ lavabo, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,0318 m2
54 Khung inox đỡ đỡ bệ lavabo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
55 Lắp đặt gương tấm nhà vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4 m2
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1948 m3
57 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0333 100m2
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0021 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0161 tấn
60 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 299 m2
61 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 254,2 m2
62 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,8 m2
63 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 819,8646 m2
64 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 629,994 1m2
65 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 680,5866 1m2
66 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 241,9986 m2
67 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 241,9986 1m2
R 1.NHÀ BẢO VỆ +HẢNG RÀO CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,04 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,26 m2
3 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,26 1m2
4 Cửa đi 1 cánh mở đẩy, cửa nhôm hệ, thanh nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,52 m2
5 Cửa sổ mở trượt 2 cánh, cửa nhôm định hình, sơn tĩnh điện kính an toàn 6,38mm, PKKK chính hãng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,52 m2
6 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,04 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,992 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,992 1m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2481 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,0999 1m2
11 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,4439 1m2
12 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0346 1m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0692 1m2
14 Cao su trương nở quấn quanh ống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3188 m
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,66 m2
16 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,674 1m2
17 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,6036 1m2
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,0624 m2
19 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12,0624 1m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8235 m3
21 Lát nền, sàn, kích thước Gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,2348 m2
S 2.CỔNG + HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 94,3981 m2
2 Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường <=22cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4693 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0347 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0347 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp IV Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0347 100m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,66 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6314 m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,2217 m2
9 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,4695 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,7522 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 m3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,006 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0048 tấn
14 Biển tên công trình Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
15 Gia công cửa sắt, hoa sắt đèn trụ cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,167 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,3232 m2
17 Lắp dựng hoa sắt đèn cổng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,8224 m2
18 Gia công cửa sắt thép hộp tráng kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3902 tấn
19 Gia công cửa sắt bằng thép đặc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5992 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,4908 m2
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 29,04 m2
22 Môtơ điện tự động Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
23 Bánh xe cổng chính+phụ+TBA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
24 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,156 tấn
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,6784 m2
26 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,92 m2
27 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,9 m2
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,9 1m2
29 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,4764 m3
30 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 320,8256 m2
31 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 410,1888 m2
32 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36,8256 m2
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.307,6652 m2
34 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.754,6796 1m2
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2771 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0249 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0042 100m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6298 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,7174 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4343 m3
41 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0564 100m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6204 m3
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0137 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0625 tấn
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2323 m3
46 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,168 m2
47 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2669 m3
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 41,216 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44,384 m2
T TỔNG THỂ VÀ PHỤ TRỢ
U TỔNG THỂ
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6,1616 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,2084 100m3
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 558 m3
4 Lát sân bằng gạch terrazo 400x400x30, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5.580 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,2167 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,9151 m3
7 Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 49,6144 m2
8 Lát gạch trồng cỏ trong bồn hoa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 73,2906 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,504 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24,9744 m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 94,6 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 123,05 m2
13 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 46,44 m2
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60,02 m3
15 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cây
16 Cây xanh trồng mới đường kính gốc D>15cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cây
17 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cây
18 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 gốc cây
19 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 60cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 gốc cây
20 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 gốc cây
21 Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=20 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cây
22 Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cây
23 Di chuyển, chăm sóc cây di chuyển <=60 cm đến đình chùa hoặc bảo tàng gốm sứ Kim Lan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cây
V PHỤ TRỢ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,428 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1285 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0843 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,04 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8132 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2278 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1411 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 tấn
9 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,532 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,532 tấn
11 Gia công xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5677 tấn
12 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5677 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0312 tấn
14 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,0312 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0343 100m2
16 Tôn bịt mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 53,8 m
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,1356 m3
18 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0014 100m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,804 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,1924 m3
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5544 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,792 m3
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,072 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0184 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,094 tấn
26 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0155 100m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7728 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,528 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,048 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0184 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0864 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,1842 m3
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,116 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,141 tấn
35 Cửa thép bịt tôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,72 m2
36 Cửa sổ nan chớm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,08 m2
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,588 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23,332 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28,56 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,928 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7284 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,178 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 37,488 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33,2384 m2
46 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9,9524 m2
47 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,7284 m2
W BỂ NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 42,6936 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,8424 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,3975 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8,876 m3
5 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,1275 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1053 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,101 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,667 tấn
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 39,2969 m3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0708 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4137 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0903 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,728 tấn
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,0039 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7814 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2161 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2651 tấn
18 Nắp inox 304 bể nước + khóa và bản lề Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 157,29 m2
20 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 66,375 m2
21 Mạch ngừng thi công băng cách nước V200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 79 m
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 147,825 m2
X BỂ PHỐT SỐ LƯỢNG 3 CÁI CHO 3 KHỐI NHÀ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,8842 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,7096 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5885 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,192 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,7326 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,194 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4857 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1995 tấn
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,3696 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1382 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2909 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cấu kiện
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11,3708 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 76,0392 m2
15 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4221 100m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6409 100m3
17 Lớp cỏ nhân tạo dạng chỉ không gân chiều cao cọng cỏ 50mm, đế 3 lớp, bào hành 3 năm, thời gian sử dụng 5 năm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.050 m2
18 Lớp hạt cao su đáy sân trài hạt cao su tạo độ nảy Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.050 m2
19 Lưới nhựa chắn bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 804 m2
Y MÓNG LƯỚI CỘT
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,352 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0051 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,784 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,584 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1344 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1174 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0739 tấn
8 Gia công cột bằng thép cột mạ kẽm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6389 tấn
9 Lắp dựng cột thép các loại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6389 tấn
Z HỐ NHẢY XA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,524 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3591 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,9975 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,0228 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10,73 m3
6 Sơn nền sàn Epoxy dày 2mm với 1 lớp lót, 1 lớp phủ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 107,3 m2
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0905 100m3
8 Bục gỗ nhảy xa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
AA CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,72 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0058 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3085 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0178 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0084 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0069 tấn
8 Sản xuất cột cờ bằng inox Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1198 m3
10 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,5238 m2
AB PHẦN ĐIỆN
AC PHẦN ĐIỆN TỔNG THỂ
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 1000x800x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-300A-36KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-36KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
5 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-63A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-32A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt aptomat MCB 2P 25A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x150)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 55 m
10 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x50)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 85 m
11 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 140 m
12 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 135 m
13 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 135 m
14 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
15 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
16 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
17 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 135 m
19 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 135 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 m
21 Lắp đặt dây dẫn 1 ruột CU/XLPE/PVC E1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 65 m
22 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
23 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 100m
24 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,15 100m
25 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 100m
26 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,32 m3
27 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3888 100m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4135 100m3
29 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
30 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột (3x1.5mm2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 225 m
32 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
33 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 640 m
34 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 320 m
35 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,44 m3
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1296 100m3
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,144 100m3
AD KHỐI NHÀ HIỆU BỘ:
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
4 Công tác đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 bộ
7 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 69 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 77 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm sàn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 cái
12 Ổ cắm đơn 3 chấu 1 pha âm trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
13 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x25)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 m
14 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x25)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
15 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (2x16)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x50mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
17 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 76 m
18 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 402 m
19 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.050 m
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.866 m
21 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.950 m
22 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4.500 m
23 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
24 Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 m
25 Lắp đặt ống luồn dây PVC d25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 250 m
26 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.900 m
27 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.000 m
28 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
29 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
30 Lắp đặt tủ điện 9 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 hộp
31 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 hộp
32 Lắp đặt tủ điện 4 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
33 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 23 cái
34 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 58 cái
35 Lắp đặt aptomat MCB 1P 32A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
36 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
37 Lắp đặt aptomat MCB 1P 50A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
38 Lắp đặt aptomat MCB 2P 80A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
39 Lắp đặt aptomat MCB 2P 100A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
40 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-100A-22KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
41 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-150A-36KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
42 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m
43 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m
44 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m
45 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,36 100m
46 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,95 100m
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,6 100m
48 Tê 45 PVC D34/27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 33 cái
49 Cút 45 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 104 cái
50 Cút 45 độ PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
51 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,145 m3
52 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,193 100m3
53 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2145 100m3
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 260 m
55 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
56 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cọc
57 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 hộp
58 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 148 m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,8 100m
60 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cọc
61 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
62 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
AE KHỐI NHÀ A:
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
4 Công tác đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
6 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 128 bộ
7 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
9 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 48 cái
10 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
11 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 420 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 750 m
17 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 560 m
18 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.050 m
19 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
20 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 500 m
21 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.000 m
22 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
23 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
24 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 hộp
25 Lắp đặt tủ điện 4 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
26 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
27 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
28 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
29 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
30 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-50A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
31 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,4 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
34 Tê 45 PVC D34/27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
35 Cút 45 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 96 cái
36 Cút 45 độ PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,575 m3
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1417 100m3
39 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1575 100m3
40 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 m
41 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
42 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cọc
43 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
44 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 115 m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
46 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cọc
47 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
48 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
AF KHỐI NHÀ B:
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
2 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
3 Công tác đơn xoay chiều Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp bóng led 220/2x18W-1,2m (chiếu sáng học đường) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 144 bộ
5 Đèn dowlight vuông bóng Led - 1x9W/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
6 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 24 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 54 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
9 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
10 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x16mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x6mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 504 m
14 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 810 m
15 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 486 m
16 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2.160 m
17 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
18 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 500 m
19 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.000 m
20 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 800x600x200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
21 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x300x170 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 hộp
22 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 hộp
23 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
24 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
25 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
26 Lắp đặt aptomat MCB 1P 40A-10KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
27 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
28 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D27mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,45 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3 100m
31 Tê 45 PVC D34/27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
32 Cút 45 độ PVC D27 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 102 cái
33 Cút 45 độ PVC D34 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
34 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,575 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1417 100m3
36 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1575 100m3
37 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 180 m
38 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
39 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cọc
40 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
41 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 115 m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống PVC D34mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
43 Đóng cọc đã có sẵn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cọc
44 Hộp đo điện trở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
45 Thép dẹt mạ kẽm 40x4 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 m
AG PHẦN ĐIỆN NHÀ BẾP:
1 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp đôi 1,2m loại 2x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 bộ
5 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 m
10 Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (4x4)mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
11 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x10mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
12 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x4mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 450 m
13 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 350 m
14 Lắp đặt ống luồn dây PVC d42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 m
15 Lắp đặt ống luồn dây PVC d32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m
16 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 120 m
17 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 150 m
18 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 600x450x170 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
19 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
21 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-16A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-40A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
23 Lắp đặt aptomat loại MCCB 3P-80A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
24 Lắp đặt hộp nối dây (kT: 200X200X65) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 hộp
AH PHẦN ĐIỆN NHÀ THỂ CHẤT:
1 Lắp đặt đèn led chiếu pha 50W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 bộ
2 Lắp đặt đèn lốp trần chống ẩm D300 bóng 1x9W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 450 m
6 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
AI PHẦN ĐIỆN NHÀ TRẠM BƠM:
1 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 450x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
9 Lắp đặt dây dẫn 5 ruột CU/XLPE/PVC (4x6mm2+E6mm2) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
11 Sản xuất, lắp đặt tủ điện tôn sơn cách điện âm tường 650x450x250 - TĐT Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt aptomat MCCB 3C 32A-16KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
13 Lắp đặt aptomat MCB 1C 5A-4.5KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Contactor - 3P - 32A - 6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
16 Nút ấn on/off 5A/220V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
18 Đèn báo tín hiệu 3W-220W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Lắp đặt dải điều chỉnh dòng từ 18A>25A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
20 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 40A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
21 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vôn kế (0-500)V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Chuyển mạch Vôn kế 500V Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
23 Đèn báo pha Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
24 Cầu chì kiểu xoáy 220V/5A Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
AJ NHÀ BẢO VỆ:
1 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt đèn tuýp đơn 1,2m loại 1x18W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Ổ cắm đôi 3 chấu 1 pha âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt tủ điện 6 modul Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
6 Lắp đặt aptomat MCB 1C 25A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB 1C 16A-250V-6KA Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
9 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 60 m
10 Lắp đặt ống luồn dây PVC d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 m
11 Lắp đặt ống luồn dây PVC d16 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 m
AK THỐNG KÊ VẬT TƯ NHÀ XE:
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 320 m
3 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,6 100m
AL THỐNG KÊ VẬT TƯ CỔNG CHÍNH:
1 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x2.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 m
2 Lắp dựng ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0216 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,024 100m3
AM PHẦN NƯỚC
AN 1. PHẦN CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Họng cấp nước tưới Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
4 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
5 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,34 100m
6 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4 100m
7 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,95 100m
8 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
9 Van hai chiều D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
10 Cút nhựa HDPE D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
12 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
14 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
15 Tê nhựa PPR PN10 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
16 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
17 Tê nhựa PPR PN10 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Tê nhựa PPR PN10 40/32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
19 Tê nhựa PPR PN10 32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
20 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
21 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
22 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 34 cái
23 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 28 cái
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0188 m3
AO 2. PHẦN THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,848 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1663 100m3
3 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,77 100m
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,1392 m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3725 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2704 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,35 m3
8 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16,1029 m3
9 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0492 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,3969 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3,2231 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1845 100m2
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính thép d=<10 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,2706 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cấu kiện
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 56,6597 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14,421 m2
18 Nắp đan composite 860x430, tải trọng 125kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
19 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 19 cái
20 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=150 kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cấu kiện
21 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4,05 m3
22 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2,97 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,98 m3
24 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,27 100m2
25 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 45 cái
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0405 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 4km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0405 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 2km, đất cấp I Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,0405 100m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20,9941 m3
31 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,8895 100m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,4101 100m3
33 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 115 đoạn ống
34 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 345 1 cái
35 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 114 mối nối
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,668 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5,668 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7,194 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 65,4 m2
40 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 21,8 m2
41 Nắp rãnh thoát nước 300x500, tải trọng 50KN Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
42 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,485 m3
43 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1584 100m2
44 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính cốt thép <= 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1604 tấn
45 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 198 cái
46 Ống PVC D200 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,21 100m
47 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
48 Cút 90 độ PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
AP KHỐI NHÀ HIỆU BỘ:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
5 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Vòi nước D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
8 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 bộ
9 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Van 2 chiều PPR DN63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
12 Van 2 chiều PPR DN40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Van 2 chiều PPR DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
15 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
16 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
17 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 30 cái
18 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
19 Tê nhựa PPR PN10 63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
21 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
22 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
23 Tê thu PPR PN10 63x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
24 Tê thu PPR PN10 50x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
25 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
26 Tê thu ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
27 Kép D15 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
28 Rắc co PPR D65 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
29 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
30 Măng sông PPR D63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
31 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
32 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
33 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
34 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
35 Côn thu PPR D63/50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
36 Côn thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Côn thu PPR D32/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
38 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
39 Ống nhựa PPR PN10 D63 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
40 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m
41 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
42 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,26 100m
43 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
44 Côn thu PVC PN6 D110x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
45 Côn thu PVC PN6 D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
46 Cút 135 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
47 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 44 cái
48 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
49 Cút 90 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
50 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
51 Cút 90 độ PVC PN6 D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
52 Cút 90 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
53 Tê 45 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
54 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
55 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
56 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
57 Tê 90 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
58 Tê 90 PVC D90x42M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
59 Tê 90 PVC D60x60 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
60 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m
61 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,5 100m
62 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
63 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,12 100m
64 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
65 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
66 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
67 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
68 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
69 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 16 cái
70 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
71 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
72 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
73 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
74 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,72 100m
AQ KHỐI NHÀ A:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
5 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Van 2 chiều PPR DN50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
16 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
18 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 51 cái
19 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Tê nhựa PPR PN10 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
23 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
24 Tê thu PPR PN10 50x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
25 Tê thu PPR PN10 32x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
26 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 cái
27 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
28 Kép D15 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
29 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
32 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
33 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 cái
34 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 cái
35 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
36 Côn thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
38 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 cái
39 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 cái
40 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
41 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,38 100m
42 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
43 Côn thu PVC PN6 D110x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
44 Côn thu PVC PN6 D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
45 Cút 135 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
46 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cái
47 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
48 Cút 90 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
49 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
50 Cút 90 độ PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
51 Cút 90 độ PVC PN6 D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
52 Cút 90 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
53 Tê 45 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
54 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 cái
55 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
56 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
57 Tê 90 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
58 Tê 90 PVC D90x42M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
59 Tê 90 PVC D60x60 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
60 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
61 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
62 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m
63 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
64 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
65 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
66 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
67 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
68 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
69 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
70 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
71 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
72 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
73 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
74 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,98 100m
AR KHỐI NHÀ B:
1 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bể
2 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 bộ
3 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam không cảm ứng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
5 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
6 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 bộ
7 Lắp đặt lavabol Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
8 Lắp đặt vòi lavabol không cảm ứng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
9 Lắp đặt van phao điện bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
10 Lắp đặt van phao cơ bể nước mái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Van 2 chiều PPR DN50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Van 2 chiều PPR DN25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
13 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
14 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D40x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
16 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
17 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
18 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 51 cái
19 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
20 Tê nhựa PPR PN10 50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
22 Tê nhựa PPR PN10 25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
23 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
24 Tê thu PPR PN10 50x32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
25 Tê thu PPR PN10 32x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
26 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 27 cái
27 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
28 Kép D15 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
29 Rắc co PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
30 Rắc co PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
31 Măng sông PPR D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
32 Măng sông PPR D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
33 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 35 cái
34 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 105 cái
35 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
36 Côn thu PPR D50/40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
37 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
38 Ống nhựa PPR PN10 D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
39 Ống nhựa PPR PN10 D40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,14 100m
40 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,25 100m
41 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,38 100m
42 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,24 100m
43 Côn thu PVC PN6 D110x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
44 Côn thu PVC PN6 D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
45 Cút 135 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
46 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 36 cái
47 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
48 Cút 90 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
49 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
50 Cút 90 độ PVC PN6 D90x42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
51 Cút 90 độ PVC PN6 D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
52 Cút 90 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 15 cái
53 Tê 45 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
54 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 26 cái
55 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
56 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
57 Tê 90 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
58 Tê 90 PVC D90x42M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
59 Tê 90 PVC D60x60 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
60 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
61 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,32 100m
62 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m
63 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
64 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
65 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
66 Họng thông tắc D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
67 Họng thông tắc D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
68 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
69 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 cái
70 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
71 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
72 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
73 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
74 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,98 100m
AS PHẦN NƯỚC NHÀ BẾP:
1 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
2 Van 2 chiều PPR DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
7 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 11 cái
8 Tê thu PPR PN10 32x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 cái
9 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
10 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
12 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Côn thu PPR D32/25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,17 100m
15 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
16 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,06 100m
17 Cút 135 độ PVC PN6 D140 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
19 Cút 135 độ PVC PN6 D48 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
20 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
21 Cút 90 độ PVC PN6 D90x60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
22 Cút 90 độ PVC PN6 D48 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
23 Tê 90 PVC D90x48M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
24 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
25 Tê 90 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
26 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
27 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,18 100m
28 Ống PVC D60 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,01 100m
29 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,02 100m
30 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
31 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
32 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
33 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,16 100m
AT PHẦN NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT:
1 Lắp đặt chậu xí bệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
4 Phễu thu sàn D90mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Lắp đặt vòi đồng rửa sàn d20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 bộ
8 Van 2 chiều PPR DN32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
9 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
10 Cút nhựa 90 độ PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
11 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 14 cái
12 Cút nhựa ren trong PPR PN10 D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Tê nhựa PPR PN10 32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
14 Tê thu PPR PN10 32x25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
15 Tê thu PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
16 Tê nhựa PPR PN10 20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5 cái
17 Tê ren trong PPR PN10 25x20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
18 Kép D15 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
19 Măng sông PPR D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
20 Măng sông PPR D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
21 Măng sông PPR D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
22 Côn thu PPR D32/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Côn thu PPR D25/20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
24 Ống nhựa PPR PN10 D32 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,04 100m
25 Ống nhựa PPR PN10 D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,23 100m
26 Ống nhựa PPR PN10 D20 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
27 Cút 135 độ PVC PN6 D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
28 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 18 cái
29 Cút 135 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
30 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
31 Cút 90 độ PVC PN6 D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
32 Tê 45 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
33 Tê 45 PVC D110x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
34 Tê 45 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
35 Tê 90 PVC D110x110 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
36 Tê 90 PVC D90x90 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
37 Tê 90 PVC D90x42M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
38 Côn thu nhựa PVC D110x90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
39 Ống PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,1 100m
40 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,35 100m
41 Ống PVC D42 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
42 Tê kiểm tra PVC D110 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
43 Tê kiểm tra PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
44 Cầu chắn rác D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
45 Cút 135 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
46 Cút 90 độ PVC PN6 D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
47 Tê 45 PVC D90x42 M Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
48 Ống PVC D90 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,33 100m
AU NHÀ BẢO VỆ:
1 Cầu chắn rác D76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Cút 90 độ PVC PN6 D76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Cút 135 độ PVC PN6 D76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Ống PVC D76 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,05 100m
AV VẬT LIỆU PHÒNG BƠM CHO SINH HOẠT
1 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 0,15 100m
2 Lắp đặt cút thép d50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 cái
3 Lắp đặt tê thép d50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
4 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
5 Van khóa 2 chiều D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
6 Van khóa 1 chiều D50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
7 Y lọc d50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
8 Khớp nối mềm d50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
9 Mặt bích thép d50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 cái
10 Rắc co thép d50 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
AW PHẦN ĐIỆN NHẸ
AX HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1 Lắp đặt ô cắm đơn internet 1 công RJ45, âm tường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 126 cái
2 Lắp đặt dây dẫn cáp mạng UTP Cat 6 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 5.390 m
3 "Switch 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
4 "Patch panel 24 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7 bộ
5 "Switch 48 post: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
6 "Tủ Rack 10U: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
7 "Tủ Rack 15U: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
8 Access Point: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 bộ
9 UPS 3KVA: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 bộ
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤20mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.346 m
11 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 100x40mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 600 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 583 m
AY HỆ THỐNG MẠNG ĐIỆN THOẠI
1 Lắp đặt hộp cáp điện 10x2 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 hộp
2 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt dây dẫn điện thoại 2x2x0.5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 265 m
4 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 32mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1,2 100 m
5 Chuông báo: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 cái
6 Camera bán cầu: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
7 Switch POE cho camera: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
8 Camera thân trường ngoài nhà: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 13 cái
9 NVR 32 kênh: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 chiếc
10 Màn hình giám sát 40 inch: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
11 Ổ cứng 6TB: Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 chiếc
12 Tủ thiết bị chuông báo ( Bộ điều khiển trung tâm hẹn giờ ): Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
AZ MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
BA PHÒNG HỌC
1 Bàn ghế giáo viên<br/>Bàn giáo viên <br/>KT: 1200x600x750 mm <br/> - Mặt bàn bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm<br/> - Ngăn bàn bằng gỗ MDF dày 9mm phủ 1 mặt giấy vân gỗ sơn phủ PU bóng chống ẩm. <br/> - Khung bàn được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Bàn có một hộc tủ có khóa<br/>Ghế giáo viên <br/>- KT: 400x400x460 mm<br/>- Khung ghế được làm bằng thép hộp định hình phun sơn tĩnh điện hàn trong khí bảo vệ CO2 <br/>- Mặt ghế bằng gỗ tự nhiên cao su ghép đã qua tẩm sấy chống mối mọt, được sơn phủ PU bóng 03 lớp chống ẩm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 Cái
2 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 9 Cái
3 Tủ đựng đồ dùng học sinh Tủ đồ dùng học sinh (6 cánh đều) KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt bằng thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 6 khoang đều nhau, mỗi khoang có 1 cánh sắt mở. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 25 Cái
4 Tủ đựng đồ dùng giáo viên Tủ tài liệu (4 cánh đều) KT: 1000x450x1830mm Tủ sắt sơn tĩnh điện gồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang có 1 đợt di động. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 Cái
5 Bộ âm thanh trợ giảng -Công suất loa đạt 30W - Công suất tối đa 45W (Max) -Pin đầy có thể sử dụng liên tục 5- 6 giờ trong trạng thái hội thảo -Thời gian từ 3-4 giờ nghe nhạc với công suất tối đa -Tần số đáp ứng 180Hz – 260MHz - Sensitivity: 10 dBµv (S/N over 60dB) - Hai kênh tần số cho 2 người nói cùng lúc - Kết nối qua Bluetooth không dây - Speaker: 16 cm 15W/4Ω -Chế độ dao động: ±0.005% -Nguồn điện AC220V/ 50 -60Hz / DC12V/1.2AH -Khoảng cách hoạt động ≥ 50m với bộ nhận VHF -Cổng kết nối USB Port -Màn hình hiển thị - Cổng Micro có dây INPUT - Cổng kết nối AUDIO OUTPUT 3.5 -Mic không dây VHF có độ nhạy cao. -Sức phát sóng ≥50M -Nguồn điện DC 12V/ 1.2AH Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 Bộ
6 Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 17 Cái
BB PHÒNG Y TẾ
1 Bàn cho cán bộ y tế Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Ghế cho cán bộ y tế Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
4 Tủ sắt đựng đồ Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Giường y tế KT: 1950 x 900 x 540 mm Vật liệu: Khung giường bằng INOX hộp chữ nhật 30x60mm. Khung giường được lắp ghép với chân giường bằng chêm côn, áo côn được làm bằng inox tấm dày 1.5mm. Đầu và đuôi giường bằng INOX ống liền đường kính32mm, cao 640 mm. Khung chấn song giường bằng INOX đường kính 22mm. Bộ chấn song giường bằng INOX liền ống16mm. Giát giường bằng INOX thanh hộp kín liền 10x40mm, thang đỡ giát bằng Inox hộp 25x25mm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
6 Bộ đo chiều cao, cân nặng "Trọng lượng cơ thể: Max: 120kg Min: 0.5kg Đo chiều cao: Phạm vi đo 70-190cm Min: 0,5 cm Dung sai ± 0.5cm KT mặt bàn cân : 280 × 380 KT: 950 × 300 × 290mm Trọng lượng: 14kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
7 Bộ thiết bị y tế khám bệnh - Gồm panh, kéo, nỉa, hộp bông cồn, kay chữ nhật bằng inox, bộ đo huyết áp cơ, tai nghe, nẹp sơ cứu, túi y tế, bông băng, cồn dây garo cầm máu. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
BC PHÒNG HỘI ĐỒNG
1 Bàn hội trường Kích thước: W1200 x D500 x H750mm<br/>Toàn bộ bục được làm bằng gỗ công nghiệp sơn phủ PU chất lượng cao, yếm ghép vân trang trí Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 8 Cái
2 Ghế hội trường Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 70 Cái
3 TIVI Ti vi + giá treo, công lắp đặt Loại Tivi: Smart Tivi Kích thước màn hình: 55 inch Độ phân giải: Full HD (1920 x 1080 pixels) Bộ vi xử lí: Quad-Core Smart Tivi: Có Tivi màn hình cong: Không Cổng HDMI: 3 Cổng USB: 2 Chia sẻ thông minh: Smart View Hệ điều hành - Giao diện: Tizen Trình duyệt web: Có Mạng xã hội: Có Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Bệ và tượng bác VL: Bệ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, tượng bác bằng thạch cao cao 80 cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
5 Bục nói KT: 650x650x1100(mm) Chất liệu gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; Phía trên mặt bục có gờ chỉ nổi trang trí. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
6 Phông rèm, cờ đỏ Phông: bằng vải nhung rèm KT: Phông : rộng 7m x 3m Cờ: 1m8 x 3m Yếm: 7m x 0,3m Vải cản sáng, thanh rèm bằng nhôm, trụ rèm bằng sắt, núm rèm bằng gỗ, vòng rèm nhựa. Kiểu rèm vén kéo ra 2 bên. Sao vàng búa liềm : Bằng mica. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
7 Khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" Kt: 6900 x 550 mm Qc: chữ inox gương vàng, alu đỏ, khung nhôm. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
8 Bàn quầy phòng hội đồng KT: 6500x1800x760mm, gỗ CN sơn PU màu cánh gián, bàn quây có lòng máng để hoa, 4 góc lượn cong. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
9 Kính mặt bàn họp lớn Kính mặt bàn họp dày 8mm, cạnh mài máy. KT mặt bàn: 6500x1800mm. Ghép lại từ 10 tấm kính Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
BD PHÒNG TÀI VỤ
1 Bàn vi tính Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Ghế vi tính Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
3 Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
4 Tủ sắt đựng đồ Tủ bằng thép KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
5 Két sắt Két đứng có 2 chìa khóa, khóa mã, tay nắm, 2 đợt di động và 1 ngăn kéo. Bánh xe sắt di chuyển KT ngoài: 589x600x1265mm KT trong: 418x371x1027mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
BE VĂN PHÒNG
1 Bàn vi tính Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Ghế vi tính Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
3 Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
4 Tủ tài liệu Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
BF PHÒNG HIỆU TRƯỞNG
1 Bộ bàn ghế tiếp khách<br/>Chất liệu gỗ tự nhiên<br/>2 ghế đơn 60x60 cao 75cm<br/>1 Bàn 50x100cm<br/>1 đoản 160 +60 cao 75cm<br/>1 đôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Tủ để tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
BG PHÒNG HIỆU PHÓ
1 Bộ bàn ghế làm việc Bàn làm việc<br/>- Mặt bàn lượn cong, trên bề mặt có tấm PVC trang trí, chân ghép hộp liền, yếm sử dụng các thanh mạ trang trí<br/>-Chất liệu: Gỗ MDF sơn PU mầu nâu -KTbàn:1800x900x760mm <br/>Hộc di động :<br/>KT:420 x 500 x 620mm<br/>Ghế :<br/>KT: 625x715x1095:1220<br/>Ghế lưng cao bọc vải, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
2 Bộ bàn ghế tiếp khách Chất liệu gỗ tự nhiên 2 ghế đơn 60x60 cao 75cm 1 Bàn 50x100cm 1 đoản 160 +60 cao 75cm 1 đôn Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
3 Tủ để tài liệu Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở KT: 1350x450x2000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
BH PHÒNG ĐA NĂNG
1 Bàn giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
3 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép Hàn Quốc xanh (hoặc tương đương), có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
4 Loa máy tính Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
5 Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm: Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
6 Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
BI PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1 Tủ trưng bày<br/>KT: (400x1000x2000)mm. <br/>Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 <br/>Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Giá trang trí Khung gỗ trang trí treo hình ảnh và tên của lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ KT: C1400xD2400 giật 2 cấp Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ Chữ "Các lãnh đạo nhà trường qua các thời kỳ" Chữ nổi Formex 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Khung gỗ trang trí KT: C2400xD2400 giật 2 cấp. Có bục bọc nhung đỏ, có hàng rào Phần phào gỗ công nghiệp Melamin bọc nhung đỏ Chữ "Vì lợi ích mười năm thì phải trồng cây, vì lợi ích trăm năm thì phải trồng người" Chữ nổi Formex 10mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
4 Kệ trang trí Khung treo Chất liệu khung bằng gỗ công nghiệp Melamin, ngoài bề mặt bằng kính dày 5ly Kích thước: 1800 x 1000 mm Nội dung về Thành tích của nhà trường, nội quy, danh sách cán bộ công nhân viên, hình ảnh, … Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
BJ PHÒNG ĐOÀN ĐỘI
1 Bàn vi tính giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Ghế vi tính cho giáo viên Ghế ngồi xoay : - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
3 Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) Bàn: KT: 800x1600x750mm Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm dày 5cm, chân bàn dày 3cm, bàn có đợt để tài liệu Ghế (06cái) Ghế gấp G04 = 6 cái Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
4 Tủ tài liệu Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
5 Giá để đồ dùng Kích thước: 450 x 1985 x 2000mm Giá thép 2 khoang, 5 tầng ( kể cả lớp đáy) Hồi giá hở, các đợt cố định sử dụng 2 mặt sơn tĩnh điện màu ghi Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
6 Giá để trống đội Được làm bằng inox KT: D1600xC1000mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
7 Trống đội Bộ 5 trống, chất liệu inox, mặt mica - Áo trống Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
8 Kiệu, ảnh bác Kiệu: Chất liệu inox bền đẹp Ảnh Bác: Chất liệu: focmex decan Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
9 Hồng kỳ và cán inox Kích thước theo tiêu chuẩn, cán inox bền đẹp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
10 Chuông điện Chuông điện gồm - Bộ điểu khiển trung tâm (01 bộ) - Chuông điện 220V 8 inch (02 cái) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
11 Tủ đựng cúp, bằng khen, trang phục nghi thức KT: (400x1000x2000)mm. Tủ khung gỗ, phần trên kính suốt 3 mặt đựng cúp, bằng khen thành tích Phần dưới bằng gỗ 2 cánh mở đựng trang phục nghi thức Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
BK PHÒNG ÂM NHẠC
1 Bàn giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
3 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
4 Tủ đựng dụng cụ môn âm nhạc KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
5 Đàn Organ học sinh Số phím: 61 Số giọng: 758 (237 Panel Voices + 24 Drum/SFX kits + 40 Arpeggio + 457 XGlite voices). Giọng đặc trưng: 8 Sweet! Voices, 3 Cool! Voices, 3 Dynamic Voices Số đa âm (tối đa): 48; DSP: 10 types (assignable on control knobs) Amply: 6 W + 6 W (When using PA-150 AC adaptor) Nhạc đệm: 235; Bài hát cài sẵn: 30; Ghi âm: 10 Bài Số lượng track: 6 (5 Melody + 1 Style/Groove Creator) Dung lượng dữ liệu ; Approx. 19,000 notes (when only “melody” tracks are recorded) Recording Time (max.) 80 minutes (approx. 0.9 GB) per Song Kết nối : DC IN: DC IN 12V AUX IN: Có (Stereo-mini);Tai nghe: x 1 (PHONES/ OUTPUT) Pedal duy trì: Có USB TO DEVICE: Có USB TO HOST: Có (MIDI/Audio: 44.1 kHz, 16 bit, stereo) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
6 Hệ thống âm thanh Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số của : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
BL PHÒNG MỸ THUẬT
1 Bàn giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
3 Bảng chống lóa Bảng cố định chống lóa mặt thép xanh, có dòng kẻ mờ 5x5cm, cốt nhựa chống ẩm, chịu nước chống cong vênh dày 15 ly, khung nhôm chuyên dụng được tráng anoot đảm bảo độ bóng sáng. KT: 1,225 x 3,2 m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
4 Tủ đựng dụng cụ mỹ thuật KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
5 Giá vẽ giáo viên Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông - Kích thước cao 1m6, rộng đáy 60 - Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá. - Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
6 Giá vẽ học sinh Toàn bộ khung giá được làm bằng gỗ thông - Kích thước cao 1m6, rộng đáy 60 - Giá có thể thay đi dễ dàng chiều cao và độ nghiêng của giá. - Có cơ cấu kẹp nhanh bảng vẽ. Bảng vẽ bằng gỗ công nghiệp. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 Cái
7 Ghế gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 Cái
BM PHÒNG THƯ VIỆN (THỦ THƯ)
1 Bàn quầy thủ thư VT Bàn làm việc của thủ thư <br/>Kích thước: 700 x 1200 x 750 (mm)<br/>Khung bằng thép hộp sơn tình điện <br/>Gỗ tự nhiên cao su ghép (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Ghế vi tính thủ thư Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp. Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Tủ thư mục Tủ được làm bằng gỗ CN phủ melamin cạnh sơn phủ PU bóng, chống ẩm màu vàng. Tủ có 02 khoang, khoang trên có 32 ngăn đựng thẻ. Mặt ngăn có kẹp mục lục, trong ngăn có thanh inox cài thẻ. Khoang dưới 2 cánh kín có khóa. Kích thước: 1600x800x400 (mm) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
BN THƯ VIỆN HỌC SINH
1 Tủ trưng bày sách <br/>- Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn<br/>- Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
2 Giá thư viện hai mặt '- Kích thước: 2000 x 1985 x 450mm - Giá sách, 2 khoang, 2 mặt, có 5 ngăn, 6 đợt, kể cả 1 đế, 1 nóc - Khung thép sơn tĩnh điện. Giữa khoang có thanh đỡ sách Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
3 Giá báo, tạp chí Giá để báo và tạp chí kiểu - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
4 Tivi internet 65inches Loại tiviSmart Tivi Kích thước màn hình 65 inch Độ phân giải 4K Ultra HD (3840 x 2160px) Kết nối Kết nối Internet: Wifi, Cổng LAN Cổng AV: Cổng Component, Cổng Composite Cổng HDMI: 3 cổng Cổng USB: 2 cổng Cổng VGA: Không Cổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out) Tích hợp đầu thu kỹ thuật số Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Máy camera vật thể Diện tích chụp:A3 420mmx 297mm Phóng to: 12X (Optical), 12X(Digital) Focus: Auto Tỉ lệ khung hình: 30 frame @1080P Tương thích độ phân giải video: XGA: 1024 x 768; SXGA: 1280 x 1024; WXGA: 1366x 768; 720P: 1280 x 720; 1080P: 1920 x 1080, độ phân giải lên đến 8Mega pixels Cân bằng trắng: Tự động Xoay ảnh: 0/90/180/270 độ Bộ nhớ trong: 32PCS Khe cắm thẻ nhớ: SD Chế độ âm bản, dương bản: có Chức năng dừng hình ảnh: có Chế độ gương: có Chức năng:Có thể chụp vật thể từ khoảng cách 1cm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
BO THƯ VIỆN GIÁO VIÊN
1 Bàn ghế đọc sách của giáo viên ( 1 bàn 2 ghế ) <br/>KT bàn : 600x1200mmx750mm<br/>Bàn làm bằng gỗ tự nhiên cao su (loại 1) đã qua tẩm sấy chống mối mọt phủ PU bóng <br/>Ghế : Khung và mặt ghế bằng gỗ tự nhiên sơn phủ PU bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 10 Bộ
2 Tủ trưng bày sách (loại cao) Tủ sắt đựng tài liệu - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
3 Giá báo, tạp chí Giá để báo và tạp chí kiểu - Đế và trục sơn màu đỏ được lắp bánh xe - Lồng quay sơn trắng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
4 Bàn vi tính Bàn vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
5 Ghế vi tính Ghế ngồi xoay: - Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa - KT:550 x 530x 990 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
6 Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
BP PHÒNG TIẾNG ANH
1 Bàn vi tính giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
3 Loa máy tính Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
4 Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm:Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
5 Bảng tương tác thông minh: Công nghệ : Hồng ngoại Kích thước vùng hoạt động inch: 92.2’’ Kích thước vùng hoạt động mm: 2016 x 1165 Tỷ lệ: 16:10 Thanh công cụ: 2 thanh Loại khung: Hợp kim Cảm ứng đa điểm:10 điểm Cảm ứng: Bằng tay hoặc bút Độ phân giải: 32767 x 32767 Tốc độ quyét: 125 điểm/ giây Độ chính xác: 1mm Kết nối: USB Chiều dài cáp USB: 5 mét Mức tiêu thụ điện: <0.5w Phần mềm hỗ trợ hệ điều hành: Win7/Win8/Win 10 Nhiệt độ hoạt động: -15-50°C Độ ẩm hoạt động: 20~90% Nhiệt độ lưu trữ: -40-50°C Độ ẩm hoạt động: 10~95% Kích thước LxWxH mm: 2126*1275*57.8(mm) Chức năng Kết hợp với máy chiếu vật thể để hiển thị nội dung trên trang, menu tiếng anh Công cụ chèn chữ nghệ thuật, chèn hình ảnh, video, flash, audio Phần mềm với menu hiển thị tiếng việt Teach infinity pro: Chèn công thức toán học, hình học; các chủ đề tiếng anh; hóa học: tạo hình ống, hình ống chữ U, hình ổng nhỏ giọt đầu cao su, phễu, đèn cồn, thiết bị thử phản ứng hóa học, giá đỡ hóa chất…; vật lý: lò so, la bàn, nam châm thẳng và nam châm chữ U, công tắc điện, đồng hồ do Vôn và ampe, điện trở, thước đo lực kéo, quả nặng… Chức năng viết, vẽ: lựa chọn đối tượng, xóa đối tượng, lựa chọn nét bút viết, đổ mầu nền Chức năng chụp ảnh màn hình, ghi hình, máy tính, phóng to thu nhỏ hình ảnh Chức năng bút thông minh: tự động chỉnh về hình chuẩn khi vẽ hình, tự động nhận dạng chữ viết Chức năng tạo hiệu ứng ánh đèn trên một vùng cụ thể Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
BQ PHÒNG TIN HỌC
1 Bàn vi tính giáo viên Bàn vi tính cho GV <br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở + Bàn phím + Chỗ để CPU. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Ghế giáo viên Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU - KT:430 x 530x 950 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Tủ đựng tài liệu Tủ đựng TBDH KT: 1000x450x1830mm Tủ thép sơn tĩnh điện màu ghi sáng, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khoá, 2 tay nắm sắt mạ. Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khoá riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
4 Máy chủ Máy chủ HPE ML10 G9 E3-1225v5 (3.3GHz/4Core/8MB), 8GB RAM, DVDRW,1TB HDD, Nic I219-LM, Nguồn 300W. Màn hình LCD 18,5", bàn phím và chuột Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
5 Thiết bị âm thanh - Loa: Loa cột (Đôi): Công suất 20Wx2, Trở kháng:100V line: 500Ω(20W),1kΩ (10W), Cường độ âm thanh 930dB, Đáp tuyến tần số 150~10,000Hz, Thành phẩm: Vỏ ngoài Nhôm cứng, màu xám bạc, Lưới nhôm có lỗ màu đen, Kích thước : (167×580×141)mm, - Amply: Amply 2060 công suất 60W, Công suất tiêu thụ 72W, Đáp ứng tần số : 50 - 20.000 Hz (± 3 dB), Trở kháng cao: 170 Ω (100 V), 83 Ω (70 V) - 1 Bộ micro không dây Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
6 Loa máy tính Loa 5.1 Công suất: 100W Tần số đáp ứng 30Hz-20kHz Tỷ số nén nhiễu S/N >70dB, kích thước (WxHxD) Loa trầm 205x195x190mm Loa vệ tinh cao 180x342x180mm Loa vệ tinh thấp 100x342x180mm Amplifier 201x212x72mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
BR PHÒNG THIẾT BỊ GIÁO DỤC
1 Loa Loa công suất lớn<br/>Loa: Loa sân khấu ngoài trời<br/>Toàn dải: Công suất liên tục 500W/4Ohms, công suất tối đa 2000W, 02 bass 15" và 01 horn 1,5"<br/>Trở kháng: 4Ω <br/>Đáp ứng tần số: ± 3 dB 62Hz ~ 13kHz (-10dB): 42 Hz–18 kHz<br/>Kích thước: (1092x464x426)mm<br/>Trọng lượng: 42,6Kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Đôi
2 Công suất Công suất ra 8Ω: 1050Wx2 Công suất ra 4Ω: 1500Wx2 Công suất ra Bridge 8Ω:3000W Độ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dB Đáp ứng tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dB Trở kháng đầu vào : 6kΩ (không cân bằng), 12kΩ (cân bằng ) Công tác AC Switch, CH1 và CH2 to nhỏ Có mạch bảo vệ : Đoản mạch, Giới hạn, nhiệt độ Kích thước: (483x380x133)mm Trọng lượng: Trọng lượng 31kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Chiếc
3 Mixer Bàn Mixer 16 đường vào 10 kênh mic, âm thanh EFX kỹ thuật số, Ra loa siêu trầm độc lập 4 đường Aux gửi cho mỗi kênh với 16 đầu ra Mic tiền khuyếch đại 130dB dải động 22dBu đầu vào, độ nhiễu: 0,005% THD Trọng lượng: Trọng lượng 6,8kg Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Chiếc
4 Micro Đế Micro tụ điện cổ ngỗng Micro tụ điện cổ ngỗng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Chiếc
5 Micro không dây Micro không dây cầm tay Loại micro: Cầm tay Kích thước: 254 mm X 51 mm diameter Dải tần số đầu ra: 1- 1 mw Trọng lượng : 270g Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Chiếc
6 Tủ rack Tủ thiết bị chuyên dụng 12U, có ngăn mixer riêng, 2 cánh đóng mở, bánh xe di chuyển Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Chiếc
7 Giá để loa + kệ để âm ly Giá để loa có bánh xe di chuyển Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Chiếc
8 Dây loa hội trường Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 m
9 Jack loa chuyên dụng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 20 cái
10 Dây tín hiệu kêt nối Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 6 cái
11 Đầu DVD Hỗ trợ định dạng: DVD, CD, MP3, WMA, JPEG, MPEG-4 Phát hình, phim, nhạc qua cổng USB Phát WMA, AAC, LPCM và MPEG4 Phát tiếp nhiều đĩa (6 đĩa) Progressive Scan Mắt đọc chính xác thế hệ thứ 3 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
BS PHÒNG SINH HOẠT TỔ CHUYÊN MÔN
1 Bàn họp to Bàn họp<br/>KT: 1200x2400x760mm<br/>Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Ghế thép gấp Ghế gấp khung thép, đệm tựa PVC KT: 460x515x890mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 40 Cái
3 Tủ tài liệu Tủ sắt đựng tài liệu : - Tủ sắt sơn tĩnh điện màu ghi, có 1 khối gồm 2 phần: Phần trên 2 cánh khung kính mở có 2 đợt di động, 1 khóa, 2 tay nắm sắt mạ.Phần dưới có 2 cánh sắt mở, có 2 khóa riêng biệt,tay nắm sắt mạ tròn - Kích thước: 1000 x 450 x 1830 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
4 Bàn ghế vi tính cho GV KT Bàn: 1200x600x750 VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở+Bàn phím + Chỗ để CPU. Ghế gỗ tự nhiên sơn phủ PU KT:420 x 450x 1050 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Bộ
BT THIẾT BỊ DÙNG CHUNG
1 Bàn ghế làm việc<br/>KT Bàn: 1200x600x750<br/>VL; Bàn bằng gỗ công nghiệp có một hộc một ngăn kéo 01 cánh mở<br/>Ghế ngồi xoay: <br/>- Ghế xoay cần hơi điều chỉnh độ cao thấp.Đệm tựa mút bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, có tay nhựa<br/>- KT:550 x 530x 990 mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
2 Tủ TBDH KT: 1000x450 x1830(mm) Vật liệu: Tủ có 4 cánh 4 khoá, sơn tĩnh điện màu ghi sáng, bên trong có 4 đợt di động, và tay nắm nhựa riêng biệt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
3 Giá thiết bị KT: 2000x400 x2000mm Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 cái
4 Giá treo tranh, ảnh KT: R1200 x C1500mm - Giá treo tranh rộng 1.2m - Khung giá bằng thép chữ V sơn tĩnh điện dập lỗ tcó các móc treo tranh bằng thép sơn tĩnh điện kèm theo Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 cái
5 Camera HD-TVI hình trụ hồng ngoại 80m 2MP Độ phân giải: 2 Megapixel Cảm biến hình ảnh: 2″ Progressive Scan CMOS. Ống kính: 3,6 mm (Đặt hàng: 6mm, 12mm) Tầm xa hồng ngoại nhìn đêm: 80m Độ nhạy sáng cao: 0.1 Lux/F1.2, 0 Lux with IR Chống ngược sáng kỹ thuật số WDR, Chống nhiễu kỹ thật số DNR. Tiêu chuẩn ngoài trời IP66. Cắt lọc hồng ngoại ICR. Chức năng bù ngược sáng BLC. Tự điều chỉnh chế độ ngày đêm. Dải nhiệt hoạt động rộng: (-40°~60°). Kèm chân đế. Màu trắng. Nguồn cấp: 12V DC. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 Cái
6 Cáp tín hiệu cho camera (cáp kết nối camera với đầu ghi) - Lõi dây 20AWG/0.81mm ± 0.1mm CCS chuyên CCTV - Cốt nhựa 3.66mm ± 0.1mm FPE cao cấp - Chống nhiễu 02 lớp: lá nhôm + lưới CCA 128 sợi bện, độ che phủ 95% cao nhất hiện nay - Cáp có tẩm dầu khoáng chống ẩm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 7.095 m
7 Dây điện 2x1,5 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.925 m
8 Ghen cáp PVC 60x40 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1.100 m
9 Ghen cáp PVC 39x18 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 605 m
10 Ống gen ruột gà D25 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 495 m
11 Bộ chuyển đổi HDMI - Lan - Đầu vào là tín hiệu HDMI - Đầu ra là tín hiệu: HDMI - Cho phép kéo dài hdmi bằng dây cáp mạng Lan lên tới 200m được sử dụng băng dây cáp mạng AMP 8 sợi đồng. - Bộ kéo dài hdmi 200m thường được ứng dụng để theo dõi Camera trên TV, hoặc chuyển đổi tín hiệu từ thiết bị phát HDMI (PC, Laptop, Android set-top-box...) lên Tivi, màn hình PC ở khoảng cách rất xa lên tới 200 mét Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
12 Đầu ghi 32 Turbo HD DVR cao cấp Đầu ghi hình 32 kênhTurbo HD DVR (Cao cấp) + Đầu ghi hỗ trợ 5 loại camera: HDTVI 4MP/HDCVI/AHD, Analog camera và (thêm tối đa 8 camera IP 6MP ) + Độ phân giải ghi hình HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080) + Cáp cat5e HD720P là 500m, HD1080P/3Mp/5Mp là 400m, cáp đồng trục RG59 1000m với HD720P và 700m với HD1080P/3Mp/5Mp) + 2 cổng ra HDMI, 1 cổng VGA, 1 Cổng RS-232 , 1 cổng RS-485 + Hiển thị ra HDMI2 4K (3840 × 2160), HDMI1/VGA 1080P (1920x1080) + Tối đa 128 người truy cập cùng lúc. + Hai luồng dữ liệu độc lập. + Hỗ trợ: 4 ổ cứng mỗi ổ tối đa 8TB. Audio: 4 ngõ vào và 1 ngõ ra , 2 cổng USB 2.0 và 1 cổng USB 3.0 , 1 cổng eSATA.) + 16 Cổng báo động vào, 4 cổng ra. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
13 Nguồn Adaptor 12V (1A) điện tử cho camera Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 Cái
14 Màn hình quan sát 55 inch Kích thước màn hình 55 inch Độ phân giải: 1920x1080 pixel Chỉ số chất lượng hình ảnh 50Hz Cổng kết nối HDMI, AV, Component HDMI 2 USB 1 Tính năng Smart TV (WebOS Lite) với công nghệ xử lý hình ảnh Triple XD Engine, thiết kế viền kim loại; Xem phim nghe nhạc qua cổng USB; Tích hợp KTS. Công suất tiêu thụ điện 120W Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
15 Ổ cứng 2TB-2000GB chuyên dụng Ổ cứng chuyên dụng cho camera 4T Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
16 Đế camera Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 Cái
17 Jack BNC Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 100 Cái
18 Hộp chống cháy 185*185 Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 Cái
19 Dây HDMI 5m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
20 Dây HDMI 10m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Cái
21 Dây mạng Cat6e - Vỏ PVC - 04 cặp lõi dây 23AWG+/0.56mm ± 0.01mm BC - Thiết kế dựa theo tiêu chuẩn Mỹ & Âu cao cấp nhất: ANSI/TIA-568C.2 & ISO/IEC 11801 - Quy cách đóng gói: cuộn 305m đóng trong hộp carton màu chuyên dùng kéo cáp.) Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 200 m
22 Tủ Rack 12U Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
23 Phụ kiện đi kèm vật tư phụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 50 bộ
BU PHÒNG TƯ VẤN TÂM LÝ
1 Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn + 6 ghế) Bàn: KT: 800x1600x750mm<br/>Mặt bàn bằng gỗ MDF sơn phủ PU bóng chống ẩm dày 5cm, chân bàn dày 3cm, bàn có đợt để tài liệu<br/>Ghế (06cái)<br/>Ghế khung và mặt bằng chất liệu gỗ tự nhiên sơn PU Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 Bộ
BV KHU NHÀ BẾP
1 Chậu rửa đôi có chân<br/>Kích thước D1500xC800/1000xR750mm.<br/>Kích thước hố chậu 500x600x300mm độ dày 1.0mm có xipon thoát nước, Chân làm bằng inox hộp 40x40 độ dày 1.2mm, Mặt bàn làm bằng inox tấm độ dày 1.2mm.<br/>Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 chiếc
2 Xe đẩy inox 2 tầng: KT: 1300x900x850mm + Được làm toàn bộ bằng inox 304 + Sản phẩm mới 100% + Sản phẩm đạt tiêu chuẩn vệ sinh an toàn thực phẩm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 3 chiếc
3 Xe đẩy nồi 1 sàn Kích thước: C1050xD900xR600mm Tay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.2mm Khung xe làm bằng inox hộp 30x60 độ dày 1.2mm Mặt sàn làm bằng inox tấm 1.0mm có thanh tăng cứng ở dưới, 4 bánh xe ( 2 quay, 2 cố định) đường kính bánh xe 100mm Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
4 Tủ cơm gas Tủ cơm 100 Kg Sử dụng vật tư inox Thân tủ gồm 2 lớp inox dày 0,6mm Giữa 2 lớp có lớp bảo ôn tránh nhiệt tỏa ra lớp ngoài Có 20 khay nấu Khay tủ KT: 600x400x100x0,6mm Mỗi khay nấu được tối đa 5kg gạo Chân tủ ᶲ38x1,0mm + ủng cao su Bếp ga công nghiệp Đồng hồ đo nhiệt bên trong tủ Thùng chứa nước được làm bằng inox siêu bền KT: 970x790x1680mm Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
5 Bếp ga công nghiệp đôi Bếp ga công nghiệp (bếp đôi- có khung Inox) - Có vòi nước trên tường dẫn tới vị trí để bếp ga - KT: 1350 x 700 x 450/680 mm - VLCT: Inox SUS 304 dầy 1, 2 ly - Có dãnh thu hồi nước phái trước, tấm chắn Inox phía sau - Kiềng đúc: 500 x 500 - Các kích thước đều là tiêu chuẩn và Modul hóa - Mới 100% - Bảo hành 12 tháng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 chiếc
6 Bàn chia thức ăn chín KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 chiếc
7 Bàn chia thức ăn sống KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
8 Bàn sơ chế thực phẩm sạch KT: 1100x700x800mm + Toàn bộ bàn làm bằng Inox nhập ngoại, được cắt gấp bằng máy thuỷ lực, các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxy hoá + Khung được làm bằng hộp inox vuông 40x40mm dầy 1mm + Mặt bàn được làm inox dầy 1 mm, có hệ thống gân tăng cứng + Chân bàn làm bằng ống phi 38 mm, có điều chỉnh độ cao, có hệ thống gìăng tăng cứng, giằng giữa hai chân làm bằng Inox hộp 20 x 40 mm + Có 1 giá nan bên dưới để đồ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
9 Giá úp khay cơm KT: D1500*C1800*S400mm Được làm bằng inox, có 4 đợt. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
10 Hệ thống hút mùi Hệ thống chụp hút mùi - Tum hút khói có phin lọc mỡ - 5m chụp hút mùi inox có đèn chiếu sáng: Inox dày 0.8mm. - Ống hút mùi: 300 x 300 có bat tiêu âm, tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích. - Các cút bằng tôn kẽm dày 0.85mm dạng mặt bích, gồm: 03 cút góc 300 x 300 (200 x 350 C) + 02 chữ T 300 x 300 ( 200-300-350C) + 01 Cút thu 300 x 250 (bẻ 30) + 01 cút thu về tiêu âm 200 x 300. - 01 cái Quạt hút li tâm số 4 - 3KW + 02 bộ giá đỡ quạt, đường ống. - 02 cái tiêu âm quạt ly tâm, Bên ngoài bằng tôn hoa, bên trong chống ồn bằng thuỷ tinh. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 bộ
11 Tủ đựng chạn bát Tủ đựng bát KT:D1750*C1750*S500 - Tủ 3 khoang 4 đợt, khung được làm bằng inox hộp 30*30, 15*30, nóc + đáy và hậu tủ được ốp kín bằng tấm inox, hai hồi + cánh được làm bằng kính Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 chiếc
12 Giá để bát đĩa Giá để bát đĩa 4 tầng KT: 1200 x 1500 x 450mm Được làm bằng Inox (không nhiễm từ) dày 0.8mm, được cắt bằng máy gấp thủy lực che mối hàn bằng khí Agon tránh hiện tượng oxy hóa. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
13 Tủ sấy bát đĩa Tủ sấy bát đĩa dùng điện: - Tủ Sấy Bát hai lớp: - KT: 1200*485*1785(mm) - Điện áp: 220V-50Hz - Công suốt: 1800W - Trọng lượng máy: 61,2Kg - Sấy bằng khí nóng và khí ozon Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
14 Máy xay thịt công nghiệp Máy xay thịt Điện áp: 220V/50hz Công suất xay thịt: 120kg/h Công suất thái thịt: 80kg/h Máy có 2 chức năng vừa thái vừa xay thịt. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
15 Tủ lạnh lưu thức ăn Tủ lạnh lưu mẫu thức ăn Số cửa tủ: 2 cửa Dung tích tủ lạnh: 613 lít Dung tích ngăn đá: 265 Dung tích ngăn lạnh: 414 Chất liệu khay: Khay kính chịu lực Công nghệ làm lạnh: Làm lạnh đa chiều Kháng khuẩn / Khử mùi: Nano Cacbon Công nghệ Inverter: Có Chất liệu bên ngoài: Thép không gỉ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 chiếc
16 Tủ để đồ khô KT: D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
17 Tủ để thực phẩm, gia vị KT: D2000*C1500*S500 Chất liệu khung inox dày 0.8mm, 4 cánh kính 2 lớp, bên trong có 2 đợt nan inox Ø 10, tấm ốp xung quanh tủ bằng inox dày 0.4mm. Chốt hãm cánh bằng đồng, tay nắm cánh tủ bằng inox. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
BW NHÀ THỂ CHẤT ĐA NĂNG
1 Bàn bóng bàn Độ dày mặt bàn 25 ly, khung sắt, chân sắt sơn tĩnh điện.<br/>Mặt bàn được sơn bằng một lớp sơn chống bóng, mịn.<br/>Bàn được thiết kế, lắp ghép bằng 2 phần giúp cho việc di chuyển và lắp đặt dễ dàng.<br/>Kích thước : Rộng1530 x 1370 x 760 mm<br/>Bàn được thiết kế theo moden mới nên rất thuận tiện cho việc tháo lắp. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 1 cái
2 Ghế băng thể dục KT: (rộng 30cm, dài 220cm, cao 30cm) theo quy định của Bộ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
3 Đồng hồ bấm giây Chất liệu nhựa, phù hợp với người lớn, dùng trong thi đấu. Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 Cái
4 Cột ném bóng rổ (trong nhà, ngoài trời) Trụ sắt D 90 mm , sơn tĩnh điện - Bảng rổ composite 1200mm x 900mm - Độ cao vành rổ có thể điểu chỉnh từ 2600mm đến 3050mm - Di chuyển bằng 2 bánh xe. Đối trọng 70kg/trụ Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 trụ
5 Quạt cây công nghiệp - Chức năng tạo gió tự nhiên - Có bảo vệ quá nhiệt cho mô-tơ. - Sải cánh 65cm - Thiết kế chắc chắn. - Quạt gió mạnh, độ ồn thấp Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 4 Cái
BX KHO TÀI LIỆU
1 Giá thiết bị<br/>KT: 2000x400 x2000mm<br/>Giá thép đa năng có 6 đợt 5 tầng, hồi giá hở, các đợt cố định, sử dụng 2 mặt Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 12 Cái
BY THIẾT BỊ KHÁC
1 Bơm sinh hoạt động cơ điện<br/>Q=9 m3/h; H=45m Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 cái
2 Khung thành + lưới chắn bóng khung thành sân bóng Theo HSTK được duyệt, theo chương V E-HSMT 2 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->