Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200574909-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại 628
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng hạng mục giao thông
Số hiệu KHLCNT 20200573565
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 14:44:00 đến ngày 2020-06-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,494,234,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền, mặt đường
1 Đào nền đường, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6265 100m3
2 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6265 100m3
3 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6265 100m3
4 San đất bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6265 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,22 m3
6 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,22 m3
7 Vận chuyển phế thải tiếp 3000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,22 m3
8 San bê tông phá dỡ bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2522 100m3
9 Đào nền đường, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,29 m3
10 Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3234 100m3
11 Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3781 100m3
12 Mua đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.846,8452 m3
13 Vận chuyển đất nội tuyến, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4729 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,619 100m3
15 Rải Nilon lót chống mất nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.703,57 m2
16 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4949 100m2
17 Bê tông mặt đường M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.363,88 m3
18 Cắt khe co 2*4 của mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,1604 10m
B Tường chắn
1 Bơm nước thi công 45 ca
2 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 645,19 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2144 100m3
4 Vận chuyển đất, phạm vi &lt;&#x3D;1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2375 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2375 100m3
6 Đóng cọc tre, dài <=2,5m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 218,9875 100m
7 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,038 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >40 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,278 m3
9 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=40 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,278 m3
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựa (khe co dãn 10m/1khe) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4556 m2
11 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 100m3
12 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5369 100m2
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6449 100m
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,8952 m3
15 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 172,6374 m2
C Cọc tiêu, biển báo
1 Làm cột đỡ biển báo bê tông cốt thép, cột dài 2,8-3,0 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cột
2 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,3658 m3
5 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9688 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5712 tấn
7 Đào móng cột, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,125 m3
8 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,125 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 237 1cấu kiện
10 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,8725 m2
D phá dỡ cống km 0+7.38 tuyến 1+ hoàn trả cửa phai
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5238 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7812 m3
3 Vận chuyển đá trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100m3 nguyên khai
4 Vận chuyển đá 3km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0651 100m3 nguyên khai/1km
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cửa phai hoàn trả, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8184 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,983 m2
E Cống tròn D600, D1000
1 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
2 Đào móng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,9338 m3
3 Đắp đất, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6652 100m3
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9226 m3
5 Mua đế cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
6 Mua đế cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 1cấu kiện
8 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
9 Mua ống cống D1000, L=2.0m, tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Mua ống cống D600, L=2.0m, tải trọng C Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D600mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D1000mm (Chưa bao gồm vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 đoạn ống
13 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 750mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 mối nối
15 Quét nhựa bitum nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3456 100m2
17 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,356 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,8188 m3
19 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7231 m2
F Bản vượt cống tuyến 1
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,125 m3
2 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 ca
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cống vòm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m2
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0517 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản mặt cầu, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
G Bản qua trạm bơm
1 Đào móng cột, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,8488 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6738 m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi <=1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
4 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0518 100m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
6 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0863 tấn
9 Bê tông trụ pin, trụ biên, chiều dày <=0,45m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,047 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn dầm cầu, dầm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1234 m2
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, đường kính cốt thép >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2785 tấn
13 Bê tông bê tông dầm,đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7188 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->