Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200638547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200638484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ 50 % từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn xã, phần còn lại ngân sách phường Quảng Thành và các nguồn huy động hợp pháp khác của phường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 11:00:00 đến ngày 2020-07-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,175,475,905 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình đất C2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2349 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4116 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào đổ thải, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8233 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3404 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7858 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng băng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9732 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4293 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,719 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6041 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7821 | 100m2 |
| 13 | Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6036 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ cột móng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4492 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7335 | m3 |
| 16 | Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,699 | 100m3 |
| 17 | Bê tông tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8853 | m3 |
| 18 | Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0488 | m2 |
| 19 | Sơn tường chân móng 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,0488 | m2 |
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9491 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4668 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6208 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7737 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5718 | m3 |
| C | Dầm | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4737 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6571 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0438 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2994 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,7371 | m3 |
| D | Sàn | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6373 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8686 | tấn |
| 3 | Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,8802 | m3 |
| E | Lanh tô + Lam | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1602 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5169 | tấn |
| 4 | Bê tông lanh tô, tấm lam, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,683 | m3 |
| F | Cầu thang | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ dầm thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2567 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0852 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1178 | tấn |
| 5 | Bê tông dầm thang, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6197 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3905 | tấn |
| 8 | Bê tông cầu thang, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,09 | m3 |
| G | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,2051 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8333 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,1538 | m3 |
| 4 | Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cột |
| H | Phần ốp, lát | |||
| 1 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,3384 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,1568 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 mm (công tác vận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,512 | m2 |
| I | Phần mái, làm trần | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1391 | tấn |
| 3 | Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0266 | m3 |
| 4 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7375 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7375 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,192 | m2 |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1935 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,674 | m |
| 9 | Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277,2 | cái |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Tấm tôn đậy nắp thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 12 | Nhân công đắp vữa xi măng biểu tượng cuốn sổ trang trí táp lô mái. Nhân công thợ bậc 3/7, theo chi phí nhân công 1474. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 13 | Láng sàn tầng mái, dày 3 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 372,2336 | m2 |
| 14 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1344 | m2 |
| J | Cầu thang | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2302 | m3 |
| 2 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,466 | m2 |
| 3 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,466 | m2 |
| 4 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,14 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,14 | m2 |
| 6 | Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,076 | m |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2685 | m2 |
| 8 | Trụ thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| K | Lan can | |||
| 1 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6017 | m3 |
| 2 | Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4858 | m2 |
| 3 | Sơn tường lan can không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,4858 | m2 |
| 4 | Sản xuất lan can bằng sắt hộp (bao gồm sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,09 | m2 |
| 5 | Lam sắt hộp mặt trước hình tròn (bao gồm sơn + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,478 | m2 |
| L | Trát, sơn | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 728,6344 | m2 |
| 2 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 608,3275 | m2 |
| 3 | Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,375 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.306,562 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,37 | m2 |
| 6 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 815,5956 | m2 |
| 7 | Trát gờ cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,9 | m |
| 8 | Trát đắp vữa làm pano trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.571,3529 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 12 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,24 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,68 | m2 |
| 14 | Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite ngăn khu vệ sinh nam nữ. (Vách ngăn composite hoàn toàn chịu nước, giá áp dụng cho các màu). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| M | Tam cấp | |||
| 1 | Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2407 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | m3 |
| 4 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1095 | m3 |
| 5 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,457 | m2 |
| 6 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,457 | m2 |
| 7 | Lấp đất 1/3 KL đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0802 | m3 |
| N | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 8 | Tủ điện tổng chuyên dùng KT 500x250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 9 | Tủ điện phân tầng RAB04 KT 220x144x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Cáp CU/XPLE/PVC (3x14+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 24 | Dây tiếp địa thép lập là 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | 100m3 |
| O | Thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 6 | Đồng hồ đo lưu lượng dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Van phao tự động két mái + bể nước ngầm dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2,5 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 10 | Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| P | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 4 | Khóa dn40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Khóa dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 6 | Khóa dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 9 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Côn thu dn25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Rắc co dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 14 | Van đóng mở tự động dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Van xả cặn dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Các thiết bị phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | toàn bộ |
| Q | Phần thoát nước | |||
| 1 | Ống u.pvc dn90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Ống u.pvc dn63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 3 | Ống u.pvc dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Tê chếch 135 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Tê chếch 135 độ DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Cút 135 độ DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Cút 135 độ DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 9 | Tê chếch 90 độ DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 10 | Tê thông tắc dn90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Tê thông tắc dn63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Nút bịt đầu ống dn63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 13 | Nút bịt đầu ống dn90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Côn thu dn90/DN63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Đai vít neo giữ ống các cỡ + keo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | toàn bộ |
| R | Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống u.pvc dn90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m |
| 2 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 3 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 4 | Đai vít neo giữ ống các cỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 5 | Cút DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 6 | Măng sông DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Keo dán ống + đinh, ốc vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | toàn bộ |
| S | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1267 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bể nước đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0327 | tấn |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,616 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,63 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,508 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,649 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 14 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0687 | m3 |
| T | Bể chứa nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng, đất C3. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,271 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4237 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3894 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0438 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6803 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8717 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4746 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2731 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính >18mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0898 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,466 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,457 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8944 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,2822 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,8944 | m2 |
| 18 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1776 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,23 | m3 |
| 20 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5636 | tấn |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| U | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 6 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn Exít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tiếp địa cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Ắc quy dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đế báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| V | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1036 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê, cút, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 5 | Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 6 | Gioong cao su các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| 7 | Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 9 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 10 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 11 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 13 | Lắp đặt van góc áp lực cao D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt lăng chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt vòi chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt khớp nối mềm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 28 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 29 | Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 32 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=12,5lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 33 | Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 34 | Chi phí kiểm định thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| W | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,7805 | m2 |
| 2 | Phá dỡ vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3213 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,988 | m3 |
| 6 | Ca máy xúc phá dỡ phần móng, con tiện lan can hành lang và những chi tiết phức tạp khác. Theo đơn giá 3183 ngày 23/8/2016. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 7 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5531 | 100m3 |
| X | Chi phí thiết bị | |||
| 1 | Bàn học sinh (4 trẻ/1 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 2 | Ghế ngồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 3 | Ti vi SONY | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Điều hòa panasonic máy treo tường 18000BTU: N18VKH-8 một chiều. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Tủ cá nhân (1 trẻ/1 ô) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | cái |
| 6 | Giá góc đựng đồ dùng học tập, đồ chơi cho trẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 7 | Bảng từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Tủ đựng chăn, màn, gối cho học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Tủ đựng tài liệu phòng làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Bộ Máy tính bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Máy in Canon đa năng 241d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bàn làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bàn ghế tiếp khách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Điều hòa tủ đứng Sumikura (APF/APO360) một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ lạnh bảo ôn Sanaky 400L (VH 5699W3). | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ đựng bát, thìa, xoong cho học sinh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| Y | Chi phí hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi