Gói thầu: Gói thầu số 04 Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638547-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/07/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Quảng Thành
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Xây lắp công trình (Bao gồm chi phí thiết bị và chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200638484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ 50 % từ nguồn khai thác quỹ đất trên địa bàn xã, phần còn lại ngân sách phường Quảng Thành và các nguồn huy động hợp pháp khác của phường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 11:00:00 đến ngày 2020-07-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,175,475,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần móng
1 Đào móng công trình đất C2. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2349 100m3
2 Đắp đất trả hố móng, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4116 100m3
3 Vận chuyển đất đào đổ thải, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8233 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3326 100m2
5 Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3404 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7858 100m2
7 Bê tông móng băng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,9732 m3
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4293 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,7507 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,719 tấn
11 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6041 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7821 100m2
13 Bê tông giằng móng, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6036 m3
14 Ván khuôn cổ cột móng. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4492 100m2
15 Bê tông móng, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7335 m3
16 Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,699 100m3
17 Bê tông tôn nền, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8853 m3
18 Trát tường chân móng, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0488 m2
19 Sơn tường chân móng 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,0488 m2
B Phần kết cấu
1 Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9491 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4668 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6208 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7737 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5718 m3
C Dầm
1 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4737 100m2
2 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6571 tấn
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0438 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK > 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2994 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,7371 m3
D Sàn
1 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6373 100m2
2 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8686 tấn
3 Bê tông sàn mái, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,8802 m3
E Lanh tô + Lam
1 Ván khuôn gỗ lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1602 100m2
2 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4929 tấn
3 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5169 tấn
4 Bê tông lanh tô, tấm lam, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,683 m3
F Cầu thang
1 Ván khuôn gỗ dầm thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2567 100m2
2 Lắp dựng cốt thép dầm thang, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0429 tấn
3 Lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0852 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm thang, đường kính <=18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1178 tấn
5 Bê tông dầm thang, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6197 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5346 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3905 tấn
8 Bê tông cầu thang, M250, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,09 m3
G Phần kiến trúc
1 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 22cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,2051 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày 11cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8333 m3
3 Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,1538 m3
4 Đắp vữa trang trí đỉnh và chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cột
H Phần ốp, lát
1 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,3384 m2
2 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,1568 m2
3 Công tác ốp gạch vào tường gạch 250x400 mm (công tác vận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 478,512 m2
I Phần mái, làm trần
1 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 100m2
2 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1391 tấn
3 Bê tông giằng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0266 m3
4 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7375 tấn
5 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7375 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,192 m2
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1935 100m2
8 Tôn úp nóc dày 0,4 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,674 m
9 Ke chống bão tạm tính 4 cái/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.277,2 cái
10 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
12 Nhân công đắp vữa xi măng biểu tượng cuốn sổ trang trí táp lô mái. Nhân công thợ bậc 3/7, theo chi phí nhân công 1474. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
13 Láng sàn tầng mái, dày 3 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 372,2336 m2
14 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,1344 m2
J Cầu thang
1 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2302 m3
2 Trát bậc cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,466 m2
3 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,466 m2
4 Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,14 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,14 m2
6 Sản xuất tay vịn gỗ tròn D80 (bao gồm sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,076 m
7 Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng INOX (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2685 m2
8 Trụ thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
K Lan can
1 Xây tường lan can bằng gạch bê tông rỗng, chiều cao <=4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6017 m3
2 Trát tường lan can, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4858 m2
3 Sơn tường lan can không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,4858 m2
4 Sản xuất lan can bằng sắt hộp (bao gồm sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,09 m2
5 Lam sắt hộp mặt trước hình tròn (bao gồm sơn + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,478 m2
L Trát, sơn
1 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 728,6344 m2
2 Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 608,3275 m2
3 Trát hèm cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,375 m2
4 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.306,562 m2
5 Trát xà dầm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 447,37 m2
6 Trát trần, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 815,5956 m2
7 Trát gờ cắt nước, VXM cát mịn M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,9 m
8 Trát đắp vữa làm pano trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 toàn bộ
9 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.571,3529 m2
10 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính trắng (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,92 m2
11 Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
12 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,24 m2
13 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,68 m2
14 Sản xuất vách kính cố định bằng nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
15 Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa sổ thép 14x14 (bao gồm sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,16 m2
16 Sản xuất lắp dựng vách ngăn composite ngăn khu vệ sinh nam nữ. (Vách ngăn composite hoàn toàn chịu nước, giá áp dụng cho các màu). Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m2
M Tam cấp
1 Đào móng tam cấp bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2407 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
3 Bê tông lót móng tam cấp, M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,825 m3
4 Xây tam cấp bằng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1095 m3
5 Trát bậc tam cấp, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,457 m2
6 Láng granitô bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,457 m2
7 Lấp đất 1/3 KL đào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0802 m3
N Phần điện
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 bộ
2 Lắp đặt đèn ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 bộ
3 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
8 Tủ điện tổng chuyên dùng KT 500x250x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
9 Tủ điện phân tầng RAB04 KT 220x144x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
10 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 175A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Cáp CU/XPLE/PVC (3x14+1x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
17 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
18 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
20 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
22 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
23 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
24 Dây tiếp địa thép lập là 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
25 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Đào rãnh chôn dây tiếp địa, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,45 m3
27 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0315 100m3
O Thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
2 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
3 Lắp đặt vòi lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 bộ
4 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
6 Đồng hồ đo lưu lượng dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
7 Van phao tự động két mái + bể nước ngầm dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2,5 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
10 Máy bơm nước sinh hoạt 2,5m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt vòi rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
P Phần cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
2 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,65 100m
3 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,45 100m
4 Khóa dn40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Khóa dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
6 Khóa dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đăt cút nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
9 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=25 mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đăt tê nhựa, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
11 Côn thu dn25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Rắc co dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
14 Van đóng mở tự động dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Van xả cặn dn32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Các thiết bị phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 toàn bộ
Q Phần thoát nước
1 Ống u.pvc dn90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
2 Ống u.pvc dn63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
3 Ống u.pvc dn32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
4 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
5 Tê chếch 135 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
6 Tê chếch 135 độ DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
7 Cút 135 độ DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Cút 135 độ DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Tê chếch 90 độ DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
10 Tê thông tắc dn90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Tê thông tắc dn63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Nút bịt đầu ống dn63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
13 Nút bịt đầu ống dn90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
14 Côn thu dn90/DN63 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Đai vít neo giữ ống các cỡ + keo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 toàn bộ
R Thoát nước mưa
1 Ống u.pvc dn90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 100m
2 Rọ chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
3 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
4 Đai vít neo giữ ống các cỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
5 Cút DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
6 Măng sông DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Keo dán ống + đinh, ốc vít Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 toàn bộ
S Bể phốt
1 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1267 100m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
4 Bê tông bể nước đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0327 tấn
6 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,616 m3
7 Láng nền, sàn có đánh mầu, chiều dày 3,0cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,63 m2
8 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,508 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 m2
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0328 100m2
11 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,649 m3
12 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
14 Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0687 m3
T Bể chứa nước chữa cháy
1 Đào móng, đất C3. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,271 100m3
2 Đắp đất trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4237 100m3
3 Vận chuyển đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0085 100m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
5 Bê tông lót móng M100, PC40, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3894 m3
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0438 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6803 tấn
8 Bê tông móng, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8717 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4746 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=10mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính <=18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2731 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể, đường kính >18mm. Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0898 tấn
13 Bê tông giằng bể, M200, PC40, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,466 m3
14 Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,457 m3
15 Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8944 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,2822 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,8944 m2
18 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,1776 m2
19 Bê tông tấm đan, đá 1x2, M200, PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,23 m3
20 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
21 Cốt thép tấm đan, ĐK > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5636 tấn
22 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
U Hệ thống báo cháy tự động
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2, dây dẫn đầu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 450 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, dây dẫn đèn chiếu sáng, đèn EXít Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 cấp nguồn cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Cáp 10px2x0,5 cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
5 Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
6 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
7 Lắp đặt đèn Exít Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
8 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
9 Lắp đặt trung tâm báo cháy loại 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tiếp địa cho trung tâm báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
11 Ắc quy dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
12 Lắp thiết bị kiểm soát cuối đường dây 10KOHM-1/2W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện <=50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt tổ hợp chuông đèn nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
15 Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
16 Lắp đặt đầu báo cháy khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
17 Lắp đặt đế báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 bộ
V Hệ thống chữa cháy
1 Đào đất đặt đường ống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,36 m3
2 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1036 100m3
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đk 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m
4 Lắp đặt tê, cút, đường kính D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
5 Lắp bích thép, đường kính ống D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cặp bích
6 Gioong cao su các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
7 Cáp chạy máy bơm 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
9 Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bình
10 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
11 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Lắp đặt vòi chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
13 Lắp đặt van góc áp lực cao D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt lăng chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt vòi chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
17 Lắp đặt khớp nối vòi chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
18 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van một chiều áp lực cao D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt khớp nối mềm D100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt hộp chữa cháy, kích thước hộp 600x500x180 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
27 Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà, kích thước hộp 800x700x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
28 Sơn đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
29 Lắp đặt họng cứu hoả, đường kính họng D= 100 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Thử áp lực đường ống thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
31 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=12,5lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
32 Lắp đặt máy bơm chữa cháy dự phòng Q=12,5lit/s, H=23m.n.c.n (Nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
33 Lắp tủ điều khiển máy 02 bơm chữa cháy (Nhân công bậc 4/7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
34 Chi phí kiểm định thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Toàn bộ
W Phá dỡ
1 Tháo dỡ mái tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,7805 m2
2 Phá dỡ vì kèo, xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
3 Phá dỡ kết cấu cột bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3213 m3
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,04 m2
5 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,988 m3
6 Ca máy xúc phá dỡ phần móng, con tiện lan can hành lang và những chi tiết phức tạp khác. Theo đơn giá 3183 ngày 23/8/2016. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
7 Vận chuyển vật liệu phá dỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5531 100m3
X Chi phí thiết bị
1 Bàn học sinh (4 trẻ/1 bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
2 Ghế ngồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
3 Ti vi SONY Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Điều hòa panasonic máy treo tường 18000BTU: N18VKH-8 một chiều. Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Tủ cá nhân (1 trẻ/1 ô) Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 cái
6 Giá góc đựng đồ dùng học tập, đồ chơi cho trẻ Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
7 Bảng từ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Tủ đựng chăn, màn, gối cho học sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Tủ đựng tài liệu phòng làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Bộ Máy tính bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
11 Máy in Canon đa năng 241d Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Bàn làm việc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bàn ghế tiếp khách Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
14 Điều hòa tủ đứng Sumikura (APF/APO360) một chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ lạnh bảo ôn Sanaky 400L (VH 5699W3). Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Tủ đựng bát, thìa, xoong cho học sinh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
Y Chi phí hạng mục chung
1 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->