Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639162-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 12:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Ngũ Hành Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 12:39:00 đến ngày 2020-06-23 12:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,035,097,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,420,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu bốn trăm hai mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây lắp | |||
| 1 | Cắt nền bê tông để đào mương, hố ga | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 9,125 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền không cốt thép | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 37,02 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0217 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m3 |
| 5 | Xúc bê tông phá dỡ nền bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3702 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1039 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1039 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, xà bần đi đổ tiếp cự ly 10 km bằng ôtô tự đổ 5T (đổ bãi rác Khánh Sơn tổng 17km) | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1039 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót đáy hố ga, mương thoát nước, đá 4x6, mác 150 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 26,13 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn bê tông đáy hố ga, mương thoát nước | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8762 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc block không nung 5,5x9x19, xây hố ga, mương thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 43,18 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 20,77 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0962 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,968 | tấn |
| 15 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250 kg, tháo dỡ đan mương, hố ga củ | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 205 | cấu kiện |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 638 | cái |
| 17 | Láng thành và đáy mương, hố ga, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 396,46 | m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE nối màng keo, đường kính ống d=400mm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 19 | Đấu nối với hệ thống thoát nước tai sân trường | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 20 | Đấu nối với hệ thống thoát nước thành phố | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 21 | Đào đất bó vĩa, đất cấp I | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 29,76 | m3 |
| 22 | Đắp đất bó vĩa | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 10,565 | m3 |
| 23 | Bê tông lót bó vĩa đá 4x6, mác 100 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14,235 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc block không nung 5,5x9x19, xây thành bồn hoa, bó vĩa, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 56,6429 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thành bồn hoa, đá 1x2, mác 250 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5082 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn thành bồn hoa | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3016 | 100m2 |
| 27 | Trát tường bồn hoa, bể nước, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 288,7198 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch gốm 70x200 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 104,4074 | m2 |
| 29 | Lát bồn hoa bằng đá Granite đen kim sa, vữa mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 111,9472 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 288,7198 | m2 |
| 31 | Đắp đất màu trồng cây | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 33,6696 | m3 |
| 32 | Đầm chặt nền đất tự nhiên bằng đầm cóc. | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 5,97 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 34,42 | m3 |
| 34 | Láng bù vênh nền hiện trạng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.910 | m2 |
| 35 | Láng bù vênh nền hiện trạng, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 2.910 | m2 |
| 36 | Lát nền bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 3.254,2 | m2 |
| 37 | Trải nền cỏ nhân tạo | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m2 |
| 38 | Trồng cây cau vua loại cao 5m mới | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 cây |
| 39 | Trông cây bàn Đài Loan cao 3m mới | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | 1 cây |
| 40 | Tháo dở sân khấu cũ | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 41 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây <=20 cm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | cây |
| 42 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=40 cm | Theo phần 2, chương V Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | gốc cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi