Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Nghĩa Trụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200641676-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu đấu giá quyền sử dụng đất xã Nghĩa Trụ
Số hiệu KHLCNT 20200623880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Công trình được đầu tư xây dựng bằng kinh phí từ đấu giá quyền sử dụng đất, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 21:42:00 đến ngày 2020-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,380,548,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,0353 100m3
2 Xây tường phân lô bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,1 m3
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,54 m3
2 Đào nền đường làm mới, thủ công, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
3 Đào khuôn đường, máy đào <=0,4m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8391 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3118 100m3
5 Mua đất để đắp (tận dụng 50% đất đào khuôn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 232,2784 m3
6 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5054 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5054 100m3
8 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3355 100m3
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6678 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2008 100m3
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9276 100m2
12 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1334 100m2
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,7993 100m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,65 m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1719 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1719 100m3
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1719 100m3
4 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,1972 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,268 m3
6 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0834 100m2
7 Bê tông đáy hố ga, hố thu, móng cống bản hộp 1500 đá dăm 1x2 M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 87,5 m3
8 Xây hố ga, hố thu, rãnh thoát nước, gạch không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9226 100m2
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,83 m3
11 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 311,82 m2
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,844 100m2
13 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, xà mũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4129 tấn
14 Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m3
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 cái
16 Song chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
17 Nắp gang tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 tấn
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,05 tấn
20 Lắp đặt cống hộp đơn bằng cần trục, đoạn ống dài 1,0m, quy cách ống: 1500x1500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 146 1 đoạn ống
21 Xây tường kết nối cuối tuyến cống hộp 1500 bằng gạch không nung 6,0 x 10,5 x 22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,858 m3
22 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 300mm, 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 cái
23 Cung cấp đế cống D300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49 cái
24 Cung cấp đế cống D400 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 100m
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 đoạn
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0346 tấn
D BÓ VỈA BLOCK, RÃNH TAM GIÁC, VỈA HÈ
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,72 m3
2 Ván khuôn gỗ móng bó vỉa Block + rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7634 100m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa Block + rãnh tam giác, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,36 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan rãnh tam giác, viên Blook bó hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1236 100m2
5 Sản xuất bê tông tấm đan, viên Blook bó hè rãnh tam giác đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,23 m3
6 Lát rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,0975 m2
7 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 347,25 m
8 Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,14 m
9 Xây bó hè bằng gạch không lung 6,0x10,5x22cm, dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,42 m3
10 Làm lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m3
11 Lát vỉa hè gạch tự chèn zic zắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 424,98 m2
12 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,38 m3
E XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
1 Cột bê tông LT-8,5B Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
2 Móng hạ thế MĐLT-3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 móng
3 Móng hạ thế MLT-2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 móng
4 Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 195,5 m
5 Rải căng dây lấy độ võng AL/XLPE 4x120 mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 km
6 Mã ốp phi 20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
7 Kẹp xiết 4x(25-120) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 Cái
8 Ghíp nhôm A(25-120)-3BL Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
9 Ghíp GN2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 Cái
10 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 m
11 Khoá đai Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
12 Đầu cốt AM120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Tiếp địa cột BTLT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
14 Hạ Cột bê tông <8m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cột
15 Thu hồi dây AL/XLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 km
16 Di chuyển hòm 1 công tơ 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hòm
F DI CHUYỂN ĐZ&TBA 250kVA-22/0,4kV Phúc Thọ 2
1 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kv-3x150+1x120mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 169 m
2 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kv-3x95+1x70mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210 m
3 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x35 đấu trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m
4 Cáp Cu/XLPE/PVC 1x6 đấu trong tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m
5 ATM tổng 300A đấu tại TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Cáp M1x150 đấu tại TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
7 Đầu cốt M150 đấu tại TBA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
8 Đầu cốt M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
9 Đầu cốt M120 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
10 Đầu cốt M95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
11 Đầu cốt M70 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
12 Hào cáp 0.4kV đi qua đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
13 Hào cáp 0,4kV đơn đi dưới vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 296 m
14 Tủ điện hạ áp 8 công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 tủ
15 ATM 200A 0,4kV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
16 Tiếp địa tủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
17 Bệ tủ công tơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 hố
18 Ống nhựa xoắn HDPE F160/125 luồn cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 317 m
19 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 266 m
20 Gạch lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m2
21 Cát đen lát vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m3
22 Sứ báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 viên
G CHI PHÍ THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm cáp vặn xoắn (NC x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Sợi
2 Thí nghiệm tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
3 Thí nghiệm cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 sợi
H
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->