Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, sửa chữa hội trường văn hóa xã thành nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200572645-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, sửa chữa hội trường văn hóa xã thành nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200572487 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu vốn đầu tư thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 15:10:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,097,216,903 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | NÂNG CẤP SỬA CHỮA UBND XÃ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,634 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,487 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,025 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,025 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,125 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,318 | M3 |
| 7 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,819 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,364 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,623 | M3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,703 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,207 | 1000kg |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,176 | 1000kg |
| 13 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,219 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,929 | 1000kg |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,962 | M3 |
| 16 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,484 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,69 | M3 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,512 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,565 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,124 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,41 | 1000kg |
| 23 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Bơm sikadur -Lỗ khoan F#12mm, Chiều sâu khoan <= 10 (cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,198 | M2 |
| 25 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,61 | M2 |
| 26 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,684 | M2 |
| 27 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá <= 0.16m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,132 | M2 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,667 | 1000kg |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,667 | 1000kg |
| 30 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,105 | 1000kg |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 4m | Theo thiết kế được phê duyệt | 252,48 | m2 |
| 32 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,465 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,722 | m2 |
| 34 | Làm Vệ sinh -sảnh & SN mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,722 | m2 |
| 35 | Quét chống thấm (Kova + XM Trắng) - SN mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 55,722 | M2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,004 | M2 |
| 37 | Láng vữa hổn hợp #75 + Kova CT11B, dày 20 - SN mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,598 | M2 |
| 38 | Láng vữa hổn hợp # 75 + Kova CT11B, dày 30 - SN mái trước | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,598 | M2 |
| 39 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 202,215 | m2 |
| 40 | Đóng trần nhựa (khung kim loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 383,07 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 89,66 | m2 |
| 42 | Cắt và lắp kính -, chiều dày kính <=7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,595 | M2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp sơn kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,75 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,75 | M2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi K/nhôm (kính cường lực) | Theo thiết kế được phê duyệt | 43,38 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 98,16 | M2 |
| 47 | Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,92 | M2 |
| 48 | Lắp dựng nhôm cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,24 | M2 |
| 49 | LD ổ khóa tay gạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Cái |
| 50 | LD cục chống va | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | Cái |
| 51 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 153,75 | 1m |
| 52 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,333 | m3 |
| 53 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường ( < 22 cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,61 | m3 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 532,86 | m2 |
| 55 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15*60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,74 | M2 |
| 56 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25x40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | M2 |
| 57 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,134 | M3 |
| 58 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,944 | 1000kg |
| 59 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,171 | 100m2 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,839 | 100m3 |
| 61 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) | Theo thiết kế được phê duyệt | 390,01 | M2 |
| 62 | Lát đá granite 150x300 khò lửa - nền ram dốc | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,6 | M2 |
| 63 | Lát đá Granittự nhiên (màu đỏ) - mặt bệ các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,809 | M2 |
| 64 | Lát đá Granittự nhiên (màu xám) - bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,77 | M2 |
| 65 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 33,976 | m2 |
| 66 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,707 | M3 |
| 67 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá <= 0.25m2 (màu đậm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,32 | M2 |
| 68 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,23 | M3 |
| 69 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,228 | M3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,06 | M2 |
| 71 | ốp đá chẻ chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,468 | M2 |
| 72 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,014 | M3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,142 | M2 |
| 74 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,277 | M3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 172,005 | M2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 509,93 | M2 |
| 77 | Lắp đặt thanh nhôm V25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,6 | M |
| 78 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 74,3 | M |
| 79 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 392,218 | M2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 889,454 | M2 |
| 81 | LD bảng tên các phòng ban (KT = 500x12), tính giá thành VL | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 82 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,618 | 100m2 |
| 83 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,933 | M2 |
| 84 | Dán Đecan lên kính XD | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,54 | M2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,334 | 100m |
| C | NÂNG CẤP SỬA CHỮA UBND XÃ (PHẦN ÐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 06PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | Hộp |
| 2 | MCB 2P- 40A-63A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | MCB 2P- 6A-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 33 | Cái |
| 4 | RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Cái |
| 5 | Đèn tuýt led, 1.2m - 2x18w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 19 | Bộ |
| 6 | Đèn tuýt led 1.2m - 18w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 7 | Đèn led panel 14w (áp trần) 270x75mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Đèn led panel 9w (áp trần) 160x48mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | Bộ |
| 9 | Quạt trần 1.2m - 65w + ty treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | Cái |
| 10 | Mặt bốn công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 11 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 13 | Công tắc 2 ngã, ba (16A/220V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Công tắc 2 ngã, đôi (16A/220V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 15 | Công tắc 2 ngã, đơn (16A/220V) | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | Cái |
| 16 | Demer ba 500w/220V (quạt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 17 | Demer đôi 500w/220V (quạt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 18 | Demer đơn 500w/220V (quạt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 19 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 41 | Cái |
| 20 | Hộp nối 200x2500x65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | Hộp |
| 21 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90 | Cái |
| 22 | Hộp nối 2 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 51 | Cái |
| 23 | Ong PVC phi 16-20 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 895 | M |
| 24 | Măng song phi 16-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 299 | Cái |
| 25 | Ong PVC phi 32 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | M |
| 26 | Măng song phi 32 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | Cái |
| 27 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.075 | M |
| 28 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 906 | M |
| 29 | Dây cáp điện CV 4.0 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 264 | M |
| 30 | Dây cáp điện CV 16 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 96 | M |
| 31 | Dây cáp điện Duplex (2x16 mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M |
| 32 | Đế-công tắc-ổ cắm-MCB | Theo thiết kế được phê duyệt | 85 | Cái |
| 33 | Dây cáp đồng trần 25 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| 34 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m (trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 35 | Săt V75x75x8mm, L=2m, sứ ống chỉ + bulon phi 12, L=150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| D | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG NHÀVĂN HÓA XÃ THÀNH NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,411 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,301 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,394 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,394 | M3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,58 | 100m |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,963 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,126 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,48 | M3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,52 | M3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,466 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,203 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,141 | 1000kg |
| 15 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,258 | 1000kg |
| 16 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,432 | 1000kg |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,58 | M3 |
| 18 | Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,158 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,881 | M3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,936 | M3 |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,24 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,084 | M3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 26 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 27 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,044 | 1000kg |
| 28 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,089 | 1000kg |
| 29 | Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,341 | 1000kg |
| 30 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,636 | M2 |
| 31 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,28 | M2 |
| 32 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,4 | M2 |
| 33 | SX xà gồ thép C100x45x15, dày 2.5ly (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,357 | 1000kg |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,357 | 1000kg |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,808 | 1000kg |
| 36 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,808 | 1000kg |
| 37 | Sản xuất giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 1000kg |
| 38 | Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 1000kg |
| 39 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,461 | M2 |
| 40 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,886 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,84 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,236 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,764 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 108,065 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 84,121 | M2 |
| 46 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,048m2 (13x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,019 | M2 |
| 47 | Đắp đất nền nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,378 | 100m3 |
| 48 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,187 | M3 |
| 49 | Lót vải nhựa tái sinh - nền | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,864 | 100m2 |
| 50 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 82,238 | M2 |
| 51 | ốp đá chẻ 100x200, chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,282 | M2 |
| 52 | Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,34 | M2 |
| 53 | Phá dỡ móng xây gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,729 | m3 |
| 54 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | m3 |
| 55 | Trát gờ chỉ, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 95,76 | M |
| 56 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,844 | 10m |
| 57 | Lắp đặt thép V25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,8 | M |
| 58 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,117 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,241 | M3 |
| 60 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | M2 |
| 61 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30) | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,78 | M2 |
| 62 | Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,576 | M3 |
| 63 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,7 | M2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,223 | M2 |
| 65 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,528 | 100m2 |
| 66 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 277,398 | m2 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m |
| 68 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 69 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,125 | M2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt-kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,078 | M2 |
| 71 | Lắp ổ khóa nắm gạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 72 | LD chống chìm cố định chống va | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,829 | M2 |
| 74 | Cắt và lắp kính -, chiều dày kính <=7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,114 | M2 |
| 75 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,7 | 1m |
| 76 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=20 cm) | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,884 | m3 |
| 77 | TD hoa gió sắt hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,54 | m2 |
| 78 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,946 | m3 |
| 79 | Cạo bỏ lớp sơn Kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,674 | m2 |
| 80 | Dán Đecan lên kính XD (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 42,401 | M2 |
| 81 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,648 | M2 |
| 82 | Đục lớp vxm - SN mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,685 | m2 |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,685 | m2 |
| 84 | Quét chống thấm (Kova + XM Trắng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,485 | M2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,22 | M2 |
| 86 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,2 | M2 |
| 87 | Ngâm nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,8 | M2 |
| 88 | Láng vữa hổn hợp #75 + Kova CT11B, dày 20 - SN mái trước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,745 | M2 |
| 89 | Láng vữa hổn hợp # 75 + Kova CT11B, dày 30 - SN mái trước | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,745 | M2 |
| 90 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 332,577 | M2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 394,683 | M2 |
| 92 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 496,922 | m2 |
| 93 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,44 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m |
| E | NÂNG CẤP, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG NHÀVĂN HÓA XÃ THÀNH NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG (PHẦN ÐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 6PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 2 | MCB 2P- 32A-50A | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | MCB 2P- 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | MCB 2P- 6A-10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 6 | LD đèn led tuýt 1.2m : 2x18w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | Bộ |
| 7 | LD đèn tuýt led 0.6m : 9w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | LD đèn led Panel 9w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 9 | Quạt trần 1.2m - 65w + ty treo | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 10 | Quạt hút âm tường 2 chiều, 30W (D250) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 11 | Mặt bốn công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 12 | Mặt ba công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 13 | Mặt 1 công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 14 | Công tắc hai ngã đơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 15 | LD Dimer đôi 500w/220v (quạt) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 16 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Hộp nối 200x200x65 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 18 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 35 | Hộp |
| 19 | Hộp nối 2 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | Hộp |
| 20 | Ong PVC phi 16 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 358 | M |
| 21 | Măng song phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | Cái |
| 22 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.110 | M |
| 23 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 252 | M |
| 24 | Dây cáp điện CV 10.0mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | M |
| 25 | Dây cáp điện Duplex 2x16 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | M |
| 26 | Đế-công tắc-ổ cắm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28 | Cái |
| 27 | Dây cáp đồng trần 22 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| 28 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m (trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cọc |
| 29 | Sắt V75x75x5, L=2m + Bulon phi 12, L150 + sứ ống chỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bô |
| F | CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 04m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,843 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,626 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,049 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,912 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 38,575 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,12 | M3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,453 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,6 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,147 | M3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,806 | 100m2 |
| 12 | Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=5cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 80 | 1 lỗ khoan |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,402 | 1000kg |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,342 | 1000kg |
| 15 | Bơm keo Sikadur (731) liên kết | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,507 | M2 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,579 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,17 | M3 |
| 18 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,388 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,509 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,742 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,221 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,424 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,039 | 1000kg |
| 25 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,25 | 1m |
| 26 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,146 | m3 |
| 27 | Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,328 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 29 | Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,395 | M3 |
| 30 | Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30,4 | M2 |
| 31 | Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (40x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 42 | M2 |
| 32 | ốp đá tự nhiên 100x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,208 | M2 |
| 33 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,023m2 (5x23) | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,4 | M2 |
| 34 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 26,285 | M3 |
| 35 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,41 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 594,994 | M2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,2 | M2 |
| 38 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,77 | 10m |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,56 | M2 |
| 40 | Lắp dựng song rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 47,485 | M2 |
| 41 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 92,362 | M2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt đầu rào | Theo thiết kế được phê duyệt | 24,654 | M2 |
| 43 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,949 | M2 |
| 44 | GC&LD chữ Inox (NC tính trong giá thành) | Theo thiết kế được phê duyệt | 148 | chữ |
| 45 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 37,38 | M2 |
| 46 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 437,376 | M2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 128,398 | M2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,938 | M2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,344 | M2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,282 | M2 |
| 51 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,856 | 100m2 |
| 52 | LD ổ khóa bấm (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 53 | LD tay nắm cửa (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | Cái |
| 54 | LD đèn led năng lượng mặt trời | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| G | 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,725 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,524 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,226 | M3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,243 | 100m |
| 6 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,663 | M3 |
| 7 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,248 | M3 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,901 | 100m2 |
| 10 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,786 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,958 | 100m2 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,298 | M3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,386 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,761 | M3 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,469 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,355 | 1000kg |
| 18 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,296 | 1000kg |
| 19 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,679 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,452 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,896 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,554 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,522 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 1000kg |
| 26 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,007 | M3 |
| 27 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,848 | m3 |
| 28 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 29 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,488 | M3 |
| 30 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,207 | M3 |
| 31 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,572 | M3 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,32 | M2 |
| 33 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,575 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 225mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,329 | M3 |
| 39 | Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,862 | M2 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,042 | M3 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 83,76 | M2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,629 | M3 |
| 43 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,966 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 160,592 | M2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 248,108 | M2 |
| 46 | Trần thạch cao 60x60 (khung nổi) | Theo thiết kế được phê duyệt | 135,3 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 46,144 | M2 |
| 48 | Quét chống thấm Kova - SN | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,064 | M2 |
| 49 | Ngâm nước XM chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,064 | M2 |
| 50 | Lắp dựng lam nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,76 | M2 |
| 51 | LD cửa đi khung nhôm (kính cường lực), hệ 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,2 | M2 |
| 52 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 76 | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,22 | M2 |
| 53 | Lắp dựng khuôn bao Inox cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 41,22 | M2 |
| 54 | Lắp ổ khóa tay gạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 55 | Lắp gối hít chống va đập | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 56 | Dán Đecan lên kính XD (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | M2 |
| 57 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5x20cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,64 | M2 |
| 58 | Op đá chẻ chân tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,16 | M2 |
| 59 | SX xà gồ C45x100 dày 2.3ly (tính vật liệu) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,912 | 1000kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,912 | 1000kg |
| 61 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,823 | 100m2 |
| 62 | Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15x60cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,355 | M2 |
| 63 | Đắp cát nền nhà | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,895 | 100m3 |
| 64 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,466 | M3 |
| 65 | Cốt thép nền, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,387 | 1000kg |
| 66 | Lót vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,744 | 100m2 |
| 67 | Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,08 | M2 |
| 68 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60x60 (nhám) | Theo thiết kế được phê duyệt | 145,55 | M2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vxm mác 25 | Theo thiết kế được phê duyệt | 165,6 | M |
| 70 | Kẻ ron tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,1 | 10m |
| 71 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 69,6 | M2 |
| 72 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 39,848 | M2 |
| 73 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,44 | M2 |
| 74 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 73,699 | M2 |
| 75 | Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 50 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,496 | M |
| 76 | Công tác bả matic 3 lần vào tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 455,09 | M2 |
| 77 | Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 164,107 | M2 |
| 78 | Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 410,802 | M2 |
| 79 | Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 344,355 | M2 |
| 80 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,64 | 100m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 54,835 | M2 |
| H | 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ÐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 4-6PL | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Hộp |
| 2 | MCB 2P-25A/10kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | MCB 2P-10-16A/6kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 4 | MCB 2P-6A/4.5kA | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 5 | RCBO 2P, 10-16/4.5kA (30mA) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 6 | Đèn led tuýt 1.2m - 2x18w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Bộ |
| 7 | Đèn led tuýt 1.2m - 1x18w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Đèn led tuýt 0.6m - 9w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 9 | Quạt tường 2 dây D450, 45w | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 10 | Quạt trần 1.2m, 65w (Q=200 m3/phút) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 11 | Đèn led panel tròn 9w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Mặt hai công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 13 | Mặt bốn công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 14 | Mặt một -hai, Dimer quạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 15 | Mặt một công tắc 2 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 16 | Ổ cắm 3 chấu đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | Cái |
| 17 | Đế-công tắc-ổ cắm-MCB | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 18 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23 | Hộp |
| 19 | Hộp nối 150x150 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Hộp |
| 20 | Ong PVC phi 16 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 342 | M |
| 21 | Ong PVC phi 20 (trắng cứng) | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | M |
| 22 | Măng song phi 16-20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 105 | Cái |
| 23 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 470 | M |
| 24 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 350 | M |
| 25 | Dây cáp điện CV 4mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 85 | M |
| 26 | Dây cáp điện Duplex (2C x 6 mm2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | M |
| 27 | Sắt V75x75x5, L=2m + rắc sứ + sứ ống chỉ | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bộ |
| 28 | Dây cáp đồng trần 25mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 20 | M |
| 29 | Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m (trọn bộ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cọc |
| I | SÂN ÐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 68,605 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,07 | m3 |
| 3 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,027 | M3 |
| 4 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,227 | M3 |
| 5 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,546 | M3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 169,77 | M2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 90,336 | M2 |
| 8 | Lắp đặt lưới thép chắn rác (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 25 | Cái |
| 9 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 59,7 | M2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,416 | M2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | M2 |
| 12 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 (25x40) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,08 | M2 |
| 13 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,196 | M3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,608 | M3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,076 | 100m2 |
| 17 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,007 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 194 | Cái |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,732 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 141,856 | M3 |
| 22 | Cắt khe kẻ ron nền sân | Theo thiết kế được phê duyệt | 155,63 | 10m |
| 23 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,43 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,027 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,94 | 1000kg |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0 | m3 |
| 27 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,268 | m3 |
| 28 | Lắp ống PVC D315, dày 9.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0 | 100m |
| 29 | Lắp ống PVC D225, dày 8.6mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,719 | 100m |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,032 | 100m3 |
| 32 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,559 | M2 |
| J | SÂN ÐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | LD phao cơ phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Lắp van khoa thau 2 chiều phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 4 | Lắp van khoá thau 1 chiều phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Lắp ống PVC phi 27, dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,41 | 100m |
| 6 | Lắp co + tê + nối , phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 70 | Cái |
| 7 | Lắp Robinet (nhựa) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 8 | Lắp ống nhựa dẻo phi 16 (TÍNH VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 9 | Lắp Co tê, MS, co răng trong phi 27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 10 | Thử áp lực ống phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,41 | 100m |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,814 | M3 |
| 2 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,288 | M3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 4 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,627 | M3 |
| 5 | Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,857 | M2 |
| 6 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,521 | M3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,191 | M2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,154 | M3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,484 | M2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,47 | M2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,57 | M2 |
| 13 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,954 | M2 |
| 14 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=90mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=76mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=22mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ròng rọc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 20 | Lắp cầu inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Quốc kỳ (1200x900), tính VL | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 22 | Cung cấp bulong D.14 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 23 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| L | NHÀ XE 02 BÁNH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,955 | M3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,288 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 1000kg |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 1000kg |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 1000kg |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,143 | 1000kg |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 1000kg |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 1000kg |
| 13 | Gia công giằng mái thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 1000kg |
| 14 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 1000kg |
| 15 | Gia công xà gồ thép (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,516 | 1000kg |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,516 | 1000kg |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 1000kg |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,023 | 1000kg |
| 19 | Lắp đặt Bulong (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 32 | Cái |
| 20 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,52 | M2 |
| 21 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,899 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,064 | 100m |
| 23 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,063 | M3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,71 | m3 |
| 25 | Trải tấm ny lông | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,629 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,982 | M3 |
| 27 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,54 | 10m |
| 28 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,119 | 1000kg |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,81 | M2 |
| 30 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,656 | 100m2 |
| 31 | LD máng tol dày 0.45mm, D800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,4 | M |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 64,66 | M2 |
| M | NHÀ XE 02 BÁNH (PHẦN ÐIỆN) | |||
| 1 | Mặt một công tắc 1 chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | Đèn led 1.2m - 18w (áp trần) | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Bộ |
| 3 | Hộp nối 3 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Hộp nối 2 đường phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 5 | LD ống phi 16 (trắng cứng ) | Theo thiết kế được phê duyệt | 40 | M |
| 6 | Măng song phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14 | Cái |
| 7 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | M |
| 8 | Dây cáp điện DK-CVV (2x4 mm2), 0.6/1kV | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | M |
| 9 | Đế nổi : công tắc | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| N | NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,102 | 100m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,132 | 100m3 |
| 4 | Rải cát đệm đầu cừ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,55 | M3 |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,2 | 100m |
| 7 | Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,625 | M3 |
| 8 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,103 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,148 | M3 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,085 | M3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,418 | 100m2 |
| 13 | Lót vải nilon | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,221 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,966 | M3 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,562 | M3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 19 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,068 | 1000kg |
| 20 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,073 | 1000kg |
| 21 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,161 | 1000kg |
| 22 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,323 | 1000kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,086 | 1000kg |
| 24 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,065 | 1000kg |
| 25 | Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,123 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,063 | 1000kg |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,264 | M3 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (lần 1) | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,048 | M2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 (lần 2) | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,048 | M2 |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,26 | M2 |
| 31 | Quét 2 nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,048 | M2 |
| 32 | Đắp cát nền nhà đầm kỹ | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 33 | Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,07 | M3 |
| 34 | Trải vải nhựa tái sinh | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,452 | M3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 14,21 | M2 |
| 37 | Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,214 | M3 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,418 | M2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,418 | M2 |
| 40 | Quét chống thấm kova | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,418 | M2 |
| 41 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,418 | M2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,635 | M2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 53,64 | M2 |
| 44 | Trát trần, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,33 | M2 |
| 45 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,08 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,864 | M2 |
| 47 | Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 21,11 | M2 |
| 48 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10,26 | M2 |
| 49 | Đắp phào kép, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,3 | M |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,128 | 100m |
| 53 | Lắp đặt Cầu chắn rác | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Lắp niềng sắt kẹp ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 16 | cái |
| 55 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,12 | M2 |
| 56 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | M2 |
| 57 | Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 58 | Lợp mái tole lạnh, dày 0.45mm, khổ 1.07m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,223 | 100m2 |
| 59 | SX xà gồ thép 40x80, dày 1.5ly, a=800 (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 1000kg |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,075 | 1000kg |
| 61 | Làm trần K/nổi tấm thạch cao 600x600 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,34 | m2 |
| 62 | Ốp gạch tường, kích thước gạch 30x45cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 61,472 | M2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Theo thiết kế được phê duyệt | 146,531 | M2 |
| 64 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo thiết kế được phê duyệt | 12,578 | M2 |
| 65 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,602 | 100m2 |
| O | NHÀ VỆ SINH (PHẦN ÐIỆN) | |||
| 1 | Đèn Downligth âm trần có kính chụp phi 145- 9w | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 2 | Mặt 3 công tắc 1 chiều + 1500FL | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 3 | Đế âm : công tắc , MCB | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Lắp hộp nối 3 đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | Cái |
| 5 | Lắp hộp nối 2 đường | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Lắp hộp nối 200x200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Hộp |
| 7 | Ong nhựa PVC phi 16 (trắng cứng), tính VL | Theo thiết kế được phê duyệt | 86 | M |
| 8 | Lắp măng song phi 16 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29 | Cái |
| 9 | Dây điện đồng PVC 1.5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72 | M |
| 10 | Dây điện đồng PVC 2.5 mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 100 | M |
| P | NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC) | |||
| 1 | Van thau phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | Cái |
| 2 | ống uPVC phi 27, dày 3mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| 3 | Lắp Co, tê, uPVC, phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 4 | Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 5 | Lắp co răng trong/ngoài 27x21 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | Cái |
| 6 | ống uPVC phi 114, dày 3.2mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 7 | ống uPVC phi 90, dày 2.9mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 8 | ống uPVC phi 60, dày 2.8mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 9 | Lắp lơi uPVC, phi 114 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Cái |
| 10 | Lắp lơi uPVC, phi 60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | Cái |
| 11 | Lắp chữ Y uPVC phi 90x60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 12 | Côn, giãm , phi 60x34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 13 | Lắp co uPVC phi 34 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 14 | LD bệ xí bệt + tê han + vòi rửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Bộ |
| 15 | Hộp giấy wc | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 16 | Thùng nhựa đựng giấy wc (tính VL) | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 17 | Phểu thu 150x150 + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | Cái |
| 18 | Lavabro chân đứng + vòi rửa + bộ xả | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 19 | Kệ đựng xà phòng nhụa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 20 | Gia treo khăn Inox 600mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 21 | Gương soi 600x800 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | Cái |
| 22 | Kệ kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 23 | Móc treo quần áo Inox 450mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 24 | Robinet nhựa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | Cái |
| 25 | Thử áp lực , ống uPVC phi 27 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,27 | 100m |
| Q | HỒ NƯỚC 10M3 | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,207 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,204 | M3 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,279 | M3 |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,272 | M3 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 8 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,4 | M2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,816 | M3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,566 | M2 |
| 12 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,836 | M3 |
| 13 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao <= 28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,245 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,534 | M3 |
| 15 | Nilon lót | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | Cái |
| 18 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,164 | M3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,58 | M2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,56 | M2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | Theo thiết kế được phê duyệt | 27,56 | M2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,94 | M2 |
| 23 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,94 | M2 |
| 24 | Ngâm nước xi măng | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,94 | M2 |
| 25 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,371 | 1000kg |
| 26 | Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,183 | 1000kg |
| 27 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,059 | 1000kg |
| 28 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,083 | 100m3 |
| R | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY | |||
| 1 | Đào đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 2 | Đắp đất | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,32 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt đế gắn kim | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải cáp neo 4.0mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | m |
| 6 | Lắp đặt hộp điện trở | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 7 | Đóng cọc chống sét đ cĩ sẵn | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cọc |
| 8 | Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 60 | m |
| 9 | Kéo rải cáp đồng trần 70mm² | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m |
| 11 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 60M | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Mối hàn cadwell | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ốc xiết cáp | Theo thiết kế được phê duyệt | 6 | bảng |
| 14 | Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt công tắc khẩn | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (đèn Exit) | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chuông điện | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, chống nhiễu | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa li thp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 165 | m |
| 22 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dịng điện <=10A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp nối 200x200mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 25 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | bộ |
| 26 | Bình chữa chy CO2 5kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bình |
| 27 | Bình chữa chy bọt 8kg | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | Bình |
| S | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Cc cát nền móng (chỉ tính vật tư) | Theo thiết kế được phê duyệt | 850,8 | m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,508 | 100m3 |
| T | KHU SAU HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP) | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 | 0,118 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,007 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 | 0,688 | M3 | |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 | 2,018 | M3 | |
| 5 | Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột | 0,102 | 100m2 | |
| 6 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 | 0,085 | 100m3 | |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính <= 10mm | 0,06 | 1000kg | |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính <= 18mm | 0,07 | 1000kg | |
| 9 | SX xà gồ thép hộp 40x80x1.5mm (tính VL) | 0,461 | 1000kg | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,461 | 1000kg | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,031 | 1000kg | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,031 | 1000kg | |
| 13 | Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ | 15,079 | M2 | |
| 14 | Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m | 1,01 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 | 0,925 | M3 | |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,247 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm | 0,049 | 1000kg | |
| 18 | Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm | 0,209 | 1000kg | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 | 2,03 | M3 | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,214 | 100m2 | |
| 21 | Trải tấm ny lông | 0,076 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 | 1,158 | M3 | |
| 23 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m | 0,245 | 100m2 | |
| 24 | Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 | 13,372 | M2 | |
| 25 | Trát xà dầm, vxm mác 75 | 2,332 | M2 | |
| 26 | Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 | 3,78 | M2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | 0,192 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm | 0,008 | 100m | |
| 29 | Cầu chắn rác - phi 60 | 5 | Cái | |
| 30 | LD máng xối tol dày 0.45, D550 | 11,8 | M | |
| 31 | LD cửa khung nhôm kính cường lực, hệ 100 | 9,68 | M2 | |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 6,24 | M2 | |
| 33 | LD khuôn bảo vệ nhôm - S1 | 6,24 | M2 | |
| 34 | LD khóa tay gạt (tính VL) | 3 | Cái | |
| 35 | LD cục chống va (tính VL) | 4 | Cái | |
| 36 | LD cửa khung thép hình lưới B40 | 18,054 | M2 | |
| 37 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,136 | M3 | |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 1,506 | M2 | |
| 39 | LD khung thép + vách tol dày 0.45mm | 8,656 | M2 | |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 3,918 | M3 | |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 9,403 | M2 | |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 | 82,025 | M2 | |
| 43 | Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,075m2 (15x60) | 11,624 | M2 | |
| 44 | Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 | 0,568 | M2 | |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | 1,399 | M2 | |
| 46 | Láng nền sàn chiều dày 2cm, vxm mác 75 + Kova | 1,399 | M2 | |
| 47 | Láng nền sàn chiều dày 3cm, vxm mác 75 + Kova | 1,399 | M2 | |
| 48 | Ngâm nước xi măng 2 nước | 1,399 | M2 | |
| 49 | Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 | 0,146 | M3 | |
| 50 | Lát gạch bậc tam cấp (30x60) | 2,916 | M2 | |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 | 0,168 | 100m3 | |
| 52 | Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 | 5,223 | M3 | |
| 53 | Trải tấm ny lông | 0,871 | 100m2 | |
| 54 | Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm | 0,193 | 1000kg | |
| 55 | Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) | 83,661 | M2 | |
| 56 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 | 0,8 | M2 | |
| 57 | Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 1,06 | 10m | |
| 58 | Thi công trần bằng tấm nhựa | 83,661 | m2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 96,004 | M2 | |
| 60 | Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ | 17,622 | M2 | |
| 61 | Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 1,814 | 100m2 | |
| U | KHU SAU HỘI TRƯỜNG (PHẦN ÐIỆN) | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 6PL | 1 | Hộp | |
| 2 | MCB 2P- 6A-10A | 4 | Cái | |
| 3 | RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA) | 1 | Cái | |
| 4 | LD đèn led tuýt 1.2m : 2x18w (áp trần) | 12 | Bộ | |
| 5 | Quạt trần 1.2m - 65w + ty treo | 4 | Cái | |
| 6 | Mặt bốn công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 7 | Mặt hai công tắc 1 chiều | 2 | Cái | |
| 8 | LD Dimer đôi 500w/220v (quạt) | 1 | Cái | |
| 9 | LD Dimer đơn 500w/220v (quạt) | 2 | Cái | |
| 10 | Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V | 6 | Cái | |
| 11 | Hộp nối 200x200x65 | 1 | Hộp | |
| 12 | Hộp nối 3 đường phi 16 | 14 | Hộp | |
| 13 | Hộp nối 2 đường phi 16 | 6 | Hộp | |
| 14 | Ong PVC phi 16 (trắng cứng) | 108 | M | |
| 15 | Măng song phi 16 | 36 | Cái | |
| 16 | Ong PVC phi 20 (trắng cứng) | 30 | M | |
| 17 | Măng song phi 20 | 10 | Cái | |
| 18 | Dây cáp điện CV 1.5mm2 | 135 | M | |
| 19 | Dây cáp điện CV 2.5mm2 | 123 | M | |
| 20 | Dây cáp điện CV 4.0mm2 | 60 | M | |
| 21 | Đế-công tắc-ổ cắm | 13 | Cái | |
| 22 | Dây cáp đồng trần 25 mm2 | 20 | M | |
| 23 | Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m (trọn bộ) | 4 | Cọc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi