Gói thầu: Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, sửa chữa hội trường văn hóa xã thành nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200572645-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Nâng cấp, sửa chữa trụ sở UBND xã; nâng cấp, sửa chữa hội trường văn hóa xã thành nhà văn hóa đa năng và xây dựng mới 05 phòng chức năng xã Minh Đức, huyện Mỏ Cày Nam
Số hiệu KHLCNT 20200572487
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn thực hiện chương trình mục tiêu Quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2016-2020, cơ cấu vốn đầu tư thực hiện theo Nghị quyết số 05/2017/HĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 15:10:00 đến ngày 2020-06-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,097,216,903 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình trong thời gian bảo hành 12 Tháng
6 Chi phí hạng mục chung (Chi phí lán trại + một số công việc không xác định được từ khối lượng thiết kế) 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường 1 Khoản
8 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành 1 Khoản
B NÂNG CẤP SỬA CHỮA UBND XÃ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,634 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,487 100m3
3 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 3,025 m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 3,025 M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 28,125 100m
6 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,318 M3
7 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,819 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,364 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,623 M3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,703 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,207 1000kg
12 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,176 1000kg
13 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,219 1000kg
14 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,929 1000kg
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 10,962 M3
16 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,225 100m2
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,484 100m2
18 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,69 M3
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,512 100m2
20 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,565 1000kg
21 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,124 1000kg
22 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,41 1000kg
23 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo thiết kế được phê duyệt 50 1 lỗ khoan
24 Bơm sikadur -Lỗ khoan F#12mm, Chiều sâu khoan <= 10 (cm) Theo thiết kế được phê duyệt 0,198 M2
25 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 11,61 M2
26 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 28,684 M2
27 Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá <= 0.16m2 Theo thiết kế được phê duyệt 7,132 M2
28 Gia công xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,667 1000kg
29 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,667 1000kg
30 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 4m Theo thiết kế được phê duyệt 0,105 1000kg
31 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <= 4m Theo thiết kế được phê duyệt 252,48 m2
32 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 4,465 100m2
33 Phá dỡ các, kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được phê duyệt 55,722 m2
34 Làm Vệ sinh -sảnh & SN mái Theo thiết kế được phê duyệt 55,722 m2
35 Quét chống thấm (Kova + XM Trắng) - SN mái Theo thiết kế được phê duyệt 55,722 M2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,004 M2
37 Láng vữa hổn hợp #75 + Kova CT11B, dày 20 - SN mái Theo thiết kế được phê duyệt 39,598 M2
38 Láng vữa hổn hợp # 75 + Kova CT11B, dày 30 - SN mái trước Theo thiết kế được phê duyệt 39,598 M2
39 Tháo dỡ trần Theo thiết kế được phê duyệt 202,215 m2
40 Đóng trần nhựa (khung kim loại Theo thiết kế được phê duyệt 383,07 m2
41 Tháo dỡ cửa Theo thiết kế được phê duyệt 89,66 m2
42 Cắt và lắp kính -, chiều dày kính <=7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo thiết kế được phê duyệt 0,595 M2
43 Cạo bỏ lớp sơn kính Theo thiết kế được phê duyệt 1,75 m2
44 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1,75 M2
45 Lắp dựng cửa đi K/nhôm (kính cường lực) Theo thiết kế được phê duyệt 43,38 M2
46 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 98,16 M2
47 Lắp dựng vách kính khung nhôm, trong nhà Theo thiết kế được phê duyệt 16,92 M2
48 Lắp dựng nhôm cửa Theo thiết kế được phê duyệt 108,24 M2
49 LD ổ khóa tay gạt Theo thiết kế được phê duyệt 20 Cái
50 LD cục chống va Theo thiết kế được phê duyệt 23 Cái
51 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo thiết kế được phê duyệt 153,75 1m
52 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) Theo thiết kế được phê duyệt 9,333 m3
53 Phá dỡ tường bê tông cốt thép Chiều dày tường ( < 22 cm) Theo thiết kế được phê duyệt 1,61 m3
54 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 532,86 m2
55 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15*60cm Theo thiết kế được phê duyệt 49,74 M2
56 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 25x40 Theo thiết kế được phê duyệt 6 M2
57 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 26,134 M3
58 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,944 1000kg
59 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 4,171 100m2
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,839 100m3
61 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) Theo thiết kế được phê duyệt 390,01 M2
62 Lát đá granite 150x300 khò lửa - nền ram dốc Theo thiết kế được phê duyệt 3,6 M2
63 Lát đá Granittự nhiên (màu đỏ) - mặt bệ các loại Theo thiết kế được phê duyệt 15,809 M2
64 Lát đá Granittự nhiên (màu xám) - bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 26,77 M2
65 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 33,976 m2
66 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,707 M3
67 Op tường đá hoa cương, tiết diện đá <= 0.25m2 (màu đậm) Theo thiết kế được phê duyệt 28,32 M2
68 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,23 M3
69 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,228 M3
70 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,06 M2
71 ốp đá chẻ chân tường Theo thiết kế được phê duyệt 12,468 M2
72 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,014 M3
73 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 20,142 M2
74 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 28,277 M3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 172,005 M2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 509,93 M2
77 Lắp đặt thanh nhôm V25 Theo thiết kế được phê duyệt 39,6 M
78 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 74,3 M
79 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 392,218 M2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 889,454 M2
81 LD bảng tên các phòng ban (KT = 500x12), tính giá thành VL Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
82 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,618 100m2
83 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 83,933 M2
84 Dán Đecan lên kính XD Theo thiết kế được phê duyệt 141,54 M2
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,334 100m
C NÂNG CẤP SỬA CHỮA UBND XÃ (PHẦN ÐIỆN)
1 Tủ điện âm tường 06PL Theo thiết kế được phê duyệt 17 Hộp
2 MCB 2P- 40A-63A Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 MCB 2P- 6A-10A Theo thiết kế được phê duyệt 33 Cái
4 RCBO 2P - 10A/4.5kA (30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 16 Cái
5 Đèn tuýt led, 1.2m - 2x18w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 19 Bộ
6 Đèn tuýt led 1.2m - 18w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 20 Bộ
7 Đèn led panel 14w (áp trần) 270x75mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
8 Đèn led panel 9w (áp trần) 160x48mm Theo thiết kế được phê duyệt 23 Bộ
9 Quạt trần 1.2m - 65w + ty treo Theo thiết kế được phê duyệt 27 Cái
10 Mặt bốn công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
11 Mặt ba công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
12 Mặt hai công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 13 Cái
13 Công tắc 2 ngã, ba (16A/220V) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
14 Công tắc 2 ngã, đôi (16A/220V) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
15 Công tắc 2 ngã, đơn (16A/220V) Theo thiết kế được phê duyệt 7 Cái
16 Demer ba 500w/220V (quạt) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
17 Demer đôi 500w/220V (quạt) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
18 Demer đơn 500w/220V (quạt) Theo thiết kế được phê duyệt 13 Cái
19 Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V Theo thiết kế được phê duyệt 41 Cái
20 Hộp nối 200x2500x65 Theo thiết kế được phê duyệt 16 Hộp
21 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 90 Cái
22 Hộp nối 2 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 51 Cái
23 Ong PVC phi 16-20 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 895 M
24 Măng song phi 16-20 Theo thiết kế được phê duyệt 299 Cái
25 Ong PVC phi 32 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 32 M
26 Măng song phi 32 Theo thiết kế được phê duyệt 11 Cái
27 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.075 M
28 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 906 M
29 Dây cáp điện CV 4.0 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 264 M
30 Dây cáp điện CV 16 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 96 M
31 Dây cáp điện Duplex (2x16 mm2) Theo thiết kế được phê duyệt 50 M
32 Đế-công tắc-ổ cắm-MCB Theo thiết kế được phê duyệt 85 Cái
33 Dây cáp đồng trần 25 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 20 M
34 Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m (trọn bộ) Theo thiết kế được phê duyệt 4 bộ
35 Săt V75x75x8mm, L=2m, sứ ống chỉ + bulon phi 12, L=150 Theo thiết kế được phê duyệt 1 bộ
D NÂNG CẤP, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG NHÀVĂN HÓA XÃ THÀNH NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.8m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,411 100m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,32 m3
3 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,301 100m3
4 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 2,394 m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 2,394 M3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 23,58 100m
7 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,963 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,126 100m2
9 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,48 M3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,088 100m2
11 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,52 M3
12 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,466 100m2
13 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,203 1000kg
14 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,141 1000kg
15 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,258 1000kg
16 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,432 1000kg
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,58 M3
18 Rải vải địa kỹ thuật - làm móng công trình Theo thiết kế được phê duyệt 0,063 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,158 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,881 M3
21 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,49 100m2
22 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,936 M3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,24 100m2
24 Bê tông lá chớp, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,084 M3
25 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,007 100m2
26 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
27 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,044 1000kg
28 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,089 1000kg
29 Cốt thép cột - trụ cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,341 1000kg
30 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,636 M2
31 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,28 M2
32 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,4 M2
33 SX xà gồ thép C100x45x15, dày 2.5ly (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 0,357 1000kg
34 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,357 1000kg
35 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,808 1000kg
36 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,808 1000kg
37 Sản xuất giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 1000kg
38 Lắp dựng giằng thép liên kết bang bu lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,129 1000kg
39 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 42,461 M2
40 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,886 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,84 M2
42 Xây tường gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,236 M3
43 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,764 M3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 108,065 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 84,121 M2
46 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,048m2 (13x40) Theo thiết kế được phê duyệt 6,019 M2
47 Đắp đất nền nhà Theo thiết kế được phê duyệt 0,378 100m3
48 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,187 M3
49 Lót vải nhựa tái sinh - nền Theo thiết kế được phê duyệt 0,864 100m2
50 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 82,238 M2
51 ốp đá chẻ 100x200, chân tường Theo thiết kế được phê duyệt 13,282 M2
52 Ốp gạch tường - trụ - cột, kích thước gạch 40*40cm Theo thiết kế được phê duyệt 4,34 M2
53 Phá dỡ móng xây gạch Theo thiết kế được phê duyệt 0,729 m3
54 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường < 11 cm) Theo thiết kế được phê duyệt 0,075 m3
55 Trát gờ chỉ, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 95,76 M
56 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 4,844 10m
57 Lắp đặt thép V25 Theo thiết kế được phê duyệt 24,8 M
58 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,117 M3
59 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,241 M3
60 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,34 M2
61 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2 (30x30) Theo thiết kế được phê duyệt 9,78 M2
62 Xây cột - trụ gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,576 M3
63 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,7 M2
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,223 M2
65 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 3,528 100m2
66 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 277,398 m2
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 100m
68 Lắp đặt cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
69 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính Theo thiết kế được phê duyệt 7,125 M2
70 Lắp dựng cửa sổ khung sắt-kính Theo thiết kế được phê duyệt 12,078 M2
71 Lắp ổ khóa nắm gạt Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
72 LD chống chìm cố định chống va Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo thiết kế được phê duyệt 16,829 M2
74 Cắt và lắp kính -, chiều dày kính <=7m, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường Theo thiết kế được phê duyệt 3,114 M2
75 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo thiết kế được phê duyệt 60,7 1m
76 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=20 cm) Theo thiết kế được phê duyệt 8,884 m3
77 TD hoa gió sắt hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,54 m2
78 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,946 m3
79 Cạo bỏ lớp sơn Kính Theo thiết kế được phê duyệt 41,674 m2
80 Dán Đecan lên kính XD (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 42,401 M2
81 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 46,648 M2
82 Đục lớp vxm - SN mái Theo thiết kế được phê duyệt 12,685 m2
83 Cạo bỏ lớp vôi xà, dầm, trần Theo thiết kế được phê duyệt 12,685 m2
84 Quét chống thấm (Kova + XM Trắng) Theo thiết kế được phê duyệt 15,485 M2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 9,22 M2
86 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,2 M2
87 Ngâm nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 2,8 M2
88 Láng vữa hổn hợp #75 + Kova CT11B, dày 20 - SN mái trước Theo thiết kế được phê duyệt 10,745 M2
89 Láng vữa hổn hợp # 75 + Kova CT11B, dày 30 - SN mái trước Theo thiết kế được phê duyệt 10,745 M2
90 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 332,577 M2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 394,683 M2
92 Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụ Theo thiết kế được phê duyệt 496,922 m2
93 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 3,44 100m2
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 100m
E NÂNG CẤP, MỞ RỘNG HỘI TRƯỜNG NHÀVĂN HÓA XÃ THÀNH NHÀ VĂN HÓA ÐA NĂNG (PHẦN ÐIỆN)
1 Tủ điện âm tường 6PL Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
2 MCB 2P- 32A-50A Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
3 MCB 2P- 20A Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
4 MCB 2P- 6A-10A Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
5 RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
6 LD đèn led tuýt 1.2m : 2x18w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 15 Bộ
7 LD đèn tuýt led 0.6m : 9w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
8 LD đèn led Panel 9w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
9 Quạt trần 1.2m - 65w + ty treo Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
10 Quạt hút âm tường 2 chiều, 30W (D250) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
11 Mặt bốn công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
12 Mặt ba công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
13 Mặt 1 công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
14 Công tắc hai ngã đơn Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
15 LD Dimer đôi 500w/220v (quạt) Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
16 Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
17 Hộp nối 200x200x65 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
18 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 35 Hộp
19 Hộp nối 2 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 17 Hộp
20 Ong PVC phi 16 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 358 M
21 Măng song phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 120 Cái
22 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 1.110 M
23 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 252 M
24 Dây cáp điện CV 10.0mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 2 M
25 Dây cáp điện Duplex 2x16 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 60 M
26 Đế-công tắc-ổ cắm Theo thiết kế được phê duyệt 28 Cái
27 Dây cáp đồng trần 22 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 20 M
28 Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m (trọn bộ) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cọc
29 Sắt V75x75x5, L=2m + Bulon phi 12, L150 + sứ ống chỉ Theo thiết kế được phê duyệt 1
F CẢI TẠO SỬA CHỮA CỔNG TƯỜNG RÀO (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 04m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,843 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,626 100m3
3 Đắp cát nền móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,049 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,912 M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 38,575 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 12,12 M3
7 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,453 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,6 M3
9 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,22 100m2
10 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,147 M3
11 Ván khuôn gỗ, móng cột - móng vuông, chữ nhật Theo thiết kế được phê duyệt 0,806 100m2
12 Khoan bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12, chiều sâu khoan <=5cm Theo thiết kế được phê duyệt 80 1 lỗ khoan
13 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,402 1000kg
14 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,342 1000kg
15 Bơm keo Sikadur (731) liên kết Theo thiết kế được phê duyệt 1,507 M2
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 7,579 m3
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 11,17 M3
18 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,318 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,388 100m2
20 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,509 1000kg
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,742 1000kg
22 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,221 1000kg
23 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,424 1000kg
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,039 1000kg
25 Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường <=20cm Theo thiết kế được phê duyệt 2,25 1m
26 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,146 m3
27 Phá dỡ hàng rào song sắt - loại đơn giản Theo thiết kế được phê duyệt 54,328 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo thiết kế được phê duyệt 4,32 m2
29 Xây cột - trụ gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 8,395 M3
30 Op tường đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 Theo thiết kế được phê duyệt 30,4 M2
31 Ốp gạch tường, trụ, cột, kích thước gạch <= 0,16m2 (40x40) Theo thiết kế được phê duyệt 42 M2
32 ốp đá tự nhiên 100x200 Theo thiết kế được phê duyệt 83,208 M2
33 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,023m2 (5x23) Theo thiết kế được phê duyệt 28,4 M2
34 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 26,285 M3
35 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,41 M3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 594,994 M2
37 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,2 M2
38 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 46,77 10m
39 Lắp dựng cửa cổng Theo thiết kế được phê duyệt 20,56 M2
40 Lắp dựng song rào Theo thiết kế được phê duyệt 47,485 M2
41 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 92,362 M2
42 Lắp dựng hoa sắt đầu rào Theo thiết kế được phê duyệt 24,654 M2
43 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 52,949 M2
44 GC&LD chữ Inox (NC tính trong giá thành) Theo thiết kế được phê duyệt 148 chữ
45 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 37,38 M2
46 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 437,376 M2
47 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 128,398 M2
48 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 20,938 M2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 1,344 M2
50 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 22,282 M2
51 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,856 100m2
52 LD ổ khóa bấm (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
53 LD tay nắm cửa (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 12 Cái
54 LD đèn led năng lượng mặt trời Theo thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
G 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,725 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,524 100m3
3 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 100m3
4 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,226 M3
5 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 41,243 100m
6 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 11,663 M3
7 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,406 100m2
8 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 5,248 M3
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,901 100m2
10 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,193 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 15,786 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,958 100m2
13 Bê tông sàn mái đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 7,298 M3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 1,386 100m2
15 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,761 M3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,469 100m2
17 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,355 1000kg
18 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,296 1000kg
19 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,137 1000kg
20 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,679 1000kg
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,452 1000kg
22 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,896 1000kg
23 Cốt thép sàn mái cao <= 16m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,554 1000kg
24 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,522 1000kg
25 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính > 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 1000kg
26 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,007 M3
27 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,848 m3
28 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,266 100m2
29 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,488 M3
30 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,207 M3
31 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,572 M3
32 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,32 M2
33 Lắp đặt cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
34 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,034 100m
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,575 100m
36 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
37 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 225mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
38 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4*8*18, chiều cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,329 M3
39 Lát đá Granittự nhiên - bậc tam cấp Theo thiết kế được phê duyệt 6,862 M2
40 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,042 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 83,76 M2
42 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,629 M3
43 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,966 M3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 160,592 M2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 248,108 M2
46 Trần thạch cao 60x60 (khung nổi) Theo thiết kế được phê duyệt 135,3 m2
47 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 46,144 M2
48 Quét chống thấm Kova - SN Theo thiết kế được phê duyệt 36,064 M2
49 Ngâm nước XM chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 36,064 M2
50 Lắp dựng lam nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 8,76 M2
51 LD cửa đi khung nhôm (kính cường lực), hệ 100 Theo thiết kế được phê duyệt 16,2 M2
52 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm, hệ 76 Theo thiết kế được phê duyệt 41,22 M2
53 Lắp dựng khuôn bao Inox cửa Theo thiết kế được phê duyệt 41,22 M2
54 Lắp ổ khóa tay gạt Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
55 Lắp gối hít chống va đập Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
56 Dán Đecan lên kính XD (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 22 M2
57 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 5x20cm Theo thiết kế được phê duyệt 8,64 M2
58 Op đá chẻ chân tường Theo thiết kế được phê duyệt 34,16 M2
59 SX xà gồ C45x100 dày 2.3ly (tính vật liệu) Theo thiết kế được phê duyệt 0,912 1000kg
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,912 1000kg
61 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 1,823 100m2
62 Ốp gạch chân tường - viền tường - viền trụ cột, kích thước gạch 15x60cm Theo thiết kế được phê duyệt 14,355 M2
63 Đắp cát nền nhà Theo thiết kế được phê duyệt 0,895 100m3
64 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 9,466 M3
65 Cốt thép nền, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,387 1000kg
66 Lót vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 1,744 100m2
67 Lát nền sàn đá hoa cương, tiết diện đá > 0.25m2 Theo thiết kế được phê duyệt 21,08 M2
68 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 60x60 (nhám) Theo thiết kế được phê duyệt 145,55 M2
69 Trát gờ chỉ, vxm mác 25 Theo thiết kế được phê duyệt 165,6 M
70 Kẻ ron tường Theo thiết kế được phê duyệt 2,1 10m
71 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 69,6 M2
72 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 39,848 M2
73 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,44 M2
74 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 73,699 M2
75 Trát Granitô tay vịn cầu thang - lan can, dày 2.5cm, vữa lót vxm mác 50 Theo thiết kế được phê duyệt 5,496 M
76 Công tác bả matic 3 lần vào tường Theo thiết kế được phê duyệt 455,09 M2
77 Công tác bả matic 3 lần vào cột - dầm - trần Theo thiết kế được phê duyệt 164,107 M2
78 Sơn dầm - trần - cột - tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 410,802 M2
79 Sơn tường ngoài nhà 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 344,355 M2
80 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 2,64 100m2
81 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 54,835 M2
H 05 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN ÐIỆN)
1 Tủ điện âm tường 4-6PL Theo thiết kế được phê duyệt 5 Hộp
2 MCB 2P-25A/10kA Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 MCB 2P-10-16A/6kA Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
4 MCB 2P-6A/4.5kA Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
5 RCBO 2P, 10-16/4.5kA (30mA) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
6 Đèn led tuýt 1.2m - 2x18w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 10 Bộ
7 Đèn led tuýt 1.2m - 1x18w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
8 Đèn led tuýt 0.6m - 9w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
9 Quạt tường 2 dây D450, 45w Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
10 Quạt trần 1.2m, 65w (Q=200 m3/phút) Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
11 Đèn led panel tròn 9w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 1 Bộ
12 Mặt hai công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
13 Mặt bốn công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
14 Mặt một -hai, Dimer quạt Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
15 Mặt một công tắc 2 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
16 Ổ cắm 3 chấu đôi Theo thiết kế được phê duyệt 13 Cái
17 Đế-công tắc-ổ cắm-MCB Theo thiết kế được phê duyệt 25 Cái
18 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 23 Hộp
19 Hộp nối 150x150 Theo thiết kế được phê duyệt 4 Hộp
20 Ong PVC phi 16 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 342 M
21 Ong PVC phi 20 (trắng cứng) Theo thiết kế được phê duyệt 27 M
22 Măng song phi 16-20 Theo thiết kế được phê duyệt 105 Cái
23 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 470 M
24 Dây cáp điện CV 2.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 350 M
25 Dây cáp điện CV 4mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 85 M
26 Dây cáp điện Duplex (2C x 6 mm2) Theo thiết kế được phê duyệt 100 M
27 Sắt V75x75x5, L=2m + rắc sứ + sứ ống chỉ Theo thiết kế được phê duyệt 5 Bộ
28 Dây cáp đồng trần 25mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 20 M
29 Cọc tiếp đất phi 16, L=2.4m (trọn bộ) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cọc
I SÂN ÐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào kênh mương - rãnh thoát nước rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 68,605 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 5,07 m3
3 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 19,027 M3
4 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 16,227 M3
5 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,546 M3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 169,77 M2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 90,336 M2
8 Lắp đặt lưới thép chắn rác (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 25 Cái
9 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 59,7 M2
10 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabor…) Theo thiết kế được phê duyệt 16,416 M2
11 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 50 M2
12 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,08m2 (25x40) Theo thiết kế được phê duyệt 6,08 M2
13 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 6,196 M3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,608 M3
15 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,181 100m2
16 Ván khuôn gỗ, xà dầm - giằng Theo thiết kế được phê duyệt 0,076 100m2
17 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 1,007 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 194 Cái
19 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <= 25Kg Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
20 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 17,732 100m2
21 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 141,856 M3
22 Cắt khe kẻ ron nền sân Theo thiết kế được phê duyệt 155,63 10m
23 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,43 1000kg
24 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,027 1000kg
25 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 3,94 1000kg
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan - kết cấu bê tông không cốt thép Theo thiết kế được phê duyệt 0 m3
27 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 23,268 m3
28 Lắp ống PVC D315, dày 9.2mm Theo thiết kế được phê duyệt 0 100m
29 Lắp ống PVC D225, dày 8.6mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,719 100m
30 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,123 100m3
31 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,032 100m3
32 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,559 M2
J SÂN ÐƯỜNG NỘI BỘ - HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ (PHẦN NƯỚC)
1 Lắp đặt đồng hồ nước Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 LD phao cơ phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
3 Lắp van khoa thau 2 chiều phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
4 Lắp van khoá thau 1 chiều phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
5 Lắp ống PVC phi 27, dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 1,41 100m
6 Lắp co + tê + nối , phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 70 Cái
7 Lắp Robinet (nhựa) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
8 Lắp ống nhựa dẻo phi 16 (TÍNH VL) Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
9 Lắp Co tê, MS, co răng trong phi 27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
10 Thử áp lực ống phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1,41 100m
K CỘT CỜ
1 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,814 M3
2 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,288 M3
3 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
4 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,627 M3
5 Op đá granit tự nhiên vào tường, sử dụng keo dán Theo thiết kế được phê duyệt 6,857 M2
6 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,521 M3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,191 M2
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,154 M3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,029 100m2
10 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,484 M2
11 Bả bằng bột bả vào tường, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 5,47 M2
12 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần, 1 lớp bả Theo thiết kế được phê duyệt 2,57 M2
13 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 10,954 M2
14 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,055 100m
15 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=90mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,02 100m
16 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=76mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m
17 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m
18 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=22mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,003 100m
19 Lắp đặt ròng rọc Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
20 Lắp cầu inox Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
21 Quốc kỳ (1200x900), tính VL Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
22 Cung cấp bulong D.14 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
23 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 100m2
L NHÀ XE 02 BÁNH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,01 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,955 M3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,288 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,138 100m2
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 100m3
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 1000kg
8 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 1000kg
9 Gia công cột bằng thép hình Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 1000kg
10 Lắp dựng cột thép các loại Theo thiết kế được phê duyệt 0,143 1000kg
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,21 1000kg
12 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,21 1000kg
13 Gia công giằng mái thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 1000kg
14 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Theo thiết kế được phê duyệt 0,111 1000kg
15 Gia công xà gồ thép (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 0,516 1000kg
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,516 1000kg
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9m Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 1000kg
18 Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ <= 18m Theo thiết kế được phê duyệt 0,023 1000kg
19 Lắp đặt Bulong (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 32 Cái
20 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ Theo thiết kế được phê duyệt 1,52 M2
21 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,899 100m2
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,064 100m
23 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 1,063 M3
24 Đắp cát nền móng công trìng bằng thủ công Theo thiết kế được phê duyệt 4,71 m3
25 Trải tấm ny lông Theo thiết kế được phê duyệt 0,629 100m2
26 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 4,982 M3
27 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 Theo thiết kế được phê duyệt 14,54 10m
28 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,119 1000kg
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 7,81 M2
30 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,656 100m2
31 LD máng tol dày 0.45mm, D800 Theo thiết kế được phê duyệt 12,4 M
32 Lắp đặt cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
33 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 64,66 M2
M NHÀ XE 02 BÁNH (PHẦN ÐIỆN)
1 Mặt một công tắc 1 chiều Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 Đèn led 1.2m - 18w (áp trần) Theo thiết kế được phê duyệt 3 Bộ
3 Hộp nối 3 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
4 Hộp nối 2 đường phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
5 LD ống phi 16 (trắng cứng ) Theo thiết kế được phê duyệt 40 M
6 Măng song phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 14 Cái
7 Dây cáp điện CV 1.5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 10 M
8 Dây cáp điện DK-CVV (2x4 mm2), 0.6/1kV Theo thiết kế được phê duyệt 60 M
9 Đế nổi : công tắc Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
N NHÀ VỆ SINH (PHẦN XÂY DỰNG)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m3
2 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,102 100m3
3 Lấp đất hố móng Theo thiết kế được phê duyệt 0,132 100m3
4 Rải cát đệm đầu cừ Theo thiết kế được phê duyệt 0,008 100m3
5 Bê tông lót móng - móng - nền - bệ máy, đá 4*6, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,55 M3
6 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, vào đất cấp I Theo thiết kế được phê duyệt 7,2 100m
7 Bê tông móng đá 1*2, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,625 M3
8 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,103 100m2
9 Bê tông cột đá 1*2, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 4m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,148 M3
10 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,252 100m2
11 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 3,085 M3
12 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,418 100m2
13 Lót vải nilon Theo thiết kế được phê duyệt 0,221 100m2
14 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,966 M3
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,199 100m2
16 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,562 M3
17 Ván khuôn gỗ - nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,021 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
19 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,068 1000kg
20 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,073 1000kg
21 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,161 1000kg
22 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,323 1000kg
23 Cốt thép lanh tô liền mái hắt - máng nước cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,086 1000kg
24 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,065 1000kg
25 Cốt thép cột - trụ cao <= 4m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,123 1000kg
26 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,063 1000kg
27 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 30cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,264 M3
28 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 (lần 1) Theo thiết kế được phê duyệt 22,048 M2
29 Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 (lần 2) Theo thiết kế được phê duyệt 22,048 M2
30 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,26 M2
31 Quét 2 nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 22,048 M2
32 Đắp cát nền nhà đầm kỹ Theo thiết kế được phê duyệt 0,042 100m3
33 Bê tông nền đá 1*2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 2,07 M3
34 Trải vải nhựa tái sinh Theo thiết kế được phê duyệt 0,262 100m2
35 Xây tường gạch thẻ 4*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,452 M3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 14,21 M2
37 Xây tường gạch ống 8*8*18, chiều dày <= 10cm, cao <= 4m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 6,214 M3
38 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 4,418 M2
39 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 4,418 M2
40 Quét chống thấm kova Theo thiết kế được phê duyệt 4,418 M2
41 Ngâm nước xi măng chống thấm Theo thiết kế được phê duyệt 4,418 M2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 58,635 M2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 53,64 M2
44 Trát trần, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,33 M2
45 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 12,08 M2
46 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 19,864 M2
47 Lát gạch nền - sàn, kích thước gạch 30*30cm Theo thiết kế được phê duyệt 21,11 M2
48 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 10,26 M2
49 Đắp phào kép, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 49,3 M
50 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 114mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,03 100m
51 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,04 100m
52 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 89mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,128 100m
53 Lắp đặt Cầu chắn rác Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
54 Lắp niềng sắt kẹp ống Theo thiết kế được phê duyệt 16 cái
55 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 9,12 M2
56 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo thiết kế được phê duyệt 1 M2
57 Lắp ổ khóa tay nắm tròn (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
58 Lợp mái tole lạnh, dày 0.45mm, khổ 1.07m Theo thiết kế được phê duyệt 0,223 100m2
59 SX xà gồ thép 40x80, dày 1.5ly, a=800 (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 0,075 1000kg
60 Lắp dựng xà gồ thép Theo thiết kế được phê duyệt 0,075 1000kg
61 Làm trần K/nổi tấm thạch cao 600x600 Theo thiết kế được phê duyệt 16,34 m2
62 Ốp gạch tường, kích thước gạch 30x45cm Theo thiết kế được phê duyệt 61,472 M2
63 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu Theo thiết kế được phê duyệt 146,531 M2
64 Quét vôi 3 nước trắng Theo thiết kế được phê duyệt 12,578 M2
65 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m Theo thiết kế được phê duyệt 0,602 100m2
O NHÀ VỆ SINH (PHẦN ÐIỆN)
1 Đèn Downligth âm trần có kính chụp phi 145- 9w Theo thiết kế được phê duyệt 6 Bộ
2 Mặt 3 công tắc 1 chiều + 1500FL Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
3 Đế âm : công tắc , MCB Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
4 Lắp hộp nối 3 đường Theo thiết kế được phê duyệt 3 Cái
5 Lắp hộp nối 2 đường Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
6 Lắp hộp nối 200x200 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Hộp
7 Ong nhựa PVC phi 16 (trắng cứng), tính VL Theo thiết kế được phê duyệt 86 M
8 Lắp măng song phi 16 Theo thiết kế được phê duyệt 29 Cái
9 Dây điện đồng PVC 1.5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 72 M
10 Dây điện đồng PVC 2.5 mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 100 M
P NHÀ VỆ SINH (PHẦN NƯỚC)
1 Van thau phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 1 Cái
2 ống uPVC phi 27, dày 3mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
3 Lắp Co, tê, uPVC, phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 22 Cái
4 Nút bít (nắp khóa) uPVC phi 21 Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
5 Lắp co răng trong/ngoài 27x21 Theo thiết kế được phê duyệt 8 Cái
6 ống uPVC phi 114, dày 3.2mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,06 100m
7 ống uPVC phi 90, dày 2.9mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,15 100m
8 ống uPVC phi 60, dày 2.8mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
9 Lắp lơi uPVC, phi 114 Theo thiết kế được phê duyệt 5 Cái
10 Lắp lơi uPVC, phi 60 Theo thiết kế được phê duyệt 10 Cái
11 Lắp chữ Y uPVC phi 90x60 Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
12 Côn, giãm , phi 60x34 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
13 Lắp co uPVC phi 34 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
14 LD bệ xí bệt + tê han + vòi rửa Theo thiết kế được phê duyệt 4 Bộ
15 Hộp giấy wc Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
16 Thùng nhựa đựng giấy wc (tính VL) Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
17 Phểu thu 150x150 + bộ xả Theo thiết kế được phê duyệt 6 Cái
18 Lavabro chân đứng + vòi rửa + bộ xả Theo thiết kế được phê duyệt 2 Bộ
19 Kệ đựng xà phòng nhụa Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
20 Gia treo khăn Inox 600mm Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
21 Gương soi 600x800 Theo thiết kế được phê duyệt 2 Cái
22 Kệ kính Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
23 Móc treo quần áo Inox 450mm Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
24 Robinet nhựa Theo thiết kế được phê duyệt 4 Cái
25 Thử áp lực , ống uPVC phi 27 Theo thiết kế được phê duyệt 0,27 100m
Q HỒ NƯỚC 10M3
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 Theo thiết kế được phê duyệt 0,207 100m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 Theo thiết kế được phê duyệt 0,012 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng > 250cm, vữa mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 1,204 M3
4 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,279 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột Theo thiết kế được phê duyệt 0,016 100m2
6 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,272 M3
7 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,054 100m2
8 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 3,4 M2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,816 M3
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - sàn mái, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m2
11 Trát xà dầm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 5,566 M2
12 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 1,836 M3
13 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, chiều cao <= 28m Theo thiết kế được phê duyệt 0,245 100m2
14 Bê tông tấm đan - mái hắt - lanh tô, đá 1x2cm, vữa mác 200 Theo thiết kế được phê duyệt 0,534 M3
15 Nilon lót Theo thiết kế được phê duyệt 0,08 100m2
16 Ván khuôn kim loại nắp đan, tấm chớp Theo thiết kế được phê duyệt 0,015 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50Kg bằng cần cẩu Theo thiết kế được phê duyệt 9 Cái
18 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 0,164 M3
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 2,58 M2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,56 M2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 Theo thiết kế được phê duyệt 27,56 M2
22 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 5,94 M2
23 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vxm mác 100 Theo thiết kế được phê duyệt 5,94 M2
24 Ngâm nước xi măng Theo thiết kế được phê duyệt 5,94 M2
25 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 10mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,371 1000kg
26 Cốt thép tường cao <= 6m, đường kính <= 18mm Theo thiết kế được phê duyệt 0,183 1000kg
27 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo thiết kế được phê duyệt 0,059 1000kg
28 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0.85 Theo thiết kế được phê duyệt 0,083 100m3
R HỆ THỐNG CHỐNG SÉT VÀ BÌNH CHỮA CHÁY XÁCH TAY
1 Đào đất Theo thiết kế được phê duyệt 8,32 m3
2 Đắp đất Theo thiết kế được phê duyệt 8,32 m3
3 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, D20 Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
4 Lắp đặt đế gắn kim Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
5 Kéo rải cáp neo 4.0mm² Theo thiết kế được phê duyệt 36 m
6 Lắp đặt hộp điện trở Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
7 Đóng cọc chống sét đ cĩ sẵn Theo thiết kế được phê duyệt 6 cọc
8 Kéo rải dây cáp đồng trần 70mm² Theo thiết kế được phê duyệt 60 m
9 Kéo rải cáp đồng trần 70mm² Theo thiết kế được phê duyệt 30 m
10 Lắp đặt ống thép chống rỉ D60 Theo thiết kế được phê duyệt 0,05 100m
11 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ cấp 1 R= 60M Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
12 Mối hàn cadwell Theo thiết kế được phê duyệt 6 cái
13 Lắp đặt ốc xiết cáp Theo thiết kế được phê duyệt 6 bảng
14 Lắp bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Theo thiết kế được phê duyệt 3 cái
15 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo thiết kế được phê duyệt 5 bộ
16 Lắp đặt công tắc khẩn Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm (đèn Exit) Theo thiết kế được phê duyệt 5 bộ
18 Lắp đặt chuông điện Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
19 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2, chống nhiễu Theo thiết kế được phê duyệt 50 m
20 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV 2x1,5mm2 Theo thiết kế được phê duyệt 120 m
21 Lắp đặt ống nhựa li thp đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D16mm Theo thiết kế được phê duyệt 165 m
22 Lắp đặt trung tâm báo cháy 4 kênh Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
23 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dịng điện <=10A Theo thiết kế được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt hộp nối 200x200mm Theo thiết kế được phê duyệt 1 hộp
25 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố t>=3h Theo thiết kế được phê duyệt 5 bộ
26 Bình chữa chy CO2 5kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 Bình
27 Bình chữa chy bọt 8kg Theo thiết kế được phê duyệt 5 Bình
S SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Cc cát nền móng (chỉ tính vật tư) Theo thiết kế được phê duyệt 850,8 m3
2 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy (tàu hoặc xà lan), cự ly vận chuyển >2Km Theo thiết kế được phê duyệt 8,508 100m3
T KHU SAU HỘI TRƯỜNG (PHẦN XÂY LẮP)
1 Đào móng chiều rộng <= 6m bằng máy đào <= 0.4m3, đất cấp 1 0,118 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,007 100m3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 100 0,688 M3
4 Bê tông móng đá 1x2cm, chiều rộng <= 250cm, vữa mác 200 2,018 M3
5 Ván khuôn thép, cây chống gỗ móng cột 0,102 100m2
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.85 0,085 100m3
7 Cốt thép móng, đường kính <= 10mm 0,06 1000kg
8 Cốt thép móng, đường kính <= 18mm 0,07 1000kg
9 SX xà gồ thép hộp 40x80x1.5mm (tính VL) 0,461 1000kg
10 Lắp dựng xà gồ thép 0,461 1000kg
11 Gia công cột bằng thép hình 0,031 1000kg
12 Lắp dựng cột thép các loại 0,031 1000kg
13 Sơn sắt thép, 1 nước lót 2 nước phủ 15,079 M2
14 Lợp mái tole lạnh mạ màu AZ50, dày 0.45mm, khổ 1.07m 1,01 100m2
15 Bê tông cột đá 1x2cm, tiết diện cột <= 0,1m2, cao <= 6m, vữa mác 200 0,925 M3
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, cột vuông - chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,247 100m2
17 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 10mm 0,049 1000kg
18 Cốt thép xà dầm - giằng cao <= 6m, đường kính <= 18mm 0,209 1000kg
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2cm, vữa mác 200 2,03 M3
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống hệ ống giáo - xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,214 100m2
21 Trải tấm ny lông 0,076 100m2
22 Bê tông lanh tô - lanh tô liền mái hắt - máng nước - tấm đan - ôvăng đá 1x2cm, vữa mác 200 1,158 M3
23 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo thép, xà dầm - giằng, chiều cao <= 28m 0,245 100m2
24 Trát sênô - mái hắt - lam ngang, trát dày 1cm, vxm mác 75 13,372 M2
25 Trát xà dầm, vxm mác 75 2,332 M2
26 Trát trụ - cột - lam đứng - cầu thang, chiều dày trát 1cm, vxm mác 75 3,78 M2
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm 0,192 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 32mm 0,008 100m
29 Cầu chắn rác - phi 60 5 Cái
30 LD máng xối tol dày 0.45, D550 11,8 M
31 LD cửa khung nhôm kính cường lực, hệ 100 9,68 M2
32 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm 6,24 M2
33 LD khuôn bảo vệ nhôm - S1 6,24 M2
34 LD khóa tay gạt (tính VL) 3 Cái
35 LD cục chống va (tính VL) 4 Cái
36 LD cửa khung thép hình lưới B40 18,054 M2
37 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,136 M3
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 1,506 M2
39 LD khung thép + vách tol dày 0.45mm 8,656 M2
40 Xây tường gạch ống 8x8x19cm, chiều dày <= 10cm, cao <= 6m, vxm mác 75 3,918 M3
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 9,403 M2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm, vxm mác 75 82,025 M2
43 Ốp gạch chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch <=0,075m2 (15x60) 11,624 M2
44 Láng sênô - mái hắt - máng nước, dày 1cm, vxm mác 75 0,568 M2
45 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng 1,399 M2
46 Láng nền sàn chiều dày 2cm, vxm mác 75 + Kova 1,399 M2
47 Láng nền sàn chiều dày 3cm, vxm mác 75 + Kova 1,399 M2
48 Ngâm nước xi măng 2 nước 1,399 M2
49 Xây tường gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày <= 30cm, cao <= 6m, vxm mác 75 0,146 M3
50 Lát gạch bậc tam cấp (30x60) 2,916 M2
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt K = 0.90 0,168 100m3
52 Bê tông nền đá 1x2cm, vữa mác 200 5,223 M3
53 Trải tấm ny lông 0,871 100m2
54 Cốt thép bệ máy, đường kính <= 10mm 0,193 1000kg
55 Lát gạch nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2 (60x60) 83,661 M2
56 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vxm mác 75 0,8 M2
57 Cắt khe đường bê tông, đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 1,06 10m
58 Thi công trần bằng tấm nhựa 83,661 m2
59 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 96,004 M2
60 Sơn tường ngòai nhà đã bả, sơn 1 nước lót 2 nước phủ 17,622 M2
61 Lắp dựng giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 1,814 100m2
U KHU SAU HỘI TRƯỜNG (PHẦN ÐIỆN)
1 Tủ điện âm tường 6PL 1 Hộp
2 MCB 2P- 6A-10A 4 Cái
3 RCBO 2P-10A/4.5kA (30mA) 1 Cái
4 LD đèn led tuýt 1.2m : 2x18w (áp trần) 12 Bộ
5 Quạt trần 1.2m - 65w + ty treo 4 Cái
6 Mặt bốn công tắc 1 chiều 2 Cái
7 Mặt hai công tắc 1 chiều 2 Cái
8 LD Dimer đôi 500w/220v (quạt) 1 Cái
9 LD Dimer đơn 500w/220v (quạt) 2 Cái
10 Ổ cắm 3 chấu đôi 16A/220V 6 Cái
11 Hộp nối 200x200x65 1 Hộp
12 Hộp nối 3 đường phi 16 14 Hộp
13 Hộp nối 2 đường phi 16 6 Hộp
14 Ong PVC phi 16 (trắng cứng) 108 M
15 Măng song phi 16 36 Cái
16 Ong PVC phi 20 (trắng cứng) 30 M
17 Măng song phi 20 10 Cái
18 Dây cáp điện CV 1.5mm2 135 M
19 Dây cáp điện CV 2.5mm2 123 M
20 Dây cáp điện CV 4.0mm2 60 M
21 Đế-công tắc-ổ cắm 13 Cái
22 Dây cáp đồng trần 25 mm2 20 M
23 Cọc tiếp địa phi 16, L=2.4m (trọn bộ) 4 Cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->