Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540167-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/06/2020 01:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Viên Thành
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200539561
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích tiền đấu giá quyền sử dụng đất của khu vực trên (Không quá 15%)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-13 17:56:00 đến ngày 2020-06-22 01:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,529,860,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Mương BTCT QH 1,5m dài 720m
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,7434 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 52,704 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 108 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 295,2 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật chương V 27,216 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 10,8857 tấn
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (2 lớp giấy dầu ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5904 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng mương Mô tả kỹ thuật chương V 0,5702 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng chống mương đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,581 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 3,4214 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg Mô tả kỹ thuật chương V 216 cái
12 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 1,7567 100m3
B Mương xây đá hộc QH 3m, dài 74,5m
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,227 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 13,6335 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 22,35 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 22,35 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 107,28 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật chương V 0,439 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép giằng chống mương đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,0821 tấn
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật chương V 0,8775 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật chương V 15 cái
10 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật chương V 365,05 m2
11 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,4544 100m3
C Cống qua đường L=12,7
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( MÁY 90% ) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2108 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II ( Nhân công 10% ) Mô tả kỹ thuật chương V 2,3424 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 3,84 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cống qua đường (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5084 100m2
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 0,069 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép, tấm đan, dầm giằng, mũ mố cầu trên cạn, đường kính <=10 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 0,2385 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm đan, dầm giằng, mũ mố cầu trên cạn, đường kính <=18 mm (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 0,5792 tấn
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông ,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 9,932 m3
10 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 18,432 m3
11 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật chương V 40,96 m2
D Đắp đường QH 7m dài 471,6 m
1 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc ( bóc lớp bùn ruộng ) Mô tả kỹ thuật chương V 172,6056 m3
2 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 15,5345 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp I Mô tả kỹ thuật chương V 12,9454 100m3
4 Mua tài nguyên đất cấp III để đắp nền đường Mô tả kỹ thuật chương V 4.296,5708 m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 42,966 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật chương V 42,966 100m3
7 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III (vận chuyển tiếp 7km ) Mô tả kỹ thuật chương V 300,762 100m3
8 Mua đá bây đá thải lèn đắp nền đường 25cm phía trên mặt Mô tả kỹ thuật chương V 677,925  m3
9 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 44,7705 100m3
10 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật chương V 497,45 m3
E Cống qua đường BTCT L=12,8m
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,4216 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 4,6848 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 9,6 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 50,688 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật chương V 4,4792 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống qua đường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,8207 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống qua đường, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 1,031 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,1557 100m3
F Cống qua đường BTCT L=7,5m
1 Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 0,0988 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật chương V 1,098 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật chương V 2,25 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bờ kênh mương, dày <=20cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật chương V 11,88 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật chương V 1,073 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống qua đường, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2876 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cống qua đường, đường kính >10 mm Mô tả kỹ thuật chương V 0,2398 tấn
8 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật chương V 0,0366 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->