Gói thầu: Gói thầu: Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200621938-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách thành phố (Theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 và Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 13:49:00 đến ngày 2020-06-18 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,354,674,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU - CỌC BTCT 25x25 | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,1719 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6975 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3488 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3077 | 1tấn |
| 5 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,595 | 1tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7408 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,395 | 100m |
| 8 | Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | mối |
| 9 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9688 | m3 |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1229 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2475 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,594 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5594 | 100m2 |
| 10 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4298 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,612 | tấn |
| 13 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8676 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2677 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4605 | tấn |
| 16 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,868 | tấn |
| 17 | Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,978 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9446 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,526 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,909 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8054 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,87 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,358 | tấn |
| 25 | Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1145 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4775 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | tấn |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,615 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,557 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | tấn |
| 32 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3488 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0158 | tấn |
| 36 | Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | tấn |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0656 | 100m3 |
| 38 | Trải cao su lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0534 | 100m2 |
| 39 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,534 | m3 |
| 40 | Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1513 | tấn |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5328 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4262 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,984 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,608 | m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3184 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,092 | m2 |
| 7 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4094 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,622 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3253 | m3 |
| 10 | Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,808 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,22 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,64 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 416,188 | m2 |
| 14 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,04 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,26 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,24 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,76 | m2 |
| 18 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,5 | 1m2 |
| 19 | Bả bằng matit vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,64 | 1m2 |
| 20 | Bả bằng matit vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359,728 | 1m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 818,5 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.809,368 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,08 | m2 |
| 25 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,08 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,02 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,34 | m2 |
| 28 | Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,9 | m2 |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4554 | tấn |
| 30 | Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 775,8 | m |
| 31 | Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3508 | 100m2 |
| 32 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,84 | m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,792 | 100m2 |
| 34 | Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,72 | m2 |
| 35 | Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,84 | m2 |
| 36 | Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x0.6mm (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,192 | m2 |
| D | CẦU THANG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0258 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0832 | tấn |
| 12 | Bulong neo M14x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 13 | Sản xuất dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2672 | tấn |
| 14 | Lắp dựng dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,267 | tấn |
| 15 | Sản xuất thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,391 | tấn |
| 16 | Sản xuất lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1876 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,3011 | m2 |
| E | HÈ XUNG QUANH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,86 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,6 | m2 |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0598 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8465 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4064 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7411 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,592 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8184 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0235 | 100m2 |
| 10 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0809 | 1tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0685 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,114 | m3 |
| 4 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0368 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,353 | m3 |
| 9 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | 100m2 |
| 10 | Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 1tấn |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7178 | 100m |
| 2 | LĐ co, lơi nhựa các loại D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cáI |
| 4 | LĐ ống SKT D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | 100m |
| 5 | Nẹp, vít bắt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | bộ |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| I | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 2 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m |
| 4 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 5 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 6 | LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bồn tiểu (loại trẻ em) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phểu thu, đk 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cáI |
| 11 | LĐ máy bơm nước 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| J | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 7 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 8 | LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cầu chì 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | LĐ cầu dao 2 pha 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | LĐ Aptomat 220V - 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | LĐ Aptomat 220V - 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | LĐ quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt loại đèn áp trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 19 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| K | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,75 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,688 | m3 |
| 7 | Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5027 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | tấn |
| 11 | Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5616 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1991 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1926 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7499 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1752 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2246 | tấn |
| 18 | Cung cấp - Lắp dựng nắp thăm bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1552 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,908 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,24 | m2 |
| 21 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,868 | m2 |
| 22 | Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| L | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0532 | tấn |
| 3 | Sản xuất giằng mái bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 4 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 5 | Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1664 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 7 | Bả bằng matit vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | 1m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,16 | m2 |
| 9 | Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,27 | m2 |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 11 | Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8 | m |
| 12 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2036 | 100m2 |
| M | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,91 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 4 | Đào đất đặt đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 5 | Đắp nền móng công trình K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,15 | m3 |
| 6 | Lắp đặt trụ tiếp nước D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 8 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 9 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 10 | Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 12 | Lắp đặt van góc chữa cháy D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 14 | Cung cấp - lăp đặt lăng phun D13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | LĐ hai đầu răng STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | LĐ co, tê, giảm các loại STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống chống rung D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt luppe thau D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp bích thép D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 25 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m2 |
| 26 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | LĐ trung tâm báo cháy 4 zone | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | LĐ bộ nguồn dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 816 | m |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuốn nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| O | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 3 | Đế đỡ trụ thép dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 6 | Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 7 | Bộ dây chằng, tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 9 | Bộ đếm sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| P | HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi