Gói thầu: Gói thầu: Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200621938-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 15:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng ONECONS
Tên gói thầu Gói thầu: Trường mẫu giáo Vành Khuyên, xã Vĩnh Trạch (hạng mục: Xây dựng 06 phòng học lầu + thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200521048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách thành phố (Theo Quyết định số 233/QĐ-UBND ngày 31/12/2017 và Quyết định số 316/QĐ-UBND ngày 30/12/2019)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 13:49:00 đến ngày 2020-06-18 15:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,354,674,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG: KHỐI 06 PHÒNG HỌC LẦU - CỌC BTCT 25x25
1 Bê tông cọc, cột, XMPC30,XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,1719 m3
2 Ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6975 100m2
3 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3488 100m2
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3077 1tấn
5 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng đường kính cốt thép <= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,595 1tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẳn trong bê tông, khối lượng <=10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7408 tấn
7 Ép trước cọc BTCT dài cọc>4m, kích thước 25x25, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,395 100m
8 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông, kích thước 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 mối
9 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9688 m3
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4095 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,2475 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,798 100m2
6 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,314 tấn
7 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,95 tấn
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M250 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,594 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5594 100m2
10 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4298 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2677 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,612 tấn
13 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=16m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8676 m3
14 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2677 100m2
15 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4605 tấn
16 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,868 tấn
17 Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép >18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,978 m3
19 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,9446 100m2
20 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,526 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,909 tấn
22 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8054 m3
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,87 100m2
24 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,358 tấn
25 Bê tông cầu thang thường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1145 m3
26 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4775 100m2
27 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,154 tấn
28 Cốt thép cầu thang đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,352 tấn
29 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công của các cấu kiện lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,615 m3
30 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,557 100m2
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 tấn
32 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính cốt thép >10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,882 tấn
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3488 m3
34 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0349 100m2
35 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0158 tấn
36 Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 tấn
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, máy ủi 110CV, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0656 100m3
38 Trải cao su lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0534 100m2
39 Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,534 m3
40 Cốt thép nền đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1513 tấn
C PHẦN HOÀN THIỆN
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5328 m3
2 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4262 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,984 m2
4 Công tác ốp đá chẻ chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,608 m2
5 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18 chiều cao <=16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3184 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,092 m2
7 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,4094 m3
8 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,622 m3
9 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <= 16 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,3253 m3
10 Trát granitô tay vịn lan can, tay vịn cầu thang dày 2,5 cm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,808 m2
11 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,22 m2
12 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,64 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 416,188 m2
14 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,04 m2
15 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,26 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,24 m2
17 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 809,76 m2
18 Bả bằng matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,5 1m2
19 Bả bằng matit vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 449,64 1m2
20 Bả bằng matit vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.359,728 1m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 818,5 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.809,368 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,024 m
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,08 m2
25 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 163,08 m2
26 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 672,02 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic nhám 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,34 m2
28 Cung cấp - lắp dựng trần thạch cao khung nổi (bao gồm VT & NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 502,9 m2
29 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4554 tấn
30 Thép C50x100x12x1.8 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 775,8 m
31 Lợp mái tole sóng ngói dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3508 100m2
32 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng bêtông Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,84 m2
33 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,792 100m2
34 Cung cấp - lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,72 m2
35 Cung cấp - lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,84 m2
36 Cung cấp - lắp dựng khung bảo vệ inox 15x15x0.6mm (theo thiết kế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,192 m2
D CẦU THANG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0258 m3
2 Đóng cọc tràm Dng >=3.8cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 100m
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
5 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0152 100m2
6 Bê tông cột sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, tiết diện cột <= 0, 1m2, cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
7 Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
8 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
10 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
11 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0832 tấn
12 Bulong neo M14x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
13 Sản xuất dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2672 tấn
14 Lắp dựng dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,267 tấn
15 Sản xuất thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,391 tấn
16 Sản xuất lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1876 tấn
17 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3011 m2
E HÈ XUNG QUANH
1 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,86 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 208,6 m2
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1992 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0598 100m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng >250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8465 m3
4 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=30cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4064 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7411 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,592 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8184 m3
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0235 100m2
10 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0809 1tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện >250 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
12 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
G MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào <=0,8m3, R<=6m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0685 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 100m3
3 Bê tông lót móng, trộn bằng máy, đổ thủ công, chiều rộng <=250, đá 4x6, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,114 m3
4 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0368 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, XMPC30,cát vàng, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 m3
9 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0199 100m2
10 Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0249 1tấn
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng cấu kiện <=50 kg, VXM75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7178 100m
2 LĐ co, lơi nhựa các loại D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63 cái
3 Lắp đặt cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cáI
4 LĐ ống SKT D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0483 100m
5 Nẹp, vít bắt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 bộ
6 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 100m
I CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
2 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
3 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 100m
4 LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
5 LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 cái
6 LĐ co, tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 222 cái
7 Lắp đặt chậu xí bệt (loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
8 Lắp đặt bồn tiểu (loại trẻ em) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
10 Lắp đặt phểu thu, đk 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cáI
11 LĐ máy bơm nước 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
12 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,dung tích 1,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
J PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (12/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
2 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (16/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
3 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (20/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
4 Lắp đặt dây dẫn ruột đồng bọc nhựa PVC (30/10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x11mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
6 LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
7 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
8 LĐ ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
9 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 65 cái
10 Lắp đặt ổ cắm ba 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt bảng điện nhựa 250x400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt tủ điện KT 400x300x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt cầu chì 5A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 LĐ cầu dao 2 pha 60A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 LĐ Aptomat 220V - 15A Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 LĐ Aptomat 220V - 30A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 LĐ quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
18 Lắp đặt loại đèn áp trần 22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
19 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
20 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 bộ
K HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC PCCC: BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7688 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 100m3
3 Đóng cọc tràm Dng >=4.2cm, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,75 100m
4 Vét bùn đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
5 Đắp cát nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
6 Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, đá 4x6 Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,688 m3
7 Bê tông móng sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,264 m3
8 Ván khuôn móng - móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0448 100m2
9 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5027 tấn
10 Cốt thép móng đường kính cốt thép <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 tấn
11 Bê tông tường sản xuất bằng máy trộn, đổ thủ công, chiều dầy tường<=45 cm chiều cao <=4 m, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5616 m3
12 Ván khuôn tường thẳng chiều dầy<= 45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1991 100m2
13 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1926 tấn
14 Cốt thép tường đường kính cốt thép <=18mm chiều cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7499 tấn
15 Bê tông sàn mái sản xuất bằng máy, đổ thủ công, đá 1x2 M200 - độ sụt 2 - 4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5768 m3
16 Ván khuôn sàn mái, lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan sàn, mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1752 100m2
17 Cốt thép sàn mái đường kính cốt thép <=10mm chiều cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2246 tấn
18 Cung cấp - Lắp dựng nắp thăm bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1552 m2
19 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,908 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,24 m2
21 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,868 m2
22 Cung cấp - lắp dựng thang thăm inox D34x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
L NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0532 tấn
3 Sản xuất giằng mái bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0409 tấn
4 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
5 Xây tường gạch không nung 8x8x18 chiều dày <=10cm chiều cao <=4 m, VXM cát mịn M75 - độ lớn ML =1,5 - 2,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1664 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
7 Bả bằng matit vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 1m2
8 Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,16 m2
9 Cung cấp - lắp dựng vách lưới B40, khung thép vuông 30x30x1.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,27 m2
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
11 Thép hộp 30x60x1.2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8 m
12 Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2036 100m2
M HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC - CHỐNG SÉT: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY
1 Cung cấp - lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel Q=40-72m3/h, H=74-32m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 114x3.2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,91 100m
3 Lắp đặt ống thép STK nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 60x2.6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
4 Đào đất đặt đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
5 Đắp nền móng công trình K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,15 m3
6 Lắp đặt trụ tiếp nước D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài trời 2 vòi D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
8 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
9 Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D65 (20m/cuộn) 13Bar Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cuộn
10 Cung cấp - lăp đặt lăng phun D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
12 Lắp đặt van góc chữa cháy D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Cung cấp - lăp đặt vòi chữa cháy D60 (20m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
14 Cung cấp - lăp đặt lăng phun D13 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 LĐ hai đầu răng STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 LĐ co, tê, giảm các loại STK D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 LĐ co, tê, giảm các loại STK D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
18 Lắp đặt đồng hồ áp lực 15kg/cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt van 1 chiều D114 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt van 2 chiều D114 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van 1 chiều D60 đồng thau Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt ống chống rung D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Lắp đặt luppe thau D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp bích thép D114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cặp bích
25 Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m2
26 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 - MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
27 Lắp đặt bình chữa cháy bột ABC - MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
29 Bộ dụng cụ phá dỡ (búa, kìm, công lực, cưa tay, xà beng,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 LĐ trung tâm báo cháy 4 zone Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
2 Lắp đặt bàn phím điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
3 LĐ bộ nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
4 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
5 Lắp đặt đèn báo phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
6 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt chuông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x0,75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 561 m
10 Lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 816 m
11 Lắp đặt điện trở cuốn nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm (Exit) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
O HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét, Rbv=65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Trụ đỡ kim thu sét STK D42, L=5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
3 Đế đỡ trụ thép dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Kéo rải Cáp đồng trần tiếp đất tiết diện 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
5 Đóng cọc tiếp đất mạ đồng D16x2.4m, kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
6 Lắp đặt hộp đo điện trở + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
7 Bộ dây chằng, tăng đơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
9 Bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
P HẠNG MỤC: CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
2 Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
3 Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
4 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu (Bảo hiểm bắt buộc: Bảo hiểm đối với người lao động thi công trên công trường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
5 Chi phí di chuyển máy, thiết bị thi công đặc chủng và lực lượng lao động (có tay nghề thuộc biên chế quản lý của doanh nghiệp) đến và ra khỏi công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->