Gói thầu: 01.SC: Cải tạo, sửa chữa nhà ở CBCS 3 tầng và nhà làm việc 3 tầng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200639998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.SC: Cải tạo, sửa chữa nhà ở CBCS 3 tầng và nhà làm việc 3 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200639901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí An toàn giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 16:22:00 đến ngày 2020-06-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,990,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ Ở CÁN BỘ CHIẾN SỸ 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 395,803 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,1718 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 4 | Tháo dỡ dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 115 | m |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9,8613 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,2866 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,0353 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,3508 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3,153 | m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 2,1557 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1557 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 4,6179 | 100m2 |
| 13 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 58,36 | 0.0 |
| 14 | Ke chống bão (4 cái/1m2) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1.847,16 | 0.0 |
| 15 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 16 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | cọc |
| 17 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 130 | m |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 14,4 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,144 | 100m3 |
| 20 | Thép dẹt L40x4 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 28,8 | m |
| 21 | Chân bật gắn tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 30 | cái |
| 22 | Kẹp kiểm tra | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | bộ |
| 23 | Bu lông | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | bộ |
| 24 | Đệm chỉ lá | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,96 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,56 | 100m |
| 27 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 28 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 14 | cái |
| 31 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 84 | cái |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 108,63 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 79,5 | m |
| 34 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 459,6468 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 92,902 | m2 |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn gỗ tổng hợp | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 459,6468 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 92,902 | m2 |
| 38 | Cửa đi 1 cánh dùng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 15,75 | m2 |
| 39 | Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5,4 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi tay gạt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 18 | cái |
| 41 | Bản lề cửa đi Gông mạ 160 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 72 | cái |
| 42 | Mài mép dưới cửa đi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | công |
| 43 | Sửa chữa, thay thế 1 số ô kính hư hỏng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | m2 |
| 44 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 80,1736 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ thiết bị điện hiện trạng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 6 | công |
| 48 | Tủ điện tổng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 46 | cái |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 40 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 35 | bộ |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 52 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 31 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 27 | cái |
| 58 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 74 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 600 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 800 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1.100 | m |
| 63 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 18 | hộp |
| 64 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 28,467 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 66 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 70 | bộ |
| 67 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 129,39 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 30,9 | m2 |
| 69 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 28,467 | m2 |
| 70 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,708 | m3 |
| 71 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan <=30cm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 21 | 1 lỗ khoan |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,0248 | m3 |
| 73 | Chống thấm bằng màng khò nóng nóng với chất lót Standar (định mức 2.2kg/1m2) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 42,347 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 28,467 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 186,924 | m2 |
| 76 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 77 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | bộ |
| 80 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 20 | cái |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,6 | 100m |
| 84 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 20 | cái |
| 85 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=27m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=110mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,3 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 60mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 10 | cái |
| 91 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=60mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 20 | cái |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 28,467 | m2 |
| 93 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt ngoài | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 209,8617 | m2 |
| 94 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt ngoài | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 489,6773 | m2 |
| 95 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ mặt trong | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 757,8456 | m2 |
| 96 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ mặt trong | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1.768,3064 | m2 |
| 97 | Phá lớp vữa trát dầm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 73,5405 | m2 |
| 98 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt dầm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 416,7295 | m2 |
| 99 | Phá lớp vữa trát trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 126,75 | m2 |
| 100 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 718,25 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 209,8617 | m2 |
| 102 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 757,8456 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 73,5405 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 126,75 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 699,539 | m2 |
| 106 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3.861,422 | m2 |
| 107 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 757,8456 | m2 |
| 108 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 200,2905 | m2 |
| 109 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 9,8769 | 100m2 |
| 110 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 55,2365 | m3 |
| 111 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 55,2365 | m3 |
| 112 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 55,2365 | m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 23,565 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 46,8 | m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 12,3847 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 29,712 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 143,871 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 47,4864 | m2 |
| 7 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 121,45 | m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 18,8902 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 125,276 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 438,0834 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 246,726 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 136,9628 | m2 |
| 13 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 46,8 | m cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 23,565 | m2 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,0096 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,0011 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,0085 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,1056 | m3 |
| 19 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 13,2761 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 13,2761 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 13,2761 | m3 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 79,72 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 26,285 | m2 |
| 24 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 79,72 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 26,285 | m2 |
| 26 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 52 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 12 | bộ |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 60 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 120 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 120 | m |
| 37 | Băng dính | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 12 | cuôn |
| 38 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1 | hộp |
| 39 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 249,1019 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1.411,5774 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 249,1019 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1.660,6793 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 6,3279 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 4,4614 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 12,27 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 33,56 | m |
| 47 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 21 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 56,432 | m2 |
| 50 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 11,345 | m2 |
| 51 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 15,5989 | m2 |
| 52 | Chống thấm bằng màng khò nóng với chất lót Standar (định mức 2.2kg/1m2) | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 17,0224 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 15,5989 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 69,702 | m2 |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | bộ |
| 59 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 15,5989 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,18 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 27mm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5 | cái |
| 65 | Lắp đăt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=27m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3 | cái |
| 66 | Cửa đi 1 cánh dùng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, kính mờ an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 6,72 | m2 |
| 67 | Cửa sổ mở hất dùng thanh nhôm độ dày 1.2-1.6mm, kính mờ an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 3,24 | m2 |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 65,458 | m2 |
| 69 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 55,968 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 121,426 | m2 |
| 71 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 33cm | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5,06 | m2 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,0092 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,0027 | tấn |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,0484 | m3 |
| 75 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 1,452 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 0,484 | m2 |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, trần | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 93,1564 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 94,5814 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp đặt ri đô | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 5,29 | m2 |
| 80 | Bốc xếp phế thải các loại | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 7,3894 | m3 |
| 81 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 7,3894 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 | 7,3894 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi