Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200635145-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/06/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200627996 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-13 11:24:00 đến ngày 2020-06-22 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,708,693,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC HĐND VÀ UBND HUYỆN CHIÊM HÓA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.236,9845 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.288,2778 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5084 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5084 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.236,9845 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,0123 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | 100m2 |
| 8 | Công vệ sinh cửa và toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| B | NHÀ ĂN VĂN PHÒNG HĐND & UBND HUYỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,9328 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3245 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,3245 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,9328 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,2573 | m2 |
| 6 | Công vệ sinh phòng ăn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5527 | 100m2 |
| 8 | Công tháo dỡ + lắp dựng lại cửa cần thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 9 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ |
| 10 | Bản lề cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ 4 cái |
| 11 | Bộ phụ kiện cửa đi ( khóa + bản lề ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Công tháo dỡ các bóng điện cũ +các thiết bị wc hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 13 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 14 | Bóng đèn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bóng |
| 15 | Lắp đặt quạt treo tường ( điều khiển từ xa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Công đục tạo nhám lớp vữa để lát gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 21 | Lát gạch gốm Coto Hạ long KT gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,28 | m2 |
| 22 | Lát gạch gốm Coto Hạ long bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,0655 | m2 |
| 23 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | 10m³/1km |
| 24 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | 10m³/1km |
| 25 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3107 | 10m³/1km |
| 26 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp xuống gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9472 | 1000v |
| 28 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1019 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,019 | tấn |
| C | SÂN ATPHAL NHÀ LÀM VIỆC HĐND &UBND | |||
| 1 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,75 | 100m2 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5854 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5854 | 100tấn |
| D | CẢI TẠO NHÀ KHÁCH KHU A | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,6009 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0041 | m2 |
| 3 | Phá dỡ lớp láng vữa xi măng trên sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6498 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô ( 2 lớp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,2996 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,6498 | m2 |
| 6 | Công tháo dỡ hệ thống thoát nước mái cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Phễu thu nước mái+ cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Keo dán nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tuýp |
| 11 | Đai bắt ống + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 12 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán |
| 13 | Công vệ sinh mái + thu dọn vật liệu thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ bình nóng lạnh bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 12000BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| E | NHÀ VĂN HÓA TRUNG TÂM HUYỆN | |||
| 1 | Phá dỡ láng vữa xi măng trên sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,811 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8878 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5032 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5032 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,5032 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,8878 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô ( 2 lớp ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,622 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,811 | m2 |
| 9 | Công vệ sinh mái + thu dọn vật liệu thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 10 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán |
| 11 | Trải thảm nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 13 | Công tháo dỡ + lắp dựng lại cửa cần thay thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| 14 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ |
| 15 | Bản lề cửa nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 bộ 4 cái |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép ( khóa + bản lề ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi thủy lực ( khóa + bản lề ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Công tháo dỡ các bóng điện cũ +các thiết bị wc hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 19 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 ( nhà văn hóa ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D300 ( nhà wc ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 22 | Đèn LED sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Bóng đèn trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bóng |
| 24 | Công sửa chữa điều hòa cây ( vệ sinh + bơm ga ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công (đã hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường ( bao gồm cả giá đỡ + dây điện + ống thoát ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tiểu treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Công sửa chữa đường ống thoát nước ( công tháo dỡ + lắp đặt ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 32 | Công sửa chữa rèm sân khấu ( tháo dỡ + lắp đặt lại vị trí hỏng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,575 | 1m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,325 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1917 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0238 | 100m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,182 | m3 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,64 | m2 |
| 40 | Cửa sắt lùa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 42 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,74 | m2 |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 31km đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 10m³/1km |
| 46 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km đường loại 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 10m³/1km |
| 47 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1977 | 10 tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1977 | 10 tấn/1km |
| 49 | Bốc xếp lên gạch xây các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,13 | 1000v |
| 50 | Vận chuyển xi măng bao các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,83 | tấn |
| 52 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 53 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 8km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10m³/1km |
| 54 | Công tháo dỡ cổng cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 55 | Thay mới cổng xếp INOX 304 có mô tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Công vệ sinh sắt thép cổng hàng rào để sơn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,536 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,536 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | 1m2 |
| F | NHÀ ĂN VĂN PHÒNG HUYỆN ỦY | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,622 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177,98 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,258 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,238 | m2 |
| 5 | Công vệ sinh nhà ăn+ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 6 | Dàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoán |
| 7 | Thay hệ thống cửa đi + cửa sổ bằng cửa nhựa lõi thép + phụ kiện + lắp dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m2 |
| 8 | Lát đá xẻ bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,436 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,622 | m2 |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng đèn LED 3 màu ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m2 |
| 2 | Điều hòa không khí 12000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Điều hòa không khí 18000 BTU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi