Gói thầu: Thi công xây dựng, Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200642048-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200632901 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình 135 và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 09:07:00 đến ngày 2020-06-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,456,619,653 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: 10 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,9091 | tấn |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 94,696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 408,24 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ móng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 24,674 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 100,8 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 77,52 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3112 | tấn |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,7821 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 55,642 | m3 |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,836 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 18,46 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 38,9892 | m3 |
| 13 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,1525 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 284,0863 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 69,598 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,648 | m3 |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 9,029 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,906 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 21,254 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 23,335 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 34,5372 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,464 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,4722 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7977 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2431 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2838 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,1552 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5266 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5113 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5184 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,7086 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,9568 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3352 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 172,4715 | m3 |
| 35 | Mua đất cấp 3 để đắp nền nhà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 172,4 | m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,724 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,172 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất 10m tiếp theo bằng thủ công, đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 172,4 | m3 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 37,492 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,271 | m3 |
| 41 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,7575 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,41 | m3 |
| 43 | Cắt roon nền hè | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 56,24 | m2 |
| 45 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 56,24 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1578 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,5181 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4587 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2856 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,4587 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2233 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,7292 | tấn |
| 53 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6881 | tấn |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,539 | tấn |
| 55 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,3876 | tấn |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7861 | tấn |
| 57 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4329 | tấn |
| 58 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2771 | tấn |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,6141 | tấn |
| 60 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5029 | tấn |
| 61 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,3583 | tấn |
| 62 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,6799 | tấn |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2592 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4265 | tấn |
| 65 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3778 | tấn |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,5572 | tấn |
| 67 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1299 | tấn |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,379 | tấn |
| 69 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,248 | m3 |
| 70 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7,056 | m3 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,098 | m3 |
| 72 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 67,423 | m3 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70,307 | m3 |
| 74 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 43,236 | m3 |
| 75 | Ốp gạch ceramic màu đỏ 50x230 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40,88 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 41,808 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 61,04 | m2 |
| 78 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 559,69 | m2 |
| 79 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 914,878 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 381,96 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 300,73 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 475,004 | m2 |
| 83 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 166,652 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30,706 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 770,86 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,84 | m2 |
| 87 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 52,84 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8,88 | m2 |
| 89 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 177 | m |
| 90 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 112,2 | m |
| 91 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 724,2 | m2 |
| 92 | Bả bằng matít vào tường | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.474,57 | m2 |
| 93 | Bả bằng matít vào cột, dầm, trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1.734,149 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 559,69 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2.648,98 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 190,22 | m2 |
| 97 | SX cửa khung sắt+bông sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70,84 | m2 |
| 98 | Sản xuất cửa sổ lật khung sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 11,38 | m2 |
| 99 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 108 | 0.0 |
| 100 | Lắp kính 5 ly | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 163,58 | m2 |
| 101 | Lắp khoá selex | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Sơn cửa kính 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 163,8 | m2 |
| 103 | Sản xuất lan can | 0,7739 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 55,71 | m2 |
| 105 | SXLD tay vịn cầu thang i nox D76 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,5 | mét |
| 106 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 55,71 | m2 |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,4958 | tấn |
| 108 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,4958 | tấn |
| 109 | Sơn sắt dẹt 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 595,08 | m2 |
| 110 | Lợp mái ngói 13 v/m2 cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5,888 | 100m2 |
| 111 | Ngói úp nóc | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 64,8 | mét |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,437 | 100m2 |
| 113 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, Độ sâu khoan <=50 m, đường kính lỗ khoan < 200 mm, đất đá cấp I-III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt và tháo dỡ máy, thiết bị khoan giếng, Khoan xoay tự hành 54 CV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | lần |
| 115 | Kéo rải dây đồng thoát sét dưới mương đất | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 116 | Kéo rải dây đồng thoát sét theo tường, cột và mái nhà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 117 | Lắp đặt kim thu sét Ingesco R=85m h=5m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 118 | Thả cọc tiếp địa mạ đồng tiếp đất D14 dài 2.4m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cọc |
| 119 | Đế đỡ kim thu sét | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 120 | Đai kẹp đầu cọc nối cáp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 5 | bộ |
| 121 | Trụ đỡ kim và cáp căng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 122 | Hộp kiểm tra đo điện trở nối tiếp đất | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 124 | Hóa chất giảm điện trở GEM 25A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bao |
| 125 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | bộ |
| 126 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | bộ |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15 | bộ |
| 128 | Lắp đặt quạt trần | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | cái |
| 129 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| 130 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 133 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 30 | cái |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước <= 60x60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 70 | hộp |
| 135 | Dây cáp điện 2x11mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 125 | m |
| 136 | Dây cáp điện 2x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 137 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 220 | m |
| 138 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 500 | m |
| 139 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 800 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 600 | m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 350 | m |
| 142 | Tủ điện | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 143 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,131 | 100m3 |
| 144 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp IV | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,996 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,0667 | m3 |
| 146 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4,546 | m3 |
| 147 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây móng chiều dầy <=30 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,272 | m3 |
| 148 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,912 | m3 |
| 149 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2,304 | m3 |
| 150 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,2168 | m3 |
| 151 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,4665 | m3 |
| 152 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,2717 | m3 |
| 153 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,412 | m3 |
| 154 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,768 | m3 |
| 155 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1038 | 100m2 |
| 156 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4003 | 100m2 |
| 157 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2246 | 100m2 |
| 158 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1536 | 100m2 |
| 160 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0716 | tấn |
| 161 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,084 | tấn |
| 162 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0205 | tấn |
| 163 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1336 | tấn |
| 164 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0461 | tấn |
| 165 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2508 | tấn |
| 166 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0433 | tấn |
| 167 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2138 | tấn |
| 168 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1344 | tấn |
| 169 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0127 | tấn |
| 170 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,0471 | tấn |
| 171 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,228 | m3 |
| 172 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 13,6994 | m3 |
| 173 | Lát nền, sàn bằng gạch 200x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 22,32 | m2 |
| 174 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 72,36 | m2 |
| 175 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,46 | m2 |
| 176 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,28 | m2 |
| 177 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,28 | m2 |
| 178 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6,4 | m2 |
| 179 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 17,94 | m2 |
| 180 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10,28 | m2 |
| 181 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,8 | m2 |
| 182 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 61,28 | m2 |
| 183 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 94,58 | m2 |
| 184 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 167,41 | m2 |
| 185 | SXLD cửa khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,36 | m2 |
| 186 | SX Lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 187 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 188 | Lắp dựng lan can sắt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 189 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 12,36 | m2 |
| 190 | SXLD khóa việt tiệp | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 191 | SXLD vách nhôm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1,5 | m2 |
| 192 | Sản xuất xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 193 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1803 | tấn |
| 194 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 15,708 | m2 |
| 195 | Đóng trần tôn dày 3.0 zem | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 19,53 | m2 |
| 196 | Nẹp nhựa la phông | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,4 | m |
| 197 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2568 | 100m2 |
| 198 | Đèn 3U | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | CÁI |
| 199 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 202 | Lắp bảng gỗ vào tường gạch loại 180x250 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 203 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 204 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3mm2 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 205 | Ống ruột gà | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 206 | Nẹp nhựa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 211 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3 | bộ |
| 215 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 216 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 218 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 219 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 221 | Lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 222 | Co 34 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 223 | T34 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 224 | Co 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 225 | T27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 226 | giảm 34/27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 227 | Nối 34 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 228 | Nối 27 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,3 | 100m |
| 230 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 232 | Co 60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 8 | CÁI |
| 233 | T60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 6 | CÁI |
| 234 | Co 90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | CÁI |
| 235 | T90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | CÁI |
| 236 | Co 114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | CÁI |
| 237 | T114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | CÁI |
| 238 | Nối 60 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | CÁI |
| 239 | Nối 90 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | CÁI |
| 240 | Nối 114 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 4 | CÁI |
| 241 | Keo, vít... | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 2 | kg |
| 242 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,1651 | 100m3 |
| 243 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 244 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 245 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường chiều dầy <=30 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,888 | m3 |
| 246 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều dầy <=10 cm, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,7787 | m3 |
| 247 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,4935 | m3 |
| 248 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 7 | cái |
| 249 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,494 | m2 |
| 250 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 3,6 | m2 |
| 251 | Quét 2 nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 33,494 | m2 |
| 252 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,06 | tấn |
| 253 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 254 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,336 | m3 |
| 255 | Than xỉ | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 0,168 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn ghế 10 phòng học | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 200 | Bộ |
| 2 | Bàn giáo viên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 3 | Ghế giáo viên | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
| 4 | Bảng viết chống lóa | Đáp ứng yêu cầu thiết kế | 10 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi