Gói thầu: Gói số 02 Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200640503-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần địa ốc Trường Sơn |
| Tên gói thầu | Gói số 02 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200640461 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 16:46:00 đến ngày 2020-06-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,494,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,168 | m3 |
| 2 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2219 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2336 | 100m3 |
| 4 | Đào nền, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 5 | Đào nền, đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường,rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,308 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, đào rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1685 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8728 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp nền đường,đắp rãnh đất cấp III (Mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống, cự ly 29km), hệ số đầm nén 1,13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575,0425 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7504 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4723 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4509 | 100m3 |
| B | BÓ VỈA CỬA THU | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 2 | Sản xuất bê tông bó vỉa đá 1x2, M200, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,43 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3066 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bó vỉa, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2243 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 1cấu kiện |
| C | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 3 | Cắt khe co giãn đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 10m |
| 4 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC KÍCH THƯỚC 0,4X0,45M | |||
| 1 | Diện tích nilon tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027,84 | m2 |
| 2 | Bê tông móng rãnh M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,78 | m3 |
| 3 | Xây rãnh thoát nước, gạch BT không nung đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,18 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700,8 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố,M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,79 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,016 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,398 | tấn |
| E | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,831 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,75 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3879 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1479 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.168 | 1cấu kiện |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3782 | 100m3 |
| F | RÃNH THOÁTQUA ĐƯỜNG KÍCH THƯỚC 0,4 X 0,45M | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố,M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1778 | tấn |
| 7 | Lắp đặt rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| G | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1896 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1932 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1cấu kiện |
| H | HỐ THU LOẠI III -1 | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax <= 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,95 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, gạch BT đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố,M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4095 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| I | TẤM ĐAN HỐ THU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép chắn rác, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| J | TẤM ĐAN RÃNH DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0567 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0626 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| K | HỐ THU LOẠI III-2 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,52 | m3 |
| 3 | Xây hố ga, gạch BT đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,82 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,97 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6195 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0971 | tấn |
| L | TẤM ĐAN HỐ THU | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0429 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0746 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lưới chắn rác,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| M | TẤM ĐAN RÃNH DẪN NƯỚC | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0987 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1357 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | 1cấu kiện |
| N | CỬA XẢ NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 3 | Xây cửa xả gạch BT đặc 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,81 | m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố,M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| O | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| P | PHÁ DỠ RÃNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,91 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7 | m3 |
| Q | HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NGANG | |||
| 1 | Bê tông nền đường ngang, dày 20cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m3 |
| 3 | Nilong tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| R | KHỐI LƯỢNG ĐẤU NỐI RÃNH VÀO CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 3 | Bê tông rãnh nước, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố,M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố,đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0149 | tấn |
| S | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0113 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0183 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1cấu kiện |
| T | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Đào xúc đất hố trồng cây, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m3 |
| 2 | Xây bồn cây bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,14 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,02 | m2 |
| 4 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,92 | m3 |
| U | LÁT HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền, M150, PC40, đá 1x2, dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,21 | m3 |
| 2 | Lát gạch terazzo 400x400x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.477,57 | m2 |
| V | GỜ BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông M150, đá 1x2 lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,07 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BT không nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,45 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,4 | m2 |
| W | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Còi điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cột đặt biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật biển I.440 KT 0,6x1,912m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chỉ hướng S507 (KT 0,3125x1,25m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | tấn |
| 10 | Cọc tiêu bằng ống nhựa PVC 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | m |
| 11 | Bê tông bệ cọc tiêu M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 13 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.141 | m |
| 14 | Điều tiết đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| X | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho khối lượng phát sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi