Gói thầu: Gói thầu số 05: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, các khu tái định cư.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200637783-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý, khai thác hạ tầng Khu kinh tế, công nghiệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa các công trình hạ tầng giao thông tại các khu kinh tế, khu công nghiệp, các khu tái định cư. |
| Số hiệu KHLCNT | 20200636635 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 16:21:00 đến ngày 2020-06-25 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,599,150,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đường ven biển Cảnh Dương tuyến 2 | |||
| 1 | Phát quang lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,8 | 1 km |
| 2 | Vét rãnh dọc thoát nước, hình thang | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 254,58 | 10m |
| 3 | Vệ sinh mặt cầu Bù lu, ống thoát nước | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 372,406 | 10m2 |
| 4 | Lắp đặt mắt phản quang kích thước 15x15cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 60 | 1 cái |
| 5 | Phát quang cây cỏ mái taluy tại đỉnh đèo hòa dân | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh ngang thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,75 | 1 m3 |
| 7 | Vét rãnh vĩa phần đường Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36 | 10m2 |
| 8 | Đào bạt đất lề đường, xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,5 | 100m3 |
| 9 | Đào đất rãnh dọc bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,499 | 100m3 |
| 10 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=6~8cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 29,184 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan, TL<=50Kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.600 | 1 tấm |
| 12 | Chèn vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,73 | 1 m3 |
| 13 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24,174 | 1 m3 |
| 14 | Đào đất gia cố lề bằng thủ ông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,51 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông gia cố lề dày 14cm, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 48,51 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,484 | 100m3 |
| 17 | Sơn lại lan can cầu Bù Lu 2 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 721,08 | 1 m2 |
| 18 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,4 | 10m2 |
| 19 | Sơn phân giữa mặt đường và lề gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông cọc tiêu, M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,28 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép cọc tiêu, đk <=10 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,015 | 1 tấn |
| 22 | Sơn cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,9 | 1 m2 |
| 23 | Cắm cọc tiêu bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 cọc |
| 24 | Đào móng cọc tiêu, bằng thủ công đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,49 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông móng cọc tiêu, M100, đá 1x2, đổ tại chổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,37 | 1 m3 |
| 26 | Giải tỏa cây trên mái taluy đường ven biển Cảnh Dương tuyến 2 đảm bảo chiếu sáng Laguana, cây tại các nút giao quốc lộ, khuất tầm nhìn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.150 | 1 cây |
| B | Đường Tây Cảng Chân Mây | |||
| 1 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 10m2 |
| 2 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 17 | 1 bộ |
| 3 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển vuông KT: D=1,05cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 4 | Lắp dựng biển chỉ dẫn KT 2,4x1,5 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 cái |
| 5 | Sơn cột biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,738 | 1 m2 |
| 6 | Nhổ biển báo về kho | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 cột |
| 7 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 149,489 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 149,489 | 100m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường vạch tim đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 110,25 | 1 m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường vạch phân chia làn xe thô sơ và xe cơ giới bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 871 | 1 m2 |
| 11 | Sơn gở giảm tốc dày 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 39,6 | 1 m2 |
| 12 | Đào bạt đất lề đường, xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,5 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 9,5 | 100m3 |
| C | Đường Trung tâm Khu đô thị Chân Mây | |||
| 1 | Phát quang lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 km |
| 2 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước cầu Thừa Lưu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 62,56 | 10m2 |
| 3 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,5 | 10m2 |
| D | Đường nối Quốc lộ 1A đến cảng Chân Mây | |||
| 1 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,4 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,4 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,97 | 100m |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,97 | 100m |
| 5 | Đào phá mặt đường để xử lý nền bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,618 | 100m3 |
| 6 | Lu lại nền đường K98 dày 30cm bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,02 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,612 | 100m3 |
| 8 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,578 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám trên lớp cấp phối đá dăm bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 1,2kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,4 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,4 | 100m2 |
| 11 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 10m2 |
| 12 | Vét rãnh vỉa (4 lần) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1.560 | 10m2 |
| 13 | Dán màn phản quang biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,187 | 1 m2 |
| 14 | Thay biển báo hình vuông | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19 | 1 biển |
| 15 | Thay biển báo hình tam giác | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18 | 1 biển |
| 16 | Thay biển báo hình tròn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 biển |
| 17 | Thay biển chữ nhật (biển tên cầu Mỹ Vân) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 biển |
| 18 | Lắp dựng biển chỉ dẫn KT 2,4x1,5 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 cái |
| 19 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| 20 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tròn KT: D=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 bộ |
| 21 | Sơn cột và mặt sau biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 135,92 | 1 m2 |
| 22 | Nhổ biển báo về kho | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 23 | 1 cột |
| 23 | Sơn lại lan can cầu Mỹ Vân 2 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 172,87 | 1 m2 |
| 24 | Đào đất rãnh dọc bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,245 | 100m3 |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200, S=6~8cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 44,506 | 1 m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan, TL<=50Kg | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2.440 | 1 tấm |
| 27 | Chèn vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,113 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông đáy rãnh M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 36,85 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,692 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt đoạn ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đk 600mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 đoạn ống |
| 31 | Đào đất móng các cống dân sinh bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,25 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất các cống dân sinh bằng đầm cóc K95 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,22 | 100m3 |
| 33 | Cấp phối đá dăm móng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,794 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông M150 gia cố miệng cống | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,552 | 1 m3 |
| 35 | Đào phá mặt đường nút giao vào Nhà máy Pisico | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 63,48 | 1 m3 |
| 36 | Lu lèn lại nền đường độ chặt K98 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,952 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông mặt đường đoạn ngã 3 vào nhà máy Pisico, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 63,48 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông mặt đường đá 1x2, M200 (đảm bảo giao thông) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,1 | 100m3 |
| 39 | San gạt lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 13,076 | 100m3 |
| 40 | Lu lại nền đường K95 bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 19,614 | 100m3 |
| 41 | Phát quang mái taluy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 34,96 | 100m2 |
| 42 | Đào phá mặt đường để xử lý nền bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,548 | 100m3 |
| 43 | Lu lại nền đường K98 dày 30cm bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,238 | 100m3 |
| 44 | Cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,159 | 100m3 |
| 45 | Cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,135 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám trên lớp cấp phối đá dăm bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 1,2kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,794 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,794 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,794 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,794 | 100m2 |
| 50 | Tháo dở bó vĩa dải phân cạch hiện có (thu hồi để tận dụng) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 102 | 1 cấu kiện |
| 51 | Cắt mặt đường bê tông nhựa 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,866 | 100m |
| 52 | Cắt mặt đường bê tông nhựa 7cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,866 | 100m |
| 53 | Đào kết cấu mặt đường củ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,39 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 33,774 | 1 m3 |
| 55 | Đánh bầu cây Hồng Lộc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 cây |
| 56 | Đào đất hố trồng lại cây Hồng Lộc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,536 | 1 m3 |
| 57 | Trồng lại cây Hồng Lộc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 cây |
| 58 | Trồng lại cây cụm rụm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 28,6 | 1 m2 |
| 59 | Trồng lại thảm cỏ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 40,82 | 1 m2 |
| 60 | Lát gạch Terrazzo bồn cây Hồng Lộc (mua gạch) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,04 | 1 m2 |
| 61 | Bê tông nền lát gạch Terrazzo cây Hồng Lộc M100, dá 2x4, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,104 | 1 m3 |
| 62 | Lát gạch Terrazzo phạm vi hạ dải phân cách (mua gạch) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15,6 | 1 m2 |
| 63 | Bê tông nền lát gạch Terrazzo phạm vi hạ dải phân cách M100, dá 2x4, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,56 | 1 m3 |
| 64 | Lắp đặt bó vỉa hải phân cách | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 118,6 | 1 m |
| 65 | Bê tông dải phân cách M250, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,822 | 1 m3 |
| 66 | Bê tông đệm M100, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,558 | 1 m3 |
| 67 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | bộ |
| 68 | Chuyển cột biển báo đến vị trí mở dải phân cách | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 cột |
| 69 | Sơn gở giảm tốc dày 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 97,2 | 1 m2 |
| 70 | Sơn vạch đi bộ, sơn giới hạn phần xe chạy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 172,8 | 1 m2 |
| 71 | Đào đất hạ giải phân cách bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 8,22 | 1 m3 |
| 72 | Đắp đất đầm chặt K95 hạ dải phân cách chiều sâu 30cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,047 | 100m3 |
| E | Đường Du lịch Lăng Cô | |||
| 1 | Phát quang lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16 | 1 km |
| 2 | Đào rãnh ngang thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 11,25 | 1 m3 |
| 3 | Dẫy cỏ, dọn đất lan ra mặt đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 700 | 10m2 |
| 4 | Đào đất rãnh dọc bằng máy, đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,32 | 100m3 |
| 5 | Sơn gở giảm tốc dày 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50,4 | 1 m2 |
| 6 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,2 | 10m2 |
| 7 | Chỉnh lại cọc tiêu nghiêng | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 cọc |
| F | Đường Tây đầm Lập An | |||
| 1 | Phát quang mái taluy gia cố nền đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 156,7 | 100m2 |
| 2 | Sơn lan can cầu Hói Mít, cầu nhỏ 2 lớp | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 206,78 | 1 m2 |
| 3 | Đào bạt đất lề đường bằng máy ủi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 16,28 | 100m3 |
| 4 | Đào đất rãnh dọc bằng máy đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,344 | 100m3 |
| 5 | Dãy cỏ lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 432 | 10m2 |
| 6 | Chặt cây to trên tuyến nằm trên lề đường, mái taluy gia cố | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 250 | 1 cây |
| 7 | Vét rãnh dọc thoát nước, hình thang | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | 10m |
| 8 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=70cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 bộ |
| G | Đường dưới chân đèo Phú Gia | |||
| 1 | Phát quang lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10,8 | 1 km |
| 2 | Vét rãnh dọc thoát nước, hình thang | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 563,128 | 10m |
| 3 | Sửa chữa khe nứt đơn mặt đường nhựa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 20 | 1 m |
| 4 | Sơn gở giảm tốc dày 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cọc H, M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,95 | 1 m3 |
| 6 | Cốt thép cọc H, đk <=10 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,133 | 1 tấn |
| 7 | Cắm cọc H bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 50 | 1 cọc |
| 8 | Đào móng cọc H, bằng thủ công đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,2 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng cọc H, M100, đá 1x2, đổ tại chổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,55 | 1 m3 |
| 10 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 38,25 | 1 m2 |
| H | Đường ven biển Cảnh Dương tuyến 1 | |||
| 1 | Đào bạt đất lề đường, xúc đất lên phương tiện vận chuyển bằng máy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào đổ đi, đất cấp 1 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 100m3 |
| 3 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 4cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 10m2 |
| 4 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1,25 | 10m2 |
| 5 | Đào rãnh ngang thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,75 | 1 m3 |
| I | Đường nối Quốc lộ 1A đến Khu trung tâm điều hành Khu kinh tế Chân Mây - Lăng Cô | |||
| 1 | Cắt cỏ lề các tuyến đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 452,248 | 100m2 |
| J | Đường ven sông Bù Lu | |||
| 1 | Phát quang lề đường | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,4 | 1 km |
| 2 | Sơn lại cọc tiêu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 140,544 | 1 m2 |
| 3 | Sơn lại cọc Km | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,88 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất và rải thảm Bê tông nhựa chặt 12,5 dày 5cm bù lún hai đầu cầu | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,5 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương a xít, lượng nhủ tương 0,5kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4,5 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh ngang thoát nước bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,75 | 1 m3 |
| 7 | Lắp dựng gương cầu lôi | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 1 | 1 bộ |
| 8 | Sơn gờ giảm tốc | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 32,4 | 1 m2 |
| 9 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 bộ |
| K | Đường dân sinh vào Khu tái định cư Lộc Tiến | |||
| 1 | Bù móng cấp phối đá dăm dày bình quân 10 cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,14 | 100m3 |
| 2 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5Kg/m2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 140,25 | 1 m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18 | 1 m2 |
| L | Lắp biển báo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp biển báo hạn chế tải trọng trên các tuyến đường (biển báo + cột biển báo, loại biển tròn KT: D=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 15 | 1 bộ |
| 2 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=90cm) đường giữa Khu công nghiệp số 2 và số 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 bộ |
| M | Hốt dọn đất tràn ra rãnh vỉa các khu tái định cư | |||
| 1 | Hốt dọn đất tràn ra rãnh vỉa Khu tái định cư Lộc Vĩnh | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 75 | 1 m3 |
| 2 | Hốt dọn đất tràn ra rãnh vỉa Khu tái đinh cư Lộc Thủy | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 75 | 1 m3 |
| 3 | Hốt dọn đất tràn ra rãnh vỉa Khu tái đinh cư Lộc Tiến | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 150 | 1 m3 |
| 4 | Hốt dọn đất tràn ra rãnh vỉa Khu tái đinh cư Lập An | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 75 | 1 m3 |
| 5 | Hốt dọn đất tràn ra vỉa hè khu trung tâm điều hành. | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 89 | 1 m3 |
| 6 | Hốt dọn đất trên đường trục chính cảng, đường Chân Đèo Phú Gia. | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 81,275 | 1 m3 |
| N | Đường Nguyễn Văn Đạt (Du lịch Lăng cô tuyến 3) | |||
| 1 | Vét rãnh vỉa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 368 | 10m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường vạch phân chia các làn xe cùng chiều bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 84,6 | 1 m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường vạch phân chia làn xe thô sơ và cơ giới bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 437,8 | 1 m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường vạch giới hạn phần xe chạy bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 413,502 | 1 m2 |
| 5 | Sơn gờ giảm tốc dày 9mm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 79,2 | 1 m2 |
| 6 | Thay biển báo hình tam giác | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 cái |
| 7 | Thay biển báo hình tròn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2 | 1 cái |
| 8 | Sơn lại trụ biển báo, mặt sau biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12,455 | 1 m2 |
| 9 | Nhổ biển báo về kho | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14 | 1 cột |
| 10 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tam giác KT: A=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 bộ |
| 11 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển tròn KT: D=90cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5 | 1 bộ |
| 12 | Lắp dựng bổ sung biển báo hiệu + cột biển báo (loại biển vuông KT: D=1,05cm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 4 | 1 bộ |
| 13 | Bê tông cọc H, M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,39 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép cọc H, đk <=10 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,027 | 1 tấn |
| 15 | Cắm cọc H bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 10 | 1 cọc |
| 16 | Đào móng cọc H, bằng thủ công đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,64 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông móng cọc H, M100, đá 1x2, đổ tại chổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,51 | 1 m3 |
| 18 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 7,65 | 1 m2 |
| 19 | Dặm vá mặt đường bằng cacbon asphalt dày 5cm | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,2 | 10m2 |
| O | Đường nối QL 1A vào Khu du lịch Bãi Chuối | |||
| 1 | Bê tông cọc H, M200 đá 1x2 đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,106 | 1 m3 |
| 2 | Cốt thép cọc H, đk <=10 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 0,144 | 1 tấn |
| 3 | Cắm cọc H bằng thủ công | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 54 | 1 cọc |
| 4 | Đào móng cọc H, bằng thủ công đất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3,456 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng cọc H, M100, đá 1x2, đổ tại chổ | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,754 | 1 m3 |
| 6 | Sơn cọc H | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 41,31 | 1 m2 |
| 7 | Vận chuyển cọc H bằng ô tô vận tải thùng đến đường Bãi Chuối | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 5,265 | 1 tấn |
| P | Vận chuyển cấu kiện từ Văn phòng Ban Quản lý dự án Khu vực về Nhà máy xử lý nước thải | |||
| 1 | Vận chuyển cọc bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 22,085 | 1 tấn |
| 2 | Vận chuyển biển báo | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 3 | 1 tấn |
| Q | Lắp đặt đèn tín hiệu giao thông cảnh báo vàng | |||
| 1 | Đào dất hố móng, dất cấp 3 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,688 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 14,688 | 1 m3 |
| 3 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 4,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 cột |
| 4 | Lắp đặt cột tín hiệu cao 6,2m vươn 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 cột |
| 5 | Lắp đặt khung móng M16 (KT 240x240x500mm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng M24 (KT 300x300x650mm) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 7 | Luồn dây lên cột (dâyy CU/XLPE/PVC 4x1,5mm2) | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 2,496 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Đèn THGT LED nháy vàng D300 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 18 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt Đèn THGT LED đi chậm 450x450 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt Đèn THGT LED chú ý quan sát 1200x400 | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cho cột THGT cao 4,4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng cho cột THGT cao 6,2m, vươn 4m | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt Khung và Pin năng lượng mặt trời 50W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt Khung và Pin năng lượng mặt trời 100W | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 bộ |
| 15 | Lắp đặt Module cấp điện dự phòng BU - Power Moduled cho tủ điều khiển | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 12 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt cọc tiếp địa | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 6 | 1 cọc |
| 17 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng | 24 | 1 đầu cáp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi