Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + Hạng mục chung + Chi phí thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200612607-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Xuân Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp + Hạng mục chung + Chi phí thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200610866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-04 19:30:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,335,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 524,48 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,68 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,968 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 240,76 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,752 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,68 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,72 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 302,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,3632 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 373,248 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9563 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1496 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,9709 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 50x50mm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,5632 | m2 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lóp dày 0.45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7325 | 100m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Khung trần nổi Daiichi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,3632 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,156 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,736 | m |
| 19 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,4 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1219 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1219 | m2 |
| 25 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m2 |
| 26 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,2 | m2 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7232 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7232 | m3 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 31 | Rọ chẵn rác D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Máng thu nước inox dày 1mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 308,3184 | kg |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5524 | 100m2 |
| 34 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,5 | m2 |
| 35 | Lật tấm đan rãnh thoát nước ( vận dụng 60% công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | cái |
| 36 | Nạo vét bùn trong rãnh thoát nước cũ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53 | cái |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,68 | m3 |
| 40 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,924 | m3 |
| 41 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4707 | m3 |
| 42 | Đào hố ga thoát nước mưa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4463 | m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4821 | m3 |
| 44 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9642 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9642 | m3 |
| 46 | Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 1 m3 |
| 47 | Gia công lắp dựng ván lót bê tông lót đáy hố ga | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 1m2 |
| 48 | Xây hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3306 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,44 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,512 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3548 | 1m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3205 | m3 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0269 | 100m2 | |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0879 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 56 | Tấm đan chắn rác bằng composite kích thước 380x680 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 57 | Rải nilong chống mất nước | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,49 | m2 |
| 58 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,7428 | 1 m3 |
| 59 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5 | m3 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m2 |
| 61 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 362,49 | m2 |
| 62 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 572,79 | m2 |
| 63 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,4294 | tấn |
| 64 | Lợp mái tôn múi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7279 | 100m2 |
| 65 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,48 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 252,2208 | m2 |
| 67 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 68 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4707 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4707 | tấn |
| 70 | Bulong M88 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | cái |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 267,142 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,14 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,196 | tấn |
| 74 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2335 | tấn |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,48 | m2 |
| 76 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,152 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,746 | m2 |
| 78 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,406 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,152 | m2 |
| 80 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,96 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,896 | m3 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,164 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5032 | 100m2 |
| 84 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2655 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1932 | tấn |
| 86 | Cung cấp bu lông móng M18x250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136 | cái |
| 87 | Sản xuất cột bằng thép tấm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7414 | tấn |
| 88 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | tấn |
| 89 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5181 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cột thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7414 | tấn |
| 91 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1335 | tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5181 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,4243 | m2 |
| 94 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2899 | 100m2 |
| 95 | Máng inox thoát nước dày 1,0mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,384 | kg |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5632 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5632 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2, mác150 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm , vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m2 |
| 8 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 9 | Bình chữa cháy xách tay bột mfz4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | bình |
| 10 | Bình chữa cháy xách tay khí mt3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bình |
| 11 | Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | bộ |
| 12 | Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1 | 100m |
| 13 | Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 14 | Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 16 | Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D15 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,02 | 100m |
| 17 | Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 22.5 kw,h>40m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Cút thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Cút thép D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 20 | Cút thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Tê thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Tê thép D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 23 | Tê thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 24 | Măng sông thép D65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 25 | Kép thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 26 | Kép thép D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 27 | Van chặn D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Van chặn D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Van 1 chiều D25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Tê TKK D65/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 32 | Tê TKK D100/65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 33 | Côn TKK D100/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Côn TKK D60/50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 35 | Bích thép D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cặp bích |
| 36 | Mối nối mềm D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 37 | Trõ hút D100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Hộp chữa cháy vách tường gồm: - van chặn d50, lăng b chữa cháy, 01 cuộn vòi vải l = 20m, 01giá để vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | hộp |
| 41 | Trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 42 | Cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 43 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 44 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 46 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 47 | Ống luồn dây D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 48 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 49 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 51 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 52 | Ống luồn dây D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 53 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 56 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 57 | Ống luồn dây D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 58 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 59 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 61 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 62 | Ống luồn dây D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 63 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 64 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 65 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 67 | Ống luồn dây D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 68 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt tủ aptomat 9P mặt nhựa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 70 | Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 32A - 10KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 73 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 16A - 4,5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 75 | Máng ghen nhựa 40x60mm (có nắp) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 76 | Dây Cu/PVC/PVC 4x6.0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 77 | Dây Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 78 | Dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 79 | Dây Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 80 | Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 81 | Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 82 | Ổ cắm đôi 3 chấu có lẫy đóng mở 16A kèm mặt che | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 83 | Công tắc đôi kèm mặt che 10A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 84 | Công tắc đơn kèm mặt che 10A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 86 | Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp cánh + móc treo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 87 | Đèn ốp trần D250, 10w | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1609 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3186 | 100m3 |
| 90 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 91 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,356 | m3 |
| 92 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8649 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9938 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | tấn |
| 96 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,4729 | m3 |
| 98 | Mạch ngừng thi công V25 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,6 | m |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | tấn |
| 100 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3456 | tấn |
| 101 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0528 | 100m2 |
| 102 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,528 | m3 |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6461 | tấn |
| 104 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1401 | tấn |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4829 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,4848 | m3 |
| 107 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0123 | tấn |
| 108 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0039 | 100m2 |
| 109 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | m3 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,92 | m2 |
| 112 | Quét Masterseal 540 vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,32 | m2 |
| 113 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,656 | m2 |
| 114 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,656 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,36 | m2 |
| 116 | Ngâm bể | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m3 |
| 117 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4846 | m3 |
| 118 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4079 | m3 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,821 | m3 |
| 120 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0746 | 100m2 |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0186 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0956 | m3 |
| 124 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0963 | 100m2 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0977 | tấn |
| 126 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5196 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,658 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2369 | m2 |
| 129 | Cung cấp cửa đi, cửa thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7 | m2 |
| 130 | Cung cấp cửa sổ chớp kính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 131 | Cung cấp lưới chắn côn trùng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m2 |
| 132 | Láng mái nhà | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,2369 | m2 |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,2552 | 100m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi