Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp + Hạng mục chung + Chi phí thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200612607-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Xuân Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp + Hạng mục chung + Chi phí thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20200610866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-04 19:30:00 đến ngày 2020-06-18 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,335,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 524,48 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 61,68 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 245,968 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 240,76 m2
5 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 37,752 m2
6 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 61,68 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 283,72 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 302,44 m2
9 Tháo dỡ trần Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 115,3632 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 373,248 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14,9563 m3
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1496 100m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9709 m3
14 Lát nền, sàn, kích thước Gạch ceramic 50x50mm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 149,5632 m2
15 Lợp mái bằng tôn chống nóng 3 lóp dày 0.45mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,7325 100m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - Khung trần nổi Daiichi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 115,3632 m2
17 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,156 m2
18 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18,736 m
19 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 38,4 m2
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1219 m2
24 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1219 m2
25 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 m2
26 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 19,2 m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7232 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 11,7232 m3
29 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
30 Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
31 Rọ chẵn rác D90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
32 Máng thu nước inox dày 1mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 308,3184 kg
33 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5524 100m2
34 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 82,5 m2
35 Lật tấm đan rãnh thoát nước ( vận dụng 60% công lắp đặt) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 60 cái
36 Nạo vét bùn trong rãnh thoát nước cũ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,68 m3
37 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 53 cái
38 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,68 m3
39 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,68 m3
40 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,924 m3
41 Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4707 m3
42 Đào hố ga thoát nước mưa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,4463 m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4821 m3
44 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9642 m3
45 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9642 m3
46 Bê tông móng chiều rộng <=250cm, vữa BT M150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,05 1 m3
47 Gia công lắp dựng ván lót bê tông lót đáy hố ga Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 1m2
48 Xây hố ga bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=33cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3306 m3
49 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 13,44 m2
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,512 m2
51 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3548 1m2
52 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3205 m3
53 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0269 100m2
54 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0879 tấn
55 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
56 Tấm đan chắn rác bằng composite kích thước 380x680 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
57 Rải nilong chống mất nước Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 362,49 m2
58 Bê tông nền, vữa BT M150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 43,7428 1 m3
59 Đắp cát nền móng công trình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7,5 m3
60 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m2
61 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 362,49 m2
62 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 572,79 m2
63 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,4294 tấn
64 Lợp mái tôn múi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,7279 100m2
65 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 84,48 m2
66 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên kim loại Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 252,2208 m2
67 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
68 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4707 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4707 tấn
70 Bulong M88 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 192 cái
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 267,142 m2
72 Lắp dựng cột thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,14 tấn
73 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,196 tấn
74 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2335 tấn
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 84,48 m2
76 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,152 m2
77 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20,746 m2
78 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6,406 m2
79 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 27,152 m2
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 48,96 m3
81 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,896 m3
82 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15,164 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5032 100m2
84 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2655 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1932 tấn
86 Cung cấp bu lông móng M18x250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 136 cái
87 Sản xuất cột bằng thép tấm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7414 tấn
88 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1335 tấn
89 Sản xuất xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5181 tấn
90 Lắp dựng cột thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7414 tấn
91 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1335 tấn
92 Lắp dựng xà gồ thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5181 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 116,4243 m2
94 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,2899 100m2
95 Máng inox thoát nước dày 1,0mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 228,384 kg
B HỆ THỐNG PCCC
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 14 m3
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5632 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5632 100m3
5 Bê tông lót móng đá 1x2, mác150 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 17,6 m3
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm , vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 36 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo 400x400 , vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m2
8 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 hộp
9 Bình chữa cháy xách tay bột mfz4 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 44 bình
10 Bình chữa cháy xách tay khí mt3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bình
11 Bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 bộ
12 Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1 100m
13 Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 100m
14 Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,06 100m
15 Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
16 Đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D15 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,02 100m
17 Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 22.5 kw,h>40m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
18 Cút thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
19 Cút thép D65 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 cái
20 Cút thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
21 Tê thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
22 Tê thép D65 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
23 Tê thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
24 Măng sông thép D65 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
25 Kép thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
26 Kép thép D25 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
27 Van chặn D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
28 Van chặn D25 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
29 Van 1 chiều D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Van 1 chiều D25 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
31 Tê TKK D65/50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
32 Tê TKK D100/65 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
33 Côn TKK D100/50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
34 Côn TKK D60/50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
35 Bích thép D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cặp bích
36 Mối nối mềm D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
37 Trõ hút D100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
39 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
40 Hộp chữa cháy vách tường gồm: - van chặn d50, lăng b chữa cháy, 01 cuộn vòi vải l = 20m, 01giá để vòi Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 22 hộp
41 Trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
42 Cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
43 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
44 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
45 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
46 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
47 Ống luồn dây D16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
48 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
49 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
50 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
51 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
52 Ống luồn dây D16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
53 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
54 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
55 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
56 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
57 Ống luồn dây D16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
58 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
59 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
60 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
61 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 29 cái
62 Ống luồn dây D16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
63 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
64 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
65 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
66 Ổ cắm đôi 2 chấu Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
67 Ống luồn dây D16 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
68 Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150 Sơn tĩnh điện tôn dày 1,5mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
69 Lắp đặt tủ aptomat 9P mặt nhựa Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hộp
70 Lắp đặt áp tô mát MCCB 3P - 32A - 10KA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
71 Lắp đặt áp tô mát MCB 2P - 32A - 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 20A - 6KA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
73 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 16A - 4,5KA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
74 Lắp đặt áp tô mát MCB 1P - 10A - 4.5KA Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
75 Máng ghen nhựa 40x60mm (có nắp) Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m
76 Dây Cu/PVC/PVC 4x6.0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
77 Dây Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
78 Dây Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 350 m
79 Dây Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 600 m
80 Ống ghen luồn điện cứng D20 âm tường, sàn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
81 Ống ghen luồn điện cứng D16 âm tường, sàn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
82 Ổ cắm đôi 3 chấu có lẫy đóng mở 16A kèm mặt che Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
83 Công tắc đôi kèm mặt che 10A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
84 Công tắc đơn kèm mặt che 10A Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
85 Lắp đặt đèn panel âm trần 600x600, 40w Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 24 bộ
86 Quạt trần sải cánh 1.4m + hộp cánh + móc treo Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
87 Đèn ốp trần D250, 10w Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
88 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1609 100m3
89 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3186 100m3
90 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m3
91 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 4,356 m3
92 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8649 m3
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0676 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9938 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 tấn
96 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,064 100m2
97 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 12,4729 m3
98 Mạch ngừng thi công V25 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,6 m
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,09 tấn
100 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3456 tấn
101 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0528 100m2
102 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 10,528 m3
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6461 tấn
104 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1401 tấn
105 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4829 100m2
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 9,4848 m3
107 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0123 tấn
108 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0039 100m2
109 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,096 m3
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
111 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 49,92 m2
112 Quét Masterseal 540 vào tường Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 136,32 m2
113 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 58,656 m2
114 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 58,656 m2
115 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 35,36 m2
116 Ngâm bể Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 70 m3
117 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4846 m3
118 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4079 m3
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,821 m3
120 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0746 100m2
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0186 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0959 tấn
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0956 m3
124 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0963 100m2
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0977 tấn
126 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 36,5196 m2
127 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 26,658 m2
128 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2369 m2
129 Cung cấp cửa đi, cửa thép Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7 m2
130 Cung cấp cửa sổ chớp kính Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
131 Cung cấp lưới chắn côn trùng Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 0,36 m2
132 Láng mái nhà Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 8,2369 m2
133 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 31,2552 100m2
C THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Chi phí lắp đặt thiết bị Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tg
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->