Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, lắp đặt 12 nhà xe + Chi phí hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200613650-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây dựng, lắp đặt 12 nhà xe + Chi phí hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200612624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-08 14:39:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,315,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| C | Hạng Mục: Đồn Biên phòng Cô Ba (151) | |||
| 1 | Xe đẩy chữa cháy CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 2 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| D | Đồn Biên phòng Xuân Trường (147) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| E | Đồn Biên phòng Cần Yên (145) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| F | Đồn Biên phòng cửa khẩu Sóc Giang | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| G | Đồn Biên phòng Tổng Cọt (125 | |||
| 1 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 2 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| H | Đồn Biên phòng Ngọc Côn (107) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| I | Đồn Biên phòng Đàm Thủy (101) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| J | Đồn Biên phòng Lý Vạn (97) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| K | Đồn Biên phòng Quang Long (93) | |||
| 1 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 2 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| L | Đồn Biên phòng Thị Hoa (87) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| M | Đồn Biên phòng Đức Long (75) | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,552 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,152 | m3 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0119 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1255 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1152 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,52 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0354 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2175 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0881 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,346 | m2 |
| 18 | Sản xuất bu lông D14 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 19 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 53,43 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0299 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,7 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1671 | tấn |
| 25 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8452 | 100m2 |
| 26 | Lồng chắn rác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 27 | Hộp tôn thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 31 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 35 | Lắp đặt đèn compact loại 15w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 36 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 37 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| N | Tiểu đoàn Huấn luyện - Cơ động | |||
| 1 | Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | xe |
| 2 | Bình bột ABC loại 4,0kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi