Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, lắp đặt 12 nhà xe + Chi phí hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200613650-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng, lắp đặt 12 nhà xe + Chi phí hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200612624
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-08 14:39:00 đến ngày 2020-06-18 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,315,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 Khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 Khoản
B Đồn Biên phòng Cốc Pàng (155)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
C Hạng Mục: Đồn Biên phòng Cô Ba (151)
1 Xe đẩy chữa cháy CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
2 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
D Đồn Biên phòng Xuân Trường (147)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
E Đồn Biên phòng Cần Yên (145)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
F Đồn Biên phòng cửa khẩu Sóc Giang
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
G Đồn Biên phòng Tổng Cọt (125
1 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
2 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
H Đồn Biên phòng Ngọc Côn (107)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
I Đồn Biên phòng Đàm Thủy (101)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
J Đồn Biên phòng Lý Vạn (97)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
K Đồn Biên phòng Quang Long (93)
1 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
2 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
L Đồn Biên phòng Thị Hoa (87)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
M Đồn Biên phòng Đức Long (75)
1 Đào san đất bằng máy đào <=0,4 m3, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,151 100m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
4 Bê tông gạch vỡ mác 50 ( vữa XM mác 25 ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,552 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,248 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,152 m3
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0119 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1255 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1152 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,52 m3
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1776 100m2
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0354 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2175 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,776 m3
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,0881 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 55,346 m2
18 Sản xuất bu lông D14 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64 cái
19 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 53,43 m2
21 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0299 tấn
22 Sản xuất xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
23 Sơn sắt thép các loại 3 nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,7 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1671 tấn
25 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8452 100m2
26 Lồng chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
27 Hộp tôn thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
28 Lắp đặt ông nhựa thu nước D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
29 Lắp đặt cút nhựa D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
30 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
31 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 80 m
32 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Lắp đặt công tắc mặt 1 lỗ (1 công tắc đèn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
34 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
35 Lắp đặt đèn compact loại 15w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
36 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
37 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
N Tiểu đoàn Huấn luyện - Cơ động
1 Xe đẩy chữa cháy Bao gồm bình chứa khí CO2 - MT24 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 xe
2 Bình bột ABC loại 4,0kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->