Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp công trình: Cải tạo suối Ngô Quyền, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200610798-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu số 01 Xây lắp công trình: Cải tạo suối Ngô Quyền, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200558889
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-03 22:06:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,256,636,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY LẮP A= B+C+D+E+F+G+H+I+K
B B- PHÁ DỠ
1 Phá dỡ bản mặt cầu BTCT Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 101,42 m3
2 Phá dỡ kết cấu xây gạch, xây đá hộc, vỉa hè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 484 m3
3 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 242,6 m2
4 Tháo dỡ kết sắt , chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 430 Kg
5 Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 cây
C C- NỀN ĐƯỜNG
1 Phá mặt đường bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,21 m3
2 Đào nền đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 82 m3
3 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 282 m3
4 Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện , độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 207 m3
D D: MẶT ĐƯỜNG D=D1+D2+D3
E D1: Kết cấu làm mới KC1
1 Móng CPĐD loại 1 dày 30cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 183 m3
2 Lót bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 610 m2
3 BTTP, BT mặt đường, đá 1x2 M300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134,28 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 610 m2
5 Thảm BTN C12.5 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 610 m2
F D2: Thảm tăng cướng trên mặt hiện trạng +cống hộp
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 797 m2
2 Bù vênh BTN C19 dày 14cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 797 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 797 m2
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 797 m2
G D3: Vuốt nối nhánh rẽ dân sinh
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 m2
2 Bù vênh BTN C19 dày 14cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 m2
4 Thảm BTN C12.5 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 108 m2
H E: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 SX, lắp dựng Biển báo tam giác 700mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
2 Sơn vạch đường chỉ dẫn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11,5 m2
3 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,71 m2
I F: HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP
1 Đào móng, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,89 m3
2 Bê tông hố tụ M200 đá 1x2 dày 10cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 104,18 m
4 Lắp đặt cút nhựa góc, đường kính cút d=160mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 cái
5 Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 111,42 Kg
J G: DẢI MÉP + BÓ VỈA G=G1+G2+G3+G4
K G1: Rãnh tam giác
1 Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 m3
2 Bê tông rãnh M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,67 m3
L G2:Bó vỉa
1 Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 m3
2 Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,76 m3
3 Lót vữa dày 2.5cm, XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 140,21 m2
4 Bốc xếp, vận chuyển viên vỉa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 728 Cấu kiện
5 Bê tông lót M150 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,02 m3
6 Lắp đặt bó vỉa cong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 69,06 m
7 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 398,29 m
M G3:Bó hè
1 Xây bó hè gạch vữa M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,18 m3
2 Trát vữa XM M75 dày 1,5cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,01 m2
N G4:Vỉa hè
1 Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58 m3
2 Lót bạt dứa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.150 m2
3 Lót vữa dày 2.5cm, XM M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.149,98 m2
4 Bê tông lót M150 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 115 m3
5 Lát gạch Terrazo 40x40x4cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.161,49 m2
O H:CÂY XANH H=H1+H2
P H1:Trồng cây xanh trên vỉa hè
1 Đào hố móng trồng cây, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 35 m3
2 Xây gạch hố trồng cây M75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,27 m3
3 Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,59 m2
4 Trồng cây Ban trắng (H lộ thân 2 - 2,5m, D = 8-10cm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 1 cây
5 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cây/90 ngày
6 Đắp đất màu hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16,59 m3
7 Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 23 m2
8 Tưới nước cây dâm bụt Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,23 100m2/ lần
Q H2:Trồng cây trong tiểu đảo
1 Đắp đất màu hố trồng cây Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 26,83 m3
2 Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,89 100 m2
3 Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,89 100m2/ lần
R I:CỐNG HỘP 3X2 I=I1+I2+I3
S I1:Thi công cấu kiện đúc sẵn
1 Cốt thép bản đậy d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4.250 Kg
2 Cốt thép bản đậy d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 38.970 Kg
3 Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 151,18 m3
4 Bốc xếp, vận chuyển bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 259 cấu kiện
5 Lắp đặt bản đậy Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 259 cái
6 Nạo vét bùn lẫn rác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 147 m3
7 Đào hố móng cống, đất cấp III Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 454 m3
8 Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 49 m3
9 BT thương phẩm, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 97,3 m3
10 Cốt thép tường chắn d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Kg
11 BT thương phẩm, bê tông tường chắn M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,16 m3
12 Cốt thép thân cống , ĐK<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.148,85 Kg
13 Cốt thép thân cống , ĐK<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 61.244,69 Kg
14 BT thương phẩm- Bê tông thân cống, đá 1x2 mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 452,16 m3
15 Cốt thép đáy cống , ĐK<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.723,28 Kg
16 Cốt thép đáy cống , ĐK<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 37.312,46 Kg
17 BT thương phẩm- Bê tông đáy cống, đá 1x2 mác 300 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 377,66 m3
18 Cốt thép bản quá độ d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 610 Kg
19 Cốt thép bản quá độ d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10.340 Kg
20 BT thương phẩm, bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 54,38 m3
21 Cốt thép hố ga d<=10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 81,6 Kg
22 Cốt thép hố ga d<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.789,8 Kg
23 BT thương phẩm, bê tông hố ga M300 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,92 m3
T I2: Mối nối cống hộp qua đường
1 Bao đay tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 71,06 m2
2 Quét nhựa bitum nguội vào tường Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.414,33 m2
3 Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 359 m3
4 Tấm nắp gang hố ga 900x900mm, tải trọng 125KN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
U I3:Lan can
1 Cốt thép gờ chắn lan can D<=18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 kg
2 BTTP, bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,59 m3
3 Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 160 Kg
4 Bulong Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 cái
V K: BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Biện pháp thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Khoản
W L:DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ
X L1:THÁO DỠ, THU HỒI VẬT TƯ
1 Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 bộ
2 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,062 1km dây
3 Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 1 cái
4 Thu hồi chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 cái
5 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
6 Tháo hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột (sử dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 máy
7 Tháo hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 560 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột (sử dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 máy
8 Tháo hạ tủ tụ bù (sử dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
9 Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (sử dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
10 Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV (sử dụng lại) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
11 Thu hồi chống sét van <= 35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
12 Thu hồi cầu chì thường 22 - 35KV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
13 Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 cột
14 Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,4 1km dây
15 Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 1km dây
Y L2:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22 KV
1 Cung cấp, lắp đặt dao cách ly 24kV-630A chém ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Cung cấp, lắp đặt Chống sét van 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
Z L3:ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV
1 Sản xuất và lắp đặt Xà đỡ dao cách ly trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng xà 107,97kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
2 Sản xuất,lắp Xà chống sét van + đầu cáp, trọng lượng 71,15kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
3 Sản xuất,lắp đặt Ghế thao tác dao cách ly, trọng lượng 140kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
4 Sản xuất,lắp đặt Thang trèo, trọng lượng 49,07kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
5 Sản xuất,lắp đặt Tay thao tác dao cách ly, trọng lượng 25,43kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 bộ
6 Sản xuất,lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm trung thế, trọng lượng 8,33kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
7 Cung cấp,lắp đặt sứ đứng 24KV + ty Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 sứ
8 Dây compusit buộc cổ sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 Dây
9 Cung cấp, Ép Đầu cốt SYG-150 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 đầu cốt
10 Cung cấp, Ép Đầu cốt SYG-95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 đầu cốt
11 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Cái
12 Rãnh cáp ngầm trung thế 1TA + 2HA đi qua đường aphals Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 m
13 Rãnh cáp ngầm trung thế 1TA + 4HA đi qua đường aphals Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 m
AA L4:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1 Hoàn lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 máy
2 Hoàn lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 máy
3 Cung cấp, lắp đặt Dao cách ly 24kV-630A chém ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 bộ
4 Cung cấp, lắp đặt Chống sét van 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
5 Hoàn lại tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
6 Hoàn lại tủ tụ bù Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 tủ
7 Cung cấp, lắp đặt Cầu chì tự rơi SI-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
AB L5:XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP L5=L5.1+L5.2+L5.3
AC L5.1:Xây dựng trạm biến áp
1 Cung cấp, lắp dựng Cột NPC.I.12-190-7.2kN, Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 cột
2 Móng cột M-12 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Móng
3 Hệ thống tiếp địa trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Hệ thống
4 SX, lắp dựng xà đỡ sứ dọc tuyến X1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 Bộ
5 SX, lắp dựng Xà đỡ dao cách ly X2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
6 SX, lắp dựng Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
7 SX, lắp dựng Xà đỡ sứ trung gian X4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
8 SX, lắp dựng Công son đỡ trạm X5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
9 SX, lắp dựng Xà đỡ máy biến áp X6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
10 SX, lắp dựng Lan can đi lại sàn thao tác Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
11 SX, lắp dựng Tay thao tác dao cách ly Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
12 SX, lắp dựng Ghế cách điện Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
13 SX, lắp dựng Thang trèo trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bộ
14 Cung cấp và lắp đặt Hộp chống tổn thất Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
15 Cung cấp và lắp đỡ thang đỡ cáp tổng hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ
16 Cung cấp, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
17 Cung cấp, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x400mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 m
18 Kéo dải Cáp AC-70/11-XLPE/PVC-24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 84 m
19 Cung cấp,ép đầu cốt đồng M400 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 đầu cốt
20 Cung cấp,ép đầu cốt đồng M185 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 đầu cốt
21 Cung cấp,ép đầu cốt nhôm 70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 đầu cốt
22 Cung cấp,ép đầu cốt SYG-70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu cốt
23 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 Cái
24 Dây Cu/PVC-1x35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 m
AD L5.2:Hệ thống biển báo
1 Biển báo tên trạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
2 Biển cấm trèo Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Cái
AE L5.3:Hệ thống trang bị an toàn
1 Bình cứu hỏa Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Bình
2 Găng tay cách điện 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Đôi
3 Ủng cách điện 24kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Đôi
4 Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 Quả
5 Dây compusit buộc cổ sứ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 Dây
AF L6:XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV L6.1+L6.2+L6.3+L6.4
AG L6.1:Lắp dựng cột
1 Cung cấp, lắp dựng Cột NPC.I.10-190-4.3kN Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cột
2 Móng cột M-10(10 móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Móng
3 Móng cột MK-10 (02 móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 Móng
AH L6.2:Cáp vặn xoắn ABC
1 Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn.Cáp ABC-4x95mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,171 km/dây
2 Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,084 km/dây
3 Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn.Cáp ABC-4x50mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,021 km/dây
AI L6.3:Phụ kiện cáp vặn xoắn
1 Ốp cột F16 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
2 Kẹp siết cáp vặn xoắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 12 Cái
3 Đai thép + khóa đai thép không ri Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 34 Cái
4 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 72 Cái
5 Ghíp điện đôi Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 Cái
AJ L6.4: Chuyển công tơ lên cột
1 Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 cái
2 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 48 1 đầu cáp (3 pha)
3 Cung cấp và kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 m
4 Đầu cốt đồng M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 96 Cái
AK L7:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1 Cung cấp, lắp đặt Tủ điện hạ thế 09 công tơ 200A loại không có MCCB Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
AL L8:XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV
1 Móng tủ điện hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Móng
2 Tiếp địa an toàn R1C Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 Vị trí
3 Rãnh cáp hạ thế 1-2 cáp đi trên vỉa hè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5 m
4 Rãnh cáp ngầm 04 cáp đi trên vỉa hè Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,5 m
5 Rãnh 02 cáp HA qua đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,5 M
6 Rãnh 04 cáp hạ áp qua đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,5 M
7 Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 24 M
8 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 360 m
9 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 74 m
10 Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
11 Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN 150(168x5,56mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 102,5 m
12 Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN130(140x5,56mm) Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 13,5 m
13 Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 375 m
14 Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 77 m
15 Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 m
16 Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 15 m
17 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 cái
18 Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
19 Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 1 bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế 95-120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 1 đầu cáp (3 pha)
21 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M120 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30 đầu cốt
22 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 đầu cốt
23 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M70 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 11 đầu cốt
24 Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M35 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 đầu cốt
25 Đầu cốt đồng M16;M10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 10 Cái
26 Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 Cái
AM L9:THÍ NGHIỆM L9=L9.1+L9.2+L9.3+L9.4+L9.5
AN L9.1:Thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm 22KX
1 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 bộ (3 pha)
AO L9.2:Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 22KV
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1 sợi, 1 ruột
2 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7 cái
AP L9.3:Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp
1 Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 máy
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ (3 pha)
3 Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 6 1 pha
4 Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp <=35kV Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 1 bộ (3 pha)
AQ L9.4:Thí nghiệm vật tư trạm biến áp
1 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 hệ thống
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8 1 sợi, 1 ruột
3 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 22 cái
AR L9.5: Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 0,4KV
1 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 1 vị trí
2 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 36 1 sợi, 1 ruột
3 Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->