Gói thầu: Gói thầu số 01 Xây lắp công trình: Cải tạo suối Ngô Quyền, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200610798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 Xây lắp công trình: Cải tạo suối Ngô Quyền, phường Cẩm Đông, thành phố Cẩm Phả |
| Số hiệu KHLCNT | 20200558889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-03 22:06:00 đến ngày 2020-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,256,636,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP A= B+C+D+E+F+G+H+I+K | |||
| B | B- PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ bản mặt cầu BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 101,42 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu xây gạch, xây đá hộc, vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 484 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 242,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt , chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 430 | Kg |
| 5 | Chặt cây, đào gốc cây, đường kính gốc cây <= 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | cây |
| C | C- NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,21 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 82 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 282 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng hỗn hợp tro xỉ nhiệt điện , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 207 | m3 |
| D | D: MẶT ĐƯỜNG D=D1+D2+D3 | |||
| E | D1: Kết cấu làm mới KC1 | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 dày 30cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 183 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 610 | m2 |
| 3 | BTTP, BT mặt đường, đá 1x2 M300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,28 | m3 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 610 | m2 |
| 5 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 610 | m2 |
| F | D2: Thảm tăng cướng trên mặt hiện trạng +cống hộp | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C19 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 797 | m2 |
| G | D3: Vuốt nối nhánh rẽ dân sinh | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 2 | Bù vênh BTN C19 dày 14cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| 4 | Thảm BTN C12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 108 | m2 |
| H | E: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | SX, lắp dựng Biển báo tam giác 700mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 2 | Sơn vạch đường chỉ dẫn bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,5 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,71 | m2 |
| I | F: HỐ THU NƯỚC TRỰC TIẾP | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,89 | m3 |
| 2 | Bê tông hố tụ M200 đá 1x2 dày 10cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống d=160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,18 | m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa góc, đường kính cút d=160mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 5 | Sản xuất và lắp đặt lưới chắn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,42 | Kg |
| J | G: DẢI MÉP + BÓ VỈA G=G1+G2+G3+G4 | |||
| K | G1: Rãnh tam giác | |||
| 1 | Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,67 | m3 |
| L | G2:Bó vỉa | |||
| 1 | Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,76 | m3 |
| 3 | Lót vữa dày 2.5cm, XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 140,21 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển viên vỉa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 728 | Cấu kiện |
| 5 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,02 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 69,06 | m |
| 7 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 398,29 | m |
| M | G3:Bó hè | |||
| 1 | Xây bó hè gạch vữa M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,18 | m3 |
| 2 | Trát vữa XM M75 dày 1,5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,01 | m2 |
| N | G4:Vỉa hè | |||
| 1 | Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58 | m3 |
| 2 | Lót bạt dứa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.150 | m2 |
| 3 | Lót vữa dày 2.5cm, XM M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.149,98 | m2 |
| 4 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terrazo 40x40x4cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.161,49 | m2 |
| O | H:CÂY XANH H=H1+H2 | |||
| P | H1:Trồng cây xanh trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào hố móng trồng cây, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35 | m3 |
| 2 | Xây gạch hố trồng cây M75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,27 | m3 |
| 3 | Trát tường , dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,59 | m2 |
| 4 | Trồng cây Ban trắng (H lộ thân 2 - 2,5m, D = 8-10cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | 1 cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cây/90 ngày |
| 6 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16,59 | m3 |
| 7 | Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23 | m2 |
| 8 | Tưới nước cây dâm bụt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m2/ lần |
| Q | H2:Trồng cây trong tiểu đảo | |||
| 1 | Đắp đất màu hố trồng cây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,83 | m3 |
| 2 | Trồng cây dâm bụt thái H>=0,3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,89 | 100 m2 |
| 3 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,89 | 100m2/ lần |
| R | I:CỐNG HỘP 3X2 I=I1+I2+I3 | |||
| S | I1:Thi công cấu kiện đúc sẵn | |||
| 1 | Cốt thép bản đậy d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4.250 | Kg |
| 2 | Cốt thép bản đậy d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38.970 | Kg |
| 3 | Bê tông bản đậy M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 151,18 | m3 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259 | cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt bản đậy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259 | cái |
| 6 | Nạo vét bùn lẫn rác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147 | m3 |
| 7 | Đào hố móng cống, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 454 | m3 |
| 8 | Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 49 | m3 |
| 9 | BT thương phẩm, bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,3 | m3 |
| 10 | Cốt thép tường chắn d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Kg |
| 11 | BT thương phẩm, bê tông tường chắn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,16 | m3 |
| 12 | Cốt thép thân cống , ĐK<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.148,85 | Kg |
| 13 | Cốt thép thân cống , ĐK<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61.244,69 | Kg |
| 14 | BT thương phẩm- Bê tông thân cống, đá 1x2 mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 452,16 | m3 |
| 15 | Cốt thép đáy cống , ĐK<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.723,28 | Kg |
| 16 | Cốt thép đáy cống , ĐK<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 37.312,46 | Kg |
| 17 | BT thương phẩm- Bê tông đáy cống, đá 1x2 mác 300 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 377,66 | m3 |
| 18 | Cốt thép bản quá độ d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 610 | Kg |
| 19 | Cốt thép bản quá độ d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10.340 | Kg |
| 20 | BT thương phẩm, bê tông bản quá độ M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,38 | m3 |
| 21 | Cốt thép hố ga d<=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,6 | Kg |
| 22 | Cốt thép hố ga d<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.789,8 | Kg |
| 23 | BT thương phẩm, bê tông hố ga M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,92 | m3 |
| T | I2: Mối nối cống hộp qua đường | |||
| 1 | Bao đay tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 71,06 | m2 |
| 2 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.414,33 | m2 |
| 3 | Đắp xỉ nhiệt điện K=0.9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 359 | m3 |
| 4 | Tấm nắp gang hố ga 900x900mm, tải trọng 125KN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| U | I3:Lan can | |||
| 1 | Cốt thép gờ chắn lan can D<=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | kg |
| 2 | BTTP, bê tông gờ chắn M250 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,59 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 160 | Kg |
| 4 | Bulong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| V | K: BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Biện pháp thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Khoản |
| W | L:DI CHUYỂN TRẠM BIẾN ÁP VÀ ĐƯỜNG ĐIỆN TRUNG THẾ | |||
| X | L1:THÁO DỠ, THU HỒI VẬT TƯ | |||
| 1 | Thu hồi xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| 2 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,062 | 1km dây |
| 3 | Tháo dỡ sứ đứng trung thế và hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | 1 cái |
| 4 | Thu hồi chuỗi sứ đỡ kép cho dây dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 cái |
| 5 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 6 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 250 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột (sử dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 7 | Tháo hạ máy biến áp 3 pha công suất <= 560 KVA, điện áp từ 22 đến 35/0,4 kV ở trên cột (sử dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 8 | Tháo hạ tủ tụ bù (sử dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 9 | Tháo hạ tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha (sử dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 10 | Thu hồi dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất. Loại dao cách ly <= 35kV (sử dụng lại) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 11 | Thu hồi chống sét van <= 35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Thu hồi cầu chì thường 22 - 35KV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 13 | Thu hồi cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cột |
| 14 | Thu hồi dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 1km dây |
| 15 | Thu hồi dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây <= 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 1km dây |
| Y | L2:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22 KV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dao cách ly 24kV-630A chém ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét van 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| Z | L3:ĐƯỜNG CÁP NGẦM 22KV | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt Xà đỡ dao cách ly trọn bộ mạ kẽm nhúng nóng, trọng lượng xà 107,97kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Sản xuất,lắp Xà chống sét van + đầu cáp, trọng lượng 71,15kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 3 | Sản xuất,lắp đặt Ghế thao tác dao cách ly, trọng lượng 140kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Sản xuất,lắp đặt Thang trèo, trọng lượng 49,07kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Sản xuất,lắp đặt Tay thao tác dao cách ly, trọng lượng 25,43kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất,lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm trung thế, trọng lượng 8,33kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 7 | Cung cấp,lắp đặt sứ đứng 24KV + ty | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | sứ |
| 8 | Dây compusit buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | Dây |
| 9 | Cung cấp, Ép Đầu cốt SYG-150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu cốt |
| 10 | Cung cấp, Ép Đầu cốt SYG-95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | đầu cốt |
| 11 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Cái |
| 12 | Rãnh cáp ngầm trung thế 1TA + 2HA đi qua đường aphals | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 13 | Rãnh cáp ngầm trung thế 1TA + 4HA đi qua đường aphals | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| AA | L4:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Hoàn lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 320kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Hoàn lại máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 560kVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt Dao cách ly 24kV-630A chém ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Chống sét van 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Hoàn lại tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 6 | Hoàn lại tủ tụ bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 tủ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Cầu chì tự rơi SI-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| AB | L5:XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP L5=L5.1+L5.2+L5.3 | |||
| AC | L5.1:Xây dựng trạm biến áp | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột NPC.I.12-190-7.2kN, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 2 | Móng cột M-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Móng |
| 3 | Hệ thống tiếp địa trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Hệ thống |
| 4 | SX, lắp dựng xà đỡ sứ dọc tuyến X1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | Bộ |
| 5 | SX, lắp dựng Xà đỡ dao cách ly X2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 6 | SX, lắp dựng Xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van X3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 7 | SX, lắp dựng Xà đỡ sứ trung gian X4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 8 | SX, lắp dựng Công son đỡ trạm X5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 9 | SX, lắp dựng Xà đỡ máy biến áp X6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 10 | SX, lắp dựng Lan can đi lại sàn thao tác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 11 | SX, lắp dựng Tay thao tác dao cách ly | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 12 | SX, lắp dựng Ghế cách điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 13 | SX, lắp dựng Thang trèo trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bộ |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Hộp chống tổn thất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đỡ thang đỡ cáp tổng hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x185mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Cáp tổng Cu/XLPE/PVC-1x400mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m |
| 18 | Kéo dải Cáp AC-70/11-XLPE/PVC-24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 84 | m |
| 19 | Cung cấp,ép đầu cốt đồng M400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | đầu cốt |
| 20 | Cung cấp,ép đầu cốt đồng M185 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | đầu cốt |
| 21 | Cung cấp,ép đầu cốt nhôm 70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | đầu cốt |
| 22 | Cung cấp,ép đầu cốt SYG-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu cốt |
| 23 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 24 | Dây Cu/PVC-1x35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| AD | L5.2:Hệ thống biển báo | |||
| 1 | Biển báo tên trạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 2 | Biển cấm trèo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| AE | L5.3:Hệ thống trang bị an toàn | |||
| 1 | Bình cứu hỏa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Bình |
| 2 | Găng tay cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đôi |
| 3 | Ủng cách điện 24kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Đôi |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt Sứ đứng 24kV + Ty | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | Quả |
| 5 | Dây compusit buộc cổ sứ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | Dây |
| AF | L6:XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV L6.1+L6.2+L6.3+L6.4 | |||
| AG | L6.1:Lắp dựng cột | |||
| 1 | Cung cấp, lắp dựng Cột NPC.I.10-190-4.3kN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cột |
| 2 | Móng cột M-10(10 móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Móng |
| 3 | Móng cột MK-10 (02 móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | Móng |
| AH | L6.2:Cáp vặn xoắn ABC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn.Cáp ABC-4x95mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,171 | km/dây |
| 2 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x95mm2 (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,084 | km/dây |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cáp vặn xoắn.Cáp ABC-4x50mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | km/dây |
| AI | L6.3:Phụ kiện cáp vặn xoắn | |||
| 1 | Ốp cột F16 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 2 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | Cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai thép không ri | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34 | Cái |
| 4 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | Cái |
| 5 | Ghíp điện đôi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | Cái |
| AJ | L6.4: Chuyển công tơ lên cột | |||
| 1 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng và lắp bảng vào tường loại 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 3 | Cung cấp và kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 96 | Cái |
| AK | L7:LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt Tủ điện hạ thế 09 công tơ 200A loại không có MCCB | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AL | L8:XÂY DỰNG ĐƯỜNG CÁP NGẦM 0,4KV | |||
| 1 | Móng tủ điện hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa an toàn R1C | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | Vị trí |
| 3 | Rãnh cáp hạ thế 1-2 cáp đi trên vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5 | m |
| 4 | Rãnh cáp ngầm 04 cáp đi trên vỉa hè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,5 | m |
| 5 | Rãnh 02 cáp HA qua đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,5 | M |
| 6 | Rãnh 04 cáp hạ áp qua đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,5 | M |
| 7 | Rãnh cáp ngầm sau tủ công tơ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | M |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 360 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74 | m |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D50/40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép mạ kẽm DN 150(168x5,56mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 102,5 | m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Ống thép DN130(140x5,56mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m |
| 13 | Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120+1x70mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 375 | m |
| 14 | Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x95+1x70mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 77 | m |
| 15 | Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x10mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 16 | Cung cấp,Kéo rải và lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x35+1x16mm2-0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tơ điện vào bảng đã có sẵn loại 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Cô dê ôm cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cáp ngầm hạ thế 95-120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 21 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | đầu cốt |
| 22 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | đầu cốt |
| 23 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | đầu cốt |
| 24 | Cung cấp, ép Đầu cốt đồng M35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | đầu cốt |
| 25 | Đầu cốt đồng M16;M10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | Cái |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | Cái |
| AM | L9:THÍ NGHIỆM L9=L9.1+L9.2+L9.3+L9.4+L9.5 | |||
| AN | L9.1:Thí nghiệm thiết bị đường cáp ngầm 22KX | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 bộ (3 pha) |
| AO | L9.2:Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 22KV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1 sợi, 1 ruột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| AP | L9.3:Thí nghiệm thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | máy |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | 1 pha |
| 4 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi điện áp <=35kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | 1 bộ (3 pha) |
| AQ | L9.4:Thí nghiệm vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| AR | L9.5: Thí nghiệm vật tư đường cáp ngầm 0,4KV | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36 | 1 sợi, 1 ruột |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi