Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624443-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200551911 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020 hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư của dự án (không quá 4.550 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 09:15:00 đến ngày 2020-06-24 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,499,027,117 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 353,5998 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1785 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,322 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 43,1163 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7168 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9133 | tấn |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9187 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7018 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0835 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,26 | tấn |
| 11 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,344 | m3 |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,8573 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,8396 | m3 |
| 14 | Xây bao giằng móng gạch bê tông 6,5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,8484 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2949 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3042 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào móng để đắp đất tôn nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5173 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8397 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN (MẪU MN 2T8P) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,7776 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0096 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6192 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1816 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2604 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,4547 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,8889 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2017 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1623 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 119,0705 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,787 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,61 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8885 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6083 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7504 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2368 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9236 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3984 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6103 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2674 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4558 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 100,476 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,4189 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 16m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,1879 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,0781 | m3 |
| 26 | Đào móng xây bậc tam cấp, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5304 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,6225 | m3 |
| 28 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày > 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,5399 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,3529 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,7258 | m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,4461 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 778,2906 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn WC 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 190,894 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch men kính, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 279,168 | m2 |
| 35 | ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,0574 | m2 |
| 36 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao (khung xương RONDO, tấm thạch cao ELEPHANR BRAND) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 57,948 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX lan can cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,7 | m |
| 38 | Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can cầu thang D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,486 | m |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,32 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,84 | m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ1cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,72 | m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,08 | m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48,72 | m2 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,053 | m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,8 | m2 |
| 47 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5068 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5068 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 112,788 | m2 |
| 50 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 484 | cái |
| 51 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,2 | m |
| 52 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,4088 | 100m2 |
| 53 | Bê tông giằng lan can, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6653 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3028 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2169 | tấn |
| 56 | Trát giằng lan can, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,9856 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 38,9856 | m2 |
| 58 | Trát granitô tay vịn lan can, vữa XM mác 75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,9174 | m2 |
| 59 | Láng chống thấm mái, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 348,0507 | m2 |
| 60 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 348,0507 | m2 |
| 61 | Trát gờ cắt nước sênô VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 133,42 | m |
| 62 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 212,322 | m2 |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 550,0027 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.737,0736 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 391,112 | m2 |
| 66 | Trát lanh tô,cầu thang dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,09 | m2 |
| 67 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.007,245 | m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 762,3247 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3.136,7795 | m2 |
| 70 | Sắt tròn D20 làm thang tay lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0162 | tấn |
| 71 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m(tính trong 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,18 | 100m2 |
| 73 | Đào đất xây tường chắn bảo vệ chân móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,0079 | m3 |
| 74 | Bê tông lót tường chắn bảo vệ chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0945 | m3 |
| 75 | Xây tường thẳng gạch bê tông đặc kích thước: (6x10,5x22)cm, tường dày <33cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,1963 | m3 |
| 76 | Bê tông nền bao quanh chân móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,2202 | m3 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,2019 | m2 |
| 78 | Bê tông lót móng, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9528 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4462 | m3 |
| 80 | Công tác ốp đá granit tự nhiên mầu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5152 | m2 |
| 81 | Lát gạch lá dừa đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,92 | m2 |
| 82 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | bộ |
| 84 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 85 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24 | cái |
| 86 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50 | cái |
| 89 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 90 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35 | bộ |
| 92 | Lắp đặt hộp điện 350x250x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | hộp |
| 93 | Lắp đặt hộp điện 600x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 94 | Lắp đặt hộp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90 | hộp |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | hộp |
| 96 | Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 97 | Lắp đặt Cáp CU / XLPE/PVC 2x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 114 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 268 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.582 | m |
| 101 | Lắp đặt ống gen D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.850 | m |
| 102 | Lắp đặt ống gen D30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 124 | m |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96 | m |
| 110 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cọc |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 112 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m3 |
| 113 | Đắp đất rãnh chôn tiếp địa, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m3 |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,85 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,32 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,48 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 56 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= ≤ 25 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt van khoá D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt van khoá D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 130 | Lắp đặt van xả cặn D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 131 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 133 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=20 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46 | cái |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,08 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,36 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,16 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9 | 100m |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa xiên PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê nhựa xiên PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17 | cái |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PVC D75x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=34 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt D=110 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | cái |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,02 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,03 | 100m |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 161 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 162 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 163 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 166 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 32 | cái |
| 167 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng Inox, dung tích bể V=2 m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bể |
| 169 | Bơm nước két Q=2m3/h, H=25m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 170 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2053 | 100m3 |
| 171 | Đào đất bể tự hoại, đất cấp III (taluy 1,2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,281 | m3 |
| 172 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,188 | m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3573 | m3 |
| 174 | Ván khuôn gỗ móng dài cọc, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0505 | 100m2 |
| 175 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0589 | tấn |
| 176 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0778 | tấn |
| 177 | Xây bể chứa, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0124 | m3 |
| 178 | Trát tường bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 52,158 | m2 |
| 179 | Láng sàn bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,8695 | m2 |
| 180 | Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | m3 |
| 181 | Ván khuôn bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0576 | 100m2 |
| 182 | Cốt thép bê tông nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0809 | tấn |
| 183 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14 | cái |
| 184 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,076 | 100m3 |
| 185 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 186 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 187 | Hộp dấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 188 | Hộp đựng bình cứu hỏa 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | hộp |
| 189 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bình |
| 190 | Bình chữa cháy MFXL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | bình |
| 191 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 192 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 193 | Tổ hợp chuông, đèn, nút bấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 194 | Hộp kỹ thuật đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 195 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 182 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN BỂ PCCC + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3422 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,084 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,5206 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8087 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,042 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,336 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0651 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5429 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ tường thẳng, dày <= 45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,204 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0193 | tấn |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,244 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1041 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0189 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0183 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,014 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,294 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0651 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,362 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,234 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3876 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6695 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,032 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 42,0336 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2909 | 100m3 |
| 25 | Lắp đặt trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt bộ nguồn cho trung tâm báo cháy loại 24V | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Exit | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt hộp đấu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 36 | Kéo dải dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy tự động 2x0.75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 128 | m |
| 37 | Kéo dải dây điện cho hệ thống exit, sự cố 2x1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 38 | Kéo dải cáp tín hiệu 5x2x0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp tín hiệu báo cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40 | mét |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt măng xông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 42 | Vít nở, kẹp đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có Q = 10 l/s, H = 32 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 45 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ Diezen có Q = 10l/s, H = 32 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 46 | Lắp bảng gỗ vào tường bê tông loại 600x700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt Trụ cấp nước chữa cháy ngoài nhà loại thân D100, 02 họng ra D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 48 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt lăng phun khớp nối D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt cuộn vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cuộn |
| 51 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp điện cho máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | mét |
| 53 | Lắp đặt van ren, đường kính van D=50 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | chiếc |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van ren, đường kính van D= 89 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính D=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 61 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D= 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Nội quy + Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 66 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MZ4-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18 | bình |
| 67 | Sơn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | Kg |
| 68 | Đào đất chôn ống ( 24x0,8x0.8) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,536 | m3 |
| 69 | Đắp đất nền chôn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,536 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước , đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 51,838 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,8 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,9 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3624 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,195 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,1776 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 150 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1728 | 100m3 |
| 10 | Đào san đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0814 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0362 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9582 | m3 |
| 13 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3518 | m3 |
| 14 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,5479 | m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0174 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0373 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3171 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0339 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô10T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4134 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG + CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào san đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,779 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,779 | 100m3 |
| 4 | Lớp ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 779 | m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,9 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu > 1 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0935 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, máy đào <= 0,8 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0984 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,645 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,536 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,716 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0952 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0437 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0944 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5711 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,2402 | 100m2 |
| 16 | Xây cột, trụ gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9729 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,88 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 34,88 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30,4 | m |
| 20 | Sản xuất cổng, khung xương bằng sắt ống, nan 16x16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3424 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,96 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3626 | m2 |
| 23 | Bánh xe thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | cái |
| 24 | Chốt cửa D30L100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 25 | Bản lề goong L300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 26 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,8304 | m3 |
| 27 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1547 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4277 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,88 | m3 |
| 30 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 47,52 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,534 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,396 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2999 | tấn |
| 34 | Xây cột, trụ gạch bê tông 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,0056 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 50,3989 | m3 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 154,638 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 493,416 | m2 |
| 38 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Levis, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 648,054 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 396 | m |
| 40 | Trát đắp phào kép cột, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 116,16 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi