Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng đường tổ 43 nối dài đến đường Tôn Đức Thắng nối dài lên KCN Bắc Đồng Phú, khu phố Thắng Lợi (đường Đông Tây 14)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200638404-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/06/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp: Xây dựng đường tổ 43 nối dài đến đường Tôn Đức Thắng nối dài lên KCN Bắc Đồng Phú, khu phố Thắng Lợi (đường Đông Tây 14)
Số hiệu KHLCNT 20200637355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xây dựng cơ bản tập trung huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-15 08:41:00 đến ngày 2020-06-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,115,233,079 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 88 100m2
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 40cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 442 gốc cây
3 Mua sỏi đỏ Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 7.830,87 m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 58,01 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 13,02 100m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 4,7 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 2,35 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 2,35 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 68,68 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7 km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp III Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 480,78 100m3
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 2 cái
12 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 2 cái
B PHẦN CỐNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,48 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 4,79 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 17,73 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,51 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 1,44 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 15,6 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,612 tấn
8 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 7,6 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 1,52 100m2
10 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 22 cái
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 15,07 m2
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,16 100m3
13 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 16 cái
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,34 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,99 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 10,56 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,64 100m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 1,65 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 0,07 100m2
20 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Theo hồ sơ BCKTKT được phê duyệt và Mục II chương V 11 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->