Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200624343-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200552087 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh từ nguồn sự nghiệp giáo dục đào tạo năm 2020 hỗ trợ 70% tổng mức đầu tư của dự án (không quá 3.850 triệu đồng) và vốn ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 10:27:00 đến ngày 2020-06-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,555,957,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,96 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,35 | tấn |
| 4 | Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 kết hợp đầu kẹp thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5 | ca |
| 5 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2192 | 100m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,6 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 105,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | tấn |
| 9 | Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 kết hợp đầu kẹp thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| 10 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3793 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 88,56 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7 | tấn |
| 14 | Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 kết hợp đầu kẹp thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3 | ca |
| 15 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,262 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,262 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,864 | m2 |
| 18 | Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 kết hợp đầu kẹp thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca |
| 19 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra kho bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| 20 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 53,2 | m2 |
| 22 | Phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 kết hợp đầu kẹp thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | ca |
| 23 | Vận chuyển đất 1000 m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly <= 7km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ ra kho bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | công |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 304,3285 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0144 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4751 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,0837 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,8034 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6651 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8978 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0, 1 m2, cao <=4 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,9575 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,29 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1007 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,51 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 36,2816 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,6697 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,7016 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,3244 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2249 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7521 | tấn |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6224 | 100m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,0045 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN (MẪU MN 2T8P) | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <= 16 m, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,8412 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,1048 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6552 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6548 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,454 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 37,9917 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9742 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3241 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,8078 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 96,8793 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,7272 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0335 | tấn |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,4663 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,578 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4193 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3082 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,7574 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4656 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,642 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6445 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3251 | tấn |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 142,2376 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45,5802 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,1265 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 729,327 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,582 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 922,996 | m2 |
| 28 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 90,9348 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 327,2 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 440,9216 | m2 |
| 31 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 872,5 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 769,454 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2.654,553 | m2 |
| 34 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7068 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2718 | m3 |
| 36 | Xây bậc tam cấp gạch bê tông 6, 5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,0296 | m3 |
| 37 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 28,539 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,9387 | m2 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,323 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,6036 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,79 | m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 40,9915 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 768,4499 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3322 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7435 | m3 |
| 46 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0568 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,302 | m3 |
| 48 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,052 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,496 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4957 | m2 |
| 51 | Gia công, lắp dựng tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1 | m |
| 52 | Gia công, lắp dựng lan can INOX cầu thang, hành lang (Inox 201) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,757 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng lan can INOX lan can hành lang D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 76,64 | m |
| 54 | Gia công, lắp dựng thanh chống INOX lan can hành lang KT20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,8 | m |
| 55 | Xây gạch mui rùa mái (bao gồm sơn, lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | viên |
| 56 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 81 | m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cửa kính chống cháy, khuôn gỗ mặt có ô kính lưới chịu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa số 2 cánh mở trượt nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,6 | m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ cánh mở hất kính an toàn dày 6,38 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,222 | m2 |
| 60 | Sản xuất,lắp dựng vách kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,284 | m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 94,68 | m2 |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,5314 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,531 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 147,414 | m2 |
| 65 | Ke chống bão rãi 0,9m/cái theo xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 710 | cái |
| 66 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,0202 | 100m2 |
| 67 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,4255 | m |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,8325 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4622 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3372 | tấn |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,9621 | m2 |
| 72 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,962 | m2 |
| 73 | Joong cao su chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7 | m |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày <30cm, chiều cao < 4m, vữa xi măng mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3168 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,232 | m2 |
| 76 | Tôn úp khe lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8 | m2 |
| 77 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,74 | m |
| 78 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 99,52 | m |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3068 | tấn |
| 80 | Tấm tôn hoa cửa lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | tấm |
| 81 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 39,6 | m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,0798 | 100m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,319 | m3 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,145 | m3 |
| 85 | Xây tường bó hè bằng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,929 | m3 |
| 86 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3986 | m3 |
| 87 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 72,828 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | bộ |
| 89 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 92 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | cái |
| 93 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 94 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19 | bộ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=300x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | hộp |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 78 | hộp |
| 99 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=40x60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | hộp |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 167 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 240 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 845 | m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.085 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 160 | m |
| 106 | Lắp đặt máng cáp 25x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | m |
| 107 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10 | cái |
| 111 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | cái |
| 113 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 104 | m |
| 114 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | cọc |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 45 | m |
| 116 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,4 | m3 |
| 117 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,144 | 100m3 |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,05 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6 | 100m |
| 121 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 100 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | cái |
| 122 | Bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 123 | Bình bột MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | bình |
| 124 | Bình CO2 MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bình |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 55,9874 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,72 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch bê tông 2 lỗ 6,5x10,5x22, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,91 | m3 |
| 4 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,5 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3624 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,195 | tấn |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5598 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135 | cái |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0373 | 100m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,1812 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9582 | m3 |
| 12 | Xây hố van, hố ga, gạch bê tông 6,5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3518 | m3 |
| 13 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1 cm, VXM 100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,5479 | m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0174 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0373 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3171 | m3 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 18 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0339 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san đất, máy đào <= 0,4 m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,877 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ôtô 7T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,877 | 100m3 |
| 3 | Lớp ni lon | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 877 | m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,877 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 87,7 | m3 |
| 6 | Lát gạch terrazzo ngoài trời, 400x400 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.724 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHẦN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 24,6224 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0821 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,71 | m3 |
| 4 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,77 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,99 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0168 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0914 | tấn |
| 8 | Xây móng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,035 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0574 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6403 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,792 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,072 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0197 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1218 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,7305 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4418 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2785 | tấn |
| 18 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1969 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0332 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,004 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0203 | tấn |
| 22 | Trát xà dầm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,52 | m2 |
| 23 | Trát trần, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,18 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54,7 | m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1878 | m3 |
| 26 | Xây móng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,5324 | m3 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,3875 | m2 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,5842 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8817 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,605 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, VXM M50, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,696 | m2 |
| 32 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,03 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 62,635 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn , 1 nước lót 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,696 | m2 |
| 35 | Trát đắp phào đơn, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 22,9 | m |
| 36 | Trát gờ chỉ, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 54 | m |
| 37 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,5054 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, VXM cát mịn M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,475 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 14,409 | m2 |
| 40 | SX cửa sổ 2 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,715 | m2 |
| 41 | Vách kính cố định nhựa lõi thép gia cường, kính trắng dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,81 | m2 |
| 42 | SX cửa đi 1 cánh kính khung nhựa lõi thép gia cường UPVC, kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,87 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4894 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4894 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 19,2902 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2592 | 100m2 |
| 47 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=60x80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi