Gói thầu: Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200619625-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện
Tên gói thầu Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
Số hiệu KHLCNT 20200619577
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-06-14 09:32:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,076,267,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 52,992 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 2,944 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 10,6052 m3
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,3761 100m2
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0224 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,5383 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,4025 tấn
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 50,2867 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,6254 m3
11 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,18 m3
12 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 19,802 m3
13 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,5552 m3
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 3,1294 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2936 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0843 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4098 tấn
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 53,254 m2
19 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,6732 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 7,6332 m3
21 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,32 m2
22 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 16,6915 m2
23 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 12,312 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 12,312 m2
25 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,1357 m3
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0924 100m2
27 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,063 tấn
28 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 84 cái
29 Phá dỡ Theo quy định hiện hành 0 0.0
30 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 130,8375 m2
31 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,4769 tấn
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Theo quy định hiện hành 21,356 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo quy định hiện hành 6,894 m3
34 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo quy định hiện hành 28,25 m3
35 Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại Theo quy định hiện hành 0,9348 tấn
36 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo quy định hiện hành 239,12 m2
37 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo quy định hiện hành 88,8492 m2
38 Phá dỡ Nền gạch lát cũ Theo quy định hiện hành 132,7962 m2
39 Khoan dầm đầu trụ tầng 1 để cấy hàn thép (1c/1 trụ) Theo quy định hiện hành 15 trụ
40 Vận chuyển phế thải đổ đi <=1000m, ôtô tự đổ Theo quy định hiện hành 0,3437 100m3
41 Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,3437 100m3
42 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
43 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 37,3858 m3
44 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 57,7905 m3
45 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,4622 m3
46 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,6576 m3
47 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,5884 m3
48 Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,5048 m3
49 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 7,3498 m3
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 4,4286 m3
51 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,4026 100m2
52 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6352 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,6352 tấn
54 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 2,6571 100m2
55 Tôn úp nóc + sườn Theo quy định hiện hành 40,25 m
56 Ống nhựa thoát nước mái D110 Theo quy định hiện hành 30 m
57 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 4 cái
58 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 4 cái
59 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 4 cái
60 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 385,207 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 56,7 m2
62 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 747,585 m2
63 Quét vôi 3 nước Theo quy định hiện hành 1.132,792 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 98,4 m2
65 Quét vôi 3 nước Theo quy định hiện hành 98,4 m2
66 Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,8633 m3
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 23,9846 m2
68 Lan can cầu thang inox Theo quy định hiện hành 10,5 m
69 Trụ cầu thang Theo quy định hiện hành 2 cái
70 Thép tròn D21 mạ kẽm làm thang lên mái Theo quy định hiện hành 32,184 kg
71 Lan can nhà inox Theo quy định hiện hành 37,3 m
72 Trần tôn + khung xương Theo quy định hiện hành 16,7714 m2
73 Tấm composit nhà vệ sinh + phụ kiện Theo quy định hiện hành 24,084 m2
74 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
75 SX và lắp dựng cửa thép hộp sơn tĩnh điện Theo quy định hiện hành 54 m2
76 SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 Theo quy định hiện hành 178 m
77 Cửa kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 9,96 m2
78 Vách kính khuôn nhôm Theo quy định hiện hành 16,798 m2
79 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,5033 tấn
80 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo quy định hiện hành 30,96 m2
81 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 30,96 m2
82 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 50,18 m2
83 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 50,18 m2
84 Phần lát nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
85 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 340,4552 m2
86 Độn xốp cao 120 Theo quy định hiện hành 7,5053 m3
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 3,1272 m3
88 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 33,8772 m2
89 Kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
90 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 8,4537 m3
91 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 1,5475 100m2
92 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,5498 tấn
93 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 1,2497 tấn
94 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 3,2111 tấn
95 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 18,4146 m3
96 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 1,6799 100m2
97 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,2189 tấn
98 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,981 tấn
99 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,089 tấn
100 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,967 tấn
101 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 101,8222 m2
102 Quét vôi 3 nước Theo quy định hiện hành 101,8222 m2
103 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 40,8651 m3
104 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 4,3144 100m2
105 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 3,6765 tấn
106 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 422,9294 m2
107 Quét vôi 3 nước Theo quy định hiện hành 422,9294 m2
108 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,8319 m3
109 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,458 100m2
110 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1445 tấn
111 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1414 tấn
112 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 16,0032 m2
113 Quét vôi 3 nước trần ô văng Theo quy định hiện hành 16,0032 m2
114 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 41,32 m
115 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,9701 m3
116 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Theo quy định hiện hành 0,2901 100m2
117 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,1821 tấn
118 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,476 m2
119 Quét vôi 3 nước Theo quy định hiện hành 23,476 m2
120 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 102,05 m2
121 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 58,875 m2
122 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 78,5 m
123 Điện chiếu sáng, thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
124 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 20 bộ
125 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 15 bộ
126 Lắp đặt Quạt trần Vinawin Theo quy định hiện hành 10 cái
127 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 10 cái
128 Triết áp quạt Theo quy định hiện hành 10 cái
129 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 24 cái
130 Lắp đặt hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 25 cái
131 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 15 hộp
132 Kéo rải dây coocs đông Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
133 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 70 m
134 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 300 m
135 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 180 m
136 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo quy định hiện hành 50 m
137 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định hiện hành 350 m
138 Mặt + rọ (B1) Theo quy định hiện hành 11 cái
139 Mặt + rọ (B3) Theo quy định hiện hành 10 cái
140 Mặt + rọ (B4) Theo quy định hiện hành 2 cái
141 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 10 cuộn
142 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 1.500 cái
143 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15+20A Theo quy định hiện hành 8 cái
144 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A Theo quy định hiện hành 1 cái
145 Tủ đựng thiết bị Theo quy định hiện hành 1 cái
146 Thu sét Theo quy định hiện hành 0 0.0
147 Gia công kim thu sét có chiều dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
148 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m Theo quy định hiện hành 4 cái
149 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo quy định hiện hành 160 m
150 Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 Theo quy định hiện hành 170 cái
151 Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 4 bộ
152 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm Theo quy định hiện hành 72 m
153 Gia công và đóng cọc chống sét Theo quy định hiện hành 7 cọc
154 Thử điện trở Theo quy định hiện hành 4 điểm
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Theo quy định hiện hành 0,32 100m
156 Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III Theo quy định hiện hành 23,04 m3
157 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,2304 100m3
158 Thép bản hàn giữ chân kim thu sét Theo quy định hiện hành 10,5975 kg
159 Gia công lắp đặt Theo quy định hiện hành 2 công
160 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo quy định hiện hành 0,54 m2
161 Cấp thoát nước Theo quy định hiện hành 0 0.0
162 Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
163 Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 1,33 100m
164 Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=27mm Theo quy định hiện hành 0,25 100m
165 Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=21mm Theo quy định hiện hành 0,18 100m
166 Cút nhựa D48 Theo quy định hiện hành 7 cái
167 Cút nhựa D34 Theo quy định hiện hành 16 cái
168 Cút nhựa D27 Theo quy định hiện hành 22 cái
169 Cút nhựa D21 Theo quy định hiện hành 4 cái
170 Cút nhựa D21( 1 đầu ren) Theo quy định hiện hành 22 cái
171 Côn nhựa D48x27 Theo quy định hiện hành 2 cái
172 Côn nhựa D27x21 Theo quy định hiện hành 26 cái
173 Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 Theo quy định hiện hành 3 cái
174 Tê nhựa tiền phong PVC fi 27 Theo quy định hiện hành 22 cái
175 Tê thép TK fi 20 Theo quy định hiện hành 6 cái
176 Ren 2 đầu thép fi 20 Theo quy định hiện hành 24 cái
177 Van khóa D48 Theo quy định hiện hành 1 cái
178 Van khóa D34 Theo quy định hiện hành 2 cái
179 Măng sông D48 Theo quy định hiện hành 2 cái
180 Măng sông D34 Theo quy định hiện hành 31 cái
181 Lắp đặt chậu xí bệt Theo quy định hiện hành 6 bộ
182 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo quy định hiện hành 6 cái
183 Vòi xả inox D20 Theo quy định hiện hành 10 bộ
184 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Cả bộ) Theo quy định hiện hành 6 bộ
185 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Theo quy định hiện hành 1 bể
186 Lắp đặt gương soi Theo quy định hiện hành 6 cái
187 Lắp đặt giá treo Theo quy định hiện hành 6 cái
188 Lắp đặt hộp đựng Theo quy định hiện hành 6 cái
189 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo quy định hiện hành 4 bộ
190 Máy bơm Hàn Quốc Theo quy định hiện hành 1 bộ
191 Chõ bơm D34 Theo quy định hiện hành 1 cái
192 Lắp đặt ống nhựa Upvc, đường kính ống d=110mm Theo quy định hiện hành 0,28 100m
193 Lắp đặt ống nhựa Upvc đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Theo quy định hiện hành 0,3 100m
194 Lắp đặt ống nhựa Upvc đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Theo quy định hiện hành 0,1 100m
195 Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống d=34mm Theo quy định hiện hành 0,142 100m
196 Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D110 Theo quy định hiện hành 10 cái
197 Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D76 Theo quy định hiện hành 12 cái
198 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 26 cái
199 Cút nhựa D76 Theo quy định hiện hành 26 cái
200 Côn nhựa D110 Theo quy định hiện hành 2 cái
201 Côn nhựa D76 Theo quy định hiện hành 8 cái
202 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo quy định hiện hành 8 cái
203 Chóp thông hơi Theo quy định hiện hành 4 cái
204 Băng sơn Theo quy định hiện hành 12 cuộn
205 Keo nhựa Theo quy định hiện hành 30 hộp
206 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
207 Đào đất đặt ống đất cấp III Theo quy định hiện hành 2,4 m3
208 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo quy định hiện hành 2,4 m3
209 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 0,1882 m3
210 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 0,0627 m3
211 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 Theo quy định hiện hành 0,1254 m3
212 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,2002 m3
213 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 3,226 m2
214 Nắp tôn đậy máy bơm + khóa Theo quy định hiện hành 1 bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ 01 TẦNG
1 Phần móng Theo quy định hiện hành 0 0.0
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 21,8304 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Theo quy định hiện hành 1,396 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 Theo quy định hiện hành 0,3576 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo quy định hiện hành 5,8285 m3
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2942 100m2
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,0331 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo quy định hiện hành 0,4333 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo quy định hiện hành 0,1006 tấn
10 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo quy định hiện hành 28,0424 m3
11 Đắp cát nền móng công trình Theo quy định hiện hành 1,0437 m3
12 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 9,0116 m3
13 Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 8,4577 m3
14 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,2643 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5962 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2379 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0809 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,3626 tấn
19 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 44,338 m2
20 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo quy định hiện hành 0,7295 100m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo quy định hiện hành 6,3362 m3
22 Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 20,586 m2
23 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 3,8363 m2
24 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 22,995 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 22,995 m2
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,9194 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo quy định hiện hành 0,0748 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo quy định hiện hành 0,051 tấn
29 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo quy định hiện hành 68 cái
30 Kiến trúc Theo quy định hiện hành 0 0.0
31 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 23,5594 m3
32 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 3,3634 m3
33 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 1,5963 m3
34 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,4552 m3
35 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm Theo quy định hiện hành 0,2232 100m2
36 Sản xuất xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2509 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Theo quy định hiện hành 0,2509 tấn
38 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Theo quy định hiện hành 1,0434 100m2
39 Tôn úp nóc + sườn Theo quy định hiện hành 29,9 m
40 Ống nhựa thoát nước mái D110 Theo quy định hiện hành 13,05 m
41 Rọ chắn rác Theo quy định hiện hành 3 cái
42 Cút nhựa D110 Theo quy định hiện hành 3 cái
43 Phễu thu nước Theo quy định hiện hành 3 cái
44 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 70,416 m2
45 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 126,504 m2
46 Quét vôi 3 nước Theo quy định hiện hành 196,92 m2
47 Phần cửa Theo quy định hiện hành 0 0.0
48 SX và lắp dựng cửa thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) Theo quy định hiện hành 29,88 m2
49 SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 Theo quy định hiện hành 106,2 m
50 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo quy định hiện hành 0,3467 tấn
51 Sơn sắt thép các loại 2 nước Theo quy định hiện hành 21,96 m2
52 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo quy định hiện hành 21,96 m2
53 Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 25,74 m2
54 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 25,74 m2
55 Phần lát nền Theo quy định hiện hành 0 0.0
56 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo quy định hiện hành 80,5088 m2
57 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 0,2231 m3
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,0487 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0219 tấn
60 Trát granitô tay vịn lan can Theo quy định hiện hành 4,2588 m2
61 Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 0,3346 m3
62 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 Theo quy định hiện hành 10,2414 m2
63 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo quy định hiện hành 20,3814 m2
64 Con tiện bê tông Theo quy định hiện hành 68 con
65 Kết cấu Theo quy định hiện hành 0 0.0
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,2047 m3
67 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo quy định hiện hành 0,2338 100m2
68 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,023 tấn
69 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo quy định hiện hành 0,1816 tấn
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 12,672 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà Theo quy định hiện hành 12,672 m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 2,5925 m3
73 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo quy định hiện hành 0,2357 100m2
74 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,0785 tấn
75 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,4513 tấn
76 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Theo quy định hiện hành 0,1353 tấn
77 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 23,568 m2
78 Quét vôi 3 nước mầu Theo quy định hiện hành 23,568 m2
79 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 12,327 m3
80 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo quy định hiện hành 1,3146 100m2
81 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo quy định hiện hành 0,9928 tấn
82 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 93,9364 m2
83 Quét vôi 3 nước trắng Theo quy định hiện hành 93,9364 m2
84 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo quy định hiện hành 1,0479 m3
85 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo quy định hiện hành 0,2069 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0567 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Theo quy định hiện hành 0,0459 tấn
88 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 5,9514 m2
89 Quét vôi 3 nước trắng trần ô văng Theo quy định hiện hành 5,9514 m2
90 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo quy định hiện hành 13,44 m
91 Điện chiếu sáng Theo quy định hiện hành 0 0.0
92 Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo quy định hiện hành 6 bộ
93 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Theo quy định hiện hành 1 bộ
94 Lắp đặt Quạt trần Vinawin Theo quy định hiện hành 3 cái
95 Móc quạt trần Theo quy định hiện hành 3 cái
96 Triết áp quạt Theo quy định hiện hành 3 cái
97 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo quy định hiện hành 5 cái
98 Lắp đặt hạt công tắc đơn Theo quy định hiện hành 5 cái
99 Hộp nối dây Theo quy định hiện hành 5 hộp
100 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo quy định hiện hành 25 m
101 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo quy định hiện hành 100 m
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo quy định hiện hành 40 m
103 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Theo quy định hiện hành 100 m
104 Mặt + rọ (B1) Theo quy định hiện hành 3 cái
105 Mặt + rọ (B3) Theo quy định hiện hành 2 cái
106 Mặt + rọ (B4) Theo quy định hiện hành 1 cái
107 Băng dính cách điện Theo quy định hiện hành 5 cuộn
108 Đinh vít các loại Theo quy định hiện hành 200 cái
109 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A+15 Theo quy định hiện hành 3 cái
C THIẾT BỊ
1 Bảng chống lóa Theo quy định hiện hành 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->