Gói thầu: Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200619625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình và mua sắm thiết bị công trình Trường THTHCS Mậu Đông, xã Mậu Đông, huyện Văn Yên, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20200619577 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-14 09:32:00 đến ngày 2020-06-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,076,267,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ CẢI TẠO | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 52,992 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 2,944 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 10,6052 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,3761 | 100m2 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0224 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5383 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4025 | tấn |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 50,2867 | m3 |
| 10 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,6254 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,18 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 19,802 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,5552 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 3,1294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2936 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0843 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4098 | tấn |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 53,254 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,6732 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 7,6332 | m3 |
| 21 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,32 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,6915 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 12,312 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 12,312 | m2 |
| 25 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,1357 | m3 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0924 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,063 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 84 | cái |
| 29 | Phá dỡ | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 30 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 130,8375 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4769 | tấn |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo quy định hiện hành | 21,356 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo quy định hiện hành | 6,894 | m3 |
| 34 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo quy định hiện hành | 28,25 | m3 |
| 35 | Bốc xếp, vận chuyển vật liệu phụ các loại | Theo quy định hiện hành | 0,9348 | tấn |
| 36 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo quy định hiện hành | 239,12 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo quy định hiện hành | 88,8492 | m2 |
| 38 | Phá dỡ Nền gạch lát cũ | Theo quy định hiện hành | 132,7962 | m2 |
| 39 | Khoan dầm đầu trụ tầng 1 để cấy hàn thép (1c/1 trụ) | Theo quy định hiện hành | 15 | trụ |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi <=1000m, ôtô tự đổ | Theo quy định hiện hành | 0,3437 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 2 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,3437 | 100m3 |
| 42 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 43 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 37,3858 | m3 |
| 44 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 57,7905 | m3 |
| 45 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,4622 | m3 |
| 46 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,6576 | m3 |
| 47 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5884 | m3 |
| 48 | Xây gạch BT M100, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5048 | m3 |
| 49 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 7,3498 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 4,4286 | m3 |
| 51 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,4026 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6352 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,6352 | tấn |
| 54 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 2,6571 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc + sườn | Theo quy định hiện hành | 40,25 | m |
| 56 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo quy định hiện hành | 30 | m |
| 57 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 58 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 59 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 385,207 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 56,7 | m2 |
| 62 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 747,585 | m2 |
| 63 | Quét vôi 3 nước | Theo quy định hiện hành | 1.132,792 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 98,4 | m2 |
| 65 | Quét vôi 3 nước | Theo quy định hiện hành | 98,4 | m2 |
| 66 | Xây gạch BT M75, xây kết cấu phức tạp khác cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,8633 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,9846 | m2 |
| 68 | Lan can cầu thang inox | Theo quy định hiện hành | 10,5 | m |
| 69 | Trụ cầu thang | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 70 | Thép tròn D21 mạ kẽm làm thang lên mái | Theo quy định hiện hành | 32,184 | kg |
| 71 | Lan can nhà inox | Theo quy định hiện hành | 37,3 | m |
| 72 | Trần tôn + khung xương | Theo quy định hiện hành | 16,7714 | m2 |
| 73 | Tấm composit nhà vệ sinh + phụ kiện | Theo quy định hiện hành | 24,084 | m2 |
| 74 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 75 | SX và lắp dựng cửa thép hộp sơn tĩnh điện | Theo quy định hiện hành | 54 | m2 |
| 76 | SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 178 | m |
| 77 | Cửa kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 9,96 | m2 |
| 78 | Vách kính khuôn nhôm | Theo quy định hiện hành | 16,798 | m2 |
| 79 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,5033 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo quy định hiện hành | 30,96 | m2 |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 30,96 | m2 |
| 82 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 50,18 | m2 |
| 83 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 50,18 | m2 |
| 84 | Phần lát nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 85 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 340,4552 | m2 |
| 86 | Độn xốp cao 120 | Theo quy định hiện hành | 7,5053 | m3 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,1272 | m3 |
| 88 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 33,8772 | m2 |
| 89 | Kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 90 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 8,4537 | m3 |
| 91 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 1,5475 | 100m2 |
| 92 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,5498 | tấn |
| 93 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 1,2497 | tấn |
| 94 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 3,2111 | tấn |
| 95 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 18,4146 | m3 |
| 96 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 1,6799 | 100m2 |
| 97 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,2189 | tấn |
| 98 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,981 | tấn |
| 99 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,089 | tấn |
| 100 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,967 | tấn |
| 101 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 101,8222 | m2 |
| 102 | Quét vôi 3 nước | Theo quy định hiện hành | 101,8222 | m2 |
| 103 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 40,8651 | m3 |
| 104 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 4,3144 | 100m2 |
| 105 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 3,6765 | tấn |
| 106 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 422,9294 | m2 |
| 107 | Quét vôi 3 nước | Theo quy định hiện hành | 422,9294 | m2 |
| 108 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,8319 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,458 | 100m2 |
| 110 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1445 | tấn |
| 111 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1414 | tấn |
| 112 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 16,0032 | m2 |
| 113 | Quét vôi 3 nước trần ô văng | Theo quy định hiện hành | 16,0032 | m2 |
| 114 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 41,32 | m |
| 115 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,9701 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Theo quy định hiện hành | 0,2901 | 100m2 |
| 117 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,1821 | tấn |
| 118 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,476 | m2 |
| 119 | Quét vôi 3 nước | Theo quy định hiện hành | 23,476 | m2 |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 102,05 | m2 |
| 121 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 58,875 | m2 |
| 122 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 78,5 | m |
| 123 | Điện chiếu sáng, thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 124 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 20 | bộ |
| 125 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 15 | bộ |
| 126 | Lắp đặt Quạt trần Vinawin | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 127 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 128 | Triết áp quạt | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 130 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 25 | cái |
| 131 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 15 | hộp |
| 132 | Kéo rải dây coocs đông Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 133 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 70 | m |
| 134 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 300 | m |
| 135 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 180 | m |
| 136 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo quy định hiện hành | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định hiện hành | 350 | m |
| 138 | Mặt + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 11 | cái |
| 139 | Mặt + rọ (B3) | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 140 | Mặt + rọ (B4) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 141 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 10 | cuộn |
| 142 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 1.500 | cái |
| 143 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=15+20A | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=60A | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 145 | Tủ đựng thiết bị | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 146 | Thu sét | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 147 | Gia công kim thu sét có chiều dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 2m | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 149 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo quy định hiện hành | 160 | m |
| 150 | Bật đỡ dây trên mái + dây xuống fi 10 | Theo quy định hiện hành | 170 | cái |
| 151 | Sứ nhồi vữa xm50# giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 152 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=14mm | Theo quy định hiện hành | 72 | m |
| 153 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo quy định hiện hành | 7 | cọc |
| 154 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 4 | điểm |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Theo quy định hiện hành | 0,32 | 100m |
| 156 | Đào đất chôn dây tiếp địa, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 23,04 | m3 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,2304 | 100m3 |
| 158 | Thép bản hàn giữ chân kim thu sét | Theo quy định hiện hành | 10,5975 | kg |
| 159 | Gia công lắp đặt | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 160 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo quy định hiện hành | 0,54 | m2 |
| 161 | Cấp thoát nước | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 1,33 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=27mm | Theo quy định hiện hành | 0,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa C3 đường kính ống d=21mm | Theo quy định hiện hành | 0,18 | 100m |
| 166 | Cút nhựa D48 | Theo quy định hiện hành | 7 | cái |
| 167 | Cút nhựa D34 | Theo quy định hiện hành | 16 | cái |
| 168 | Cút nhựa D27 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 169 | Cút nhựa D21 | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 170 | Cút nhựa D21( 1 đầu ren) | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 171 | Côn nhựa D48x27 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 172 | Côn nhựa D27x21 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 173 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 48 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 174 | Tê nhựa tiền phong PVC fi 27 | Theo quy định hiện hành | 22 | cái |
| 175 | Tê thép TK fi 20 | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 176 | Ren 2 đầu thép fi 20 | Theo quy định hiện hành | 24 | cái |
| 177 | Van khóa D48 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 178 | Van khóa D34 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 179 | Măng sông D48 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 180 | Măng sông D34 | Theo quy định hiện hành | 31 | cái |
| 181 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 182 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 183 | Vòi xả inox D20 | Theo quy định hiện hành | 10 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( Cả bộ) | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 185 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Theo quy định hiện hành | 1 | bể |
| 186 | Lắp đặt gương soi | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 187 | Lắp đặt giá treo | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt hộp đựng | Theo quy định hiện hành | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo quy định hiện hành | 4 | bộ |
| 190 | Máy bơm Hàn Quốc | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 191 | Chõ bơm D34 | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa Upvc, đường kính ống d=110mm | Theo quy định hiện hành | 0,28 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Theo quy định hiện hành | 0,3 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Theo quy định hiện hành | 0,1 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống d=34mm | Theo quy định hiện hành | 0,142 | 100m |
| 196 | Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D110 | Theo quy định hiện hành | 10 | cái |
| 197 | Tê nhựa chếch 135 độ tiền phong PVC D76 | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 198 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 199 | Cút nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 26 | cái |
| 200 | Côn nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 201 | Côn nhựa D76 | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 202 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo quy định hiện hành | 8 | cái |
| 203 | Chóp thông hơi | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 204 | Băng sơn | Theo quy định hiện hành | 12 | cuộn |
| 205 | Keo nhựa | Theo quy định hiện hành | 30 | hộp |
| 206 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 207 | Đào đất đặt ống đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 2,4 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định hiện hành | 2,4 | m3 |
| 209 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 0,1882 | m3 |
| 210 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,0627 | m3 |
| 211 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 0,1254 | m3 |
| 212 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,2002 | m3 |
| 213 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,226 | m2 |
| 214 | Nắp tôn đậy máy bơm + khóa | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 01 TẦNG | |||
| 1 | Phần móng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 21,8304 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,396 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 0,3576 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 5,8285 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2942 | 100m2 |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,0331 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,4333 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo quy định hiện hành | 0,1006 | tấn |
| 10 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo quy định hiện hành | 28,0424 | m3 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 1,0437 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 9,0116 | m3 |
| 13 | Xây gạch BT M100, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 8,4577 | m3 |
| 14 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,2643 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5962 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2379 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0809 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,3626 | tấn |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 44,338 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo quy định hiện hành | 0,7295 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 6,3362 | m3 |
| 22 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 20,586 | m2 |
| 23 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 3,8363 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 22,995 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 22,995 | m2 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,9194 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,0748 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo quy định hiện hành | 0,051 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo quy định hiện hành | 68 | cái |
| 30 | Kiến trúc | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 31 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 23,5594 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 3,3634 | m3 |
| 33 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 1,5963 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường thẳng, đá 1x2, chiều dày <=45 cm, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,4552 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo quy định hiện hành | 0,2232 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2509 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định hiện hành | 0,2509 | tấn |
| 38 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định hiện hành | 1,0434 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc + sườn | Theo quy định hiện hành | 29,9 | m |
| 40 | Ống nhựa thoát nước mái D110 | Theo quy định hiện hành | 13,05 | m |
| 41 | Rọ chắn rác | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 42 | Cút nhựa D110 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 43 | Phễu thu nước | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 70,416 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 126,504 | m2 |
| 46 | Quét vôi 3 nước | Theo quy định hiện hành | 196,92 | m2 |
| 47 | Phần cửa | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 48 | SX và lắp dựng cửa thép hộp sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện) | Theo quy định hiện hành | 29,88 | m2 |
| 49 | SX và lắp dựng khuôn cửa thép 50x50x5 | Theo quy định hiện hành | 106,2 | m |
| 50 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo quy định hiện hành | 0,3467 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Theo quy định hiện hành | 21,96 | m2 |
| 52 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định hiện hành | 21,96 | m2 |
| 53 | Trát má cửa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 25,74 | m2 |
| 54 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 25,74 | m2 |
| 55 | Phần lát nền | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 56 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo quy định hiện hành | 80,5088 | m2 |
| 57 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 0,2231 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,0487 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0219 | tấn |
| 60 | Trát granitô tay vịn lan can | Theo quy định hiện hành | 4,2588 | m2 |
| 61 | Xây gạch BT M75, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 0,3346 | m3 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo quy định hiện hành | 10,2414 | m2 |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo quy định hiện hành | 20,3814 | m2 |
| 64 | Con tiện bê tông | Theo quy định hiện hành | 68 | con |
| 65 | Kết cấu | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,2047 | m3 |
| 67 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2338 | 100m2 |
| 68 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,023 | tấn |
| 69 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1816 | tấn |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 12,672 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu trong nhà | Theo quy định hiện hành | 12,672 | m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 2,5925 | m3 |
| 73 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định hiện hành | 0,2357 | 100m2 |
| 74 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,0785 | tấn |
| 75 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,4513 | tấn |
| 76 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Theo quy định hiện hành | 0,1353 | tấn |
| 77 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 23,568 | m2 |
| 78 | Quét vôi 3 nước mầu | Theo quy định hiện hành | 23,568 | m2 |
| 79 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 12,327 | m3 |
| 80 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo quy định hiện hành | 1,3146 | 100m2 |
| 81 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo quy định hiện hành | 0,9928 | tấn |
| 82 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 93,9364 | m2 |
| 83 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo quy định hiện hành | 93,9364 | m2 |
| 84 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 1,0479 | m3 |
| 85 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định hiện hành | 0,2069 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0567 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Theo quy định hiện hành | 0,0459 | tấn |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 5,9514 | m2 |
| 89 | Quét vôi 3 nước trắng trần ô văng | Theo quy định hiện hành | 5,9514 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 13,44 | m |
| 91 | Điện chiếu sáng | Theo quy định hiện hành | 0 | 0.0 |
| 92 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo quy định hiện hành | 6 | bộ |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Theo quy định hiện hành | 1 | bộ |
| 94 | Lắp đặt Quạt trần Vinawin | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 95 | Móc quạt trần | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 96 | Triết áp quạt | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt hạt công tắc đơn | Theo quy định hiện hành | 5 | cái |
| 99 | Hộp nối dây | Theo quy định hiện hành | 5 | hộp |
| 100 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 25 | m |
| 101 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo quy định hiện hành | 40 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo quy định hiện hành | 100 | m |
| 104 | Mặt + rọ (B1) | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| 105 | Mặt + rọ (B3) | Theo quy định hiện hành | 2 | cái |
| 106 | Mặt + rọ (B4) | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 107 | Băng dính cách điện | Theo quy định hiện hành | 5 | cuộn |
| 108 | Đinh vít các loại | Theo quy định hiện hành | 200 | cái |
| 109 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=30A+15 | Theo quy định hiện hành | 3 | cái |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng chống lóa | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi