Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC nhà ở công nhân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200433747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần than Hà Lầm Vinacomin |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công và lắp đặt hệ thống PCCC nhà ở công nhân |
| Số hiệu KHLCNT | 20200260929 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và các nguồn hợp pháp khác của Công ty cổ phần than Hà Lầm -Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-06-15 09:42:00 đến ngày 2020-06-25 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,562,594,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy khói địa chỉ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 20 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 19 | 5 đèn |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2.489 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2.489 | m |
| 5 | Lắp đặt hộp đấu nối dây KT 150x150 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 11 | hộp |
| 6 | Lắp đặt khớp nối trơn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 580 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 266 | cái |
| 8 | Kẹp ống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1.200 | cái |
| B | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 0,385 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 5,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 0,598 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 100 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=25/15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 45 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=80/50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=80/65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=100/80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25/15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 50 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 50 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 478 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 120 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm, đường kính d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 22 | cặp bích |
| 22 | Lắp bích thép, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 32 | cặp bích |
| 23 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cặp bích |
| 24 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cặp bích |
| 25 | Gioăng cao su | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 24 | mối nối |
| 26 | Bu lông bắt bích + E cu M16 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 144 | cái |
| 27 | Giá treo ống D25 - D65mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 160 | cái |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ đường ống D80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 230 | cái |
| 29 | Lắp đặt đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler hướng xuống | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 278 | cái |
| 30 | Lắp đặt đầu phun nước chữa cháy tự động Sprinkler hướng ngang | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 200 | cái |
| 31 | Lắp đặt nắp che đầu phun Sprinkler | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 478 | cái |
| 32 | Lắp đặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt d=15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 478 | cái |
| 33 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc dòng chảy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | máy |
| 38 | Lắp đặt tủ điều khiển 3 bơm chữa cháy hoạt động tự động | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 35 | m |
| 40 | Bình tích áp 100l | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | bình |
| 41 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=100A | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ bơm d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ bơm d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính mối nối d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 13 | cái |
| 49 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 13 | cái |
| 51 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt van giảm áp, đường kính van d=80mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y lọc cặn d=50mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y lọc cặn d=100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 15 | cái |
| 57 | Lắp đặt công tắc áp lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | cái |
| 58 | Công tắc dòng chảy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 12 | cái |
| 59 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 497 | m2 |
| 60 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 13,12 | 100m |
| 61 | Khoan rút lõi đường kính D100mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 38 | lỗ |
| 62 | Tháo dỡ trần thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 18 | m2 |
| 63 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1.538 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 15,38 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO BUỒNG THANG KÍN | |||
| 1 | Cửa chống cháy KT 1100x2280mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cửa |
| 2 | Cửa chống cháy KT 700x2280mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 13 | cửa |
| 3 | Tay co thủy lực | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cái |
| 4 | Bản lề Inox 304 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 30 | cái |
| 5 | Tay nắm inox chữa C, dài 350 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 17 | cái |
| 6 | Ngưỡng cửa Inox SUS 304, dày 1mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 10,6 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 0,4356 | m3 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 7,568 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 34,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Super, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 34,4 | m2 |
| 11 | Bịt lỗ thông tầng bằng bông thuỷ tinh thạch cao | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 12 | lỗ |
| D | HỆ THỐNG TĂNG ÁP | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT: 1000x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 90 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT: 600x300, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 4 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút bằng tôn mạ kẽm KT: 1000x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 600x500/600x300, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 22 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT1600x1600/DQ, tôn dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng KT1600x1600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió SAG kèm van VCD KT600x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 22 | cửa |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt cửa xả áp KT600x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cửa |
| 9 | Giá đỡ quạt bằng U100 (kèm cả lò xo giảm chấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | bộ |
| 10 | Nối mềm chống rung đầu quạt (bạt liền bích tôn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Khoan rút lõi sàn, đục sàn để đi ống gió 1000x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 22 | lỗ khoan |
| 12 | Chống thấm và hoàn thiện các vị trí đục sàn trên mái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | lỗ |
| 13 | Sản xuất,lắp đặt giá đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 50 | công sơn |
| 14 | Vật tư phụ lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | lô |
| E | HỆ THỐNG TĂNG ÁP THANG MÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp dặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT 950x400, tôn dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6,6 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp dặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT 600x400, tôn dày 0.58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt cút bằng tôn mạ kẽm KT: 950x400, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút bằng tôn mạ kẽm KT: 600x400, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 800x400/600x400, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 950x400/DQ, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 600x400/DQ, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT1600x1600/DQ, tôn dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT1000x1000/DQ, tôn dày 0.75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 1600x1600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 1000x1000 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Giá đỡ quạt bằng thép U100 (kèm cả lò xo giảm chấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | bộ |
| 13 | Nối mềm chống rung đầu quạt (bạt liền bích tôn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Khoan rút lõi sàn, đục sàn để đi ống gió 600x400 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 3 | lỗ khoan |
| 15 | Sản xuất,lắp đặt giá đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6 | công sơn |
| 16 | Vật tư phụ lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | lô |
| F | HỆ THỐNG HÚT KHÓI HÀNH LANG | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT1000x500, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 55 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT1000x300, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 70 | m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống gió thẳng bằng tôn mạ kẽm KT500x300, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 180 | m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt cút ống gió bằng thép mạ kẽm KT1000x500, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt tê ống gió bằng thép mạ kẽm KT1000x300/2x500x300, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 10 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chân rẽ ống gió bằng tôn mạ kẽm KT 1000x500/1000x300, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 10 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT500x300/D300, tôn dày 0,58mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 20 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt côn thu ống gió bằng tôn mạ kẽm, KT1000x500/DQ, tôn dày 0,75mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt cửa Louver kèm lưới chắn côn trùng KT 1600x1600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt cửa gió EAG kèm van VCD KT 600x600 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 20 | cửa |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt van dập lửa KT 1000x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 10 | cửa |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt van điện KT 1000x300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 10 | cửa |
| 13 | Ống gió mềm có bảo ôn D300 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 30 | m |
| 14 | Giá đỡ quạt bằng thép U100 (Kèm cả lò xo giảm chấn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | bộ |
| 15 | Nối mềm chống rung đầu quạt (bạt liền bích tôn) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Khoan rút lõi sàn, đục sàn để đi ống gió 1000x500 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 13 | lỗ |
| 17 | Chống thấm và hoàn thiện các vị trí đục sàn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | lỗ |
| 18 | Sản xuất,lắp đặt giá đỡ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 210 | công sơn |
| 19 | Vật tư phụ lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | lô |
| G | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt module liên động báo cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 16 | bộ |
| 2 | Cáp điện chống cháy 3x10+1x6(E) mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 400 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 750 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=32mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 750 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=25mm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 750 | m |
| 6 | Lắp đặt quạt ly tâm có công suất <= 10Kw | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 6 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển các van đóng mở cửa gió bằng motor | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tủ |
| 8 | Tủ điện điều khiển khởi động các quạt PCCC đặt tại tầng trệt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tủ |
| 9 | Vật tư phụ lắp đặt | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | lô |
| H | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bơm chữa cháy | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 2 | Bơm bù áp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Tủ điều khiển 3 bơm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Quạt ly tâm (hút khói sự cố hành lang) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Quạt ly tâm (hút khói sự cố tầng 1) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 6 | Quạt ly tâm (tăng áp cầu thang bộ) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Quạt ly tâm (đặt sàn cho hệ thống tăng áp bên rong thang máy) | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Tủ trung tâm báo cháy 2 loop | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, chỉ dẫn kỹ thuật nêu tại Mục II chương V | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi